ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP - Chương trình quản lý bán hàng siêu thị - Pdf 15



Đề tài: Chương trình quản lý bán
hàng siêu thị
2

MỤC LỤC
Giới thiệu 3
Lời cám ơn 4
1. Khái quát đề tài 5
Hiện trạng, các vấn đề và giải pháp 5
Khái quát các nghiệp vụ chính yếu trong siêu thị 6
Giới thiệu hệ thống mới 6
2. Phân Tích 7
Mô tả và phân quyền hệ thống 7
Mô tả và thiết kế các quy trình nghiệp vụ 8
Xác định thực thể 9
Mô hình ERD 11
Chuyển mô hình ERD sand quan hệ 12
Mô tả chi tiết các quan hệ 13
Lược đồ quan hệ 20
3. Thiết kế Giao diện và Phân Tích Thiết Kế Xử Lý 25

4
LỜI CÁM ƠN

Chúng em chân thành cảm ơn sự hướng dẫn chỉ bảo tận tình của thầy Nguyễn
Gia Tuấn Anh-Giảng viên bộ môn Phân Tích Thiết Kế Hệ Thống Thông Tin trường
ĐH Khoa Hoc Tự Nhiên TPHCM. Thầy đã cho chúng em nhiều kiến thức quý giá về
lĩnh vực phân tích thiết kế hệ thống thông tin.
Trong quá trình thực hiện đề tài này, do kiến thức chưa sâu sắc nên chúng em
còn nhiều sai sót, mong thầy và mọi người góp ý chân thành để giúp chúng em hoàn
thành đề tài này một cách tốt nhất.
Xin chân thành cảm ơn.

5
1. Khái Quát Đề Tài


mặt hàng và số phiếu.

* Vấn đề hỗ trợ khách hàng tìm hiểu thông tin sản phẩm:
Muốn biết được siêu thị hiện đang có các mặt hàng nào có thể đáp ứng được nhu
cầu mua sắm của mình, khách hàng phải trực tiếp đến các quầy hàng để xem, như thế sẽ
gây khó khăn cho khách hàng và tốn nhiều thời gian. Ngoài ra, siêu thị với nhiều quầy
hàng trong một khuôn viên rộng lớn, nếu hàng hóa không được sắp xếp theo chủng loại
một cách thuận tiện cho việc tìm kiếm thì khách hàng sẽ không tìm thấy được mặt hàng
họ cần. Mặc dù các sản phẩm trong siêu thị có thể đáp ứng được nhu cầu của họ.
Giải pháp: cung cấp chức năng hỗ trợ khách hàng tìm kiếm sản phẩm. Chức năng
ngày cho phép khách hàng xem các thông tin cơ bản về mặt hàng mà họ cần tìm bao
gồm: nhãn hiệu, giá cả, thể tích / trọng lượng… Do đó, khách hàng có thể xác định
được mặt hàng họ cần, phù hợp với khả năng tài chính mà không phải tốn nhiều thời
gian để tìm kiếm.

6

1.2 Khái quát các nghiệp vụ chính yếu trong siêu thị:
a) Nghiệp vụ nhập hàng:
Khi nhập hàng hóa từ nhà cung cấp, nhân viên nhập hàng sẽ tiến hành lập phiếu
nhập và cập nhật hàng hóa vào cơ sở dữ liệu.

b) Nghiệp vụ xuất hàng từ kho lên quầy:
Khi có yêu cầu xuất hàng lên quầy, nhân viên xuất hàng sẽ kiểm tra hàng trong kho,
tiến hành lập phiếu xuất hàng và cập nhật hàng vào cơ sở dữ liệu.

c) Nghiệp vụ bán hàng:
Khi khách đến mua hàng và yêu cầu thanh toán, nhân viên thâu ngân sẽ tính tiền
cho khách, lập hoá đơn và cập nhật vào cơ sở dữ liệu.


ô

t


Là giám đ
ốc siêu thị hoặ
c nh

n
g ng
ư

i qu

n l
ý

c
á
c b


ph

n trong
siêu thị.
Vai tr
ò


n
riêng lẻ.
Quy

n

S


d

ng to
à
n b


c
á
c ch

c n
ă
ng c

a h


th

ng.


nh

p h
à
ng
hóa vào kho.
Vai tr
òCh

u tr
á
ch nhi
ê
m trong kh
â
u nh

p h
à
ng t


nh
à

cung c

n l
ý

th
ô
ng tin nh
ó
m
hàng, ngành hàng, hàng hóa và nhà cung cấp.

Nhân viên xuất hàng:
M
ô

t
ảNh
â
n vi
ê
n l
à
m vi

c trong si
ê
u th


ng t


kho l
ê
n qu

y, l

p phi
ế
u
xuất hàng.
Quy

n

S


d

ng c
á
c ch

c n
ă
ng: l


u th

, th

c hi

n nghi

p v


th
â
u ng
â
n.

Vai tr
ò

Ch

u tr
á
ch nhi

m trong kh
â
u thanh to
á

à
ng h
ó
a, ki

m
tra hàng tồn.

Nhân viên kiểm kê:
M
ô

t


Nh
â
n vi
ê
n l
à
m vi

c trong si
ê
u th

, th

c hi

ê

s


l
ư

ng h
à
ng h
ó
a
trong siêu thị.
Quy

n

S


d

ng c
á
c ch

c n
ă
ng: l

â
n vi
ê
n l
à
m vi

c trong b


ph

n tin h

c c

a si
ê
u th

.

Vai tr
ò

Ch

u tr
á
ch nhi

ng: l

p b
á
o c
á
o th

ng k
ê
, xem th
ô
ng tin c
á
c
phiếu nhập xuất, phiếu kiểm kê.

2.2 Mô tả và thiết kế các quy trình nghiệp vụ:
a) Nhập hàng từ nhà cung cấp:
Khi nhà cung cấp giao hàng, nhân viên nhập hàng sẽ tiếp nhận hàng hóa, đồng thời
kiểm tra xem thông tin về nhà cung cấp và những hàng hóa được nhập có sẵn trong
danh mục chưa. Nếu chưa có thông tin về nhà cung cấp lẫn hàng hóa được nhập tức đây
là mặt được nhập lần đầu, nhân viên phải nhập đầy đủ thông tin của nhà cung cấp và
hàng hóa. Trong trường hợp chỉ thiếu thông tin nhà cung cấp hoặc thông tin hàng thì
nhân viên chỉ cần tạo danh mục cho thông tin còn thiếu. Khi đã có đầy đủ thông tin,
nhân viên nhập hàng sẽ tiến hành lập phiếu nhập hàng, in và lưu trữ phiếu. Khi phiếu
nhập được lập xong, số lượng hàng hóa mới sẽ tự động cập nhật vào cơ sở dữ liệu.
b) Xuất hàng từ kho lên quầy:
Khi có yêu cầu xuất hàng từ kho lên quầy, nhân viên chịu trách nhiệm xuất hàng sẽ
tiến hành kiểm tra xem lượng hàng trong kho có đáp ứng được yêu cầu xuất hay không.


Thực thể 1: NHANVIEN
- Mỗi thực thể tượng trưng cho một nhân viên trong siêu thị
- Các thuộc tính: MaNV (thuộc tính khóa để phân biệt nhân viên này với nhân viên
khác);
TenNV; Giới tính; NgaySinh; DiaChi; SoDienThoai ;

Thực thể 2: CHUCVU
- Mỗi thực thể tượng trưng cho một chức vụ của nhân viên trong siêu thị
- Các thuộc tính: MaCV (thuộc tính khóa để phân biệt chức vụ này với chức vụ khác);
TenCV.

Thực thể 3: QUYEN_DANGNHAP
- Mỗi thực thể tượng trưng cho quyền đăng nhập của nhân viên tùy theo chức vụ của
nhân viên đó.
- Các thuộc tính: TenDangNhap (thuộc tính khóa); MatKhau.

Thực thể 4: HANGHOA
- Mỗi thực thể tượng trưng cho một loại hàng hóa trong siêu thị.
- Các thuộc tính: MaHH (thuộc tính khóa để phân biệt hàng hóa này với hàng hoá
khác); TenHH; DonViTinh; HanSD; TrongLuong; NoiSX.

Thực thể 5: NHOMHANG
- Mỗi thực thể tượng trưng cho một nhóm hàng trong siêu thị
- Các thuộc tính: MaNhom (thuộc tính khóa); TenNhom.

Thực thể 6: NGANHHANG
- Mỗi thực thể tượng trưng cho một ngành hàng trong siêu thị
- Các thuộc tính: MaNganh (thuộc tính khóa); TenNganh. 12
2.5 Chuyển mô hình ERD sang mô hình quan hệ:

NHANVIEN (MaNV, MaCV, TenNV, GioiTinh, SoDienThoai, Diachi).

CHUCVU (MaCV, TenCV).

QUYEN_DANGNHAP (TenDangNhap, MaCV, MatKhau).

HANGHOA (MaHH, TenHH, DonViTinh, TrongLuong, HanSD, NoiSX,
MaNhom).

NHOMHANG (MaNhom, TenNhom, MaNganh).

NGANHHANG (MaNganh, TenNganh).

NHACUNGCAP (MaNCC, TenNCC, DiaChi, DienThoai, Fax, Email).

PHIEUNHAP (MaPN, NgayNhap, MaChungTu, LoaiHoaDon, MaNCC,
TongPhaiTra, MaNV).

CT_PHIEUNHAP (MaPN, MaHH, SLuong, DGia, ChietKhau,
NgayCapNhat).

PHIEUXUAT (MaPX, NgayXuat, MaNV).

CT_PHIEUXUAT (MaPX, MaHH, SLuong).

buộc

MaNV
MaCV
TenNV
GioiTinh
NgaySinh
DiaChi
SoDienThoai

Mã số của nhân viên
Mã số của chức vụ
Tên của nhân viên
Giới tính của nhân viên
Ngày tháng năm sinh của nv
Địa chỉ của nhân viên
Số điện thoại của nhân viên
C
C
C
C
N
C
C
B
B
B
B
B
B

Ki
ểu
DL
Lo
ại
DL
MGT Số Byte
Ràng
buộc
MaCV

TenCV
Mã s
ố của chức vụ

Tên của chức vụ
C

C
B

B
4

kí t


20 kí tự
4


Mã số chức của chức vụ
Mật khẩu của nv đăng nhập
C

C
C
B

B
B
20 kí t


4 kí tự
20 kí tự
20 byte

4 byte
20 byte
PK

FK Tổng
44 byte 14
4. Quan hệ: HÀNG HÓA:

S
C
B
B
B
B
B
B
B
10 kí tự
5 kí tự
40 kí tự
5 kí tự

8 kí tự
40 kí tự
10 byte
5 byte
40 byte
5 byte
8 byte
8 byte
40 byte

PK
FK


B
B
5 kí tự
5 kí tự
20 kí tự
5 byte
5 byte
20 byte

PK
FK
Tổng
30 byte

6. Quan hệ: NGÀNH HÀNG:
Tên quan hệ: NGANHHANG
Tên thuộc tính Diễn giải
Ki
ểu
DL
Lo
ại
DL
MGT Số Byte
Ràng
buộc
MaNganh

ểu
DL
Lo
ại
DL
MGT Số Byte
Ràng
buộc
MaNCC
TenNCC
DiaChi
DienThoai
Fax
Email
Mã nhà cung cấp
Tên nhà cung cấp

Địa chỉ
Điện thoại
Số fax
Địa chỉ Email
C

C
C
C
C
C
B



8. Quan hệ PHIẾU NHẬP:
Tên quan hệ: PHIEUNHAP
Tên thuộc tính Diễn giải
Ki
ểu
DL
Lo
ại
DL
MGT Số Byte
Ràng
buộc
MaPN
MaNCC
NgayNhap
MaChungTu
LoaiHoaDon
TongPhaiTra
MaNV
Mã phiếu nhập
Mã nhà cung cấp
Ngày lập phiếu nhập
Mã chứng từ
Loại hóa đơn
Tổng tiền thanh toán
Mã số nhân viên
C
C
N
FK Tổng
66 byte

9. Quan hệ CHI TIẾT PHIẾU NHẬP:
Tên quan hệ: CT_PHIEUNHAP
Tên thuộc tính Diễn giải
Ki
ểu
DL
Lo
ại
DL
MGT Số Byte
Ràng
buộc
MaPN
MaHH
SLuong
DGia
ChietKhau
NgayCapNhat
Mã phiếu nhập
Mã hàng hóa
Số lượng
Đơn giá

Tổng
53 byte 16
10. Quan hệ: PHIẾU XUẤT:
Tên quan hệ: PHIEUXUAT
Tên thuộc tính Diễn giải
Ki
ểu
DL
Lo
ại
DL
MGT Số Byte
Ràng
buộc
MaPX
NgayXuat
MaNV
Mã số phiếu xuất
Ngày xuất
Mã số nhân viên
C

ại
DL
MGT Số Byte
Ràng
buộc
MaPX
MaHH
SLuong
Mã phiếu xuất
Mã hàng hóa
Số lượng
C
C
S
B
B
B
5 kí tự
10 kí tự
10 kí tự
5 byte
10 byte
10 byte

PK,FK
PK,FK
Tổng

B
B
B

B

5 kí tự

15 kí tự

8 kí tự
5 byte
8 byte
15 byte

8 byte
PK
FK

Tổng
31 byte 17
13. Quan hệ CHI TIẾT HÓA ĐƠN:
Tên quan hệ: CT_HOADON
Tên thuộc tính Diễn giải

B
B
B
5 kí tự
10 kí tự
10 kí tự
10 kí tự
10 kí tự
10 kí tự
5 byte
10 byte
10 byte
10 byte
10 byte
10 byte

PK,FK
PK,FK

Tổng
55 byte

14. Quan hệ PHIẾU KIỂM KÊ:
Tên quan hệ: PHIEUKIEMKE

8 byte
8 byte
PK

FK

Tổng
21 byte

15. Quan hệ CHI TIẾT PHIẾU KIỂM KÊ:
Tên quan hệ: CT_PHIEUKIEMKE
Tên thuộc tính Diễn giải
Ki
ểu
DL
Lo
ại
DL
MGT Số Byte
Ràng
buộc
MaPKK
MaHH
SL_Nhap
SL_Xuat
SL_Ban
SL_TonQuan
SL_TonKho
Mã phiếu kiểm kê
Mã hàng hóa

10 byte
10 byte
10 byte
10 byte
10 byte
10 byte PK,FK
PK,FK

Tổng
65 byte 18
Chú thích:

Kiểu dữ liệu (Kiểu DL)
- C : chuỗi
- S : số
- N : ngày tháng

Loại dữ liệu (Loại DL)


CT_HOADON, CT_PHIEUNHAP

3

DiaChi

Đ
ịa chỉ nhà
cung cấp
NHACUNGCAP

4

DienTho

i

Đi
ện thoại nhà
cung cấp
NHACUNGCAP

5

DonViTinh

Đơn v
ị tính của
hàng hóa

HanSD

H
ạn SD của
hàng hóa
HANGHOA

10

LoaiHoaDon

Lo
ại hóa
đơn

PHIEUNHAP

11

MaChungTu

Mã ch
ứng từ

PHIEUNHAP

12

MaCV


NHACUNGCAP, PHIEUNHAP

16

MaNganh

Mã ngành

NGANHHANG,NHOMHANG

17

MaNhom

Mã nhóm

NHOMHANG, HANGHOA

18

MaNV

Mã nhân viên

NHANVIEN, PHIEUNHAP,

PHIEUXUAT,
PHIEUKIEMKE, HOADON
19



M
ật khẩu

QUYEN_DANGNHAP

23

NgayBan

Ngày bán hàng

HOADONBANHANG

24

NgayCapNhat

Ngày c
ập nhật
giá
CT_PHIEUNHAP

25

NgayKK

Ngày ki
ểm kê



NoiSX

Nơi s
ản xuất
hàng hóa
H
ANGHOA

30

SL_Ban

S
ố l
ư
ợng bán

CT_PHIEUKIEMKE

31

SL_Nh
ập

S
ố l
ư
ợng nhập


ư
ợng tồn
quầy
CT_PHIEUKIEMKE

35

SLuong

S
ố l
ư
ợng

CT_PHIEUNHAP,
CT_PHIEUXUAT,
CT_HOADON
36

SoDienThoai

S

đi
ện thoại
của nhân viên
NHANVIEN

37


cấp
NHACUNGCAP

41

TenNganh

Tên ngành

NGANHHANG

4
2

TenNhom

Tên nhóm

NHOMHANG

43

TenNV

Tên nhân viên

NHANVIEN

44


ổng tiền hóa
đơn
HOADONBANHANG

48

TrongLuongTr
ọng l
ư
ợng
hoặc thể tích
hàng hóa
HANGHOA 20
2.7 Lược đồ Quan Hệ:

ĐĂNG NHẬP:
HÀNG HÓA_NHÓM HÀNG_NGÀNG HÀNG:

22
XUẤT HÀNG:
BÁN HÀNG:

23

KIỂM KÊ:

NHANVIEN
PK MaNV
MaCV
TenNV
GioiTinh
SoDienThoai
DiaChi
HANGHOA

HOADONBANHANG
PK MaHD
NgayBan
TongTienHD
MaNV
CT_HOADON
PK MaHD
PK MaHH
SLuong
DGia
Tile_VAT
ThanhTien
PHIEUKIEMKE
PK MaPKK
NgayKK
MaNV
CT_PHIEUKIEMKE
PK MaPKK
PK MaHH
SL_Nhap
SL_Xuat
SL_Ban
SL_TonQuay
SL_TonKho

DonViTinh
TrongLuong
HanSD
NoiSX
MaNhom
NHOMHANG
PK MaNhom
TenNhom
MaNganh
NGANHHANG
PK MaNganh
TenNganh
NHACUNGCAP
PK MaNCC
TenNCC
DiaChi
DienThoai
Fax
Email
PHIEUNHAP
PK MaPN
NgayNhap
MaChungTu
LoaiHoaDon
MaNCC
TongPhaiTra
MaNV
CT_PHIEUNHAP
PK MaPN
PK MaHH

PK MaHH
SL_Nhap
SL_Xuat
SL_Ban
SL_TonQuay
SL_TonKho
25
3. Thiết kế giao diện và phân tích thiết kế xử lý:

3.1 Form QUẢN LÝ BÁN HÀNG SIÊU THỊ

Đăng nh
ập

Ngư
ời dùng
đăng nh
ập vào hệ thống.

3Thoát

Ngư
ời dùng thoát ch
ương tr
ình.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status