HỆ THỐNG SƯỞI,
THÔNG GIÓ VÀ
ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
TỔNG QUAN
TỔNG QUAN HA - 2
ĐẶC ĐIỂM KỸ THUẬT HA - 4
KIỂM TRA TẠI CHỖ HA - 7
THỰC HIỆN KIỂM TRA CHUẨN ĐOÁN HA - 11
HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN MÁY ĐIỀU
HÒA KHÔNG KHÍ VÀ BỘ SƯỞI
CÁC THÀNH PHẦN HA - 15
KIỂM TRA HA - 16
CỤM CHI TIẾT THỔI
CÁC THÀNH PHẦN HA - 19
KIỂM TRA HA - 20
CỤM CHI TIẾT SƯỞI
CÁC THÀNH PHẦN HA - 22
KIỂM TRA HA - 23
HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
CÁC THÀNH PHẦN HA - 25
MÁY NÉN
CÁC THÀNH PHẦN HA - 26
KIỂM TRA HA - 26
ĐỘNG CƠ VÀ QUẠT BÌNH NGƯNG TỤ
CÁC THÀNH PHẦN HA - 27
KIỂM TRA HA - 27
BÌNH SẤY
CÁC THÀNH PHẦN HA - 28
KIỂM TRA HA - 28
MÁY LÀM BAY HƠI
CÁC THÀNH PHẦN HA - 29
nắp ra chỉ tháo nắp ra ngay trước khi lắp vào xe.
c. Phải tiến hành nối ngay các ống dẫn chất làm lạnh
đâể hệ thống điều hòa tránh bò nhiễm ẩm.
d. Chỉ dùng chất bôi trơn được khuyến cáo.
KVTH101A
EB881A7C
THAY CÁC BỘ PHẬN CỦA HỆ THỐNG
ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
1. Không được mở hay nới lỏng các bộ phận nối ra trước
khi làm xong công đoạn xả ga ra khỏi hệ thống.
2. Trước khi nối các bộ phận nối thì phải nút chúng lại
trước. Bôi dầu chất làm lạnh vào các bộ phận nối và
nút chúng lại trước khi nối chúng.
3. Vì các chi tiết dùng cho chất làm lạnh R134a và R12 là
không tương thích với nhau nên không được dùng
chung .
CHÚ Ý:
a. Nếu vòng đệm chữ O dùng cho chất R12 được lắp
vào hệ thống của R134a thì ở chỗ vòng đệm chữ
O sẽ có những bọt khí hay vòng đệm chữ O sẽ bò
phồng lên. Kết quả là chất làm lạnh sẽ bò rò rỉ.
b. Nếu dầu máy nén dùng cho hệ thống chất làm
lạnh R12 dùng cho hệ thống R134a thì quy trình
nén sẽ bò hỏng.
HA-3TỔNG QUAN
BIỂU ĐỒ DÒNG KHÍ
EMTHA5001A
Bộ sưởi
A : Cửa nạp không khí
B : Cửa điều khiển nhiệt độ
Kích thước lõi máy sưởi
163,5Wx 185H x 270D
Loại mỡ cửa Thông gió & sưởi, Mở kích hoạt động cơ
cửa mui
Cửa nhiệt độ Kích hoạt cáp
Lực xoắn trục đầu ra 4 kgf.cm
Trục đầu ra vòng/phút 4.0 v/p
Phương quay trục đầu ra Cùng chiều kim đồng hồ, ngược chiều kim đồng hồ
Thế danh đònh DC 24V
Dòng hãm trục đầu ra Tối đa 300 mA
Thế vận hành tối thiểu DC 20V
Dòng danh đònh Tối đa 125 mA
Máy thổi Vỏ máy thổi P.P + TALC 20%
Độ dày của vỏ máy thổi (mm) 1.8± 0.2 (Mando), 2.0± 0.2 (Dongwhan)
Loại quạt thổi Loại SIROCCO
Kích cỡ quạt thổi 147 x 76.2 h
Số cánh quạt thổi 44 cánh
Động cơ thổi Thế hoạt động DC 24V
Thế không tải 3 400 v/p (loại có điều hòa nhiệt độ),
3 200 v/p (loại không có điều hòa nhiệt độ)
Điện trở cách ly 1M hoặc hơn nữa
Chiều quay Theo chiều kim đồng hồ
Dải nhiệt độ -30
O
C~80
O
C
EEAB13AA
ĐẶC ĐIỂM KỸ THUẬT
Ω
Dải nhiệt độ vận hành DC 20V ~ DC 30V
Thời gian nghỉ HI-LO (giây) 240±40(Dongwhan), 285±40(Mando)
HI-ML (giây) 85±30(Dongwhan), 125±30(Mando)
HI-MI (giây) 40±20(Dongwhan), 65±20(Mando)
Máy điều hòa Chất làm lạnh R-134a
nhiệt độ Công suất làm lạnh 3400±10% kcal/h
Khối lượng chất làm lạnh 625±20g (Động cơ D4AE, D4AF, D4DC )
600±20g (Động cơ D4AL, D4DA, D4DB)
570±20g [D4AL (NARROW)]
Máy nén Loại HS-17, loại đóa mặt trao
Thế danh đònh DC 24V
Tiêu thụ năng lượng Tối đa 47W
Loại pu-li Loại A (140 mm)
Vòng/phút tối đa 7000 v/p
Lực xoắn ma sát Tối thiểu 4.4 kgf.m
Chất bôi trơn Dầu Fa46XG (180±10cc)
Van điều tiết áp suất Áp suất hoạt động 35~42.2 kg/cm
2
.G
Áp suất xả Tối thiểu 28.1kg/cm
2
.G
Thùng bình sấy Vật liệu AL 6061
Tác nhân sấy XH-9(50g) hoặc tương đương
Áp suất kiểm tra độ kín khí 36 kgf/cm
2
.G
Áp suất kiểm tra áp suất 54 kgf/cm
2
.G
9 12~15 1.2~1.5 8.6~10.8
12.7 20~25 2.0~2.5 14.4~18.0
16 29~34 3.0~3.5 21.6~25.3
[CHI TIẾT NỐI CỦA ỐNG LOẠI PHẲNG]
Đường kính ngoài của ống (mm) Lực xoắn
Nm kgf.m lb-ft
9 4~8 0.4~0.8 2.8~5.7
12.7 10~15 1.0~1.5 7.2~10.8
20~29 2.0~3.0 14.4~21.6
16 20~29 2.0~3.0 14.4~21.6
[BU-LÔNG VÀ ĐAI ỐC]
M5 x 0.8
M6 x 1.0
M7 x 1.26
M10 x
1.26
M10 x 1.5
M12 x
1.25
M14 x 1.5
3~4
5~6
12~16
25~29
18~26
34~44
76~83
Đường kính kích
thước ren x
bước ốc (mm)
25.3 ~
32.5
56.4 ~
61.4
5~6
9~11
20~25
39~49
32~49
59~78
118 ~
137
0.5~0.6
0.9~1.1
2.0~2.5
4.0~5.0
3.3~5.0
6.0~8.0
12~14
2.6~4.3
6.5~7.9
14.4 ~
18.0
28.9 ~
36.1
23.8 ~
36.1
43.3 ~
57.8
86.7 ~
-
47~71
44~67
85~128
-
-
-
-
4.8~7.2
4.5~6.8
8.7 ~
13.1
-
-
-
-
35 ~
52.0
32.5 ~
49.1
62.9 ~
94.7
-
HA-7
CẢNH BÁO:
Vì máy nén của hai loại R-12 và R-134, sử dụng
hai loại chất làm lạnh và chất bôi trơn khác nhau
nên chúng không được trộn lẫn với nhau dù chỉ là
một lượng nhỏ. Do đó, phải dùng những dụng cụ
và thiết bò bảo dưỡng chuyên biệt.
Nạp/Thu hồi/ Phục hồi (A) vào cửa bảo dưỡng áp suất
cao (B) và cửa bảo dưỡng áp suất thấp (C).
Sau đó, xả chất làm lạnh ra khỏi hệ thống.
KIỂM TRA SỰ RÒ CHẤT LÀM LẠNH
Khi thực hiện công việc bảo dưỡng có liên quan đến việc
tháo và gỡ hệ thống làm lạnh hoặc phải nối khít thì hãy
kiểm tra xem có rò rỉ bằng một đầu dò rò điện trước đã.
CHÚ Ý
Để dùng dầu dò cho đúng, phải đọc bảng hướng
dẫn của nhà sản xuất trước khi dùng nó.
1. Kiểm tra lực xoắn ở mỗi chỗ nối khít, nếu quá lỏng thì
phải xiết chúng chặt lại đến lực xiết quy đònh.
2. Nếu vẫn bò rò gas ngay cả sau khi xiết chặt theo như
quy đònh thì phải xả chất làm lạnh ra khỏi hệ thống, gỡ
mối nối khít ra và kiểm tra xem có bò hư hỏng gì không.
3. Kiểm tra dầu máy nén. Nếu cần, phải châm thêm.
EQKE004A
EQKE007A
3. Nếu áp suất thấp không đạt đến 760mmHg hoặc hơn
nữa trong vòng 15 phút, có nghóa là hệ thống đã bò rò.
Nạp cục bộ vào hệ thống và kiểm tra chỗ rò rỉ.
HA-9
XẢ HỆ THỐNG
CẢNH BÁO
a. Khi nối các thiết bò bảo dưỡng, phải thực hiện theo
như chỉ dẫn của nhà sản xuất.
b. Không được thở vào chất làm lạnh hoặc chất bay
hơi.
c. Nếu xả chất làm lạnh thì phải thông gió khu vực
làm việc trước khi tiến hành bảo dưỡng.
máy lạnh
42g (Động cơ D4DD )
625 ± 20g (Động cơ D4AE, D4AF, D4DC)
600 ± 20g (D4AL, D4DA, D4DB)
570 ± 20g (D4AL, NARROW)
4. Sau khi nới lỏng đai ốc chỉnh của pu-li trung gian, dòch
chuyển pu-li trung gian để điều chỉnh sức căng của
cua-roa truyền động.
EMTHA5002A
Sức căng dây cua-roa (Sau khi chạy) 6 ~ 9 mm
EMTHA5003A
Máy nén điều hòa không khí
Pu-li trung gian
Pu-li trung gian
Bu-lông chỉnh
pu-li trung gian
HA-10 HỆ THỐNG SƯỞI , THÔNG GIÓ & ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
5. Quay động cơ.
6. Bật công tắc máy điều hòa.
CHÚ Ý
Kiểm tra xem công tắc máy quạt có hoạt động bình
thường ở mỗi vò trí không.
7. Kiểm tra hoạt động của bộ ly hợp từ.
8. Khi cho bộ ly hợp từ hoạt động, kiểm tra xem tốc độ
chạy ga-răng-ti có chạy nhanh lên không.
9. Kiểm tra tình trạng hoạt động của động cơ quạt bình
ngưng tụ(quạt dàn nóng).
EMTHA5004A
10.Kiểm tra xem liệu máy điều hòa có hoạt động bình
thường không. Nếu máy điều hòa hoạt động không bình
2. Xả chất làm lạnh ra khỏi hệ
thống
3. Sửa chữa chỗ rò nếu có bất
kỳchỗ rò nào.
4. Thay bình sấy. Bình sấy có
lẽ bò bão hòa bởi chất ẩm.
5. Xả hệ thống trong ít nhất 30
phút.
6. Nạp chất làm lạnh hệ thống.
7. Vận hành hệ thống và kiểm
tra tình trạng hoạt động.
Phía thấp
BÌNH THƯỜNG BÌNH THƯỜNG
EMTHA5005A
Phía thấp
BÌNH THƯỜNG BÌNH THƯỜNG
EMTHA5006A
Phía thấp
BÌNH THƯỜNG BÌNH THƯỜNG
EMTHA5007A
Phía cao
Phía cao
• Xả khí: Trở nên ấm vì chân
không đang ở phía dưới.
• Xả khí: Trở nên ấm kéo
dài lúc nóng.
Độ ẩm quá lớn trong hệ thống
1. Xả chất làm lạnh
2. Thay bình sấy
3. Xả hệ thống bằng một hệ
đến PHÍA CAO
BÌNH THƯỜNG
EMTHA5008A
Phía thấp
THẤP THẤP
EMTHA5009A
Phía cao
• Xả khí: hơi mát.
• Hệ thống hơi thấp khi có chất làm
lạnh.
1. Kiểm tra rò rỉ
2. Xả chất làm lạnh
3. Sửa chỗ rò
4. Kiểm tra mức dầu máy nén
5. Xả hệ thống bằng hệ thống phục
hồi/thu hồi.
6. Nạp chất làm lạnh vào hệ thống.
7. Vận hành hệ thống và kiểm tra
tình trạng hoạt động.
1. Dừng động cơ và “TẮT” điều
hòa nhiệt độ đi.
2. Sửa chữa hoặc thay thế công tắc
nhiệt tónh bằng nhiệt kế (bảo đảm
tất cả các dây dẫn đặt đúng vò trí
để không bò chập mạch).
3. Cho hệ thống chạy và kiểm tra
tình trạng hoạt động.
Phía thấp
THẤP THẤP
EMTHA5010A
đường nạp.
4. Xả hệ thống bằng thiết bò thu hồi/
hồi phục.
5. Nạp chất làm lạnh vào hệ thống.
HA-13
Chỉ số đo Những biểu hiện khác Sửa chữa
Chẩn đoán
Phía cao
• Xả khí: hơi mát.
• Ống phía cao: Mát và kết nước
hoặc bò đông.
Hạn chế ở phía cao của hệ thống.
Phía thấp
THẤP
EMTHA5011A
Phía thấp
CAO THẤP
EMTHA5012A
Phía cao
• Máy nén: Có tiếng ồn
• Máy nén bò suy chức năng.
1. Thay máy nén.
2. Tháo quy lát máy nén và kiểm
tra máy nén.
3. Kiểm tra mức dầu máy nén.
4. Thay bình sấy.
5. Vận hành hệ thống và kiểm tra
tình trạng hoạt động.
1. Xả hệ thống
2. Tháo và thay bình sấy, ống chất
• Xả khí: Hơi mát
• Lượng lớn khí và độ ẩm.
THẤP
1. Xả chất làm lạnh ra khỏi hệ
thống.
2. Thay bình sấy bò cho là bão hòa
với độ ẩm.
3. Xả hệ thống bằng bơm chân
không.
4. Xả chất làm lạnh của hệ thống.
5. Vận hành hệ thống và kiểm tra
tình trạng hoạt động.
CAO
CAO
TỔNG QUAN
HA-14 HỆ THỐNG SƯỞI , THÔNG GIÓ & ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
Chỉ số đo Những biểu hiện khác Sửa chữa
Chẩn đoán
Phía cao
• Xả khí: Ấm
• Máy bay hơi dàn lạnh: Bò kết
nước hoặc bò đông.
• Van giãn nở bò dính mở.
Phía thấp
CAO
EMTHA5013A
1. Xả hệ thống.
2. Thay van giãn nơ,û và bình sấy
để bảo đảm tất cả các chỗ tiếp
xúc là sạch và chắc chắn.
KVTH118A
EMTHA5025A
KVTH120A
Cọc
Vò trí
công tắc
TẮT
1(THẤP)
2(ML)
3(MH)
4(CAO)
Cọc
Vò trí
công tắc
Chu trình nạp
Sáng ngõ ra
HA-17HỆ THỐNG SƯỞI, THÔNG GIÓ VÀ ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
KVTH121A
EMTHA5027A
3. Cần điều khiển nhiệt độ
Gạt cần điều khiển nhiệt độ (B) của bộ điều khiển sang
vò trí COOL. Dùng then cố đònh của cáp máy sưởi (A), cố
đònh cáp cho chặt.
KVTH122A
A
B
KVTH124A
TẦN SỐ
ĐÈN ĐUÔI
ĐÈN
SẤY KÍNH/ ĐẾ
SẤY KÍNH
1
23
456
78
HA-19CỤM CHI TIẾT THỔI
CỤM CHI TIẾT THỔI
CÁC THÀNH PHẦN EE63BE8B
EMTHA5015A
1. Động cơ máy thổi
2. Ống dẫn nối
3. Máy thổi
HA-20 HỆ THỐNG SƯỞI , THÔNG GIÓ & ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
KIỂM TRA EBAD30FE
1. Kiểm tra máy kích hoạt nạp/ xả khí.
EMTHA5028A
2. Kiểm tra động cơ của máy thổi.
1) Tháo đầu nối động cơ máy thổi ra.
KVTH129A
KVTH128A
KVTH130B
Cọc
Chi tiết
GIÓ TRỜI
TUẦN HOÀN
HA-21MÁY THỔI
2) Như đã chỉ ra trên hình, nối các cọc của ắc-quy vào các
cọc của động cơ máy thổi. Kiểm tra tình trạng quay của
động cơ máy thổi.
HA-22 HỆ THỐNG SƯỞI , THÔNG GIÓ & ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
CỤM CHI TIẾT MÁY SƯỞI
CÁC THÀNH PHẦN EEB42DDD
EMTHA5016A
1. Máy sưởi
2. Ống dẫn nối
3. Máy thổi
HA-23CỤM CHI TIẾT MÁY SƯỞI
KIỂM TRA EE7CBC8E
1. Kiểm tra máy kích hoạt chế độ
EMTHA5030A
KVTH133B
KVTH133A
KVTH134A
Cọc
Vò trí
công tắc
THÔNG GIÓ
MỨC BI
ĐẾ
SẤY KÍNH/ ĐẾ
SẤY KÍNH
1
2
3
4
5
6
78
2. Sau khi nối cọc (-) của ắc-quy vào cọc thứ nhất và cọc (+)