Giao an Toan 9(day du) - Pdf 15

Tr ng THCS Phan Thanh

Chơng I : Căn bậc hai . Căn Bậc ba
Ngày Soạn : 5/9/2007
Ngày Dạy :6/9/2007
Tit 1. CN BC HAI
I.Mc tiờu:
- HS nm nh ngha,kớ hiu cn bc hai s hc ca mt s khụng õm.
- Bit c liờn h ca phộp khai phng vi quan h th t v dựng quan h
ny so sỏnh cỏc s.
II.Chun b:
- GV: Nghiờn cu bi dy .Bng ph bi tp mu
- HS: Xem li kin thc cn bc hai lp 7 xem bi mi
III.Hot ng dy hc:
H1. Kim tra bi c
Nhc li nh ngha CBHSHca a

0
a
=x



=


ax
x
2
0
H2. Cn bc hai s hc

a
v
b
?(a>b>0

a
2
>b
2
v
a
>
b
a
=x



=


ax
x
2
0
a
0
a cú hai cn bc hai l hai s
i nhau
a



=


ax
x
2
0
CBHSH ca 64 l 8
CBH ca 64 l 8 v -8
H3. So sỏnh cỏc CBHSH
T nhn xột trờn rỳt ra nh lý?
HS xem SGK? 2 em lờn bng lm
Lm?4: So sỏnh (2 dóy lm 2 cõu, i
din lờn bng lm)
a)
415v
b)
311v
HS xem SGK?
GV gii mu 1 cõu. HS gii tip b)
Lm ?5. Tỡm x
0

bit
a)
1>x
b)
3<x

Tr ng THCS Phan Thanh

Ngày Soạn : 8/9/2007
Ngày Dạy :10/9/2007
Tit 2.
Căn bậc hai và hằng đẳng thức
AA =
2

I .Mc tiờu
- HS bit cỏch tỡm iu kin xỏc nh (k cú ngha) ca
A
v cú k nng thc
hin iu ú khi biu thc A khụng phc tp.
- C/m c lý
||
2
AA =
v vn dng c HT
||
2
AA =
rỳt gn biu thc.
II.Chun b:
- GV: Nghiờn cu bi dy.
- HS: Nm c nh ngha CBHSH ca 1 s khụng õm. Lm bi tp chun b.
III.Hot ng dy hc:
H1.
1. Nờu nh ngha CBHSH ca mt s a
0

25-x
2
gi l biu thc ly cn.
Vy CTBH ca biu thc A l gỡ?
Da vo nh ngha CBHSH thỡ biu
thc
A
cú ngha khi no? p dng
vo ?2
1. Cn thc bc 2
TQ: + Vi A l biu thc i s
A
l
CTBH ca A
A l biu thc ly cn(di du cn)
+
A
xỏcnh(cúngha)
0

A
p dng:
Giáo Viên : Nguyn c Du - Năm học : 2008-2009
H4. Cng c - Luyn tp
Lm bi tp 2a) So sỏnh 2 v
3
Ta cú 2=
32344 >>m
b) So sỏnh 6 v
41

có nghĩa khi nào?
Nhắc lại TQ trên ?
- GV treo bảng phụ ?3 yêu cầu HS điền
vào?
Dựa vào bảng nhận xét qhệ giữa
2
a
với a
Nhận xét
2
a
khi a=-2 và 2. Đó chính
là HĐT.
2. Để chứng minh định lý bên ta cần
thỏa mãn điều gì? Cơ sở nào? (gv gợi ý
theo đn CBHSH)
Ta cần Chứng minh: |a|
0

và (|a|)
2
= a
2
Áp dụng định lý tính:
22
)5(,6 −
làm bài tập 7b,c
Vd3. Rút gọn:
2 em lên bảng làm bài, lớp nghiên cứu
ở SGK và làm vào vở nháp

Nếu a<0
22
)(|| aaaa =−⇒−=⇒
Do đó (| a |)
2
=a
2

a

Vậy | a| là CBHSH của a
2
||
2
aa =⇒
66
2
=
,
5|5|)5(
2
=−=−
Lớp nhận xét bài làm 2 bạn
Giải mẫu:
a)
)2()2(
2
≥− xx
b)
)0(

Nắm định lý
AA =
2
. Chứng minh định lý
HĐ4. Hướng dẫn

Làm bài tập 8 b,c – Giải 2 bài tập
3
Tr ng THCS Phan Thanh ườ

- Củng cố cho HS kiến thức về CBH, CBHSH và HĐT
||
2
AA =
- Rèn kỹ năng vận dụng và tính toán nhanh.
II.Chuẩn bị:
- GV: Bài soạn, các dạng bài tập.
- HS: Nắm kiến thức làm bài tập đã ra.
III.Hoạt động dạy học:
HĐ1. Kiểm tra bài củ
1. Với giá trị nào của a thì biểu thức sau có
nghĩa?
Nêu điều kiện:
a
a
a 5
;3;
3

2. Rút gọn biểu thức:

HĐ2. Luyện tập
BT7. Tính:
222
)3,1(,)3,0(,)1,0(
−−−
HS làm vào vở nháp, 1 em lên bảng làm.
BT10. Chứng minh:
GV làm b)
3324 −−
= - 1
HS làm a) vào vở nháp.
BT11. Tính:
GV hướng dẫn HS thứ tự thực hiện phép
tính
227:145.449:19625.16 =+=+

52516943
22
==+=+
HS làm vào vở nháp
BT13. SBT
84
)5(;)2(5
−−
22
)32(32;)174( −+−
GV cùng HS làm bài trên bảng, lớp ghi vào
vở nháp
BT13.
)0(325

2
2
248
24
+=
−+=−+
−=−=−
=−=−=−
==−=−
)0(325
2
≥+
aaa
=|5a| + 3a=8a (a
0

)
)3)(3()3(
22
+−=− xxx
Gi¸o Viªn : Nguyễn Đức Du - N¨m häc : 2008-2009
4
Tr ng THCS Phan Thanh

Ngày Soạn : 15/9/2007
Ngày Dạy :18/9/2007
Tit 4. LIấN H GIA PHẫP NHN V PHẫP KHAI PHNG
I.Mc tiờu:
- HS nm ni dung v cỏch chng minh nh lý v liờn h gia phộp nhõn v
phộp khai phng.

ta suy ra iu gỡ? Hóy
bỡnh phng 2 v lý?
nh lý: Vi a,b
0
Ta cú:

baab .=
C/m:
Do a,b
0

ba,
xỏc nh
abbaabab ==
22
).(,)(
Vy
ba.
l CBHSH ca ab
Tc l
baab .=
Chỳ ý: lý ỳng cho tớch nhiu s
khụng õm.
H3. p dng
T nh lý tớnh
ab
ta cú th tớnh
riờng
ba.
Tớnh

20
có khai phương được không?
Tương tự làm b) 1 HS lên bảng.
Rút ra quy tắc?
Làm ?3: Tính
20.5
=
1010020.5 ==
b) Quy tắc nhân các căn thức bậc
2(SGK)
Chú ý: A,B là 2 biểu thức không âm:
BAAB .=
A
AAA ==⇒≥
22
)(0
Vd3: Rút gọn biểu thức
)0(9
.27.3)0(27.3
2
≥=
=≥
aa
aaaa
Ngµy So¹n : 18/9/2007
Ngµy D¹y :20/9/2007

Tiết 5. LUYỆN TẬP
I.Mục tiêu:
- Củng cố cho HS định lý và 2 quy tắc khai phương tích.

Tr ng THCS Phan Thanh ườ

II. Chuẩn bị:
- GV: Bài soạn, các dạng bài tập – Bảng phụ BT 21
- HS: Nắm vững định lý, quy tắc – Làm bài tập.
III.Hoạt động dạy học:
HĐ1. Kiểm tra bài củ
Nêu định lý, C/m định lý
Áp dụng tính:
64.4,0,250.1,12
HS nhận xét bài làm của bạn
bababa 0, =⇒≥
HĐ2. Luyện tập
BT21(GV treo bảng phụ)
Khai phương tích 12.30.40 được:
A: 1200; B: 120; C: 12; D: 240
BT22a. Biến đổi biểu thức dưới dấu căn
thành tích
Tương tự làm b,c. HS làm vào vở pháp GV
kiểm tra
BT24. Rút gọn và tìm giá trị của các biểu
thức.
BT25a. Tìm x biết
BT23b : chứng minh
(
20052006 −
) và
20062005 +
là 2 số
nghịch đảo của nhau

)
Với
2
)231(22 −⇒−=x
a)
484816 =⇒=⇒= xxx
d)
06)1(4
2
=−− x



=⇒<−
−=⇒≥−

=−⇒=−⇒
401
201
3|1|6|1|2
xx
xx
xx
hai số nghịch đảo của nhau khi tích
của chúng bằng 1
Xét (
20052006 −
) (
20052006 +
)

4
9

So sánh?
Ngµy So¹n : 20/9/2007
Ngµy D¹y :21/9/2007
Tiết 6.
LIÊN HỆ GIỮA PHÉP CHIA VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG
II.Mục tiêu:
- HS nắm nội dung và cách chứng minh định lý về liên hệ phép chia và phép
khai phương.
- Có kỹ năng dùng các quy tắc khai phương thương và chia 2 căn bậc hai trong
tính toán và biến đổi biếu thức.
II.Chuẩn bị:
- GV: Nghiên cứu bài dạy – Bảng phụ các quy tắc.
- HS: Làm bài tập – Xem trước bài mới.
III.Hoạt động dạy học:
HĐ1. Kiểm tra bài củ
1. Rút gọn tính giá trị:
)44(9
22
bba −+
tại a=-2, b=
3−
= | 3a ||b – 2|=|3(-2)||
3−
-2|=6(2+
3
)
2. Tính và so sánh:

a
b
a
=
Chứng minh: Vì a,b

0 nên
b
a

xác định. Bình phương 2 vế:
b
a
b
a
b
a
b
a
b
a
==









ta có thể tính
b
a
a) Quy tắc khai phương thương
Gi¸o Viªn : Nguyễn Đức Du - N¨m häc : 2008-2009
8
Tr ng THCS Phan Thanh ườ

Tính
?
81
16
=
Rút ra quy tắc?
Nhắc lại quy tắc.
Làm ?2: Tính 2 HS lên bảng làm?
Tính
5
80
. Có khai phương riêng tử mẫu?
Qua ví dụ rút ra quy tắc?
Nhắc lại quy tắc?
Làm ?3: HS làm vào vở nháp, 2 em lên
bảng làm.
Vd1.
36
25
:
16
9


0,
B>0 thì
B
A
B
A
=
Gi¸o Viªn : Nguyễn Đức Du - N¨m häc : 2008-2009
9
Tr ng THCS Phan Thanh ườ

Gi¸o Viªn : Nguyễn Đức Du - N¨m häc : 2008-2009
HĐ4. Luyện tập – Củng cố
- Nhắc lại định lý? 2 quy tắc
- Làm bài tập 28a,d
(2 em lên bảng, lớp nhận xét)
- Bài tập 29 a,d GV hướng dẫn, HS làm
vào vở nháp
a)
15
17
15
17
225
289
2
2
==
b)

A
=
Vd3. Rút gọn biểu thức:
a)
5
||2
25
4
25
4
22
aaa
==
b)
5
||
25
50
2
24242
bababa
==
10
Tr ng THCS Phan Thanh ườ

Ngµy So¹n : 21/9/2007
Ngµy D¹y :22/9/2007
Tiết 7. LUYỆN TẬP
I .Mục tiªu :
- Củng cố cho HS định lý và các quy tắc.

49
1
735
15
==
a)
)0,0(
4
2
≠> yx
y
x
x
y
=
)0,0(
1
2
≠>= yx
y
y
x
x
y
b)
)0(
4
2
2
4

Bài 34: Rút gọn biểu thức
Áp dụng HĐT
||
2
AA =
Theo điều kiện đã cho để có kết quả
a)
1625 −

1625 −

39 =
và 5 – 1 =4
Vậy
1625 −
>
1625 −
b)Do a>b>0 . Ta so sánh:
a

bba +−
.
Bình phương 2 vế:
(
bba +−
)
2
=a+2
bba )( −
Mà a+2

.
16
25
==
c)
164
124165
22

164
)124165)(124165( +−
=
=
2
17
4
289
164
289.41
==
b)
27123.3 +=+x
43:)32712(
32712.3
=−+=
−+=
x
x
a)
)0,0(

b
a 2323)23(
2
2
+
−=

+
=
+
Ngµy So¹n : 25/9/2007
Ngµy D¹y :29/9/2007
Gi¸o Viªn : Nguyễn Đức Du - N¨m häc : 2008-2009
HĐ4. Hướng dẫn
-
-
-
Hoàn thành bài tập luyện tập vào vở bài tập.
Làm tiếp bài 35,36.
Xem bài mới “Bảng căn bậc 2”
12
Tr ng THCS Phan Thanh ườ

TiÕt 8. B¶ng CĂN BẬC 2

I.Mục tiêu:
- HS hiểu cấu tạo của bảng căn bậc 2.
- Có kỹ năng tra bảng để tìm căn bậc 2 của 1 số không âm.
II.Chuẩn bị:
- GV: Nghiên cứu bài dạy, bảng số, các ví dụ.

- Đổi số 0,00168
Làm ?3
a) Tìm CBH của a(1<a<100)
Vd1: Tìm
296,168,1 ≈
Vd2:
259,618,39 ≈
b) Tìm CBH của a(a>100)
Vd3:
1680
1680=1,68.100
99,40099,4.10
68,1101680
≈≈
=
c)Tìm CBH của a (0<a<1)
Vd4:
00168,0
0,00168=16,8:10000
00099,0100:099,400168,0 ≈≈
Chú ý: Đọc chú ý dòng của bảng
HĐ3. Luyện tập
Dùng bảng số làm bài tập








Rút gọn biểu thức:
)0,(
20
45
);0(
7
63
2
3
>> nm
m
mn
y
y
y
Trong quá trình rút gọn ta đã vận dụng
kiến thức nào?
)0,(
2
3
4
9
29
45
)0(39
7
63
22
2
3

Vd1.
525.420
232.3
2
==
=
Vd2. Rút gọn
52053 ++
=
5655253 =++
TQ: Với 2 biểu thức A,B và B

0





<−

==
0,
0,
||
2
ABA
ABA
BABA
Vd3. Đưa thừa số ra ngoài dấu căn
yxyxyx 2004

2
2
ABA
ABA
BA
Gi¸o Viªn : Nguyễn Đức Du - N¨m häc : 2008-2009
14
Tr ng THCS Phan Thanh ườ

- Làm ?4. HS làm, GV kiểm tra 1
số em yếu.
Làm thế nào để so sánh được – cách
biến đổi.
Vd5. So sánh:
73

28
Ta có:
28637.973 >==
Vậy
73
>
28
HĐ4. Luyện tập

Ngµy So¹n : 8/10/2007
Ngµy D¹y :9/10/2007
Tiết 10. LUYỆN TẬP
I.Mục tiêu:
- HS nắm cách đưa vào và ra ngoài biểu thức lấy căn

2
7
= x
7
x>0
Đưa thừa số ra ngoài dấu căn
a.
x
2
7
x> 0 c.
y
4
48
với y < 0 b.
y
2
8
= - 2y
2
y<0
b.
y
2
8
y<0 d.
x
3
25
x>0 c.

- Làm bài tập 45,46,47 SGK
Bài 45 có thế đưa vào hoặc ra ngoài dấu căn – So sánh.
- Xem bài tiếp theo
15
Tr ng THCS Phan Thanh ườ

d.
x
3
25
= 5x
x
x>0
Bài tập 57(sbt)
Đưa thừa số vào trong dấu căn: a. x
5
=
x
2
5
x
0≥

a. x
5
x
0≥
c. x
x
11

a
0≥

=3
aaaa 674 =+−

b.
bbb 90340216 −+

với b
0

b.
bbb 90340216 −+
với b
0≥
=4
bbbbb 1054109104 −=−+

Ngµy So¹n : 8/10/2007
Ngµy D¹y :12/10/2007

Tiết 11.
BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC
CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI (tiếp)

I.Mục tiêu:
- HS biết cách khử mẫu biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẩu.
- Bước đầu biết cách phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên.
II.Chuẩn bị:


=
yxyxyx
yx

=
−+
+ 6
2
3
))((
||2
HĐ2. Khử mẫu của biểu thức lấy căn
Muốn khử mẫu ta làm thế nào?
Làm xuất hiện bình phương ở mẫu?
HS làm vdụ b) (lưu ý a,b>0)
Nhân vào tử và mẫu lượng nào?
Từ vdụ trên hãy rút ra TQ? GV treo
bảng phụ có TQ? HS nhắc lại.
Làm ?1. HS làm vào vở nháp. 3 em lên
bảng.
Vd1.
2
6
2.2
2.3
2
3
==
ab

Nhận xét mẫu biểu thức cần nhân
lượng nào?
Lượng ta cần nhân là lượng nào? Áp
dụng kiến thức nào?
(a+b)(a – b)=a
2
– b
2

13 −
là biểu thức liên hợp của mẫu.
- Chọn lượng liên hợp ? Nhân lượng
liên hợp vào tử và mẫu.
- Qua các ví dụ hãy rút ra TQ? (GV
treo bảng phụ có CTTQ). HS nhắc lại.
Vận dụng làm ?2:
HS làm vào vở nháp, GV theo dỏi kiểm
tra – Gọi 3 em lên bảng trình bày.
Vd2. Trục căn thức ở mẫu:
)(
)(
))((
)(
)
)(
)
135
13
1310
1313

35
6
+=

+
=
+−
+
=

c
TQ:
),,(
)(
)
),(
)(
)
)()
BABA
BA
BAC
BA
C
c
BAA
BA
BAC
BA
C

10
105
=
51a.
2
)13(3
)13)(13(
)13(3 −
=
+−

Gi¸o Viªn : Nguyễn Đức Du - N¨m häc : 2008-2009
17
Tr ng THCS Phan Thanh ườ

52a.
)56(2
56
)56(2
22
+=

+
HĐ5. Hướng dẫn
- Nắm vững các công thức tổng quát.
- Làm bài tập 48 – 52 SGK.Chuẩn bị bài tập luyện tập vào vở nháp.
Ngµy So¹n : 14/10/2007
Ngµy D¹y :16/10/2007
Tiết 12. LUYỆN TẬP
I. Mục tiêu:

ab
==

=

=
==
3
3
13
3
3
|31|
10
14
1
2.2.49
2.5
98
5
yx
yx
b
bb
b
bb

+
=


515



Nhận xét tử thức? Đặt nhân tử chung?
Đổi dấu và rút gọn?
a
ba
baa
=
+
+
=
−=−=
−=−=
)(
663)23(23
|32|23)32(.18
2
5
31
)13(5
−=


=
Gi¸o Viªn : Nguyễn Đức Du - N¨m häc : 2008-2009
18
Tr ng THCS Phan Thanh


Rỳt gn biu thc:
5452734 ++
Ngày Soạn : 14/10/2007
Ngày Dạy :19/10/2007
Tit 13.
RT GN BIU THC CHA CN THC BC 2
I .Mc tiờu:
- HS bit phi hp cỏc k nng bin i biu thc cha CTBH.
- S dng k nng bin i biu thc cha cn thc bc 2 gii bi toỏn liờn
quan.
II.Chun b:
- GV: Nghiờn cu bi dy, bng ph ghi bi tp mu.
- HS: Nm cỏc phộp bin i CTBH, lm bi tp.
III. Hot ng dy hc:
H1. Kim tra bi c
Lm bi tp chun b:
Rỳt gn biu thc:
5452734 ++
Ta ó ỏp dng kin thc no vo bi
tp trờn?
Ta cú th ỏp dng kin thc v bin
i biu thc ly cn rỳt gn biu
thc.
5237
5533334
=
++=
H2. Ni dung kin thc
- Thc hin kh mu biu thc ly
cn?






+

+









−=
1
1
1
1
2
1
2
2
a
a
a
a

2
22
2
≠>

=















 −
=








>⇒<−⇔
aa
Ngµy So¹n : 21/10/2007
Ngµy D¹y :23/10/2007
Tiết 14. LUYỆN TẬP
I.Mục tiêu:
- HS được củng cố kiến thức rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc 2.
- Rèn kỹ năng vận dụng kiến thức 1 cách thành thạo.
II.Chuẩn bị:
- GV: Nghiên cứu bài dạy, các dạng bài tập luyện tập.
- HS: Làm bài tập, nắm kiến thức, chuẩn bị bài tập luyện tập vào vở nháp.
III.Hoạt động dạy học:
HĐ1. Kiểm tra bài củ
Gi¸o Viªn : Nguyễn Đức Du - N¨m häc : 2008-2009
HĐ3. Củng cố
- Làm bài tập 58a, 61a
-
2
2
9
2
2
5
2
2
3
2
2
1
2

3
=−+
HS lên bảng trình bày, GV kiểm tra
vở bài tập 4 em.
Lớp nhận xét bài làm của bạn.
aaabaaaba
−=−+−=
3.245545
Biến đổi vế trái:
VP==−+=
−+
6
6
6
2
4
6
3
2
6
2
3
2.2
2.3
4
3.3
3.2
26
2
3

abababababababab
babababbaaba
5
456640
953212.385
3223332
−=
−+−=
−+−=
2121272127.2
2127)73272(
=++−=
++−=
ab
b
ab
b
abab
b
aa
ba
b
a
ab
bb
ba





)1(
1
:
)1(
1
2

=

+

+
=
Ta có
aa
a
M
1
1
1
−=

=
Ngµy So¹n : 21/10/2007
Gi¸o Viªn : Nguyễn Đức Du - N¨m häc : 2008-2009
)1,0(
12
1
:
1

không.
- Biết được 1 số tính chất của căn bậc 3.
II.Chuẩn bị:
- GV: Nghiên cứu bài dạy – Bảng phụ.
- HS: Làm bài tập – Xem trước bài mới.
III.Hoạt động dạy học:
HĐ1. Kiểm tra bài củ
1. Rút gọn biểu thức:
520
2
1
5
1
5 ++
2. Viết công thức tính thể tích hình l
ập phương có cạnh là a.
Tìm thểtích hìnhlập phương có cạnh
bằng 4cm
5355
2
2
5
5
2
=++=
V = a
3
= 4
3
=64 (cm

CBB.
Ký hiệu:
3
3
xaxa =⇔=
Chú ý: Từ Đ/n ta có:
aaa ==
3
33
3
)(
Nhận xét: - CBB của số dương là số
dương.
- CBB của số âm là số âm.
- CBB của số 0 chính là số
0.
GV giới thiệu các t/c của CBB.
- Để so sánh 2 biểu thức bên ta làm thế
nào?
- Biến đổi so sánh?
)0()
.)
)
3
3
3
333
33
≠=
=

3
=
.
Gi¸o Viªn : Nguyễn Đức Du - N¨m häc : 2008-2009
22
Tr ng THCS Phan Thanh ườ

- Biến đổi rút gọn?

Ngµy So¹n:
Ngµy D¹y: 9A:
9B:
Tiết 16.
ÔN TẬP CHƯƠNG I

I. Mục tiêu:
- HS nắm các kiến thức cơ bản về căn bậc 2.
- Biết tổng hợp các kỹ năng đã có về tính toán, biến đổi biểu thức số và biểu
thức chữ có chứa căn thức bậc 2.
II.Chuẩn bị:
- GV: Nghiên cứu bài dạy – bảng phụ có nội dung trả lời 3 câu hỏi 1,2,3
- HS: Chuẩn bị câu hỏi ôn tập và bài tập ôn tập vào vở nháp.
III.Hoạt động dạy học:
1. Tổ chức: 9A:
9B:
2.Kiểm tra bài cũ
3. Bài mới:
HĐ1. Ôn tập lý thuyết
- Bàn trưởng kiểm tra sự chuẩn bị của các bạn trong bàn.
- 3 em lên bảng trình bày 3 câu 1,2,3 – Lớp theo dõi góp ý và cho ví dụ minh

33
64:1728
=
32764:1728
33
==
HĐ4. Củng cố
BT67. Tìm:
91729
8512
3
3
−=−
=

6,0216,0
4,0064,0
3
3
−=−
=
Xem bài đọc thêm
HĐ5. Hướng dẫn
- - Làm các bài tập SGK.
- Chuẩn bị bài tập và câu hỏi ôn tập chương giờ sau
23
Tr ng THCS Phan Thanh ườ

Tách và phân tích các biểu thức trong
dạng số chính phương và đưa ra ngoài




+−
Biến đổi biểu thức trong ngoặc?
BT73. Rút gọn rồi tính giá trị của biểu
thức
2
41299 aaa ++−−
tại a=-9
Biến đổi đưa biểu thức ra ngoài dấu
căn? Thay giá trị của a
?Để chứng minh đẳng thức ta làm thế
nào
12966.4.9.66.1696
)511)(511(81216
23
===
+−=
BT72. Phân tích thàng ptử
1) −+− xxyxya
xxd −−12)
e/Chứng minh đẳng thức:
63232 =−++
Xét bình phương hai vế ta có:
( )
3232
2
−+ +
=4+2

2.Kim tra bi c
3. Bi mi:
H1. ễn tp lý thuyt
2 em lờn bng lm cõu 4,5. Lp mi em cho 3 vd cho mi cõu hi.
Lp nhn xột bi chng minh ca bn.
GV treo bng ph, cho HS nhc li 9 cụng thc bin i CBH
H2. Lm bi tp
Giáo Viên : Nguyn c Du - Năm học : 2008-2009
25


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status