Trắc nghiệm chương 7, 8 Vật lý 12 - Pdf 15

Tröôøng THPT Nguyeãn Ñaùng Giáo viên : Huỳnh Thế Xương
Chương 7-8
HẠT NHÂN NGUYÊN TỬ

1. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Hạt nhân nguyên tử
A
Z
X
được cấu tạo gồm Z nơtron và A prôtôn.
B. Hạt nhân nguyên tử
A
Z
X
được cấu tạo gồm Z prôtôn và A nơtron.
C. Hạt nhân nguyên tử
A
Z
X
được cấu tạo gồm Z prôtôn và (A – Z) nơtron.
D. Hạt nhân nguyên tử
A
Z
X
được cấu tạo gồm Z nơtron và (A - Z) prôtôn.
2. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Đồng vị là các nguyên tử mà hạt nhân của chúng có số khối A bằng nhau.
B. Đồng vị là các nguyên tử mà hạt nhân của chúng có số prôtôn bằng nhau, số nơtron khác nhau.
C. Đồng vị là các nguyên tử mà hạt nhân của chúng có số nơtron bằng nhau, số prôtôn khác nhau.
D. Đồng vị là các nguyên tử mà hạt nhân của chúng có khối lượng bằng nhau.
3. Định nghĩa nào sau đây về đơn vị khối lượng nguyên tử u là đúng?

Co
có cấu tạo gồm
A. 33 prôtôn và 27 nơtron. B. 27 prôtôn và 60 nơtron.
C. 27 prôtôn và 33 nơtron. D. 60 prôtôn và 33 nơtron.
6. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về hạt nhân nguyên tử?
A. Hạt nhân có nguyên tử số Z thì chứa Z prôtôn.
B. Số nuclôn bằng số khối A của hạt nhân.
C. Số nơtron bằng hiệu số khối A và số prôtôn Z.
D. Hạt nhân nguyên tử trung hòa về điện.
7. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về hiện tượng phóng xạ?
A. Phóng xạ là quá trình hạt nhân tự phát ra tia phóng xạ và biến đổi thành hạt nhân khác.
B. Phóng xạ là trường hợp riêng của phản ứng hạt nhân.
C. Phóng xạ tuân theo định luật phóng xạ.
D. Phóng xạ là một quá trình tuần hoàn có chu kỳ T gọi là chu kỳ bán rã.
8. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về năng lượng liên kết và năng lượng liên kết riêng?
A. Năng lượng liên kết bằng năng lượng cần thiết để tách hạt nhân thành các nuclôn riêng rẽ.
B. Hạt nhân có năng lượng liên kết càng lớn thì càng bền vững.
C. Năng lượng liên kết riêng là năng lượng liên kết tính cho một nuclôn.
D. Năng lượng liên kết có trị số bằng tích độ hụt khối của hạt nhân với bình phương vận tốc ánh sáng
trong chân không.
9. Hạt nhân đơteri
2
1
D
có khối lượng 2,0136 u. Biết khối lượng của prôtôn là 1,0073 u và khối lượng của
nơtron là 1,0087 u và
2
1 u 931 MeV / c=
. Năng lượng liên kết của hạt nhân
2

He
.
C. Tia β là dòng hạt mang điện.
D. Tia γ là sóng điện từ.
12. Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Tia
α
là dòng các hạt nhân nguyên tử heli
4
2
He
.
B. Khi đi qua điện trường giữa hai bản của tụ điện tia
α
bị lệch về phía bản âm.
C. Tia
α
ion hóa không khí rất mạnh.
D. Tia
α
có khả năng đâm xuyên nên được sử dụng để chữa bệnh ung thư.
13. Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Hạt

β
và hạt
+
β
có khối lượng bằng nhau.
B. Hạt

0
m
.
25
C.
0
m
.
32
D.
0
m
.
50
15. Theo hệ thức Anh-xtanh giữa năng lượng và khối lượng, một vật có khối lượng 2 g thì có năng lượng
nghỉ
A.
12
18.10 J.
B.
13
18.10 J.
C.
8
6.10 J.
D.
13
6.10 J.
16. Chất phóng xạ
131

A.
α
. B.

β
. C.
+
β
. D. n.
19. Cho phản ứng hạt nhân
37 37
17 18
Cl X Ar n+ → +
. Hạt X là hạt nào sau đây?
A.
1
1
H
. B.
2
1
D
. C.
3
1
T
. D.
4
2
He

β
.
C. 5 phóng xạ
α
, 5 phóng xạ

β
. D. 7 phóng xạ
α
, 4 phóng xạ

β
.
21. Cho phản ứng hạt nhân
37 37
17 18
Cl p Ar n+ → +
. Khối lượng của các hạt nhân là m(Ar) = 36,956889 u,
m(Cl) = 36,956563 u, m(n) = 1,008670 u, m(p) = 1,007276 u và
2
1 u 931 MeV / c=
. Năng lượng mà
phản ứng này tỏa ra hay thu vào là bao nhiêu?
A. Tỏa ra 1,60132 MeV. B. Thu vào 1,60132 MeV.
C. Tỏa ra
19
2,56.10 J.

D. Thu vào
19

C. đơn vị
2
eV / c
hoặc
2
MeV / c .
D. Cả A, B, C đều đúng.
25. Khối lượng của hạt nhân
10
4
Be
là 10,0113 u, khối lượng của nơtron là
n
m 1,0087 u=
, khối lượng của
prôtôn là
p
m 1,0073 u=

=
2
1u 931MeV / c
. Năng lượng liên kết của hạt nhân
10
4
Be

A. 65,263 MeV. B. 6,5263 MeV. C. 0,6526 MeV. D. 652,63 MeV.
26. Từ hạt nhân
226

C. Phản ứng phân hạch. D. Phản ứng nhiệt hạch.
28. Tia nào sau đây không phải là tia phóng xạ?
A. Tia

β
. B. Tia
+
β
. C. Tia X. D. Tia
α
.
29. Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Hệ số nhân nơtron k là số nơtron trung bình còn lại sau mỗi phân hạch, gây được phân hạch tiếp
theo.
B. Hệ số nhân nơtron k > 1 thì hệ thống vượt hạn, phản ứng dây chuyền không kiểm soát được, đó là
trường hợp xảy ra trong các vụ nổ bom nguyên tử.
C. Hệ số nhân nơtron k = 1 thì hệ thống tới hạn, phản ứng dây chuyền kiểm soát được, đó là trường
hợp xảy ra trong các nhà máy điện nguyên tử.
D. Hệ số nhân nơtron k < 1 thì hệ thống dưới hạn, phản ứng dây chuyền xảy ra chậm, ít được sử dụng.
30. Hạt nhân
238
92
U
sau một số phân rã
α


β
biến thành hạt nhân bền
206

m 1,0087 u=
; khối lượng hạt
α

m 4,0015 u
α
=
;
2
1 u 931,5 MeV / c=
. Năng lượng liên kết riêng của
4
2
He

A. 28,4 MeV. B. 7,1 MeV. C. 1,3 MeV. D. 0,326 MeV.
32. Một chất phóng xạ có chu kỳ bán rã 8 ngày đêm, khối lượng ban đầu là 100 gam. Sau 32 ngày đêm
khối lượng chất phóng xạ còn lại là
A. 12,5 g. B. 3,125 g. C. 25 g. D. 6,25 g.
33. Một chất phóng xạ có chu kỳ bán rã là 138 ngày đêm, khối lượng ban đầu là 200 g. Sau 276 ngày đêm,
khối lượng chất phóng xạ đã bị phân rã là
A. 150 g. B. 50 g. C. 1,45 g. D. 0,725 g.
34. Hạt nhân
226
88
Ra
phóng xạ hạt
α
cho hạt nhân con
A.

. Phản ứng
27 30
13 15
Al P n+ α → +
, sẽ tỏa hay thu bao nhiêu năng lượng?
A. Phản ứng tỏa 2,98 MeV. B. Phản ứng thu 2,98 MeV.
C. Phản ứng tỏa 2,98 J. B. Phản ứng thu 2,98 J.
36. Một hạt nhân X sau khi hấp thụ một nơtron lại phát ra một êlectron và tự tách thành hai hạt
α
. Hạt X
là hạt nhân của nguyên tố nào?
A. Liti. B. Beri. C. Bo. D. Nitơ.
37. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng?
A. Trong phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng tổng khối lượng nghỉ của các hạt sinh ra bé hơn so với
tổng khối lượng nghỉ của các hạt ban đầu.
Tr c nghi m 12 ắ ệ CƠ BẢN - Hạt nhân nguyên tử Trang 3
Tröôøng THPT Nguyeãn Ñaùng Giáo viên : Huỳnh Thế Xương
B. Trong phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng các hạt sinh ra kém bền vững hơn so với các hạt ban đầu.
C. Phản ứng phân hạch và phản ứng nhiệt hạch là các phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng.
D. Phóng xạ là một phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng.
38. Một hạt nhân có năng lực liên kết càng lớn thì
A. càng dễ bị phá vỡ. B. độ hụt khối càng lớn.
C. năng lượng liên kết riêng càng lớn. D. năng lượng liên kết riêng càng nhỏ.
39. Ban đầu có 128 g Plutôni, sau 432 năm chỉ còn 4 g. Chu kỳ bán rã của Plutôni là
A. 68,4 năm. B. 86,4 năm. C. 108 năm. D. một giá trị khác.
40. Xét một tập hợp xác định gồm các nuclôn đứng yên và chưa liên kết. Khi lực hạt nhân liên kết chúng
lại để tạo thành một hạt nhân thì ta có kết quả như sau:
A. Khối lượng hạt nhân bằng tổng khối lượng của các nuclôn ban đầu.
B. Khối lượng hạt nhân lớn hơn tổng khối lượng của các nuclôn ban đầu.
C. Năng lượng nghỉ của hạt nhân tạo thành nhỏ hơn năng lượng nghỉ của hệ các nuclôn ban đầu.

α
=
;
2
1 u 931 MeV /c=
. Năng lượng tỏa ra trong phản ứng này
bằng
A. 2,378 MeV. B. 3,021 MeV. C. 1,980 MeV. D. 2,982 MeV.
46. Một lượng chất phóng xạ có chu kỳ bán rã là T, ban đầu có khối lượng là m
o
. Sau thời gian t = 2 T
A. đã có 25 % khối lượng ban đầu bị phân rã.
B. đã có 75 % khối lượng ban chầu bị phân rã.
C. còn lại 12,5 % khối lượng ban đầu.
D. đã có 50 % khối lượng ban đầu bị phân rã.
47. Chất phóng xạ
210
84
Po
phát ra tia
α
và biến đổi thành
206
82
Pb
. Biết khối lượng các hạt là
Pb Po
m 205,9744 u ; m 209,9828 u ; m 4,0026 u
α
= = =

1 1
H H n 17,6 MeV+ → α + +
. Biết
23
A
N 6,02.10 / mol=
. Năng lượng tỏa ra
khi tổng hợp được 1 g khí heli từ phản ứng trên là
Tr c nghi m 12 ắ ệ CƠ BẢN - Hạt nhân nguyên tử Trang 4
Tröôøng THPT Nguyeãn Ñaùng Giáo viên : Huỳnh Thế Xương
A.
3
423,808.10 J
. B.
3
503,272.10 J
.
C.
9
423,808.10 J
. D.
9
503,272.10 J
.
52. Phát biểu nào sau đây sai khi nói về hệ Mặt Trời?
A. Trái Đất ở xa Mặt Trời hơn Hỏa tinh (sao Hỏa).
B. Hằng số Mặt Trời không thay đổi theo thời gian.
C. Các hành tinh chuyển động xung quanh Mặt Trời theo các quỹ đạo gần như nằm trong cùng một mặt
phẳng.
D. Khối lượng của Hệ Mặt Trời hầu như tập trung ở Mặt Trời.

20
10
Ne
. B.
23
11
Na
. C.
30
15
P
. D.
24
12
Mg
.
59. Cho phản ứng hạt nhân:
A 14
Z 6
n X C p+ → +
. Số Z và A của hạt nhân X lần lượt là
A. 7 và 15. B. 6 và 14. C. 7 và 14. D. 6 và 15.
60. Hạt nhân
31
15
P

A. 31 prôtôn và 15 nơtron. B. 15 prôtôn và 31 nơtron.
C. 15 prôtôn và 16 nơtron. D. 16 prôtôn và 15 nơtron.
61. Nếu một chất phóng xạ có hằng số phóng xạ λ thì có chu kỳ bán rã là


β
B. tia
γ
. C. tia
α
. D. tia
+
β
.
64. Cho phản ứng hạt nhân
27 30
13 15
Al P Xα + → +
thì hạt X là
A. prôtôn. B. pôzitron. C. êlectron. D. nơtron.
65. Khi nói về phản ứng hạt nhân, phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Tổng khối lượng nghỉ của các hạt trước và sau phản ứng hạt nhân luôn được bảo toàn.
B. Tổng động năng của các hạt trước và sau phản ứng hạt nhân luôn được bảo toàn.
C. Tất cả các phản ứng hạt nhân đều thu năng lượng.
D. Năng lượng toàn phần trong phản ứng hạt nhân luôn được bảo toàn.
66. Hạt pôzitron (
0
1
e
+
) là
A. hạt
1
1

A. Tia

l dũng cỏc ht trung hũa v in. B. Tia

cú kh nng ion húa khụng khớ.
C. Tia

l dũng cỏc ht prụtụn. D. Trong chõn khụng, tia

cú vn tc bng
8
3.10 m / s
.
69. Ht nhõn chỡ
206
82
Pb

A. 124 prụtụn. B. 206 prụtụn. C. 82 ntron. D. 206 nuclụn.
70. Cho phn ng ht nhõn
2 3 4
1 1 2
H H He X+ +
. Ht X l
A. ờlectron. B. ntron. C. pụzitron. D. prụtụn.
71. Gi
0
N
l s ht nhõn ca mt cht phúng x thi im t = 0 v


72. Mt cht phúng x cú chu k bỏn ró 8 ngy ờm. Lỳc u cú 200 g cht phúng x ny, sau 8 ngy ờm
cũn li bao nhiờu gam cht phúng x ú cha phõn ró?
A. 50 g. B. 75 g. C. 100 g. D. 25 g.
73. Trong cỏc tia sau, tia no l dũng cỏc ht khụng mang in tớch?
A. Tia . B. Tia
+

. C. Tia

. D. Tia


.
74. Trong phn ng ht nhõn
4 14 1 A
2 7 1 Z
He N H X+ +
, nguyờn t s v s khi ca ht nhõn X ln lt l
A. Z = 8, A = 17. B. Z = 8, A = 18. C. Z = 17, A = 8. D. Z = 9, A = 17.
75. Phỏt biu no sau õy l sai khi núi v phn ng nhit hch?
A. S n ca bom H l mt phn ng nhit hch khụng kim soỏt c.
B. S n ca bom H l mt phn ng nhit hch kim soỏt c.
C. Phn ng nhit hch l loi phn ng ht nhõn ta nng lng.
D. Phn ng nhit hch l quỏ trỡnh kt hp hai hay nhiu ht nhõn nh thnh mt ht nhõn nng hn.
76. Phỏt biu no sau õy l sai khi núi v h Mt Tri?
A. Mt Tri l mt ngụi sao. B. Trỏi t l mt hnh tinh trong h Mt Tri.
C. Thy tinh l mt ngụi sao trong h Mt Tri.
D. Mt tri duy trỡ c bc x ca mỡnh l do phn ng nhit hch xy ra trong lũng nú.
77. nh lut bo ton no sau õy khụng ỏp dng c trong phn ng ht nhõn?
A. nh lut bo ton in tớch. B. nh lut bo ton khi lng.

2
lk 0
1
W m m c
2
=
. C.
0
m m>
. D.
0
m m<
.
80. Vi T l chu k bỏn ró, l hng s phúng x ca mt cht phúng x. Coi ln2 = 0,693, mi liờn h gia
T v l
A.
ln 2
T =

. B.
ln
T
2

=
. C.
T
0,693

=

84. Hạt nhân
24
11
Na

A. 11 prôtôn và 24 nơtron. B. 13 prôtôn và 11 nơtron.
C. 24 prôtôn và 11 nơtron. D. 11 prôtôn và 13 nơtron.
85. Giả sử ban đầu có Z prôtôn và N nơtron đứng yên, chưa liên kết với nhau, khối lượng tổng cộng là
0
m
,
khi chúng kết hợp lại với nhau thì tạo thành một hạt nhân có khối lượng m. Gọi c là vận tốc ánh sáng
trong chân không. Năng lượng liên kết của hạt nhân này được xác định bởi biểu thức
A.
( )
2
lk 0
W m m .c= −
. B.
2
lk 0
W m .c=
. C.
2
lk
W m.c=
. D.
( )
lk 0
W m m .c= −

. D.
3
1
H
.
88. Ban đầu có 50 gam chất phóng xạ nguyên chất của nguyên tố X. Sau 2 giờ kể từ thời điểm ban đầu,
khối lượng của chất phóng xạ X còn lại là 12,5 gam. Chu kì bán rã của chất phóng xạ X bằng
A. 4 giờ. B. 2 giờ. C. 1 giờ. D. 3 giờ.
89. Phản ứng hạt nhân không tuân theo định luật bảo toàn
A. khối lượng tĩnh. B. năng lượng toàn phần. C. điện tích. D. động lượng.
90. Biết điện tích của êlectron là
19
1,6.10 C


. Điện tích của hạt nhân nguyên tử nitơ
14
7
N

A.
19
11,2.10 C


. B.
19
22,4.10 C



A. 84 prôtôn và 126 nơtron. B. 126 prôtôn và 84 nơtron.
C. 210 prôtôn và 84 nơtron. D. 84 prôtôn và 210 nơtron.
95. Hạt nhân bền vững nhất trong các hạt nhân
235 137 56
92 55 26
U, Cs, Fe

4
2
He

A.
56
26
Fe
. B.
235
92
U
. C.
137
55
Cs
. D.
4
2
He
.
96. Pôlôni
210

hạt nhân của một chất phóng xạ. Giả sử sau 4 giờ, tính từ lúc ban đầu, có 75% số hạt
nhân
0
N
bị phân rã. Chu kỳ bán rã của chất đó là
A. 3 giờ. B. 8 giờ. C. 2 giờ. D. 4 giờ.
98. Các hạt nhân đồng vị là những hạt nhân có
A. cùng số prôtôn nhưng khác số nơtron. B. cùng số nuclôn nhưng khác số nơtron.
C. cùng số nuclôn nhưng khác số prôtôn. D. cùng số nơtron nhưng khác số prôtôn.
99. Thiên thể không phải là hành tinh trong hệ Mặt Trời là
A. Mộc tinh. B. Mặt Trăng. C. Kim tinh. D. Trái Đất.
100. Năng lượng nghỉ của 2 gam một chất bất kỳ bằng
A.
7
3.10 kW.h
. B.
7
4.10 kW.h
. C.
7
5.10 kW.h
. D.
7
2.10 kW.h
.
101. ** Phóng xạ

β

A. sự giải phóng êlectron từ lớp êlectron ngoài cùng của nguyên tử.

m
.
c
1
v

B.
2
2
m
.
v
1
c

C.
2
2
m
.
v
1
c
+
D.
2
2
v
m 1 .
c


A.
22
9,826.10
. B.
22
8,826.10
. C.
22
7,826.10
. D.
22
6,826.10
.
112. Phản ứng nhiệt hạch là
A. phản ứng hạt nhân thu năng lượng.
B. sự tách hạt nhân nặng thành các hạt nhân nhẹ nhờ nhiệt độ cao.
Tr c nghi m 12 ắ ệ CƠ BẢN - Hạt nhân nguyên tử Trang 8
Tröôøng THPT Nguyeãn Ñaùng Giáo viên : Huỳnh Thế Xương
C. phản ứng kết hợp hai hạt nhân có khối lượng trung bình thành một hạt nhân nặng.
D. nguồn gốc năng lượng của Mặt Trời.
113. Khi nói về sự phóng xạ, phát biểu nào dưới đây là đúng?
A. Phóng xạ là phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng.
B. Sự phóng xạ phụ thuộc vào nhiệt độ của chất phóng xạ.
C. Chu kỳ phóng xạ của một chất phụ thuộc vào khối lượng của chất đó.
D. Sự phóng xạ phụ thuộc vào áp suất tác dụng lên bề mặt của khối chất phóng xạ.
114. Trong quá trình phân rã hạt nhân
238
92
U

30
10
J. B. 3,3696.
29
10
J. C. 3,3696.
32
10
J. D. 3,3696.
31
10
J.
118. Biết NA= 6,02.
23
10

1
mol

. Trong 59,50 g
238
92
U
có số nơtron xấp xỉ là
A. 2,38.
23
10
. B. 2,20.
25
10

4 1
2 1
He; H
lần lượt là 22,9837 u; 19,9869 u; 4,0015 u; 1,0073 u và 1u = 931,5 MeV/
2
c
. Trong phản ứng này, năng
lượng
A. thu vào là 3,4524 MeV. B. thu vào là 2,4219 MeV.
C. tỏa ra là 2,4219 MeV. D. tỏa ra là 3,4524 MeV.
122. Biết khối lượng của prôtôn; nơtron; hạt nhân
16
8
O
lần lượt là 1,0073 u; 1,0087 u; 15,9904 u và 1u =
931,5 MeV/
2
c
. Năng lượng liên kết của hạt nhân
16
8
O
xấp xỉ bằng
A. 14,25 MeV. B. 18,76 MeV. C. 128,17 MeV. D. 190,81 MeV.
123. Thiên Hà của chúng ta (Ngân Hà) có cấu trúc dạng
A. hình trụ. B. elipxôit. C. xoắn ốc. D. hình cầu.
124. *** Năng lượng liên kết riêng là năng lượng liên kết
A. tính riêng cho hạt nhân ấy. B. của một cặp prôtôn – prôtôn.
C. tính cho một nuclôn. D. của một cặp prôtôn – nơtron.
125. Giả sử sau 3 giờ phóng xạ (kể từ thời điểm ban đầu) số hạt nhân của một đồng vị phóng xạ còn lại

. B.
25
1,2.10
. C.
25
2,2.10
. D.
25
4,4.10
.
129. Cho
C
m =12,00000 u
;
m = 1,00728 u
p
;
n
m = 1,00867 u
;
-27
1 u = 1,66055.10 kg
;
-19
1 eV = 1,6.10 J
;
8
c 3.10 m /s=
. Năng lượng tối thiểu để tách hạt nhân
12

222
86
Rn
do phóng xạ
A.
α


β
. B.

β
. C.
α
. D.
+
β
132. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về độ phóng xạ?
A. Độ phóng xạ của một lượng chất phóng xạ phụ thuộc nhiệt độ của lượng chất đó.
B. Với mỗi lượng chất phóng xạ xác định thì độ phóng xạ tỉ lệ với số nguyên tử của lượng chất đó.
C. Đơn vị đo độ phóng xạ là becơren.
D. Độ phóng xạ là đại lượng đặc trưng cho tính phóng xạ mạnh hay yếu của một lượng chất phóng xạ.
133. Một chất phóng xạ có chu kỳ bán rã là 3,8 ngày. Sau thời gian 11,4 ngày thì độ phóng xạ của lượng
chất phóng xạ còn lại bằng bao nhiêu phần trăm so với độ phóng xạ của lượng chất phóng xạ ban đầu?
A. 87,5%. B. 12,5%. C. 25%. D. 75%.
134. Hạt nhân A đang đứng yên thì phân rã thành hạt nhân B có khối lượng
B
m
và hạt
α

B
m
m
α
.
135. Hạt nhân
1
1
A
Z
X
phóng xạ và biến thành một hạt nhân
2
2
A
Z
Y
bền. Coi khối lượng của hạt nhân X, Y bằng
số khối của chúng tính theo đơn vị u. Biết chất phóng xạ
1
1
A
Z
X
có chu kỳ bán rã là T. Ban đầu có một
khối lượng chất
1
1
A
Z

4
Be
có khối lượng 10,0135 u. Khối lượng của nơtron
n
m 1,0087 u=
, khối lượng của
prôtôn
p
m 1,0073 u=
,
2
1 u 931 MeV / c=
. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân
10
4
Be

A. 0,6321 MeV. B. 6,3215 MeV. C. 63,2152 MeV. D. 632,1531 MeV.
137. Trong sự phân hạch của hạt nhân
235
92
U
, gọi k là hệ số nhân nơtron. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Nếu k < 1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền xảy ra và năng lượng tỏa ra tăng nhanh.
B. Nếu k = 1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền không xảy ra.
C. Nếu k > 1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền không xảy ra.
D. Nếu k > 1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền tự duy trì và có thể gây nên bùng nổ.
138. Giả sử hai hạt nhân X và Y có độ hụt khối bằng nhau và số nuclôn của hạt nhân X lớn hơn số nuclôn
của hạt nhân Y thì
A. năng lượng liên kết riêng của hai hạt nhân bằng nhau.

C. Hỏa tinh, Mộc tinh, Kim tinh, Thủy tinh, Thổ tinh.
D. Thủy tinh, Hỏa tinh, Thổ tinh, Kim tinh, Mộc tinh.
143. Một chất phóng xạ ban đầu có
0
N
hạt nhân. Sau 1 năm, còn lại một phần ba số hạt nhân ban đầu chưa
phân rã. Sau một năm nữa, số hạt nhân còn lại chưa phân rã của chất phóng xạ đó là
A.
0
N
.
6
B.
0
N
.
16
C.
0
N
.
9
D.
0
N
.
4
144. Một vật có khối lượng nghỉ 60 kg chuyển động với tốc độ 0,6c (c là tốc độ ánh sáng trong chân
không) thì khối lượng tương đối tính của nó là
A. 75 kg. B. 100 kg. C. 60 kg. D. 80 kg.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status