khảo sát và điều trị bằng phẫu thuật một số trường hợp bướu thường gặp trên chó tại trạm chẩn đoán xét nghiệm và điều trị - chi cục thú y tp hồ chí minh - Pdf 15


M

C L

C
Trang

PH

N I. M


ĐẦ
U 1

1.1
ĐẶ
T V

N
Đ

1

1.2 M

C

I

M CHUNG C

A B
Ư

U 3

2.2.1 C

u t

o và
đ

c
đ
i

m hình thái c

a b
ư

u 3

2.2.1.1 C

u t

i

m sinh tr
ư

ng 4

2.2.3 Tính ch

t 4

2.3 NGUYÊN NHÂN GÂY RA B
Ư

U 5

2.3.1 Y
ế
u t

n

i phát 5

2.3.1.1 Y
ế
u t

di truy


n d

ch 6

2.3.1.7 Thuy
ế
t c

a Cobnheime v

các t
ế
bào sai v

trí

phôi 6

2.3.2 Y
ế
u t

ngo

i nh

p 6

2.3.2.1 Tác nhân v


ơ
s

sinh h

c phân t

8

iv

2.5 PHÂN LO

I B
Ư

U 9

2.5.1 Theo t

ch

c phát sinh 9

2.5.2 Theo c

u trúc và mô t

U 14

2.6.1 Gây b

t d
ư

ng vì áp l

c cho các t
ế
bào xung quanh 14

2.6.2 Làm ngh

n lòng các c
ơ
quan 14

2.6.3 H
ư
h

i m

ch máu và m

ch b

ch huy

ng n

i ti
ế
t s

n xu

t quá nhi

u kích thích t

14

2.6.9 Làm thú ch
ế
t 15

2.6.10 Tân bào t

nhiên suy gi

m và h

i ph

c 15

2.7 CÁC PH
Ư


U TR

16

2.8.1 Nguyên t

c
đ
i

u tr

16

2.8.2 Các ph
ư
ơ
ng pháp
đ
i

u tr

16

2.8.2.1 Ph
ư
ơ
ng pháp ph

Ư

NG X

Y RA TRÊN CHÓ 18

2.9.1 B
ư

u

da và mô m

n 18

2.9.1.1 Fibroma và fibrosarcoma 18

2.9.1.2 Lipoma và liposarcoma 20

v

2.9.1.3 Papilloma (B
ư

u bi

u mô v

n
đ

tài 23

PH

N III. N

I DUNG VÀ PH
Ư
Ơ
NG PHÁP KH

O SÁT 26

3.1 TH

I GIAN VÀ
Đ

A
Đ
I

M 26

3.2
ĐỐ
I T

m 26

3.3.3 Máy siêu âm và máy ch

p X quang 26

3.4 N

I DUNG
Đ

TÀI 27

3.5 CÁC CH

TIÊU THEO DÕI 27

3.6 PH
Ư
Ơ
NG PHÁP TH

C HI

N 27

3.6.1 T

i phòng khám 27


xu

ng 29

3.6.2.2 B
ư

u có
đ
ư

ng kính t

2 cm tr

lên 30

3.6.2.3 B
ư

u
đ
ư

ng sinh d

c cái 31

3.6.3 T



CHÓ B

B
Ư

U TRÊN T

NG S

CHÓ T

I KHÁM 36

4.2 T

L

CHÓ B

B
Ư

U THEO H

TH

NG C
Ơ
TH


L

CHÓ B

B
Ư

U THEO GI

I TÍNH 43

4.6 T

L

CHÓ B

B
Ư

U THEO TÍNH CH

T: B
Ư

U LÀNH, B
Ư

U


GI

A PH

U TR

VÀ HOÁ TR

52

vi

PH

N V. K

T LU

N VÀ
Đ

NGH

54

5.1 K



Trang

B

ng 2.1. Phân lo

i b
ư

u theo t

ch

c phát sinh 9

B

ng 2.2. So sánh b
ư

u theo tính ch

t: b
ư

u lành, b
ư

u

ư

u theo tu

i 41

B

ng 4.3. T

l

chó b

b
ư

u theo nhóm gi

ng chó 43

B

ng 4.4: T

l

chó b

b

ng 4.6. T

l

chó b

b
ư

u theo tính ch

t 46

B

ng 4.7: K
ế
t qu

theo dõi
đ
i

u tr

b

ng ph

u thu



u tù tách mô liên k
ế
t và c

m máu b

ng nhi

t 33

Hình 3.3: Kh

i u
đ
ư

c c

t ra 33

Hình 4.1: B
ư

u c

38

Hình 4.2: B
ư

Hình 4.6: Hình siêu âm phát hi

n kh

i u xoang b

ng 40

Hình 4.7: Hình siêu âm polyp bàng quang 40

Hình 4.8: B
ư

u t

cung 44

Hình 4.9: Hình siêu âm b
ư

u t

cung ( 44

Hình 4.10: U nang bu

ng tr

ng 48



Hình 4.14: B
ư

u lành tuy
ế
n vú chó cái 49

Hình 4.15: B
ư

u lành

hông 49


ư

u trên chó, chúng tôi
đ
ã ti
ế
n hành kh

o sát t

i
Tr

m Ch

n
Đ
oán, Xét Nghi

m và
Đ
i

u Tr

- Chi C

c Thú Y Tp. HCM trong kho

ng

đ
i

u tr

t

i tr

m có 63 tr
ư

ng h

p chó
b

b
ư

u chi
ế
m t

l

1,97%.
- B
ư


ế
m t

l

cao nh

t (chi
ế
m 35,16%).

- T

l

chó b

b
ư

u

nhóm chó d
ư

i 1 n
ă
m tu

i là th

t là l

a tu

i t

5-10 tu

i 31 ca trong 63 tr
ư

ng h

p (chi
ế
m 49,21%).
- T

l

b
ư

u trên nhóm gi

ng chó n

i (3,26%) cao h
ơ
n t

i
đ
i xét nghi

m thì có 16 m

u b
ư

u lành (80%) và có 4 m

u
b
ư

u
độ
c (20%).
- K
ế
t qu


đ
i

u tr

kh



x
1

1.1
ĐẶ
T V

N


c
đ

c tính thông minh

và trung thành c

a chúng. Trong quá trình thu

n d
ư

ng, con ng
ư

i
đ
ã khai thác
đ
ư

c
nh

ng
đ

c tính có l



n c

a n

n kinh t
ế
,
đ

i s

ng nhân dân ngày càng
đ
ư

c nâng cao do
đ
ó nhu c

u nuôi chó làm thú c
ư
ng, làm c

nh ngày càng tr

nên c

n
thi

ư

i, chính ví v

y chó th

c s

tr

thành m

t thành viên không th

thi
ế
u c

a m

i
gia
đ
ình. Bên c

nh
đ
ó nhu c

u gi

đ
ư

c quan tâm
r

t nhi

u. Và
đ

c bi

t nuôi chó bây gi

còn
đ

ph

c v

cho công tác an ninh,qu

c
phòng, c

u h

nh


r

ng giao l
ư
u v

i các n
ư

c trên th
ế
gi

i, hi

n t

i n
ư

c

ta ngoài gi

ng chó n

i còn có r

t nhi


t c
ũ
ng t
ă
ng lên và ngày càng
tr

thành n

i lo cho nh

ng ng
ư

i nuôi chó. Trong nh

ng b

nh xu

t hi

n trên chó
thì b
ư

u hay còn g

i là kh

ng.
Trong nh

ng n
ă
m g

n
đ
ây có r

t nhi

u nghiên c

u v

ung th
ư
h

c thú y và
đ
i

u

tr

ung th

n còn sai sót. Do
đ
ó b

nh ung th
ư
trên chó v

n c

n ph

i
đ
ư

c
nghiên c

u nhi

u và sâu h
ơ
n n

a.
T

th


ng d

n c

a PGS. TS Lê V
ă
n Th

, BSTY Nguy

n Th

Thu


H

nh, chúng tôi th

c hi

n
đ

tài:
“KH

O SÁT VÀ
Đ
I


M CH

N
Đ
OÁN XÉT NGHI

M

Đ
I

U TR

- CHI C

C THÚ Y TP H

CHÍ MINH”.
2
1.2 M

C
Đ
ÍCH

- Xác


- Ghi nh

n t

l

chó b

b
ư

u và nh

n
đ

nh các d

ng b
ư

u b

ng m

t th
ư

ng.


n các tai bi
ế
n x

y ra trong và sau khi m

.

- Theo dõi kh

n
ă
ng kh

i b

nh c

a thú khi
đ
ư

c
đ
i

u tr

b

u còn g

i là tân bào hay kh

i u là s

tr
ư

ng thành c

a các t
ế
bào m

i có các

đ

c tính sau:

- S

sinh s

n c

a chúng không
đ
ư

i kh

p c
ơ
th


đ

phá h

y và làm ch
ế
t c
ơ
th


đ
ã nuôi
d
ư

ng nó.
- S

p x
ế
p h


c
độ

t
ă
ng tr
ư

ng ch

m, không lan tràn sang các ph

n khác c

a c
ơ
th

và th
ư

ng
đ
ư

c bao
b

c b



i.
Đ

c bi

t t
ế
bào

kh

i u lành không
độ
c
đố
i v

i c
ơ
th

tr

khi
chúng quá l

n ho

c n

ư
, t
ế
bào

kh

i u ác tính phân chia b

t
th
ư

ng không ki

m soát
đ
ư

c r

i chúng xâm l

n và h

y di

t các mô xung quanh. H
ơ
n


ng hay màng b

ng r

i sau
đ
ó các
b
ư

u th

c

p m

c lên

m

t n
ơ
i cách xa b
ư

u ban
đ

u g


U

2.2.1 C

u t

o và
đ

c
đ
i

m hình thái c

a b
ư

u

2.2.1.1 C

u t

o: c

u t

o c

m phát tri

n c

a
b
ư

u. D

a vào nhu mô ta có th

xác
đ

nh b
ư

u thu

c lo

i bi

u mô hay mô liên k
ế
t
ho

c c


b
ư

ut

n t

i và phát tri

n.
4
2.2.1.2
Đ

c
đ
i

m hình thái

- Hình thái b
ư


ư
m

t th

m lông, hay nhú dài bám
ch

c vào mô bào t

o thành nh

ng n

th

t (d

ng polyp). B
ư

u c
ũ
ng có th

là m

t nang
có ch


.

- Kích th
ư

c c

a b
ư

u to nh

không nh

t
đ

nh, nó ph

thu

c vào tính ch

t c

a
b
ư

u (lành,


c, nh
ư
ng c
ũ
ng có nh

ng b
ư

u r

t l

n, tr

ng l
ư

ng có th

lên
đ
ế
n
50 kg ho

c h
ơ
n n


c

m

t ngoài hay trong các xoang c

a c
ơ
th

(xoang b

ng, xoang
ng

c) có th

tích r

t l

n.
2.2.2
Đ

c
đ
i


m xen k

v

i các mô bình th
ư

ng
khác. B
ư

u lành không lan tràn sang các ph

n khác c

a c
ơ
th

.
- B
ư

u
độ
c: sinh tr
ư

ng theo hình th



t huy
ế
t. B
ư

u
độ
c có th

lan t

v

trí ban
đ

u
đ

hình thành các b
ư

u th

c

p

t

i mãi mãi không bao gi

t

tan bi
ế
n
đ
i, tr

tr
ư

ng h

p r

t
đ

c bi

t.
- T
ă
ng kích th
ư

c nhân.


ế
bào bi

t hóa th

p, không làm
đ
ư

c ch

c n
ă
ng bình th
ư

ng.

- D

b

ho

i t

n
ế
u thi
ế

hi

n di

n t
ế
bào ung th
ư

khá
đ

c hi

u.
5

2.3 NGUYÊN NHÂN GÂY RA B
Ư

UNgày nay ng
ư

i ta bi

i
b
ư

u và ng
ư

c l

i m

t b
ư

u có th

do m

t s

tác nhân gây ra. M

c dù
đ
ã tìm ra
đ
ư

c
nhi

n b

nh này ch
ư
a
đ
ư

c
khám phá. Tuy nhiên ta có th

chia nguyên nhân gây ra b
ư

u g

m hai y
ế
u t

chính:
- Y
ế
u t

n

i phát.

- Y


gen, ng
ư

i ta phân l

p
đ
ư

c các gen sinh ra ung th
ư(oncogien). Th

c ch

t các gen sinh ung th
ư
có các gen ti

n thân g

i là các ti

n gen
sinh ung th
ư
(proto – oncogien). D

đ

s

n xu

t các protein và men liên quan
đ
ế
n quá trình phân chia và bi

t hóa t
ế
bàotheo xu h
ư

ng ác tính.

- M

t lo

i gen quan tr

ng khác là gen

c ch


nh V
ă
n H
ư
u, 1999) có nhi

u
lo

i b
ư

u
đ
ư

c tìm th

y có liên quan
đ
ế
n y
ế
u t

di truy

n ph


t là y
ế
u t

liên
quan
đ
ế
n nguy c
ơ
phát sinh ung th
ư
vú trên chó v

i t

n s

cao.
2.3.1.2 Tu

i

- B
ư

u th
ư

ng xu


m ph

c lâu dài nh

t là b
ư

u bi

u mô
độ
c (carcinoma).

- B
ư

u mô liên k
ế
t
độ
c th
ư

ng có

thú non trong khi b
ư

u bi

thú cái h
ơ
n thú
đ

c.
Đ
i

u này ch


đ
úng theo t

ng lo

i b
ư

u và tu


theo lo

i thú.
2.3.1.4 S

c t


này có

nh h
ư

ng trên chó nh
ư
ng
đố
i v

i thú khác thì có

nh h
ư

ng.
2.3.1.5 Y
ế
u t

n

i ti
ế
t

Ng
ư


t t

ho

c tình tr

ng v

hormon. Hormon có th


đ
ư

c t

o ra t

các kh

i u. Ví d

m
ủt

cung làm t
ă

n d

ch

Thú có th


đ
ư

c mi

n d

ch nhân t

o v

b
ư

u. Trong t
ư
ơ
ng lai tác nhân mi

n d

ch thích
h

bào sai v

trí

phôi

Cobnheime cho r

ng các t
ế
bào n

m sai v

trí trong phát tri

n phôi có th

gây ra
b
ư

u b

t ng

. Các t
ế
bào này th
ư

i nh

p

2.3.2.1 Tác nhân v

t lý

- Các kích thích mãn tính: ng
ư

i ta cho r

ng nh

ng kích thích lâu dài t

o
đ
i

u ki

n
cho b
ư

u phát sinh, phát tri

n: v


t

nhiên ho

ct

ngu

n phóng x

nhân t

o
đ
ư

c dùng trong khoa h

c và y h

c có kh

n
ă
ng ion hóa


t tr

i, càng g

n xích
đ

o tia c

c
tím càng m

nh. Tác nhân này ch

y
ế
u gây ra b
ư

u trên da.
7

2.3.2.2 Tác nhân hóa h

c
ơ
m.

- Các ch

t t

o màu, ch

t b

o qu

n, h
ư
ơ
ng v

trong th

c ph

m

- Nitrosamin, mu

i nitrat, nitrit.

- Các s



- M

t s

mu

i kim lo

i nh
ư
mu

i bary, m

i niken

- Các ch

t tr
ơ
nh
ư
ch

t d

o, các ch

t sát trùng nh


n t
ế
bào t

d

ng ti

m tàng sang tr

ng thái b
ư

u ti

m

n, ho

c m

t s


ch

t v

n không gây kh

bào kh

i u th

c th

.

2.3.2.3 Tác nhân sinh h

c

- Virus gây b
ư

u: papovavirus t

o thành popillomada, màng nh

y c
ơ
quan sinh
d

c, bàng quang hay b
ư

u màng não

chó, ng

c
qu

n và d

dày; sán lá Schistosoma.

- N

m m

c gây ung th
ư
: Aspergillus flavus sinh ra
độ
c t

aflatoxin, Aspergillud
ochrsceus sinh ra
độ
c t

ochratoxin, Aspergillus versicolor sinh ra
độ
c t


sterigmatocystin. Nh

ng

2.4.1 C
ơ
s

sinh h

c

Trong m

t c
ơ
th

tr
ư

ng thành luôn có m

t s

l
ư

ng l

n t
ế
bào


ư

c
thay th
ế
b

i m

t s

l
ư

ng t
ế
bào m

i t
ư
ơ
ng
đ
ư
ơ
ng v

i s

ch


i t
ế
bào kh

i u
đ
ư

c gi

i thích qua các c
ơ
ch
ế

sau:

- Thuy
ế
t
đ
ơ
n dòng cho r

ng kh

i u
đ
ư

ế
bào gây nên.

- Thuy
ế
t kém

n
đ

nh gen c

a t
ế
bào kh

i u gi

i thích r

ng: lúc
đ

u là m

t dòng t
ế

bào
nh

ửCác k
ế
t qu

c

a ph
ư
ơ
ng pháp th


độ
t bi
ế
n trên vi khu

n c

a Bruspime
đ
ã
đ
ư
a
đ
ế

ã có
đủ
d

li

u
đ


nói r

ng s

hoá kh

i u c

a m

t t
ế
bào bình th
ư

ng g

m hai nguyên nhân:

- Gen t

bào.

- Gen bình th
ư

ng nh
ư
ng m

t
đ
i s

ki

m soát và ho

t
độ
ng m

t cách vô tr

t t

.

Các nhà khoa h

c M

v

tr

t t

s

p x
ế
p c

a m

t acid amin hay m

t g

c ki

m trên gen, s


làm t
ế
bào s

n sinh ra m

t protein l


t trong t
ế
bào sinh d

c.
9
2.5 PHÂN LO

I B
Ư

U
2.5.1 Theo t

ch

c phát sinh
D

a trên c
ơ
s

xác
đ



i b
ư

u theo t

ch

c phát sinh T
ế
bào g

c

T
ế
bào lành

T
ế
bào
đ

c

T
ế

Liposarcoma

T
ế
bào s

n

Chodroma

Chodrosarcoma

T
ế
bào c
ơ
vân

Rhabdomyoma

Rhabdomyosarcoma

T
ế
bào c
ơ
tr
ơ
n


i bì b

ch huy
ế
t qu

n

Lymphangioma

Lymphangiosarcoma

B

ch huy
ế
t bào Lymphoma Lymphosarcoma
H

c t

phôi bào

Melanoma

Mellgnant melanoma


Th
ư

ng d

a vào
đ

c
đ
i

m v


đ

i th

và vi th

c

a b
ư

u:
- Bi

u mô: (papilloma) b

- H

n h

p: hai ho

c ba lo

i b
ư

u có

cùng m

t lo

i mô b
ư

u.
10
- B
ư

u k



c m

t t

ng phôi nguyên thu

.
2.5.3 Theo sinh h

c

Chia thành b
ư

u lành và b
ư

u
độ
c.

2.5.3.1 B
ư

u lành (Benign tumour)

- B
ư


ng c

a c
ơ
th

khi
đ
ó nó s

làm ch
ế
t thú.
- B
ư

u có kh

i l
ư

ng l

n sau nhi

u n
ă
m ti
ế
n tri

ă
m to d

n lên.
- B
ư

u phát tri

n có ranh gi

i rõ ràng. Nhìn
đ

i th

b
ư

u lành có v

x
ơ
c
ơ
bao b

c,

do

độ
ch

c t
ư
ơ
ng
đố
i
đồ
ng
đ

u, di
độ
ng so v

i mô xung quanh.
- B
ư

u gi

ng mô bình th
ư

ng v

vi th



ng chèn ép ch

không xâm nh

p. B
ư

u hi
ế
m khi tái
phát, không di c
ă
n. N
ế
u c

t b

m

t cách tri

t
đ

nó s

không m


i khác ch

nó phát sinh.
2.5.3.2 B
ư

u
đ

c (Malignant tumour)


Đ

c
đ
i

m chung

B
ư

u
độ
c hay còn g

i là ung th
ư
, gây ch

ă
m.
- S

bành tr
ư

ng c

a nó không bao gi

d

ng l

i.

- Nh

ng phát hi

n g

n
đ
ây cho r

ng b
ư



t
ă
ng v

t.
- Ranh gi

i gi

a b
ư

u và mô lành không rõ ràng, gi

i h

n v

i mô lành l

m

, cónhi

u qu


co l

i s

n sùi, b
ư

u dính
ch

t vào da, c
ơ
và chèn ép dây th

n kinh gây
đ
au.
11
- B
ư

u
độ
c không gi

ng mô bình th
ư


l

p
đ
áy (l

p sinh s

n), chui vào trong l

p
đ

m t

o thành nh

ng kh

i t
ế
bào th

m màu. Nhân không
đ

u nhau, nhi

u hình thái

bào sinh s

n ch

ng ch

t lên nhau, phát tri

n nhanh và ch
ế
t
đ
i c
ũ
ng nhanh. Tính
ch

t này
đ
ư

c truy

n l

i cho t
ế
bào c

a th

p mô phía d
ư

i làm thành nh

ng kh

i th

m màu có nhi

u hình
d

ng. Nh

ng kh

i s

ng hoá
đ
ó là nh

ng t
ế
bào ch
ế
t gi



r

ng rãi. Do tính thâm nh

p sâuvà lan xa, các mô ung th
ư
d

m

c tr

l

i t

i ch

ho

c di c
ă
n xa.

Nh
ư

ơ
th

mà nó
đ
ư

c nuôi d
ư

ng, sinh
s

n trên
đ
ó.
• Tính sinh h

c và sinh tr
ư

ng c

a b
ư

u
độ
c



a mô lành.

- T
ế
bào ung th
ư
m

i có th

r

i b



sinh s

n do
độ
dính k
ế
t kém h
ơ
n so v

i t
ế
bào bình

xu

t hi

n kh

i
đ

u c

a kh

i u.

- T
ế
bào ung th
ư
thoát kh

i s

ki

m soát c

a c
ơ
th

• Ti
ế
n tri

n c

a b
ư

u
độ
c

Quá trình ti
ế
n tri

n c

a b
ư

u
độ
c g

m hai giai
đ
o


i l
ư

ng nh

,
ch
ư
a chèn ép mô hay phá hu

. Trong giai
đ
o

n này chúng lan theo 3 cách:
- V
ế
t d

u loang: lan ra t

phía.
12
- Cách gieo h

t: r


n
đ
i xa c

a nh

ng t
ế
bào, không l
ư
u l

i t

i

nguyên phát.

- Các t
ế
bào di c
ă
n ti
ế
p t

c phát tri

n


**
Đ
ư

ng b

ch huy
ế
t

Đ
ư

ng b

ch huy
ế
t là quan tr

ng nh

t mà các t
ế
bào ung th
ư
bi

u mô lan theo.
Các t
ế


t b

kh

i u ph

i c

t b

chùm h

ch ch

u trách nhi

m khu
v

c kh

i u
đ

nh v


đ


ă
n.
**
Đ
ư

ng

ng t

nhiên

G

m các xoang t

nhiên, các

ng ti
ế
t.

** Di c
ă
n do các d

ng c

, dao m


các t
ế
bào ung th
ư
di c
ă
n t

i theo th


t

: Ph

i – Gan – Não – X
ư
ơ
ng. Và các c
ơ
quan ít b

di c
ă
n t

i: C
ơ
– Da – Tuy
ế


c
đ
i

m B
ư

u lành B
ư

u
đ

c

1.
Đ

i th

3. Ti
ế
n tri

n

+ Có v

b

c, ranh gi

i rõ, không
xâm nh

p hay chèn ép, di
độ
ng khi
s

n

n.

c t

i
thi

u, các t
ế
bào th
ư

ng

d

ng
tr
ư

ng thành.
+ Hi
ế
m có phân bào.

+ Không xuyên qua hay xâm nh

p
bao mô liên k
ế
t. Không có s

bào
đ

u nhau.

+ Không có hình quái.

+ Ti
ế
n tri

n ch

m t

i ch

.

+ Không làm ch
ế
t cá th

, tr
ừtr
ư



u r


ă
n
vào mô xung quanh, không di
độ
ng khi s

n

n.
+ C

u t

o không gi

ng mô lành,c

u trúc xáo tr

n. Không ng
ă
n
cách các mô k


p c

a
b

ti
ế
p giáp.
+ Bi
ế
n
đổ
i thoái hoá, ho

i t
ửtrong b
ư

u x

y ra mãnh li

t.

+ Có nhi



4.
Đ
i

u tr


+ Khi
đ
ư

c c

t b

, kh

i h

n. Ít

nhh
ư

ng
đ

th

.

+ C

t b

,
đ
i

u tr

khó kh
ă
n.
14
2.6 NH

NG H

U QU

C

A B


ng cho

t
ế
bào. B
ư

u ép vào m

ch máu làm l
ư

ng máu t

i mô ít
đ
i.

2.6.2 Làm ngh

n lòng các c
ơ
quan

B
ư

u t
ă

i ti
ế
t không l
ư
u thông
đ
ư

c.
2.6.3 H
ư
h

i m

ch máu và m

ch b

ch huy
ế
t

B
ư

u xâm nh

p và xuyên qua vách m


n m

ch.

2.6.4 H
ư
h

i th

n kinh

Áp l

c
đ
è lên dây th

n kinh s

gây b

t d
ư

ng. B
ư

u có th



ng thích h

p cho vi trùng t
ă
ng tr
ư

ng, sinh
sôi n

y n

và có th

t

n công mô khác.
2.6.6

m còi

Đ
ôi khi b
ư

u gây ngh

n



n t
ư

ng nhi

m
độ
c máu.
2.6.7 Thi
ế
u máu

Thi
ế
u máu x

y ra khi các b
ư

u gây xói mòn m

ch máu và gây xu

t huy
ế
t. B
ư

u


ch c

u. B
ư

u xâm nh

p
đ
ư

ng tiêu hoá s

gây thi
ế
u máu do dinh d
ư

ng.
2.6.8 H

th

ng n

i ti
ế
t s


t quá nhi

u, th
ư

ng

t

o ra s

b

t th
ư

ng v

t
ă
ng tr
ư

ng và bi
ế
n d
ư

ng. Ch


15
2.6.9 Làm thú ch
ế
t
Khi có b
ư

u

m

t c
ơ
quan thi
ế
t y
ế
u hay có nhi

u b
ư

u

kh

p c

u và s

ch
ế
t.
2.6.10 Tân bào t

nhiên suy gi

m và h

i ph

c
Đ
ôi khi b
ư

u
đ
ang phát tri

n m

nh t

nhiên suy gi

m
đ


nh c

m nhi

m và nhi

m
độ
c. Khi ch

t
độ
c nhi

u
đố
i v

i b
ư

u h
ơ
n là v

i ký ch

, mô b
ư

n

n bên ngoài
đ

th

y
đ
ư

c kích th
ư

c, hình d

ng, s


l
ư

ng,
độ
c

ng m

m và s


ư
vú, ung th
ư
ph

n m

m, v
ế
t loét
dai d

ng khó lành.
- Ti

u ti

n khó kh
ă
n, nghi ng

ung th
ư

đ

i tràng, ti
ế
t ni



t


cung, ch

y d

ch b

t th
ư

ng

các núm vú báo
độ
ng ung th
ư
vú.
- N

i h

ch b

t th
ư

ng, c

2.7.2 Ch

n
đ
oán c

n lâm sàng
- Ch

n
đ
oán n

i soi: dùng
đ
èn n

i soi là m

t

ng có
đ
èn

ph

n cu

i và m


ch

n
đ
oán các b
ư

u trong c
ơ
th

nh
ư
d

dày, gan, lách…
- Ch

n
đ
oán b

ng siêu âm: dùng máy siêu âm
đ

ch

p
đ

n…
- Ch

n
đ
oán b

ng X quang: b

ng cách chi
ế
u tia X qua c
ơ
th


đ
ã
đ
ư

c tiêm thu

c
c

n quang
đ



- Ch

n
đ
oán t
ế
bào h

c: xem xét t
ế
bào d
ư

i kính hi

n vi
đ

phát hi

n ra t
ế
bào ung th
ư
.
Th
ư

ng áp d


t
đ

nh nh

t
đ

kh

ng
đ

nh b

nh
ung th
ư
nh
ư
b

m sinh thi
ế
t, m

sinh thi
ế
t, sinh thi
ế

i n
ế
u
đ
ư

c phát hi

n s

m. Nh
ư
ng
đ
i

u tr

b

nh ung th
ư
khác v

i
đ
i

u tr


đ
i

u tr

khác nhau.
2.8.1 Nguyên t

c
đ
i

u tr
ịNguyên t

c ph

i h

p: do
đ

c tính c

a t

ch

quan. Vì th
ế

đ


đ
i

u tr

b

nh hi

u qu

, ng
ư

i ta th
ư

ng ph

i ph

i h

p nhi

t

Đ
ây là ph
ư
ơ
ng pháp ph

bi
ế
n nh

t trong
đ
i

u tr

b
ư

u.

• Ph

u thu

t tri

t

i v

i kh

i u nguyên phát: l

y
đủ
r

ng kh

i u và t

ch

c xung quanh nó (vùng mô
xung quanh mà kh

i u có th

xâm l

n).
-
Đ

i v

i h


-
Đ


đ

m b

o hai nguyên t

c này, ph

u thu

t ung th
ư
nhi

u khi là ph

u thu

t vùng r

t
r

ng, ph


c áp d

ng cho nh

ng b

nh

giai
đ
o

n mu

n, th
ư
ơ
ng t

n
đ
ã lan r

ng.
- Ph

u thu

t l



kh

i l
ư

ng t

ch

c ung th
ư
, t

o
đ
i

u ki

n thu

n l

i
đ

áp d

ng các ph


i thi

n ch

c n
ă
ng c
ơ
th
ểgiúp thú s

ng thêm m

t th

i gian nh

t
đ

nh.
17
C


i ru

t trong ung th
ư

đ

i tràng, m

khí qu

n.

- Ph

u thu

t làm s

ch t

n th
ư
ơ
ng.

- Ph

u thu


Tái phát ung th
ư
là h

u qu

c

a ph
ư
ơ
ng pháp ph

u thu

t không tri

t
đ

. Ph

u thu

t

l

i kh

đ
ó. Thông th
ư

ng ph

u thu

t l

i

ung th
ư
tái phát áp d

ng cho các ung th
ư

ph

n m

m.
Đ

i v

i di c
ă

i tuân th

các nguyên t

c sau:

+ Th

i gian di c
ă
n.

+ Kh

i u di c
ă
n khu trú
đ
ơ
n
độ
c m

t c
ơ
quan.

+ Tai bi
ế
n do ph


c n
ă
ng

Th
ư

ng
đ
ư

c áp d

ng sau khi c

t b

nhi

u ph

n c

a c
ơ
quan mang kh

i u; ví d


ư

ng ch

áp d

ng cho ng
ư

i.
• Các ph
ư
ơ
ng pháp ph

u thu

t khác

** Ph

u thu

t d

phòng

- C

t b

ư

c
đ
i

u tr

lâu ngày
mà không có k
ế
t qu

.
** Ph

u thu

t ch

n
đ
oán ung th
ư- Sinh thi
ế
t kim.


đ

nh v

trí t

n th
ư
ơ
ng,
đ
ánh giá t

n
th
ư
ơ
ng,
đ
ư

c nhìn th

y và s

th

y kh

i u. Qua

i

u tr

b
ư

u ph

thu

c vào nh

ng y
ế
u t

sau:

• T

ng th

tích b
ư

u

M


u c


đ

nh.

Vì v

y kh

n
ă
ng
đ
i

u tr

kh

i s

càng l

n n
ế
u t

ng th


c trong quá trình
đ
i

u tr

. Kh

i
b
ư

u càng l

n, xác su

t và kh

n
ă
ng kháng thu

c càng t
ă
ng. Vì v

y, vi

c ph


tr

làm t
ă
ng hi

u qu

.
• Y
ế
u t

c
ơ
th

thú b

nh

H

u h
ế
t các thu

c tr


p,
đ
ào th

i, bi
ế
n ch

ng và x

lý bi
ế
n ch

ng.
2.8.2.3 Các ph
ư
ơ
ng pháp
đ
i

u tr

khác

-
Đ
i


máy hay các ch

t
đồ
ng v


phóng x

. Nhi

u d

ng ung th
ư
b

tia b

c x

tiêu di

t, v

n
đ

chính là nguy c
ơ

ư

ng h

p nh
ư
ung th
ư
n

i m

c t

cung, ung th
ư

bu

ng tr

ng, tuy
ế
n giáp tr

ng, tuy
ế
n ti

n li

NG X

Y RA TRÊN CHÓ

2.9.1 B
ư

u

da và mô m

n

2.9.1.1 Fibroma và fibrosarcoma

Fibroma: Fibroma là b
ư

u lành tính th
ư

ng x

y ra trên t

t c

các loài thú nuôi.
Fibroma th
ư


m g

m t

ch

c liên k
ế
t (có m

ch
qu

n và m

ch lympho). Tùy theo s

ch

t keo hi

n di

n và s

s

p x
ế


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status