M
Ụ
C L
Ụ
C
Trang
PH
Ầ
N I. M
Ở
ĐẦ
U 1
1.1
ĐẶ
T V
Ấ
N
Đ
Ề
1
1.2 M
Ụ
C
I
Ể
M CHUNG C
Ủ
A B
Ư
Ớ
U 3
2.2.1 C
ấ
u t
ạ
o và
đ
ặ
c
đ
i
ể
m hình thái c
ủ
a b
ư
ớ
u 3
2.2.1.1 C
ấ
u t
i
ể
m sinh tr
ư
ở
ng 4
2.2.3 Tính ch
ấ
t 4
2.3 NGUYÊN NHÂN GÂY RA B
Ư
Ớ
U 5
2.3.1 Y
ế
u t
ố
n
ộ
i phát 5
2.3.1.1 Y
ế
u t
ố
di truy
ề
n d
ị
ch 6
2.3.1.7 Thuy
ế
t c
ủ
a Cobnheime v
ề
các t
ế
bào sai v
ị
trí
ở
phôi 6
2.3.2 Y
ế
u t
ố
ngo
ạ
i nh
ậ
p 6
2.3.2.1 Tác nhân v
ậ
ơ
s
ở
sinh h
ọ
c phân t
ử
8
iv
2.5 PHÂN LO
Ạ
I B
Ư
Ớ
U 9
2.5.1 Theo t
ổ
ch
ứ
c phát sinh 9
2.5.2 Theo c
ấ
u trúc và mô t
U 14
2.6.1 Gây b
ấ
t d
ư
ỡ
ng vì áp l
ự
c cho các t
ế
bào xung quanh 14
2.6.2 Làm ngh
ẽ
n lòng các c
ơ
quan 14
2.6.3 H
ư
h
ạ
i m
ạ
ch máu và m
ạ
ch b
ạ
ch huy
ng n
ộ
i ti
ế
t s
ả
n xu
ấ
t quá nhi
ề
u kích thích t
ố
14
2.6.9 Làm thú ch
ế
t 15
2.6.10 Tân bào t
ự
nhiên suy gi
ả
m và h
ồ
i ph
ụ
c 15
2.7 CÁC PH
Ư
Ề
U TR
Ị
16
2.8.1 Nguyên t
ắ
c
đ
i
ề
u tr
ị
16
2.8.2 Các ph
ư
ơ
ng pháp
đ
i
ề
u tr
ị
16
2.8.2.1 Ph
ư
ơ
ng pháp ph
Ư
Ờ
NG X
Ả
Y RA TRÊN CHÓ 18
2.9.1 B
ư
ớ
u
ở
da và mô m
ề
n 18
2.9.1.1 Fibroma và fibrosarcoma 18
2.9.1.2 Lipoma và liposarcoma 20
v
2.9.1.3 Papilloma (B
ư
ớ
u bi
ể
u mô v
n
đ
ề
tài 23
PH
Ầ
N III. N
Ộ
I DUNG VÀ PH
Ư
Ơ
NG PHÁP KH
Ả
O SÁT 26
3.1 TH
Ờ
I GIAN VÀ
Đ
Ị
A
Đ
I
Ể
M 26
3.2
ĐỐ
I T
m 26
3.3.3 Máy siêu âm và máy ch
ụ
p X quang 26
3.4 N
Ộ
I DUNG
Đ
Ề
TÀI 27
3.5 CÁC CH
Ỉ
TIÊU THEO DÕI 27
3.6 PH
Ư
Ơ
NG PHÁP TH
Ự
C HI
Ệ
N 27
3.6.1 T
ạ
i phòng khám 27
xu
ố
ng 29
3.6.2.2 B
ư
ớ
u có
đ
ư
ờ
ng kính t
ừ
2 cm tr
ở
lên 30
3.6.2.3 B
ư
ớ
u
đ
ư
ờ
ng sinh d
ụ
c cái 31
3.6.3 T
ạ
Ệ
CHÓ B
Ị
B
Ư
Ớ
U TRÊN T
Ổ
NG S
Ố
CHÓ T
Ớ
I KHÁM 36
4.2 T
Ỷ
L
Ệ
CHÓ B
Ị
B
Ư
Ớ
U THEO H
Ệ
TH
Ố
NG C
Ơ
TH
Ỷ
L
Ệ
CHÓ B
Ị
B
Ư
Ớ
U THEO GI
Ớ
I TÍNH 43
4.6 T
Ỷ
L
Ệ
CHÓ B
Ị
B
Ư
Ớ
U THEO TÍNH CH
Ấ
T: B
Ư
Ớ
U LÀNH, B
Ư
Ớ
U
Ị
GI
Ữ
A PH
Ẫ
U TR
Ị
VÀ HOÁ TR
Ị
52
vi
PH
Ầ
N V. K
Ế
T LU
Ậ
N VÀ
Đ
Ề
NGH
Ị
54
5.1 K
Trang
B
ả
ng 2.1. Phân lo
ạ
i b
ư
ớ
u theo t
ổ
ch
ứ
c phát sinh 9
B
ả
ng 2.2. So sánh b
ư
ớ
u theo tính ch
ấ
t: b
ư
ớ
u lành, b
ư
ớ
u
ư
ớ
u theo tu
ổ
i 41
B
ả
ng 4.3. T
ỷ
l
ệ
chó b
ị
b
ư
ớ
u theo nhóm gi
ố
ng chó 43
B
ả
ng 4.4: T
ỷ
l
ệ
chó b
ị
b
ng 4.6. T
ỷ
l
ệ
chó b
ị
b
ư
ớ
u theo tính ch
ấ
t 46
B
ả
ng 4.7: K
ế
t qu
ả
theo dõi
đ
i
ề
u tr
ị
b
ằ
ng ph
ẫ
u thu
ầ
u tù tách mô liên k
ế
t và c
ầ
m máu b
ằ
ng nhi
ệ
t 33
Hình 3.3: Kh
ố
i u
đ
ư
ợ
c c
ắ
t ra 33
Hình 4.1: B
ư
ớ
u c
ổ
38
Hình 4.2: B
ư
Hình 4.6: Hình siêu âm phát hi
ệ
n kh
ố
i u xoang b
ụ
ng 40
Hình 4.7: Hình siêu âm polyp bàng quang 40
Hình 4.8: B
ư
ớ
u t
ử
cung 44
Hình 4.9: Hình siêu âm b
ư
ớ
u t
ử
cung ( 44
Hình 4.10: U nang bu
ồ
ng tr
ứ
ng 48
Hình 4.14: B
ư
ớ
u lành tuy
ế
n vú chó cái 49
Hình 4.15: B
ư
ớ
u lành
ở
hông 49
ư
ớ
u trên chó, chúng tôi
đ
ã ti
ế
n hành kh
ả
o sát t
ạ
i
Tr
ạ
m Ch
ẩ
n
Đ
oán, Xét Nghi
ệ
m và
Đ
i
ề
u Tr
ị
- Chi C
ụ
c Thú Y Tp. HCM trong kho
ả
ng
đ
i
ề
u tr
ị
t
ạ
i tr
ạ
m có 63 tr
ư
ờ
ng h
ợ
p chó
b
ị
b
ư
ớ
u chi
ế
m t
ỷ
l
ệ
1,97%.
- B
ư
ớ
ế
m t
ỷ
l
ệ
cao nh
ấ
t (chi
ế
m 35,16%).
- T
ỷ
l
ệ
chó b
ị
b
ư
ớ
u
ở
nhóm chó d
ư
ớ
i 1 n
ă
m tu
ổ
i là th
t là l
ứ
a tu
ổ
i t
ừ
5-10 tu
ổ
i 31 ca trong 63 tr
ư
ờ
ng h
ợ
p (chi
ế
m 49,21%).
- T
ỷ
l
ệ
b
ư
ớ
u trên nhóm gi
ố
ng chó n
ộ
i (3,26%) cao h
ơ
n t
i
đ
i xét nghi
ệ
m thì có 16 m
ẫ
u b
ư
ớ
u lành (80%) và có 4 m
ẫ
u
b
ư
ớ
u
độ
c (20%).
- K
ế
t qu
ả
đ
i
ề
u tr
ị
kh
ỏ
x
1
1.1
ĐẶ
T V
Ấ
N
ợ
c
đ
ặ
c tính thông minh
và trung thành c
ủ
a chúng. Trong quá trình thu
ầ
n d
ư
ỡ
ng, con ng
ư
ờ
i
đ
ã khai thác
đ
ư
ợ
c
nh
ữ
ng
đ
ặ
c tính có l
ợ
ể
n c
ủ
a n
ề
n kinh t
ế
,
đ
ờ
i s
ố
ng nhân dân ngày càng
đ
ư
ợ
c nâng cao do
đ
ó nhu c
ầ
u nuôi chó làm thú c
ư
ng, làm c
ả
nh ngày càng tr
ở
nên c
ầ
n
thi
ư
ờ
i, chính ví v
ậ
y chó th
ự
c s
ự
tr
ở
thành m
ộ
t thành viên không th
ể
thi
ế
u c
ủ
a m
ỗ
i
gia
đ
ình. Bên c
ạ
nh
đ
ó nhu c
ầ
u gi
đ
ư
ợ
c quan tâm
r
ấ
t nhi
ề
u. Và
đ
ặ
c bi
ệ
t nuôi chó bây gi
ờ
còn
đ
ể
ph
ụ
c v
ụ
cho công tác an ninh,qu
ố
c
phòng, c
ứ
u h
ộ
nh
ở
r
ộ
ng giao l
ư
u v
ớ
i các n
ư
ớ
c trên th
ế
gi
ớ
i, hi
ệ
n t
ạ
i n
ư
ớ
c
ta ngoài gi
ố
ng chó n
ộ
i còn có r
ấ
t nhi
ậ
t c
ũ
ng t
ă
ng lên và ngày càng
tr
ở
thành n
ỗ
i lo cho nh
ữ
ng ng
ư
ờ
i nuôi chó. Trong nh
ữ
ng b
ệ
nh xu
ấ
t hi
ệ
n trên chó
thì b
ư
ớ
u hay còn g
ọ
i là kh
ng.
Trong nh
ữ
ng n
ă
m g
ầ
n
đ
ây có r
ấ
t nhi
ề
u nghiên c
ứ
u v
ề
ung th
ư
h
ọ
c thú y và
đ
i
ề
u
tr
ị
ung th
n còn sai sót. Do
đ
ó b
ệ
nh ung th
ư
trên chó v
ẫ
n c
ầ
n ph
ả
i
đ
ư
ợ
c
nghiên c
ứ
u nhi
ề
u và sâu h
ơ
n n
ữ
a.
T
ừ
th
ự
ng d
ẫ
n c
ủ
a PGS. TS Lê V
ă
n Th
ọ
, BSTY Nguy
ễ
n Th
ị
Thu
ỳ
H
ạ
nh, chúng tôi th
ự
c hi
ệ
n
đ
ề
tài:
“KH
Ả
O SÁT VÀ
Đ
I
Ạ
M CH
Ẩ
N
Đ
OÁN XÉT NGHI
Ệ
M
VÀ
Đ
I
Ề
U TR
Ị
- CHI C
Ụ
C THÚ Y TP H
Ồ
CHÍ MINH”.
2
1.2 M
Ụ
C
Đ
ÍCH
- Xác
- Ghi nh
ậ
n t
ỷ
l
ệ
chó b
ị
b
ư
ớ
u và nh
ậ
n
đ
ị
nh các d
ạ
ng b
ư
ớ
u b
ằ
ng m
ắ
t th
ư
ờ
ng.
ậ
n các tai bi
ế
n x
ẩ
y ra trong và sau khi m
ổ
.
- Theo dõi kh
ả
n
ă
ng kh
ỏ
i b
ệ
nh c
ủ
a thú khi
đ
ư
ợ
c
đ
i
ề
u tr
ị
b
u còn g
ọ
i là tân bào hay kh
ố
i u là s
ự
tr
ư
ở
ng thành c
ủ
a các t
ế
bào m
ớ
i có các
đ
ặ
c tính sau:
- S
ự
sinh s
ả
n c
ủ
a chúng không
đ
ư
i kh
ắ
p c
ơ
th
ể
đ
ể
phá h
ủ
y và làm ch
ế
t c
ơ
th
ể
đ
ã nuôi
d
ư
ỡ
ng nó.
- S
ắ
p x
ế
p h
ỗ
c
độ
t
ă
ng tr
ư
ở
ng ch
ậ
m, không lan tràn sang các ph
ầ
n khác c
ủ
a c
ơ
th
ể
và th
ư
ờ
ng
đ
ư
ợ
c bao
b
ọ
c b
ở
ạ
i.
Đ
ặ
c bi
ệ
t t
ế
bào
ở
kh
ố
i u lành không
độ
c
đố
i v
ớ
i c
ơ
th
ể
tr
ừ
khi
chúng quá l
ớ
n ho
ặ
c n
ư
, t
ế
bào
ở
kh
ố
i u ác tính phân chia b
ấ
t
th
ư
ờ
ng không ki
ể
m soát
đ
ư
ợ
c r
ồ
i chúng xâm l
ấ
n và h
ủ
y di
ệ
t các mô xung quanh. H
ơ
n
ụ
ng hay màng b
ụ
ng r
ồ
i sau
đ
ó các
b
ư
ớ
u th
ứ
c
ấ
p m
ọ
c lên
ở
m
ộ
t n
ơ
i cách xa b
ư
ớ
u ban
đ
ầ
u g
Ớ
U
2.2.1 C
ấ
u t
ạ
o và
đ
ặ
c
đ
i
ể
m hình thái c
ủ
a b
ư
ớ
u
2.2.1.1 C
ấ
u t
ạ
o: c
ấ
u t
ạ
o c
m phát tri
ể
n c
ủ
a
b
ư
ớ
u. D
ự
a vào nhu mô ta có th
ể
xác
đ
ị
nh b
ư
ớ
u thu
ộ
c lo
ạ
i bi
ể
u mô hay mô liên k
ế
t
ho
ặ
c c
ể
b
ư
ớ
ut
ồ
n t
ạ
i và phát tri
ể
n.
4
2.2.1.2
Đ
ặ
c
đ
i
ể
m hình thái
- Hình thái b
ư
ớ
ư
m
ộ
t th
ả
m lông, hay nhú dài bám
ch
ắ
c vào mô bào t
ạ
o thành nh
ữ
ng n
ụ
th
ị
t (d
ạ
ng polyp). B
ư
ớ
u c
ũ
ng có th
ể
là m
ộ
t nang
có ch
ấ
.
- Kích th
ư
ớ
c c
ủ
a b
ư
ớ
u to nh
ỏ
không nh
ấ
t
đ
ị
nh, nó ph
ụ
thu
ộ
c vào tính ch
ấ
t c
ủ
a
b
ư
ớ
u (lành,
ợ
c, nh
ư
ng c
ũ
ng có nh
ữ
ng b
ư
ớ
u r
ấ
t l
ớ
n, tr
ọ
ng l
ư
ợ
ng có th
ể
lên
đ
ế
n
50 kg ho
ặ
c h
ơ
n n
ọ
c
ở
m
ặ
t ngoài hay trong các xoang c
ủ
a c
ơ
th
ể
(xoang b
ụ
ng, xoang
ng
ự
c) có th
ể
tích r
ấ
t l
ớ
n.
2.2.2
Đ
ặ
c
đ
i
ể
m xen k
ẽ
v
ớ
i các mô bình th
ư
ờ
ng
khác. B
ư
ớ
u lành không lan tràn sang các ph
ầ
n khác c
ủ
a c
ơ
th
ể
.
- B
ư
ớ
u
độ
c: sinh tr
ư
ở
ng theo hình th
ứ
ấ
t huy
ế
t. B
ư
ớ
u
độ
c có th
ể
lan t
ừ
v
ị
trí ban
đ
ầ
u
đ
ể
hình thành các b
ư
ớ
u th
ứ
c
ấ
p
t
i mãi mãi không bao gi
ờ
t
ự
tan bi
ế
n
đ
i, tr
ừ
tr
ư
ờ
ng h
ợ
p r
ấ
t
đ
ặ
c bi
ệ
t.
- T
ă
ng kích th
ư
ớ
c nhân.
ế
bào bi
ệ
t hóa th
ấ
p, không làm
đ
ư
ợ
c ch
ứ
c n
ă
ng bình th
ư
ờ
ng.
- D
ễ
b
ị
ho
ạ
i t
ử
n
ế
u thi
ế
hi
ệ
n di
ệ
n t
ế
bào ung th
ư
khá
đ
ặ
c hi
ệ
u.
5
2.3 NGUYÊN NHÂN GÂY RA B
Ư
Ớ
UNgày nay ng
ư
ờ
i ta bi
i
b
ư
ớ
u và ng
ư
ợ
c l
ạ
i m
ộ
t b
ư
ớ
u có th
ể
do m
ộ
t s
ố
tác nhân gây ra. M
ặ
c dù
đ
ã tìm ra
đ
ư
ợ
c
nhi
n b
ệ
nh này ch
ư
a
đ
ư
ợ
c
khám phá. Tuy nhiên ta có th
ể
chia nguyên nhân gây ra b
ư
ớ
u g
ồ
m hai y
ế
u t
ố
chính:
- Y
ế
u t
ố
n
ộ
i phát.
- Y
ề
gen, ng
ư
ờ
i ta phân l
ậ
p
đ
ư
ợ
c các gen sinh ra ung th
ư(oncogien). Th
ự
c ch
ấ
t các gen sinh ung th
ư
có các gen ti
ề
n thân g
ọ
i là các ti
ề
n gen
sinh ung th
ư
(proto – oncogien). D
đ
ể
s
ả
n xu
ấ
t các protein và men liên quan
đ
ế
n quá trình phân chia và bi
ệ
t hóa t
ế
bàotheo xu h
ư
ớ
ng ác tính.
- M
ộ
t lo
ạ
i gen quan tr
ọ
ng khác là gen
ứ
c ch
ỳ
nh V
ă
n H
ư
u, 1999) có nhi
ề
u
lo
ạ
i b
ư
ớ
u
đ
ư
ợ
c tìm th
ấ
y có liên quan
đ
ế
n y
ế
u t
ố
di truy
ề
n ph
ổ
t là y
ế
u t
ố
liên
quan
đ
ế
n nguy c
ơ
phát sinh ung th
ư
vú trên chó v
ớ
i t
ầ
n s
ố
cao.
2.3.1.2 Tu
ổ
i
- B
ư
ớ
u th
ư
ờ
ng xu
ề
m ph
ụ
c lâu dài nh
ấ
t là b
ư
ớ
u bi
ể
u mô
độ
c (carcinoma).
- B
ư
ớ
u mô liên k
ế
t
độ
c th
ư
ờ
ng có
ở
thú non trong khi b
ư
ớ
u bi
thú cái h
ơ
n thú
đ
ự
c.
Đ
i
ề
u này ch
ỉ
đ
úng theo t
ừ
ng lo
ạ
i b
ư
ớ
u và tu
ỳ
theo lo
ạ
i thú.
2.3.1.4 S
ắ
c t
ố
này có
ả
nh h
ư
ở
ng trên chó nh
ư
ng
đố
i v
ớ
i thú khác thì có
ả
nh h
ư
ở
ng.
2.3.1.5 Y
ế
u t
ố
n
ộ
i ti
ế
t
Ng
ư
ờ
t t
ố
ho
ặ
c tình tr
ạ
ng v
ề
hormon. Hormon có th
ể
đ
ư
ợ
c t
ạ
o ra t
ừ
các kh
ố
i u. Ví d
ụ
m
ủt
ử
cung làm t
ă
n d
ị
ch
Thú có th
ể
đ
ư
ợ
c mi
ễ
n d
ị
ch nhân t
ạ
o v
ề
b
ư
ớ
u. Trong t
ư
ơ
ng lai tác nhân mi
ễ
n d
ị
ch thích
h
bào sai v
ị
trí
ở
phôi
Cobnheime cho r
ằ
ng các t
ế
bào n
ằ
m sai v
ị
trí trong phát tri
ể
n phôi có th
ể
gây ra
b
ư
ớ
u b
ấ
t ng
ờ
. Các t
ế
bào này th
ư
i nh
ậ
p
2.3.2.1 Tác nhân v
ậ
t lý
- Các kích thích mãn tính: ng
ư
ờ
i ta cho r
ằ
ng nh
ữ
ng kích thích lâu dài t
ạ
o
đ
i
ề
u ki
ệ
n
cho b
ư
ớ
u phát sinh, phát tri
ể
n: v
ạ
t
ự
nhiên ho
ặ
ct
ừ
ngu
ồ
n phóng x
ạ
nhân t
ạ
o
đ
ư
ợ
c dùng trong khoa h
ọ
c và y h
ọ
c có kh
ả
n
ă
ng ion hóa
t tr
ờ
i, càng g
ầ
n xích
đ
ạ
o tia c
ự
c
tím càng m
ạ
nh. Tác nhân này ch
ủ
y
ế
u gây ra b
ư
ớ
u trên da.
7
2.3.2.2 Tác nhân hóa h
ọ
c
ơ
m.
- Các ch
ấ
t t
ạ
o màu, ch
ấ
t b
ả
o qu
ả
n, h
ư
ơ
ng v
ị
trong th
ự
c ph
ẩ
m
- Nitrosamin, mu
ố
i nitrat, nitrit.
- Các s
ả
- M
ộ
t s
ố
mu
ố
i kim lo
ạ
i nh
ư
mu
ố
i bary, m
ố
i niken
- Các ch
ấ
t tr
ơ
nh
ư
ch
ấ
t d
ẻ
o, các ch
ấ
t sát trùng nh
ể
n t
ế
bào t
ừ
d
ạ
ng ti
ề
m tàng sang tr
ạ
ng thái b
ư
ớ
u ti
ề
m
ẩ
n, ho
ặ
c m
ộ
t s
ố
ch
ấ
t v
ố
n không gây kh
bào kh
ố
i u th
ự
c th
ụ
.
2.3.2.3 Tác nhân sinh h
ọ
c
- Virus gây b
ư
ớ
u: papovavirus t
ạ
o thành popillomada, màng nh
ầ
y c
ơ
quan sinh
d
ụ
c, bàng quang hay b
ư
ớ
u màng não
ở
chó, ng
c
qu
ả
n và d
ạ
dày; sán lá Schistosoma.
- N
ấ
m m
ố
c gây ung th
ư
: Aspergillus flavus sinh ra
độ
c t
ố
aflatoxin, Aspergillud
ochrsceus sinh ra
độ
c t
ố
ochratoxin, Aspergillus versicolor sinh ra
độ
c t
ố
sterigmatocystin. Nh
ữ
ng
2.4.1 C
ơ
s
ở
sinh h
ọ
c
Trong m
ộ
t c
ơ
th
ể
tr
ư
ở
ng thành luôn có m
ộ
t s
ố
l
ư
ợ
ng l
ớ
n t
ế
bào
ổ
ư
ợ
c
thay th
ế
b
ở
i m
ộ
t s
ố
l
ư
ợ
ng t
ế
bào m
ớ
i t
ư
ơ
ng
đ
ư
ơ
ng v
ớ
i s
ố
ch
ớ
i t
ế
bào kh
ố
i u
đ
ư
ợ
c gi
ả
i thích qua các c
ơ
ch
ế
sau:
- Thuy
ế
t
đ
ơ
n dòng cho r
ằ
ng kh
ố
i u
đ
ư
ế
bào gây nên.
- Thuy
ế
t kém
ổ
n
đ
ị
nh gen c
ủ
a t
ế
bào kh
ố
i u gi
ả
i thích r
ằ
ng: lúc
đ
ầ
u là m
ộ
t dòng t
ế
bào
nh
ửCác k
ế
t qu
ả
c
ủ
a ph
ư
ơ
ng pháp th
ử
độ
t bi
ế
n trên vi khu
ẩ
n c
ủ
a Bruspime
đ
ã
đ
ư
a
đ
ế
ã có
đủ
d
ữ
li
ệ
u
đ
ể
nói r
ằ
ng s
ự
hoá kh
ố
i u c
ủ
a m
ộ
t t
ế
bào bình th
ư
ờ
ng g
ồ
m hai nguyên nhân:
- Gen t
bào.
- Gen bình th
ư
ờ
ng nh
ư
ng m
ấ
t
đ
i s
ự
ki
ể
m soát và ho
ạ
t
độ
ng m
ộ
t cách vô tr
ậ
t t
ự
.
Các nhà khoa h
ọ
c M
v
ề
tr
ậ
t t
ự
s
ắ
p x
ế
p c
ủ
a m
ộ
t acid amin hay m
ộ
t g
ố
c ki
ề
m trên gen, s
ẽ
làm t
ế
bào s
ả
n sinh ra m
ộ
t protein l
ặ
t trong t
ế
bào sinh d
ụ
c.
9
2.5 PHÂN LO
Ạ
I B
Ư
Ớ
U
2.5.1 Theo t
ổ
ch
ứ
c phát sinh
D
ự
a trên c
ơ
s
ở
xác
đ
ị
ạ
i b
ư
ớ
u theo t
ổ
ch
ứ
c phát sinh T
ế
bào g
ố
c
T
ế
bào lành
T
ế
bào
đ
ộ
c
T
ế
Liposarcoma
T
ế
bào s
ụ
n
Chodroma
Chodrosarcoma
T
ế
bào c
ơ
vân
Rhabdomyoma
Rhabdomyosarcoma
T
ế
bào c
ơ
tr
ơ
n
i bì b
ạ
ch huy
ế
t qu
ả
n
Lymphangioma
Lymphangiosarcoma
B
ạ
ch huy
ế
t bào Lymphoma Lymphosarcoma
H
ắ
c t
ố
phôi bào
Melanoma
Mellgnant melanoma
Th
ư
ờ
ng d
ự
a vào
đ
ặ
c
đ
i
ể
m v
ề
đ
ạ
i th
ể
và vi th
ể
c
ủ
a b
ư
ớ
u:
- Bi
ể
u mô: (papilloma) b
- H
ỗ
n h
ợ
p: hai ho
ặ
c ba lo
ạ
i b
ư
ớ
u có
ở
cùng m
ộ
t lo
ạ
i mô b
ư
ớ
u.
10
- B
ư
ớ
u k
ỳ
ộ
c m
ộ
t t
ầ
ng phôi nguyên thu
ỷ
.
2.5.3 Theo sinh h
ọ
c
Chia thành b
ư
ớ
u lành và b
ư
ớ
u
độ
c.
2.5.3.1 B
ư
ớ
u lành (Benign tumour)
- B
ư
ớ
ng c
ủ
a c
ơ
th
ể
khi
đ
ó nó s
ẽ
làm ch
ế
t thú.
- B
ư
ớ
u có kh
ố
i l
ư
ợ
ng l
ớ
n sau nhi
ề
u n
ă
m ti
ế
n tri
ă
m to d
ầ
n lên.
- B
ư
ớ
u phát tri
ể
n có ranh gi
ớ
i rõ ràng. Nhìn
đ
ạ
i th
ể
b
ư
ớ
u lành có v
ỏ
x
ơ
c
ơ
bao b
ọ
c,
do
độ
ch
ắ
c t
ư
ơ
ng
đố
i
đồ
ng
đ
ề
u, di
độ
ng so v
ớ
i mô xung quanh.
- B
ư
ớ
u gi
ố
ng mô bình th
ư
ờ
ng v
ề
vi th
ể
ớ
ng chèn ép ch
ứ
không xâm nh
ậ
p. B
ư
ớ
u hi
ế
m khi tái
phát, không di c
ă
n. N
ế
u c
ắ
t b
ỏ
m
ộ
t cách tri
ệ
t
đ
ể
nó s
ẽ
không m
ọ
i khác ch
ỗ
nó phát sinh.
2.5.3.2 B
ư
ớ
u
đ
ộ
c (Malignant tumour)
•
Đ
ặ
c
đ
i
ể
m chung
B
ư
ớ
u
độ
c hay còn g
ọ
i là ung th
ư
, gây ch
ă
m.
- S
ự
bành tr
ư
ớ
ng c
ủ
a nó không bao gi
ờ
d
ừ
ng l
ạ
i.
- Nh
ữ
ng phát hi
ệ
n g
ầ
n
đ
ây cho r
ằ
ng b
ư
ớ
ẽ
t
ă
ng v
ọ
t.
- Ranh gi
ớ
i gi
ữ
a b
ư
ớ
u và mô lành không rõ ràng, gi
ớ
i h
ạ
n v
ớ
i mô lành l
ờ
m
ờ
, cónhi
ề
u qu
ầ
co l
ạ
i s
ầ
n sùi, b
ư
ớ
u dính
ch
ặ
t vào da, c
ơ
và chèn ép dây th
ầ
n kinh gây
đ
au.
11
- B
ư
ớ
u
độ
c không gi
ố
ng mô bình th
ư
ỡ
l
ớ
p
đ
áy (l
ớ
p sinh s
ả
n), chui vào trong l
ớ
p
đ
ệ
m t
ạ
o thành nh
ữ
ng kh
ố
i t
ế
bào th
ẫ
m màu. Nhân không
đ
ề
u nhau, nhi
ề
u hình thái
bào sinh s
ả
n ch
ồ
ng ch
ấ
t lên nhau, phát tri
ể
n nhanh và ch
ế
t
đ
i c
ũ
ng nhanh. Tính
ch
ấ
t này
đ
ư
ợ
c truy
ề
n l
ạ
i cho t
ế
bào c
ủ
a th
p mô phía d
ư
ớ
i làm thành nh
ữ
ng kh
ố
i th
ẫ
m màu có nhi
ề
u hình
d
ạ
ng. Nh
ữ
ng kh
ố
i s
ừ
ng hoá
đ
ó là nh
ữ
ng t
ế
bào ch
ế
t gi
ữ
ỏ
r
ộ
ng rãi. Do tính thâm nh
ậ
p sâuvà lan xa, các mô ung th
ư
d
ễ
m
ọ
c tr
ở
l
ạ
i t
ạ
i ch
ỗ
ho
ặ
c di c
ă
n xa.
Nh
ư
ơ
th
ể
mà nó
đ
ư
ợ
c nuôi d
ư
ỡ
ng, sinh
s
ả
n trên
đ
ó.
• Tính sinh h
ọ
c và sinh tr
ư
ở
ng c
ủ
a b
ư
ớ
u
độ
c
ủ
a mô lành.
- T
ế
bào ung th
ư
m
ớ
i có th
ể
r
ờ
i b
ỏ
ổ
sinh s
ả
n do
độ
dính k
ế
t kém h
ơ
n so v
ớ
i t
ế
bào bình
xu
ấ
t hi
ệ
n kh
ở
i
đ
ầ
u c
ủ
a kh
ố
i u.
- T
ế
bào ung th
ư
thoát kh
ỏ
i s
ự
ki
ể
m soát c
ủ
a c
ơ
th
• Ti
ế
n tri
ể
n c
ủ
a b
ư
ớ
u
độ
c
Quá trình ti
ế
n tri
ể
n c
ủ
a b
ư
ớ
u
độ
c g
ồ
m hai giai
đ
o
ạ
i l
ư
ợ
ng nh
ỏ
,
ch
ư
a chèn ép mô hay phá hu
ỷ
. Trong giai
đ
o
ạ
n này chúng lan theo 3 cách:
- V
ế
t d
ầ
u loang: lan ra t
ứ
phía.
12
- Cách gieo h
ạ
t: r
ả
n
đ
i xa c
ủ
a nh
ữ
ng t
ế
bào, không l
ư
u l
ạ
i t
ạ
i
ổ
nguyên phát.
- Các t
ế
bào di c
ă
n ti
ế
p t
ụ
c phát tri
ể
n
ở
**
Đ
ư
ờ
ng b
ạ
ch huy
ế
t
Đ
ư
ờ
ng b
ạ
ch huy
ế
t là quan tr
ọ
ng nh
ấ
t mà các t
ế
bào ung th
ư
bi
ể
u mô lan theo.
Các t
ế
ắ
t b
ỏ
kh
ố
i u ph
ả
i c
ắ
t b
ỏ
chùm h
ạ
ch ch
ị
u trách nhi
ệ
m khu
v
ự
c kh
ố
i u
đ
ị
nh v
ị
đ
ể
ă
n.
**
Đ
ư
ờ
ng
ố
ng t
ự
nhiên
G
ồ
m các xoang t
ự
nhiên, các
ố
ng ti
ế
t.
** Di c
ă
n do các d
ụ
ng c
ụ
, dao m
ổ
các t
ế
bào ung th
ư
di c
ă
n t
ớ
i theo th
ứ
t
ự
: Ph
ổ
i – Gan – Não – X
ư
ơ
ng. Và các c
ơ
quan ít b
ị
di c
ă
n t
ớ
i: C
ơ
– Da – Tuy
ế
ặ
c
đ
i
ể
m B
ư
ớ
u lành B
ư
ớ
u
đ
ộ
c
1.
Đ
ạ
i th
ể
3. Ti
ế
n tri
ể
n
+ Có v
ỏ
b
ọ
c, ranh gi
ớ
i rõ, không
xâm nh
ậ
p hay chèn ép, di
độ
ng khi
s
ờ
n
ắ
n.
ứ
c t
ố
i
thi
ể
u, các t
ế
bào th
ư
ờ
ng
ở
d
ạ
ng
tr
ư
ở
ng thành.
+ Hi
ế
m có phân bào.
+ Không xuyên qua hay xâm nh
ậ
p
bao mô liên k
ế
t. Không có s
bào
đ
ề
u nhau.
+ Không có hình quái.
+ Ti
ế
n tri
ể
n ch
ậ
m t
ạ
i ch
ỗ
.
+ Không làm ch
ế
t cá th
ể
, tr
ừtr
ư
ờ
ề
u r
ễ
ă
n
vào mô xung quanh, không di
độ
ng khi s
ờ
n
ắ
n.
+ C
ấ
u t
ạ
o không gi
ố
ng mô lành,c
ấ
u trúc xáo tr
ộ
n. Không ng
ă
n
cách các mô k
ậ
p c
ủ
a
b
ộ
ti
ế
p giáp.
+ Bi
ế
n
đổ
i thoái hoá, ho
ạ
i t
ửtrong b
ư
ớ
u x
ả
y ra mãnh li
ệ
t.
+ Có nhi
ề
4.
Đ
i
ề
u tr
ị
+ Khi
đ
ư
ợ
c c
ắ
t b
ỏ
, kh
ỏ
i h
ẳ
n. Ít
ả
nhh
ư
ở
ng
đ
th
ể
.
+ C
ắ
t b
ỏ
,
đ
i
ề
u tr
ị
khó kh
ă
n.
14
2.6 NH
Ữ
NG H
Ậ
U QU
Ả
C
Ủ
A B
ỡ
ng cho
t
ế
bào. B
ư
ớ
u ép vào m
ạ
ch máu làm l
ư
ợ
ng máu t
ớ
i mô ít
đ
i.
2.6.2 Làm ngh
ẽ
n lòng các c
ơ
quan
B
ư
ớ
u t
ă
i ti
ế
t không l
ư
u thông
đ
ư
ợ
c.
2.6.3 H
ư
h
ạ
i m
ạ
ch máu và m
ạ
ch b
ạ
ch huy
ế
t
B
ư
ớ
u xâm nh
ậ
p và xuyên qua vách m
ạ
n m
ạ
ch.
2.6.4 H
ư
h
ạ
i th
ầ
n kinh
Áp l
ự
c
đ
è lên dây th
ầ
n kinh s
ẽ
gây b
ấ
t d
ư
ỡ
ng. B
ư
ớ
u có th
ể
ờ
ng thích h
ợ
p cho vi trùng t
ă
ng tr
ư
ở
ng, sinh
sôi n
ả
y n
ở
và có th
ể
t
ấ
n công mô khác.
2.6.6
Ố
m còi
Đ
ôi khi b
ư
ớ
u gây ngh
ẽ
n
ở
ệ
n t
ư
ợ
ng nhi
ễ
m
độ
c máu.
2.6.7 Thi
ế
u máu
Thi
ế
u máu x
ả
y ra khi các b
ư
ớ
u gây xói mòn m
ạ
ch máu và gây xu
ấ
t huy
ế
t. B
ư
ớ
u
ạ
ch c
ầ
u. B
ư
ớ
u xâm nh
ậ
p
đ
ư
ờ
ng tiêu hoá s
ẽ
gây thi
ế
u máu do dinh d
ư
ỡ
ng.
2.6.8 H
ệ
th
ố
ng n
ộ
i ti
ế
t s
ả
t quá nhi
ề
u, th
ư
ờ
ng
t
ạ
o ra s
ự
b
ấ
t th
ư
ờ
ng v
ề
t
ă
ng tr
ư
ở
ng và bi
ế
n d
ư
ỡ
ng. Ch
ẳ
15
2.6.9 Làm thú ch
ế
t
Khi có b
ư
ớ
u
ở
m
ộ
t c
ơ
quan thi
ế
t y
ế
u hay có nhi
ề
u b
ư
ớ
u
ở
kh
ắ
p c
u và s
ẽ
ch
ế
t.
2.6.10 Tân bào t
ự
nhiên suy gi
ả
m và h
ồ
i ph
ụ
c
Đ
ôi khi b
ư
ớ
u
đ
ang phát tri
ể
n m
ạ
nh t
ự
nhiên suy gi
ả
m
đ
ệ
nh c
ả
m nhi
ễ
m và nhi
ễ
m
độ
c. Khi ch
ấ
t
độ
c nhi
ề
u
đố
i v
ớ
i b
ư
ớ
u h
ơ
n là v
ớ
i ký ch
ủ
, mô b
ư
n
ắ
n bên ngoài
đ
ể
th
ấ
y
đ
ư
ợ
c kích th
ư
ớ
c, hình d
ạ
ng, s
ố
l
ư
ợ
ng,
độ
c
ứ
ng m
ề
m và s
ự
ư
vú, ung th
ư
ph
ầ
n m
ề
m, v
ế
t loét
dai d
ẳ
ng khó lành.
- Ti
ể
u ti
ệ
n khó kh
ă
n, nghi ng
ờ
ung th
ư
đ
ạ
i tràng, ti
ế
t ni
ệ
ổ
t
ử
cung, ch
ả
y d
ị
ch b
ấ
t th
ư
ờ
ng
ở
các núm vú báo
độ
ng ung th
ư
vú.
- N
ổ
i h
ạ
ch b
ấ
t th
ư
ờ
ng, c
2.7.2 Ch
ẩ
n
đ
oán c
ậ
n lâm sàng
- Ch
ẩ
n
đ
oán n
ộ
i soi: dùng
đ
èn n
ộ
i soi là m
ộ
t
ố
ng có
đ
èn
ở
ph
ầ
n cu
ố
i và m
ể
ch
ẩ
n
đ
oán các b
ư
ớ
u trong c
ơ
th
ể
nh
ư
d
ạ
dày, gan, lách…
- Ch
ẩ
n
đ
oán b
ằ
ng siêu âm: dùng máy siêu âm
đ
ể
ch
ụ
p
đ
n…
- Ch
ẩ
n
đ
oán b
ằ
ng X quang: b
ằ
ng cách chi
ế
u tia X qua c
ơ
th
ể
đ
ã
đ
ư
ợ
c tiêm thu
ố
c
c
ả
n quang
đ
ể
có
- Ch
ẩ
n
đ
oán t
ế
bào h
ọ
c: xem xét t
ế
bào d
ư
ớ
i kính hi
ể
n vi
đ
ể
phát hi
ệ
n ra t
ế
bào ung th
ư
.
Th
ư
ờ
ng áp d
ụ
t
đ
ị
nh nh
ấ
t
đ
ể
kh
ẳ
ng
đ
ị
nh b
ệ
nh
ung th
ư
nh
ư
b
ấ
m sinh thi
ế
t, m
ổ
sinh thi
ế
t, sinh thi
ế
i n
ế
u
đ
ư
ợ
c phát hi
ệ
n s
ớ
m. Nh
ư
ng
đ
i
ề
u tr
ị
b
ệ
nh ung th
ư
khác v
ớ
i
đ
i
ề
u tr
ị
đ
i
ề
u tr
ị
khác nhau.
2.8.1 Nguyên t
ắ
c
đ
i
ề
u tr
ịNguyên t
ắ
c ph
ố
i h
ợ
p: do
đ
ặ
c tính c
ủ
a t
ổ
ch
quan. Vì th
ế
đ
ể
đ
i
ề
u tr
ị
b
ệ
nh hi
ệ
u qu
ả
, ng
ư
ờ
i ta th
ư
ờ
ng ph
ả
i ph
ố
i h
ợ
p nhi
t
Đ
ây là ph
ư
ơ
ng pháp ph
ổ
bi
ế
n nh
ấ
t trong
đ
i
ề
u tr
ị
b
ư
ớ
u.
• Ph
ẫ
u thu
ậ
t tri
ệ
t
i v
ớ
i kh
ố
i u nguyên phát: l
ấ
y
đủ
r
ộ
ng kh
ố
i u và t
ổ
ch
ứ
c xung quanh nó (vùng mô
xung quanh mà kh
ố
i u có th
ể
xâm l
ấ
n).
-
Đ
ố
i v
ớ
i h
-
Đ
ể
đ
ả
m b
ả
o hai nguyên t
ắ
c này, ph
ẫ
u thu
ậ
t ung th
ư
nhi
ề
u khi là ph
ẫ
u thu
ậ
t vùng r
ấ
t
r
ộ
ng, ph
ứ
c áp d
ụ
ng cho nh
ữ
ng b
ệ
nh
ở
giai
đ
o
ạ
n mu
ộ
n, th
ư
ơ
ng t
ổ
n
đ
ã lan r
ộ
ng.
- Ph
ẫ
u thu
ậ
t l
ấ
ể
kh
ố
i l
ư
ợ
ng t
ổ
ch
ứ
c ung th
ư
, t
ạ
o
đ
i
ề
u ki
ệ
n thu
ậ
n l
ợ
i
đ
ể
áp d
ụ
ng các ph
ả
i thi
ệ
n ch
ứ
c n
ă
ng c
ơ
th
ểgiúp thú s
ố
ng thêm m
ộ
t th
ờ
i gian nh
ấ
t
đ
ị
nh.
17
C
ố
i ru
ộ
t trong ung th
ư
đ
ạ
i tràng, m
ở
khí qu
ả
n.
- Ph
ẫ
u thu
ậ
t làm s
ạ
ch t
ổ
n th
ư
ơ
ng.
- Ph
ẫ
u thu
Tái phát ung th
ư
là h
ậ
u qu
ả
c
ủ
a ph
ư
ơ
ng pháp ph
ẫ
u thu
ậ
t không tri
ệ
t
đ
ể
. Ph
ẫ
u thu
ậ
t
l
ạ
i kh
đ
ó. Thông th
ư
ờ
ng ph
ẫ
u thu
ậ
t l
ạ
i
ổ
ung th
ư
tái phát áp d
ụ
ng cho các ung th
ư
ph
ầ
n m
ề
m.
Đ
ố
i v
ớ
i di c
ă
i tuân th
ủ
các nguyên t
ắ
c sau:
+ Th
ờ
i gian di c
ă
n.
+ Kh
ố
i u di c
ă
n khu trú
đ
ơ
n
độ
c m
ộ
t c
ơ
quan.
+ Tai bi
ế
n do ph
ứ
c n
ă
ng
Th
ư
ờ
ng
đ
ư
ợ
c áp d
ụ
ng sau khi c
ắ
t b
ỏ
nhi
ề
u ph
ầ
n c
ủ
a c
ơ
quan mang kh
ố
i u; ví d
ụ
ư
ờ
ng ch
ỉ
áp d
ụ
ng cho ng
ư
ờ
i.
• Các ph
ư
ơ
ng pháp ph
ẫ
u thu
ậ
t khác
** Ph
ẫ
u thu
ậ
t d
ự
phòng
- C
ắ
t b
ư
ợ
c
đ
i
ề
u tr
ị
lâu ngày
mà không có k
ế
t qu
ả
.
** Ph
ẫ
u thu
ậ
t ch
ẩ
n
đ
oán ung th
ư- Sinh thi
ế
t kim.
đ
ị
nh v
ị
trí t
ổ
n th
ư
ơ
ng,
đ
ánh giá t
ổ
n
th
ư
ơ
ng,
đ
ư
ợ
c nhìn th
ấ
y và s
ờ
th
ấ
y kh
ố
i u. Qua
i
ề
u tr
ị
b
ư
ớ
u ph
ụ
thu
ộ
c vào nh
ữ
ng y
ế
u t
ố
sau:
• T
ổ
ng th
ể
tích b
ư
ớ
u
M
ỗ
u c
ố
đ
ị
nh.
Vì v
ậ
y kh
ả
n
ă
ng
đ
i
ề
u tr
ị
kh
ỏ
i s
ẽ
càng l
ớ
n n
ế
u t
ổ
ng th
ố
c trong quá trình
đ
i
ề
u tr
ị
. Kh
ố
i
b
ư
ớ
u càng l
ớ
n, xác su
ấ
t và kh
ả
n
ă
ng kháng thu
ố
c càng t
ă
ng. Vì v
ậ
y, vi
ệ
c ph
ổ
tr
ợ
làm t
ă
ng hi
ệ
u qu
ả
.
• Y
ế
u t
ố
c
ơ
th
ể
thú b
ệ
nh
H
ầ
u h
ế
t các thu
ố
c tr
ị
p,
đ
ào th
ả
i, bi
ế
n ch
ứ
ng và x
ử
lý bi
ế
n ch
ứ
ng.
2.8.2.3 Các ph
ư
ơ
ng pháp
đ
i
ề
u tr
ị
khác
-
Đ
i
ề
máy hay các ch
ấ
t
đồ
ng v
ị
phóng x
ạ
. Nhi
ề
u d
ạ
ng ung th
ư
b
ị
tia b
ứ
c x
ạ
tiêu di
ệ
t, v
ấ
n
đ
ề
chính là nguy c
ơ
ư
ờ
ng h
ợ
p nh
ư
ung th
ư
n
ộ
i m
ạ
c t
ử
cung, ung th
ư
bu
ồ
ng tr
ứ
ng, tuy
ế
n giáp tr
ạ
ng, tuy
ế
n ti
ề
n li
NG X
Ả
Y RA TRÊN CHÓ
2.9.1 B
ư
ớ
u
ở
da và mô m
ề
n
2.9.1.1 Fibroma và fibrosarcoma
Fibroma: Fibroma là b
ư
ớ
u lành tính th
ư
ờ
ng x
ả
y ra trên t
ấ
t c
ả
các loài thú nuôi.
Fibroma th
ư
ệ
m g
ồ
m t
ổ
ch
ứ
c liên k
ế
t (có m
ạ
ch
qu
ả
n và m
ạ
ch lympho). Tùy theo s
ố
ch
ấ
t keo hi
ệ
n di
ệ
n và s
ự
s
ắ
p x
ế