Quy hoch xõy dng nụng thụn mi xó Ngha Trung Huyn Vit Yờn Tnh Bc Giang
M U
1. Lý do, s cn thit lp quy hoch.
Nghĩa Trung là một xã miền núi nằm ở phía Đông Bắc của huyện Việt Yên, cách
trung tâm huyện 7 km. Tổng diện tích tự nhiên là 1.479,14 ha.
Tim nng kinh t ca xó Ngha Trung ch yu t nụng nghip, sn xut lng
thc, rau mu, trng cõy lõu nm, chn nuụi thy sn, ngoi ra thu nhp t sn xut
TTCN v dch v thng mi cng ang cú chiu hng gia tng. Trong thi gian qua
quỏ trỡnh tng trng kinh t - xó hi ca xó cng cú nhng bc phỏt trin tớch cc, i
sng nhõn dõn ngy cng c nõng cao v vt cht, tinh thn. Tuy nhiờn vic u t xõy
dng c s h tng k thut, xó hi phc v cho cỏc hot ng sn xut, vn hoỏ xó hi ớt
c quan tõm.
phỏt trin kinh t xó hi nụng thụn trong thi k mi, vic nh hng quy
hoch chung xõy dng nụng thụn mi l rt cn thit, l bc u hoch nh cỏc k
hoch u t xõy dng, xỏc nh vựng kinh t sn xut hng hoỏ tp trung, t chc mng
li dõn c, khai thỏc qu t xõy dng trin khai cỏc d ỏn u t phỏt trin kinh t, xó
hi, cỏc d ỏn u t xõy dng h thng h tng k thut, h tng xó hi.
T nhng phõn tớch trờn, nhm hn ch nhng tn ti, m bo phỏt trin bn vng,
lõu di cho Ngha Trung núi riờng v cho huyn Vit Yờn núi chung thỡ vic ỏnh giỏ,
nh hng, lp ỏn quy hoch t chc khụng gian sinh hot, sn xut, h tng k
thut, xó hi l rt cn thit v cp bỏch, l c s cho vic qun lý xõy dng, s dng t,
phõn b ngun vn u t xõy dng hp lý, tit kim, hiu qu v nh hng phỏt trin
kinh t xó hi bn vng, l c s cho vic qun lý xõy dng; s dng t, phõn b
ngun vn u t xõy dng hp lý, tit kim v hiu qu, ỏp ng s ch o, lónh o
ca Tnh u, HND v UBND tnh, ca Huyn u, HND huyn v UBND huyn Vit
Yờn.
2. Cỏc cn c lp quy hoch
2.1. Cn c phỏp lý
Cn c Lut Xõy dng s 16/2003/QH11 ngy 26/11/2003;
Quyt nh s 800/Q-TTg ngy 04/6/2010 ca Th tng Chớnh ph v/v phờ
duyt Chng trỡnh mc tiờu Quc gia v xõy dng nụng thụn mi giai on 2010-2020;
Cỏc bỏo cỏo kt qu thc hin nhim v kinh t-xó hi hng nm v phng
hng nhim v ca cỏc nm tip theo ca ng u, HND, UBND xó Ngha Trung;
Cỏc ti liu, s liu thng kờ ca UBND huyn, UBND xó Xó Ngha Trung;
Bn hin trng v quy hoch s dng t xó Xó Ngha Trung;
Cỏc d ỏn liờn quan ca a phng;
Thc trng phỏt trin kinh t xó hi ca xó Ngha Trung
Cỏc ti liu khỏc cú liờn quan.
3. Mc tiờu ca ỏn
Phỏt trin kinh t xó hi gn vi quỏ trỡnh hin i húa nụng thụn v sn xut
nụng nghip, TTCN, dch v nhm nõng cao cht lng cuc sng ca ngi dõn nụng
thụn, thu hp khong cỏch vi thnh th.
Gi gỡn bn sc vn húa a phng, bo v cnh quan thiờn nhiờn v mụi
trng.
Nõng cp c s h tng k thut, xõy dng ci to cụng trỡnh, chnh trang lng
xúm.
Lm c s phỏp lý qun lý v hng dn xõy dng theo quy hoch.
4. Phm vi v ranh gii lp quy hoch
Ranh gii:
+ Phớa Bc: Giỏp xó Vit Lp, Ngc Lý huyn Tõn Yờn.
+ Phớa Nam: Giỏp xó Hng Thỏi huyn Vit Yờn v xó Tõn M thnh ph Bc
Giang.
Nguynb ỡnh Phng Vn phũng HND-UBND xó Ngha Trung
09122115522
Quy hoạch xây dựng nông thôn mới xã Nghĩa Trung – Huyện Việt Yên – Tỉnh Bắc Giang
+ Phía Đông: Giáp xã Quế Nham huyện Tân Yên, xã Song Mai, Đa Mai thành phố
Bắc Giang.
+ Phía Tây: Giáp xã Minh Đức và thị trấn Bích Động.
− Quy mô dân số năm 2011: 10.273 người.
− Quy mô diện tícht: 1.479,14 ha.
5. Giai đoạn quy hoạch
o
C (thỏng 2 - 3).
- Giú: chia lm 2 mựa rừ rt: mựa núng l giú ụng nam t thỏng 4 n thỏng 9,
mựa khụ ch yu l giú mựa ụng bc t thỏng 10 n thỏng 2 nm sau.
- Bóo: Xó Ngha Trung ớt chu nh hng trc tip ca bóo, ch yu nh hng ma
ln tp trung gõy ỳng lt nh hng ti sn xut v i sng ca ngi dõn.
- Ma: Lng ma trung bỡnh hng nm khong 1.581 mm.
- m khụng khớ: m khụng khớ trung bỡnh nm l 83%, thp nht trung bỡnh
l 65%( thỏng 12), cao nht trung bỡnh l 88% (thỏng 3 & 4).
1.1.3. Thy vn: Yu t thu vn, ngun nc gi vai trũ rt quan trng trong i sng
sinh hot v sn xut ca ngi dõn. Nú l yu t quyt nh cho sn xut nụng nghip
phỏt trin v nh hng n vic quyt nh la chn cỏc loi cõy trng, c cu mựa v
sn xut, cht lng sn phm nụng nghip.
+ Nghĩa Trung có ngòi Cầu Sim chạy qua và hệ thống các kênh mơng lớn, nhỏ trên
địa bàn toàn xã.
+ Ngòi Cầu Sim đổ ra sông Thơng có độ dốc lớn, sinh thuỷ chủ yếu về mùa ma.
Nhìn chung hệ thống thuỷ văn đảm bảo cung cấp nớc cho sinh hoạt của nhân dân và tới
tiêu phục vụ sản xuất nông nghiệp.
Nhỡn chung iu kin t nhiờn ca xó Ngha Trung rt phự hp vi phỏt trin sn
xut nụng nghip, trụng trt. Tuy nhiờn iu kin khớ hu, ma bóo hng nm, hn hỏn
gõy nh hng nhiu n sn xut nụng nghip v i sng nhõn dõn a phng.
n v t vn: Công ty cổ phần kiến trúc Việt Bách 4
Quy hoạch xây dựng nông thôn mới xã Nghĩa Trung – Huyện Việt Yên – Tỉnh Bắc Giang
1.1.4. Địa chất công trình
- Nhìn chung xã có nền địa hình, địa chất thủy văn và địa chất công trình tương đối
tốt. Nền đất khu vực tương đối ổn định. Các công trình xây dung ở mức đơn giản mà khả
năng chịu tải tương đối tốt theo thời gian.
1.1.5. Đánh giá chung
- Nhìn chung điều kiện tự nhiên của Nghĩa Trung tương đối phù hợp với phát triển
sản xuất nông nghiệp, CN - TCCN. Tuy nhiên sản xuất trong các lĩnh vực này hiện còn
Đơn vị tư vấn: C«ng ty cæ phÇn kiÕn tróc ViÖt B¸ch 5
Quy hoch xõy dng nụng thụn mi xó Ngha Trung Huyn Vit Yờn Tnh Bc Giang
+ Chn nuụi - Thỳ y: Cỏc h gia ỡnh trong xó tip tc duy trỡ, phỏt trin a dng c
v s lng, cht lng v chng loi ngnh chn nuụi. C th:
Tng n trõu, bũ 3.236 con.
Tng n ln: 10.820 con.
Tng n gia cm: 40.120 con.
Trong nm 2010 xy ra loi dch bnh nguy him ú l dch l mm long múng v
dch tai xanh, UBND xó ó ch o cỏn b chuyờn mụn tin hnh cỏc bin phỏp iu tr,
ngn chn dch kp thi nờn ó nhanh chúng dp tt dch khụng lan rng trờn a bn
xó.
+ Nuụi trng thy sn: Din tớch t nuụi trng thu sn ton xó l 179,72 ha. Nh
cú h thng thu vn khỏ di do, thun li li cú sụng Mỏng, sụng Sim v h thng ao
h, p cha nc nm ri rỏc trong xó, ngnh nuụi trng thu sn Ngha Trung ang
c duy trỡ v phỏt trin mnh.
- Sn xut phi nụng nghip
+ V cụng nghip: Hin ti xó cha cú hỡnh thc sn xut ny.
+ Doanh nghip: Cú 3 doanh nghip u hot ng v u t thng mi. Cú 1
hp tỏc xó dựng nc.
+ V phỏt trin dch v: Ton xó cú 2 doanh nghip u t trong lnh vc sn xut
vt liu xõy dng (XN gch Ngc lý v XN gch Ngha Trung).
+ Hin ti xó cú 01 ch dõn sinh ti khu trung tõm xó. Din tớch t 2.100 m2, ch
hp 12 ngy/thỏng.
- ỏnh giỏ chung: Xó cú din tớch t nụng nghip ln cha b tỏc ng nhiu, vic
quy hoch phỏt trin ton xó tng hiu qu c gii húa trong nụng nghip, din tớch t
trng lỳa 1 v, nng sut thp cú iu kin chuyn i sang cỏc hỡnh thc canh tỏc hiu
qu cao khỏc.
1.2.3. Xó hi
- Dõn s ton xó: 10.273 ngi, 2.718 h, bỡnh quõn 3,8 ngi/h, phõn b trờn 13
thụn thuc a bn xó.
19,91 304 1.041
5
THễN NGHA XUN
6,27 106 392
6
THễN NGHA H
10,61 203 812
7
THễN I 1
5,76 64 236
8
THễN I 2
5,16 53 165
9
THễN TRI DC
6,01 80 322
10
THễN TRI NG
5,54 106 451
11
THễN NGHINH XUN
5,94 122 417
12
THễN YấN SN
24,92 394 1.531
13
THễN ME
17,72 310 1.277
- Lao ng: Tng lao ng ton xó l 5.520 ngi trong tui, trong ú: Lao ng
nụng nghip cú 3.864 ngi chim t trng ln (70%), lao ng phi nụng nghip cú
n v t vn: Công ty cổ phần kiến trúc Việt Bách 7
Quy hoch xõy dng nụng thụn mi xó Ngha Trung Huyn Vit Yờn Tnh Bc Giang
1.3. Hin trng kin trỳc cnh quan
1.3.1. H thng khu trung tõm
- Cp xó: Tp trung ti khu vc trung tõm ca xó thun tin trong s dng tuy nhiờn
vn thiu mt s cỏc hng mc to nờn mt tng th cnh quan ca khu trung tõm
hnh chớnh xó:
+ Hp tỏc xó nụng nghip.
+ Qu tớn dng.
+ Khu th thao trung tõm xó
- Cp thụn: Phõn b tng i hp lý, bỏn kớnh phc v tng i ng u trong
phm vi khong 500m.
+ Cú 13/13 thụn cú nh vn húa.
S ó t chun: 5 thụn.
S cha t chun: 8 thụn.
S thụn cn nõng cp, ci to: 8 thụn.
S cn xõy mi: 04 (Thụn ng Cụng, ụng Lõm, Hc Lõm v Nga Tri).
Bảng thống kê đất nhà văn hoá
tt tên thôn
dt khu
đất ( m2 )
diện tích
xd ( m2)
cấp
công
trình
đánh giá
theo
Tc.ntm
1
IV Cha đạt
9
THễN TRI DC
875 60
IV Cha đạt
10
THễN TRI NG
636 55
IV Cha đạt
11
THễN NGHINH XUN
628 55
IV Cha đạt
12
THễN YấN SN
5.893 120
IV đạt
13
THễN ME
724 100
IV đạt
Tổng
21.088 935
+ Cú 10 thụn cú sõn th thao
- S cn nõng cp: 0.
- S cn b sung: 2 ( thụn Nghinh Xuõn, i 1 kt hp i 2 ).
1.3.2. H thng cỏc cụng trỡnh cụng cng
+ UBND xó: Hiện tại trụ sở UBND xã với tổng diện tích 1.800 m2. Có nhà làm việc
2 tầng, có hội trờng và đầy đủ các phòng ban, đã và đang phục vụ cho nhân dân kịp thời
n v t vn: Công ty cổ phần kiến trúc Việt Bách 8
Thụn Tnh Lc
308 30 7.000
Đạt chuẩn giai
đoạn 2006
2
Thụn Yờn Sn
365 27 7.000
Đạt chuẩn giai
đoạn 2006
C Trờng THCS
Thụn Lai
447 35 11.000
Đạt chuẩn Quốc
gia
+ Trm y t xó: Xó hin cú 01 trm y t nh cp 4, mỏi tụn ti thụn Tnh Lc xõy
dng nm 1990, din tớch t 1.800 m2. Trm Y t xó ó c cụng nhn t chun C
s y t.
T l ngi tham gia cỏc hỡnh thc bo him y t: 30%.
+ im bu in VH xó:
Có điểm bu điện cấp xã tại thôn Tĩnh Lộc, nhà 2 tầng mái tôn. Diện tích khu đất 166
m2. Đã đạt chuẩn.
Đã có Internet về tới nhà văn hóa các thôn.
1.3.3. H thng dõn c v nh
- Tỡnh trng chung v xõy dng nh dõn c:
Nh , thụn xúm c hỡnh thnh theo tng im, khụng gian s dng hỡnh thnh t
nhu cu sinh hot, sn xut t lõu i. Cu trỳc khụng gian n gin, kộm tin nghi. Kt
cu thụ s, ch yu l nh 1 tng.
Hỡnh thc kin trỳc mt s cụng trỡnh ó khai thỏc c nột vn hoỏ truyn thng.
a s do s nh hng ca ụ th hoỏ, mt s cụng trỡnh nh nụng thụn cú kin trỳc
pha trn, lm mt i v p kin trỳc nụng thụn. Vỡ vy cn phi cú gii phỏp nh hng
Cnh quan ca xó c trng ca mt vựng nụng thụn Trung Du min nỳi. Mụi
trng thiờn nhiờn tng i tt, cha cú biu hin ụ nhim, tuy nhiờn h thng mng
tiờu cha m bo yờu cu.
1.4.1. Hin trng giao thụng, thy li v kờnh mng.
* Giao thụng: Tng s km ng giao thụng chớnh trờn a bn xó l 76 km, trong
ú:
- ng trc xó, liờn xó: 15 km; ó cng hoỏ 4 km, t 26,67%
- ng trc thụn, xúm: 6 km; ó cng hoỏ 0 km, t 0%.
- ng ni thụn: 25 km; ó cng hoỏ 15 km, t 60%.
- ng ngừ, xúm sch khụng ly li vo mựa ma t 100%.
- ng trc chớnh ni ng: 30 km; ó cng hoỏ 0 km, t 0%.
Nghĩa Trung hiện có 2 km đờng Tỉnh 398 chạy qua địa bàn xã và hệ thống các tuyến
liên thôn, liên xã, nội đồng tạo nên mang lới giao thông khá hoàn chỉnh. Tuy nhiên, chất
lợng các tuyến đờng này hiện đang xuống cấp và một số tuyến đờng cần phải mở rộng
trong tơng lai nhằm đáp ứng nhu cầu đi lại, giao lu trao đổi hàng hoá và kết nối với các xã
lân cận.
Toàn xã đã cứng hoá đợc một số tuyến đờng bê tông liên thôn, liên xã, thôn, xóm.
Tuy nhiên hầu hết các tuyến đờng đã đợc cứng hoá chỉ sử dụng đợc cho các loại xe thô
sơ, và tải trọng nhỏ lu thông, bề rộng đờng còn nhỏ hẹp (chiều rộng mặt đờng 2-3m), kết
cấu mặt đờng là bê tông, cha đảm bảo tải trọng và lu thông, ảnh hởng lớn đến việc giao lu
hàng hoá và công tác đa công nghiệp hoá vào nông nghiệp sau này.
Bng thng kờ hin trng giao thụng ca xó
n v t vn: Công ty cổ phần kiến trúc Việt Bách 10
1.4. Hin trng h thng h tng k thut.
Quy hoch xõy dng nụng thụn mi xó Ngha Trung Huyn Vit Yờn Tnh Bc Giang
tt
cấp
đờng
số
luợng
25,0 3 - 4 3
15km bê tông; 10
đất
6
đờng nội đồng
30,0 2 - 3 2 - 3
đất
* Thy li: Ton xó cú 3 trm bm c phõn b nh sau:
- Trạm bơm Tĩnh Lộc tới cho 50 ha, lấy nớc từ hệ thống Sông Cầu.
- Trạm bơm Lai tới cho 50 ha, lấy nớc từ hệ thống Sông Cầu.
- Trạm bơm Nghĩa Xuân tới cho 50 ha, lấy nớc từ hệ thống Sông Sim.
- Hiện tại 3 trạm bơm cha đủ để cung cấp nớc phục vụ tới tiêu, cần bổ xung thêm.
* Kờnh Mng:
Bng hin trng kờnh mng
tt loại kênh chiều dài(m) cứng hoá(m) Cha cứng hoá
1 kênh cấp I 5000 5000 0
2 kênh cấp II 0 0 0
3 kênh cấp IIi 0 0 0
4 kênh cấp iv 60.500 12.000 48.500
5 Tổng 65.500 17.000 48.500
1.4.2. Hin trng chun b k thut:
- Hin trng nn xõy dng:
Ct cao cỏc im dõn c, cỏc tuyn giao thụng, thu li hin trng ó m bo
thoỏt nc mt, thoỏt nc cụng trỡnh v m bo trỏnh ỳng ngp. ngoi ra xó cũn h
thng kờnh mng mỏng, kờnh ti tiờu tho món thoỏt nc tng th kp thi.
- Hin trng thoỏt nc ma:
- Hng thoỏt v lu vc: Ton xó chia thnh 2 lu vc thoỏt nc bao gm:
+ Lu vc I: có diện tích 390,01ha gồm toàn bộ thôn Trung, Nghĩa Vụ, Tĩnh Lộc đ-
ợc giới hạn bởi Sông Máng hất lên phía Bắc; Hớng thoát nớc từ Bắc xuống Nam, từ Tây
sang Đông qua hệ thống kênh mơng hiện trạng chảy xuống sông Máng.
5 lai 2 thôn lai 2
100
6 me thôn me
180
7 yên sơn thôn yên sơn
180
8 trung xuân thôn trung xuân
250
9 trại dợc thôn trại dợc
180
10 nghĩa hạ thôn nghĩa hạ
180
tổng
1.810
Đánh giá: Ngun điện 10KV cấp cho xã hiện nay đảm bảo yêu cầu sinh hoạt và sản
xuất. Hệ thống trạm biến áp và đờng dây cơ bản đã cấp điện tới các hộ dân trong toàn xã.
Tuy nhiên, còn một số tồn tại sau:
+ Lới điện hạ thế chắp vá, nhiều chủng loại dây dẫn xây dựng trong
nhiều thời kỳ, dây trần đi nổi trong khu dân c không đảm bảo an toàn và mỹ
quan.
+ Chất lợng điện cha đảm bảo do chiều dài các tuyến hạ thế lớn, tiết diện dây dẫn
nhỏ nên tổn thất điện áp lớn.
Hin ti cỏc h trong xó 100% cú in.
1.4.5. Hin trng thoỏt nc v v sinh mụi trng
- Thoỏt nc thi:
+ Ton xó ang s dng mng thoỏt nc thi chung vi nc ma. Nc thi
c thoỏt ra nhng im trng, ch yu l thoỏt ra mng rónh v trc tip ra ng,
sau ú ra ngũi tiờu v chy ra sụng Sim. Mt s gia ỡnh ó ỏp dng x lý cht thi
theo mụ hỡnh Bioga. Cn khuyn khớch nhõn ra din rng.
n v t vn: Công ty cổ phần kiến trúc Việt Bách 12
ời/hộ
I chỉ tiêu hiện trạng toàn xã
166,14 2.718 10.273 3,8
II Dân số chia theo thôn
1
THễN TRUNG
24,31 373 1.382
2
THễN NGHA V
14,21 201 738
3
THễN TNH LC
19,78 402 1.509
4
THễN LAI
19,91 304 1.041
5
THễN NGHA XUN
6,27 106 392
6
THễN NGHA H
10,61 203 812
7
THễN I 1
5,76 64 236
8
THễN I 2
5,16 53 165
9
Trong đó: Khu bảo tồn thhiên nhiên DBT 0 0,00
1.7 Đất rừng sản xuất RSX 148,20 10,02
1.8 Đất nuôi trồng thủy sản NTS 179,72 12,15
1.9 Đất làm muối LMU 0 0,00
1.10 Đất nông nghiệp khác NKH 2,12 0,14
2 Đất phi nông nghiệp PNN 259,55 17,55
2.1
Đất XD trụ sở cơ quan, công trình sự
nghiệp CTS 0,92 0,06
2.2 Đất Quốc phòng CQP 3,00 0,20
2.3 Đất An ninh CAN 0 0,00
2.4 Đất khu công nghiệp SKK 0 0,00
2.5 Đất cơ sở sản xuất kinh doanh SKC 1,97 0,13
2.6 Đất SX vật liệu xây dựng gốm sứ SKX 32,68 2,21
2.7 Đất cho hoạt động khoáng sản SKS 0 0,00
2.8 Đất di tích danh thắng DDT 0 0,00
2.9 Đất xử lý, chôn lấp rác thải DRA 0 0,00
2.10 Đất tôn giáo, tín ngưỡng TTN 2,66 0,18
2.11 Đất nghĩa trang, nghĩa địa NTD 17,95 1,21
2.12 Đất có mặt nước chuyên dùng SMN 1,07 0,07
2.13 Đất sông, suối SON 6,90 0,47
2.14 Đất phát triển hạ tầng DHT 192,40 13,01
2.15 Đất phi nông nghiệp khác PNK 0 0,00
3 Đất chưa sử dụng DCS 6,70 0,45
4 Đất khu du lịch DDL 0 0,00
5 Đất khu dân cư nông thôn DNT 166,14 11,23
Trong đó: Đất ở tại nông thôn ONT 166,14 11,23
* Nhận xét: diện tích đất thổ cư chưa đáp ứng được nhu cầu ở, diện tích đất trồng
lúa lớn tuy nhiên không đem lại năng suất cao.
Từ khi luật đất đai ra đời đến nay công tác quản lý và sử dụng đất của xã đã dần đi
Phơng thức sản xuất theo các hộ nhỏ lẻ với kinh nghiệm truyền thống, ruộng đất cha
có hớng tập trung cho sản xuất hàng hoá quy mô lớn.
Trong nông nghiệp: Sản xuất nông nghiệp đạt sản lợng và năng suất cha cao.
Sản phẩm nông nghiệp chủ yếu cung cấp cho tiêu dùng trong xã, huyện, tỉnh.
Quá trình chuyển dịch cơ cấu kinh tế và phát triển xã hội ảnh hởng trực tiếp đối với
việc quản lý và sử dụng đất. Mặt khác, sức ép đối với đất ngày càng gay gắt do nhu cầu
đô thị hoá và sự gia tăng dân số. Trong khi đó, đất đai lại không tăng, vì vậy đòi hỏi phải
không ngừng nâng cao hiệu quả khai thác sử dụng đất, mà trớc hết là việc chuyển đổi cơ
cấu cây trồng và thâm canh tăng vụ trong sản xuất nông nghiệp.
- Các công trình hạ tầng xã hội:
+ Các công trình hạ tầng xã hội cấp xã và các thôn hầu nh có đủ theo danh mục của
tiêu chí. Song một số công trình này cha đạt yêu cầu về quy mô, diện tích đất. Cần thiết
n v t vn: Công ty cổ phần kiến trúc Việt Bách 15
Quy hoch xõy dng nụng thụn mi xó Ngha Trung Huyn Vit Yờn Tnh Bc Giang
phải bổ sung các hạng mục để xã đảm bảo tiêu chuẩn, tiêu chí NTM, cũng nh nâng cao
chất lợng phục vụ nhân dân trong xã.
- Các công trình hạ tầng kỹ thuật:
+ Giao thông:
- Xã có 01 tuyến đờng Tỉnh 398 và 02 tuyến đê chạy dọc sông Sim và sông Máng
qua địa bàn xã, mặt cắt đờng hiện tại của các tuyến này còn tơng đối hẹp.
- Trục xã và trục thôn tuy cũng đã đợc cứng hoá nhiều nhng về kết cấu cũng nh về
nền đờng đề cha đảm bảo tiêu chí NTM.
- Giao thông trong khu dân c: Hiện nay một số đoạn đờng trong khu dân đã đợc đổ
bê tông, tuy nhiên còn một số đoạn đờng vẫn là đờng đất, phần mặt đờng hẹp, xuống cấp
nên phải nâng cấp để đảm bảo chất lợng, đảm bảo an toàn giao thông và phục vụ nhu cầu
đi lại của nhân dân.
- Các đờng trục xóm ngõ đều nhỏ hẹp, khi xây dựng hay mở rộng giao thông phải
giải phóng mặt bằng dẫn đến tốn kém đầu t. Vì vậy cần có sự chung tay góp sức lao động
của ngời dân và sự tự nguyện hiến đất của các hộ có đờng giao thông lớn đi qua.
+ Cấp nớc: Ngời dân trong xã đang dùng nớc giếng khơi, giếng khoan, hiện tại xã
Tiờu chớ 17: Mụi trng.
c. Cỏc vn cn gii quyt
- C s h tng k thut: cp nc, rỏc thi.
- C s xó hi: trng hc, ch, sõn th thao v nh vn húa xó, thụn.
- m bo qu t cho ngi dõn.
- Bo tn cỏc khụng gian lng xúm, di tớch lch s, lng c truyn thng.
- Hng chuyn i trong sn xut nụng nghip.
Bng ỏnh giỏ tiờu chớ hin trng xó Ngha Trung theo
B Tiờu chớ Quc gia v Nụng thụn mi
TT Tiêu chí
Chỉ tiêu
TDMN
phía Bắc
Hiện trạng Đánh giá
1
Quy hoạch
Cha đạt
1.1
QH sử dụng đất và hạ tầng thiết
yếu cho phát triển SXNN hàng
hóa, công nghiệp, TTCN, dịch
vụ.
Đạt Có Đạt
1.2
QH phát triển HT - KT - môi tr-
ờng theo chuẩn mới.
Đạt Cha Cha đạt
1.3
QH phát triển các khu dân c và
chỉnh trang các khu dân c hiện
100%
cứng hoá
50%
15/25 cứng hoá đạt 60% Đạt
2.4 Tỷ lệ đuờng trục chính nội đồng
đợc cứng hóa xe cơ giới đi lại
50%
- T l km ng trc
chớnh ni ng 30 km,
Cha đạt
n v t vn: Công ty cổ phần kiến trúc Việt Bách 17
Quy hoch xõy dng nụng thụn mi xó Ngha Trung Huyn Vit Yờn Tnh Bc Giang
thuận tiện.
cứng hoá đợc 0 km, đạt
0%
3
Thủy lợi
Cha đạt
3.1
Hệ thống thủy lợi cơ bản đáp
ứng yêu cầu sản xuất và dân
sinh.
Đạt
- Hệ thống thuỷ lợi cơ
bản đáp ứng đợc yêu cầu
sản xuất và dân sinh đạt
Đạt
3.2
Tỷ lệ km kênh mơng do xã quản
lý đợc kiên cố hóa.
6.1
Nhà văn hóa và khu thể thao xã
đạt chuẩn của Bộ VH - TT - DL.
Đạt
- Cha có nhà văn hóa cấp
xã đạt chuẩn.
Cha đạt
6.2
Tỷ lệ thôn có nhà văn hoá và
khu thể thao đạt quy định của
Bộ VH - TT - DL.
100%
2/13 thôn có nhà văn hóa
và 10/13 khu thể thao
thôn đạt chuẩn của Bộ
VH - TT - DL
Cha đạt
7
Chợ nông thôn đạt chuẩn của
BXD
Có chợ nhng cha đạt chuẩn của
BXD
Cha đạt
8 Bu điện Đạt
8.1 Bu chính viễn thông Đạt
- Đã có điểm Bu điện
văn hoá xã do ngành Bu
chính Viễn thông xây
dựng và đã đạt chuẩn.
Đạt
12 Cơ cấu lao động Cha đạt
12.
1
Tỷ lệ LĐ trong độ tuổi làm việc
trong lĩnh vực nông lâm, ng
nghiệp.
<45%
- Số lao động trong độ
tuổi làm việc trong lĩnh
vực nông nghiệp chiếm
70%
13 Hình thức tổ chức sản xuất
13.
1
Có HTX hoặc tổ hợp tác hoạt
động có hiệu quả.
Có - Cha có HTX NN
14 Giáo dục Cha đạt
14.
1
Phổ cập giáo dục THCS. Đạt Đạt Đạt
14.
2
Tỷ lệ HS tốt nghiệp THCS tiếp
tục học( PT, bổ túc, học nghề).
70%
- T l hc sinh tt
nghip THCS c tip
tc hc trung hc (ph
thụng, b tỳc, hc ngh)
định của Bộ VH - TT - DL.
70%
- Xã có từ 10/13 thôn đạt
tiêu chuẩn làng văn hóa
theo quy định của Bộ
VH - TT DL đạt
76,92%
17 Môi trờng Cha đạt
17.
1
Tỷ lệ hộ sử dụng nớc sạch hợp
vệ sinh theo quy chuẩn QG.
70%
- Tỷ lệ hộ dùng hợp vệ
sinh trong toàn xã đạt
90%.
Đạt
17.
2
Cơ sở SXKD đạt tiêu chuẩn về
môi trờng.
Đạt - Cha có Cha đạt
17.
3
Không có hoạt động gây suy
giảm môi trờng và có các hoạt
động môi trờng xanh, sạch, đẹp.
Đạt
- Trong toàn xã không có
các hoạt động gây ô
2
Có đủ các tổ chức trong hệ
thống chính trị cơ sở theo quy
Đạt Đạt Đạt
n v t vn: Công ty cổ phần kiến trúc Việt Bách 19
Quy hoch xõy dng nụng thụn mi xó Ngha Trung Huyn Vit Yờn Tnh Bc Giang
định.
18.
3
Đảng bộ, chính quyền xã đạt
tiêu chuẩn trong sạch vững
mạnh.
Đạt Đạt Đạt
18.
4
Các tổ chức đoàn thể chính trị
của xã đạt danh hiệu tiên tiến
trở lên.
Đạt Đạt Đạt
19 An ninh, TTXH Đạt
19.
1
An ninh, trật tự xã hội đợc giữ
vững.
Đạt
- Trên địa bàn xã không
có tệ nạn mại dâm, ma
tuý, không có đơn th
khiếu nại tố cáo của
công dân
10.273 11.980 12.892 13.957 3.684
Dõn s phỏt trin ton xó n nm 2020 vo khong 12.892 ngi ( tm nhỡn ti
nm 2025 l 13.957 ), tng hn so vi dõn s nm 2011 khong 3.684 ngi v cú th lờn
mc cao hn khong 4.000 ngi.
* D bỏo lao ng:
n v t vn: Công ty cổ phần kiến trúc Việt Bách 20
Quy hoch xõy dng nụng thụn mi xó Ngha Trung Huyn Vit Yờn Tnh Bc Giang
Bng d bỏo dch chuyn c cu lao ng
TT Hạng mục
Năm 2010 Năm 2015 Năm 2020 Năm 2025
Số hộ
Tỉ lệ
%
Tỉ lệ% Tỉ lệ% Số hộ
Tỷ lệ
%
1 Hộ nông nghiệp 2.095 77,05 66,20 55,35 1.630 44,50
2 Hộ thơng mại dich vụ 418 15,40 22,58 29,76 1.353 36,95
3 Hộ sản xuất TTCN 205 7,55 11,25 14,95 680 18,55
Tổng 2.718
100,0
0
100,00 100,00 3.663 100,00
D bỏo ti nm 2025: Trong nhng nm ti khi xõy dng mụ hỡnh nụng thụn mi,
hng dch chuyn c cu lao ng nụng nghip t 77,05 % gim xung 44,50% ( cũn
1.630 h). (T l lao ng nụng nghip <45% t tiờu chớ nụng thụn mi). Thng
mi dch v tng t 15,04% lờn 36,95%.(cú 1.353 h). H sn xut phi nụng nghip tng
t 7,55% lờn 18,55% (cú 680 h).
- t ai: Trong tơng lai đất đai nông nghiệp sẽ có xu hớng giảm đất dành cho các
công trình phục vụ sản xuất và các mô hình sản suất có lợi nhuận kinh tế cao. Tuy nhiên
5ữ6 m
2
/ ngời
- Đất giao thông đối ngoại: Theo quy hoạch của
huyện và tỉnh
b. Các chỉ tiêu về kiến trúc.
- Nhà ở trong thôn xóm tầng cao trung bình từ 1 3 tầng.
n v t vn: Công ty cổ phần kiến trúc Việt Bách 21
Quy hoch xõy dng nụng thụn mi xó Ngha Trung Huyn Vit Yờn Tnh Bc Giang
- Nhà chia lô mặt đờng và khu trung tâm tầng cao trung bình từ 3 4 tầng.
- Các công trình văn hoá, giáo dục tầng cao trung bình từ 1 3 tầng.
- Các công trình hành chính và các công trình công cộng khác tầng cao trung bình từ 3 4
tầng.
c. Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật.
+ Giao thông:
- Đờng giao thông đối ngoại (đờng Tỉnh, Huyện) theo quy hoạch chung của Tỉnh, Huyện.
- Đờng trục xã : mặt cắt 9 ữ12 m.
- Đờng trục thôn: mặt cắt 7 ữ 9 m.
- Đờng xóm: mặt cắt 5 ữ 7 m.
- Đờng nội đồng: mặt cắt 1,5 ữ 5 m.
+ Cấp điện:
- Điện sinh hoạt: 300KWh/ ngời/ năm (năm 2012).
500KWh/ ngời/ năm (năm 2025).
- Điện phục vụ công cộng: 10% nhu cầu điện sinh hoạt.
- Điện phục vụ sản xuất kinh doanh:15% nhu cầu điện sinh hoạt.
+ Cấp nớc:
- Nớc sinh hoạt: 100lít/ ngời/ ngày đêm (năm 2012).
120lít/ ngời/ ngày đêm (năm 2025).
- Nớc phục vụ công cộng: 20% nhu cầu nớc sinh hoạt.
- Nớc phục vụ sản xuất kinh doanh: 25% nhu cầu nớc sinh hoạt.
Về đặc thù loại hình sản xuất của xã có các loại hình sản xuất chủ đạo góp phần
tăng trởng kinh tế đó là: chăn nuôi, sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản đặc biệt là
mô hình kinh doanh dịch vụ + nghỉ dỡng. Đây chính tiềm năng kinh tế phát triển, đồng
thời tạo nên bản sắc riêng trên địa bàn xã.
b. nh hng phỏt trin kinh t xó hi: y mnh sn xut kinh doanh theo hng
nụng nghip sn xut hng húa cht lng cao. Chuyn i c cu nụng nghip theo
hng phỏt trin ton din, bn vng. Phỏt trin thờm cỏc ngnh dch v gn vi hot
ng kinh t ca xó. nh hng kinh t xó hi phi gn vi bo v ti nguyờn t, gi
vng mụi trng v cõn bng sinh thỏi. Hon thin h thng h tng xó hi, h tng k
thut, n nh i sng ngi dõn.
- Nâng cấp bổ sung các tuyến giao thông phục vụ sản xuất và sinh hoạt theo tiêu
chuẩn NTM.
- Xác định các vùng sản xuất nông nghiệp tập trung, phục vụ cho sản xuất hàng hoá
quy mô lớn.
- Xác định vị trí các khu chế xuất sản phẩm nông nghiệp.
- Xác định vị trí đất dành cho các doanh nghiệp, hộ phi nông nghiệp nh chợ nông
sản, thơng mại dịch vụ tổng hợp.
- Xác định vùng quy hoạch nghĩa trang tập trung.
- Xác định vùng quy hoạch rác thải tập trung ( hoặc các điểm thu gom rác thải tại
các thôn ).
- Xác định cụ thể diện tích các loại đất trên địa bàn xã đã đợc cấp huyện phân bổ.
- Xác định diện tích đất cho nhu cầu phát triển, cụ thể: Diện tích đất lúa, đất trồng
cây hàng năm còn lại, đất nông nghiệp khác, đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp của
xã, đất nghĩa trang, nghĩa địa do xã quản lý, đất sông, suối, đất phát triển hạ tầng của xã
và đất phi nông nghiệp khác.
- Xác định diện tích những loại đất khi chuyển mục đích phải xin phép theo quy
định của pháp luật hiện hành. Xác định diện tích các loại đất cha sử dụng đa vào sử dụng.
- Phân kỳ sử dụng đất theo 2 giai đoạn 2012-2015 và 2016-2020 tầm nhìn 2025.
- Lập kế hoạch sử dụng đất hàng năm cho giai đoạn 2012-2015.
n v t vn: Công ty cổ phần kiến trúc Việt Bách 23
nng sut thp, t trng cha s dng.
+ i vi t xõy dng cụng trỡnh cụng cng: Tụn trng hin trng, phỏt trin mi
phi cú hng liờn kt cỏc cụng trỡnh cụng cng to dng b mt khu trung tõm.
+ i vi t xõy dng cỏc c s kinh t: Phi phự hp vi tng loi hỡnh sn xut.
3.1.2.nh hng t chc h thng khu dõn c.
- Tổng diện tích đất dành cho dự báo phát triển trong tơng lai khoảng 60,78 ha gồm:
đất ở, đất công trình dịch vụ, đất cây xanh, đất hạ tầng, đất cho giao thông và hạ tầng kỹ
thuật (xem bảng tăng giảm đất tới năm 2025).
- Xác định vị trí các Trung tâm thôn, các điểm dân c có mật độ dân c lớn. Kết nối
các không gian Trung tâm thôn bằng đờng giao thông liên thôn, trục chính nội đồng.
n v t vn: Công ty cổ phần kiến trúc Việt Bách 24
Quy hoch xõy dng nụng thụn mi xó Ngha Trung Huyn Vit Yờn Tnh Bc Giang
- Vi dõn s d bỏo phỏt trin khong 3.684 ngi ti nm 2025 v cú th lờn ti
4.000 ngi ( do cỏc nhnh ngh khỏc thu hỳt sc lao ng ). Theo thụng t s
31/2009/TT-BXD ngy 10/9/2009 ca B xõy dng: ch tiờu s dng t l 25m2/ngi,
do vy xó cn cú qu t dnh cho phỏt trin dõn s khong 10 ha. Nhng do nhu cầu cũng
nh tính chất của việc xây dựng NTM, cần phát triển thêm một số khu đất ở có giá trị kinh
tế cao để làm nội lực cho địa phơng trong việc triển khai thực hiện xây dựng NTM.
- Tng din tớch t quy hoch phc v cho nhu cu phỏt trin ton xó cú din tớch
khong 9,8 ha ( Ch quy hoch cỏc im dõn c tp trung ). Trong ú:
Bảng thống kê diện tích đất ở phát triển
STT A IM THễN DIN TCH
I NGHA V 55.000 M2
II LAI 13.000 M2
III YấN SN 30.000 M2
TNG 98.000 M2
3.1.3. Quy hoch bo tn phỏt huy cỏc giỏ tr cnh quan kin trỳc truyn thng.
- Cỏc vn trong bo tn v phỏt huy giỏ tr cnh quan kin trỳc truyn thng ca
xó:
+ Bo tn cỏc cụng trỡnh di tớch lch s cú giỏ tr: ỡnh, chựa, cng lng.