Giao an tu chon toan 8. HK2. - Pdf 15

Giáo án tự chọn toán 8
Tuần 20 Ngày soạn: 30/12/2009
Tiết 39 + 40 Ngày dạy: /
01/2010
PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN
I/ Mục tiêu :
- HS nắm chắc khái niệm phương trình bậc nhất một ẩn.
- Hiểu và vd thành thạo hai q/tắc chuyển vế, q/tắc nhân để giải ph/trình bậc nhất một ẩn.
II/ Chuẩn Bò :
Thầy : */ Dụng cụ : Phấn, thước, . . .
*/ Phương pháp : Đàm thoại , nêu vấn đề , …
Trò : SGK, thước, . . .
III/ Quá trình hoạt động trên lớp :
1/ Ổn đònh lớp : Só số
2/ Kiểm tra bài cũ :
3/ Bài mới :
*KIẾN THỨC:
Dạng tổng qt phương trình bậc nhất một ẩn: ax + b = 0 ( a,b

R; a
0

)
* phương trình bậc nhất một ẩn ax + b = 0 ln có một nghiệm duy nhất :
x =
b
a

* BÀI TẬP:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS GHI BẢNG
Tiết 1.

2
= 3.
GV.
-Yêu cầu HS làm bài tập 2.
-Trao đổi kết quả tìm được.
-Nhận xét chung.
GV.
-Yêu cầu HS làm bài tập 3.
-Trao đổi kết quả tìm được.
-Nhận xét chung.
HS.
-Làm bài tập theo yêu
cầu.
-Thảo luận nhóm
-Ghi kết quả vào tập
HS.
-Làm bài tập theo yêu
cầu.
-Thảo luận nhóm
-Ghi kết quả vào tập
Bài 2:
Cho phương trình : (m-1)x + m =0.(1)
a/ Tìm ĐK của m để pt (1) là pt bậc nhất một ẩn.
b/ Tìm ĐK của m để pt (1) có nghiệm x = -5.
c/ Tìm ĐK của m để phtr (1) vơ nghiệm.
Bài 3:
Cho pt : 2x – 3 =0 (1)
và pt : (a-1) x = x-5 . (2)
a/ Giải pt (1)
b/ Tìm a để pt (1) và Pt (2) tương đương.

b/ 2x = 4
c/ 2x + 5 = 0
d/
2 1
0
3 2
x − =
e/
1 2 5
2
6 3 2
y y+ = −
Bài 5:
Cho M = x(x-1)(x+2) – (x-5)(x
2
-x+ 1) - 7x
2
.
a/ Rút gọn M
b/ Tính giá trị của M tại x=
1
1
2

c/ Tìm x để M = 0.
(Đáp số :a/ M = -8x+ 5
b/ tại x=
1
1
2

*/ Phương pháp : Đàm thoại , nêu vấn đề , …
Trò : SGK, thước, . . .
III/ Quá trình hoạt động trên lớp :
1/ Ổn đònh lớp : Só số
2/ Kiểm tra bài cũ :
3/ Bài mới :
*KIẾN THỨC:
Phương trình dạng ax + b = 0:
+ nếu a ≠ 0 pt có một nghiệm duy nhất
+ nếu a = 0 ;b ≠ 0 pt vơ nghiệm
+ nếu a = 0 ;b = 0 pt có vơ số nghiệm.
* BÀI TẬP:
HOẠT ĐỘNG CỦA
GV
HOẠT ĐỘNG CỦA HS GHI BẢNG
Tiết 1.
GV.
-Yêu cầu HS làm bài
tập 1.
-Trao đổi kết quả tìm
được.
-Nhận xét chung.
GV.
-Yêu cầu HS làm bài
tập 2.
-Trao đổi kết quả tìm
được.
-Nhận xét chung.
GV.
-Yêu cầu HS làm bài

c/
3(2 1) 5 3 1 7
4 6 3 12
x x x
x
+ + +
− + = +
Bài 2:
a/
2 1
1
3 6 3
x x x−
+ = −
b/
11 1
2( ) 2
12 3 6
x x
+ = −
Bài 3:
Giáo viên : Nguyễn Ngọc Thành Trang 3
Giáo án tự chọn toán 8
-Trao đổi kết quả tìm
được.
-Nhận xét chung.
-Thảo luận nhóm
-Ghi kết quả vào tập
a/
1 2 3 4

cầu.
-Thảo luận nhóm
-Ghi kết quả vào tập
Bài 4:
a/ (x+5)(x-1) = 2x(x-1)
b/ 5(x+3)(x-2) -3 (x+5)(x-2) = 0
c/ 2x
3
+ 5x
2
-3x = 0.
d/ (x-1)
2
+2 (x-1)(x+2) +(x+2)
2
=0
e/ x
2
+2x +1 =4(x
2
-2x+1)
DẠNG VIẾT PH ƯƠNG TRÌNH CHO
BÀI TỐN
Bài 5:
Viết mối liên hệ sau:
a/ Cho 4 số t nhiên liên tiếp tích 2 số
đầu bé hơn tích 2 số sau là 146.
b/ Cạnh huyền của một tam giác vng
bằng 10cm , hai cạnh góc vng hơn
kém nhau 2cm

lét.
2. Điền vào chỗ để được các kết luận đúng
a/

ABC có EF // BC (E

AB, F

AC) thì : AE
AB
AE
EB
EB FC
= =
=
=
b/

ABC có E

AB, F

AC thoả mãn
AE AF

bài tập 1.
-Trao đổi kết quả
tìm được.
-Nhận xét chung.
GV.
-Yêu cầu HS làm
bài tập 2.
-Trao đổi kết quả
tìm được.
-Nhận xét chung.
HS.
-Làm bài tập
theo yêu cầu.
-Thảo luận
nhóm
-Ghi kết quả
vào tập
HS.
-Làm bài tập
theo yêu cầu.
-Thảo luận
nhóm
-Ghi kết quả
vào tập
Bài 1:
Cho

ABC có AB= 15 cm, AC = 12 cm; BC = 20
cm
Trên AB lấy M sao cho AM = 5 cm, Kẻ MN // BC

Hướng dẫn CM :

Giáo viên : Nguyễn Ngọc Thành Trang 6
A
C P B
N
M
Đáp án:
AN = 4 cm
BP =
20
3
cm
MN =
20
3
cm
A B
D C
M P N
Đáp án:
AP = 17,5 cm
NC = 22cm.
Giáo án tự chọn toán 8
Bài 4:
Trên các cạnh của AC,AB của

ABC lần lượt lấy N,M sao cho
AM AN
MB NC

OM= ON
A
B I C
M K N

KM // BI KN // CI

KM = KN.
LĐĐA, ngày . . . tháng . . . năm 2010
Giáo án tự chọn toán 8 Tuần 23 Ngày soạn: 20/01/2010
Tiết 45 + 46 Ngày dạy: /01/2010
GIẢI BÀI TỐN
BẰNG CÁCH LẬP PHƯƠNG TRÌNH
I/ Mục tiêu :
-HS nắm được các bước giải bt bằng cách lập pt
- HS biết vận dụng để giải một số bt
-HS được rèn kĩ năng giải các bài tốn bằng cách lập pt.
II/ Chuẩn Bò :
Thầy : */ Dụng cụ : Phấn, thước, . . .
*/ Phương pháp : Đàm thoại , nêu vấn đề , …
Trò : SGK, thước, . . .
III/ Quá trình hoạt động trên lớp :
1/ Ổn đònh lớp : Só số
2/ Kiểm tra bài cũ :
3/ Bài mới : *kiến thức:
Hãy nêu các bước giải bài tốn bằng cách lập pt ?
HOẠT ĐỘNG CỦA

đầu?
Bài 4 :
Cho một số có hai chữ số tổng hai chữ
số bằng là 7 . Nếu viết theo thứ tự ngư-
ợc lại ta được số mới lớn hơn số đã
cho 27 đơn vị . Tìm số đã cho ?
Dạng II : Tốn liên quan với nội
Giáo viên : Nguyễn Ngọc Thành Trang 8
Giáo án tự chọn toán 8
liên quan nội dung
hình học. Yêu cầu HS
làm các bài tập .
Trao đổi kết quả tìm
được
yêu cầu.
dung hình học:
Bài 6:
Một khu vườn hình chữ nhật có chu vi
82 m, chiều dài hơn chiều rộng 11m.
Tính chiều dài và chiều rộng?
GV.
Ôn tập theo dạng toán
chuyển động . Yêu cầu
HS làm các bài tập .
Trao đổi kết quả tìm
được.
GV.
Ôn tập theo dạng toán
kế hoạch, thực tế làm.
Yêu cầu HS làm các

vượt mức đánh bắt 10 tấn . Tính mức
cá đánh bắt theo kế hoạch ?
Bài 12 :
Theo kế hoạch ,đội sản xuất cần gieo
mạ trong 12 ngày .Đến khi thực hiện
đội đã nâng mức thêm 7 ha mỗi ngày vì
thế hồn thành gieo mạ trong 10
ngày .Hỏi mỗi ngay đội gieo được bao
nhiêu ha và gieo được bao nhiêu ha ?
4/ Củng cố.
- Tổng hợp kiến thức
- Nhận xét lớp học
5/ Dặn dò : - Học bài làm bài tập
- Chuẩn bò bài mới
IV. Rút kinh nghiệm :
Giáo viên : Nguyễn Ngọc Thành Trang 9
LĐĐA, ngày . . . tháng . . . năm 2010
Giáo án tự chọn toán 8
Tuần 24 Ngày soạn: 27/01/2010
Tiết 47 + 48 Ngày dạy: /01/2010
LUYỆN TẬP TỔNG HỢP
I/ Mục tiêu :
- Ơn lại kiến thức của chương III
- Rèn kĩ năng giải BT: giải pt; giải bài tốn bằng cách lập pt.

Yêu cầu HS làm các
bài tập 3.
Trao đổi kết quả tìm
HS.
Chú ý và làm bài
theo yêu cầu.
HS.
Chú ý và làm bài
theo yêu cầu.
ĐỀ 1:
Bài 1:
Trong các pt sau pt nào là pt bậc nhất một ẩn
2
1 1
/ 2 0 /1 3 0 / 2 1 0 / 0
5 7
− = − = − = =
+
a x b x c x d
x x

Bài 2:
Giải các pt sau:
2
5(1 2 ) 3( 5)
/ 2
3 2 4
/( 2) ( 1)( 3) 2( 4)( 4) 3
x x x
a

Trao đổi kết quả tìm
được.
GV.
Yêu cầu HS làm các
bài tập 4.
Trao đổi kết quả tìm
được.
GV.
Yêu cầu HS làm các
bài tập 1.
Trao đổi kết quả tìm
được.
GV.
Yêu cầu HS làm các
bài tập 2 .
Trao đổi kết quả tìm
được.
HS.
Chú ý và làm bài
theo yêu cầu.
HS.
Chú ý và làm bài
theo yêu cầu.
HS.
Chú ý và làm bài
theo yêu cầu.
xe đi từ A có vận tốc lớn hơn xe đi từ B là 10
km/h.
Bài 4:
Cho :

D.
6x+12 = 0.
Bài 2:
Giải các pt sau:
2
1 2
/ 3 5( 2) ( 1)
2 3
/(2 3) (2 3)( 1)
a x x t
b x x x
− + − = +
− = − +
Bài 3:
Cho pt : (mx+1) (x-1) – m(x-2)
2
=5
a/ Giải pt với m=1
b/ Tìm m để pt có nghiệm là - 3
Bài 4:
Tìm 2 số biết tổng của chúng bằng 100 và nếu
tăng số thứ nhất lên 2 lần và cộng thêm số thứ
hai 5 đơn vị thì số thứ nhất gấp 5lần số thứ
hai?
ĐỀ 3:
Bài 1:
Trong các khẳng định sau ,khẳng định nào
đúng ; sai ?
a/ Hai pt là tương đương nếu nghiệm của pt
này cũng là nghiệm của pt kia.

được.
GV.
Yêu cầu HS làm các
bài tập 4.
Trao đổi kết quả tìm
được.
HS.
Chú ý và làm bài
theo yêu cầu.
Cho biểu thức
2
2 6 2 2 ( 1)(3 )
x x x
A
x x x x
= + +
− + + −
a/ Tìm x để giá trị của A được xác định
b/ Tìm x để A =0
Bài 4:
Một khu vườn hình chữ nhật có chu vi 82 m,
chiều dài hơn chiều rộng 11m.
Tính diện tích của khu vườn?
4/ Củng cố.
- Tổng hợp kiến thức
- Nhận xét lớp học
5/ Dặn dò : - Học bài làm bài tập
- Chuẩn bò bài mới
IV. Rút kinh nghiệm :


GV
HOẠT ĐỘNG CỦA
HS
GHI BẢNG
GV. Yêu cầu HS nêu
tóm tắt các bước giải
toán bằng cách lập
phương trình.
Gv. Vận dụng làm bài
toán.
Thảo luận tìm kết quả
đúng.
HS. Nêu theo yêu cầu
của gv.
HS.
Làm bài tập theo yêu
của gv.
Rút ra kết luận đúng
nhất.
Tóm tắt các bước giải toán bằng cách lập phương
trình
Bước 1 :
- Chọn ẩn số và đặt điều kiện cho ẩn số
- Biểu diễn các đại lượng chưa biết theo ẩn và
các đại lượng đã biết
- Từ đó lập phương trình biểu thò sự tương quan
giữa các đại lượng.
Bước 2 : Giải phương trình thu được
Bước 3 : Trả lời
Bài toán SGK trang 27

(km)
Ôtô đi được quãng đường : 45







5
2
x
(km)
Ta có phương trình : 35x + 45







5
2
x
= 90

x =
80
108
Vậy thời gian để hai xe gặp nhau là :

toán.
Thảo luận tìm kết quả
đúng.
Bài 34 trang 25
Gọi mẫu số là x, x nguyên khác 0
Thì tử số là x – 3
Nếu tăng cả tử và mẫu của nó thêm 2 đơn vò thì ta có phân số
2x
1x
2x
23x
+

=
+
+−
Phân số này bằng
2
1
, ta có phương trình
2
1
2x
1x
=
+

4x1x)1x(2
2
1

40xx
100
20
3
8
x
=⇔=+
Lớp 8A có 40 học sinh
Làm bài tập 40 trang 31
Tuổi Phương Tuổi mẹ
Năm nay x 3x
Sau 13 năm x + 13 3x + 13
Gọi x là số tuổi của Phương năm nay (x > 0)
Ta có phương trình :
2(x + 13) = 3x + 13


2x + 26 = 3x + 13


3x – 2x = 26 – 13


x = 13
Làm bài tập 44 trang 31
Gọi a là số bài điểm 4 (x
N∈
)
n = 2 + n + 10 + 12 + 7 + 6 + 4 + 1 = 42 + x
8x

48 + 6 = 54
Thời gian
48
x
1
54
48x −
Gọi x km là quãng đường AB (x > 48)
Theo đề bài ta có phương trình :
6
1
54
48x
1
48
x
+

+=
54
48x
6
7
48
x −
=−⇔
54
48x
48
56x −

Tiết 51 + 52 Ngày dạy: /02/2010
BẤT ĐẲNG THỨC.
I/ Mục tiêu :
HS nắm khái niệm bất đẳng thức, tính chất liên hệ giữa thứ tự với phép
cộng,giữa thứ tự và phép nhân với một số ( tính chất của bất đẳng thức)
- Sử dụng tính chất để chứng minh BĐT
II/ Chuẩn Bò :
Thầy : */ Dụng cụ : Phấn, thước, . . .
*/ Phương pháp : Đàm thoại , nêu vấn đề , …
Trò : SGK, thước, . . .
III/ Quá trình hoạt động trên lớp :
1/ Ổn đònh lớp : Só số
2/ Kiểm tra bài cũ :
3/ Bài mới : *kiến thức:
Điền vào chỗ để được các khẳng định đúng:
1. A>B

A-B 0
2. A>B

A+C B +
3. A>B

mA mB (với m>0)
4. A>B

mA mB (với m<0)
5. A

B


1
3
2
b
− −
Giáo viên : Nguyễn Ngọc Thành Trang
16
LĐĐA, ngày . . . tháng . . . năm 2010
Giáo án tự chọn toán 8
được.
GV.
Yêu cầu HS làm các
bài tập 2 .
Trao đổi kết quả tìm
được.
GV.
Yêu cầu HS làm các
bài tập 3 .
Trao đổi kết quả tìm
được.
GV.
Yêu cầu HS làm các
bài tập 4 .
Trao đổi kết quả tìm
được.
GV.
Yêu cầu HS làm các
bài tập 5 .
Trao đổi kết quả tìm

2 2
3 3
4) 2 2.
5 5
a b
a b
a b
a b
>
<
− ≥ −
− + ≤ − +
Bài 3: Chứng minh các bất đẳng thức
sau:
1. Nếu
2 2
_ : 4 4.
3 3
a b CMR a b≤ − + ≥ − +
2. Nếu a>b thì a>b-1
3. Nếu a

b thì :-3a =2

-3b +2
4. Nếu
1 1
2 2
2 2
a b

2
+
1 1
.
a b
<
4. Cho a>b>0; c>d>0 CMR : ac >
bd
Bài 5: Chứng minh rằng :
1.
2
a b
b a
+ ≥
với mọi a,b cùng dương
hoặc cùng âm.
2. a
2
+ b
2
+ c
2


ab + bc + ca
3. a
2
+ b
2


b + ab
3
.
7. (ab +cd)
2


(a
2
+c
2
)(b
2
+d
2
)
4/ Củng cố.
- Tổng hợp kiến thức
Giáo viên : Nguyễn Ngọc Thành Trang
17
Giáo án tự chọn toán 8
- Nhận xét lớp học
5/ Dặn dò : - Học bài làm bài tập
- Chuẩn bò bài mới
IV. Rút kinh nghiệm :

; ;
AB BC CA
A B C
= =
= = =
2. Tính chất : *
ABC MNP
∆ = ∆
thì :
ABC
∆ ∆
:
*
ABC MNP
∆ ∆
:
theo tỉ số đồng dạng k thì :
MNP ABC
∆ ∆
:
theo tỉ
số
*
ABC MNP
∆ ∆
:

MNP IJK
∆ ∆

(g-g)
4. Cho hai tam giác vng :
;ABC MNP∆ ∆
vng đỉnh A,M
a/


ABC MNP
∆ ∆
:
(g-g)
b/


ABC MNP
∆ ∆
:
(c-g-c)
c/


ABC MNP
∆ ∆
:
(cạnh huyền-cạnh góc
vng)
• bài tập:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG
CỦA HS
GHI BẢNG

và S
AEB
S
BCD
ta làm như thế nào?
HS.
Làm bảng làm bài
theo u cầu
Ba HS lên bảng,
mỗi em tính độ dài
một đoạn thẳng
HS:
HS đứng tại chỗ
tính S
BDE
và S
BDC

rồi so sánh với S
BDE
Bài
- Có 3 tam giác vng là ∆ABE,
∆BCD, ∆EBD
- ∆EBD vì B
2
= 1v ( do D
1
+ B
3
=1v

D
1
E
10
1
2
3
A 15 B 12 C
Giáo án tự chọn toán 8
bài theo u cầu.
∆ABC và ∆AED có góc
A chung và
15 3
20 4
6 3
8 4
AB
AB AE
AC
AE
AC AD
AD

= =


=> =


= =

=>HB = 6,46
HA = 10,64 (cm)
HC = BC - BH = 17,52
Bài 5:
GV: Nghiên cứu BT 52/85 ở bảng
phụ
- Để tính HB, HC ta làm ntn ?
HS.
Làm bảng làm
bài theo u
cầu
Xét ∆ABC và ∆HBA có
A = H = 1V , B chung
=> ∆ABC ∆HBA (g-g)
12 20
12
AB BC
HB BA HB
= <=> =
=> HB = 7,2 (cm)
=>HC = BC - HB
= 12,8 (cm)
4/ Củng cố.
- Tổng hợp kiến thức
Giáo viên : Nguyễn Ngọc Thành Trang
20
A
6
8 E 20
15

giác đờng dạng, chứng minh tam giác đờng dạng, . . .
II. CHUẨN BỊ .
 GV: Soạn bài, bảng phụ ghi bài tập, hình vẽ và phấn màu.
 HS: Ơn tập các bài học về ba trường hợp đờng dạng của hai tam giác.
III. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP .
1) Ổn định : Kiểm tra sĩ số
2) Kiểm tra bài cũ :
 GV u cầu 1HS nêu miệng thứ tự các trường hợp đờng dạng của
hai tam giác.
 HSTL: . . . . . . (c.c.c), (c.g.c) và (g.g)
 GV u cầu HS nêu cụ thể từng trường hợp đờng dạng của hai
tam giác đã học.
 HSTL:Trường hợp thứ nhất: Nếu ba cạnh của tam giác này tỉ lệ
với ba cạnh của tam giác kia thì hai tam giác đó đồng dạng. (c.c.c)
Trường hợp thứ hai: Nếu hai cạnh của tam giác này tỷ lệ với hai cạnh
của tam giác kia và hai góc tạo bởi các cặp cạnh đó bằng nhau, thì hai tam
giác đồng dạng. (c.g.c)
Trường hợp thứ ba: Nếu hai góc của tam giác này lần lượt bằng hai
góc của tam giác kia thì hai tam giác đó đồng dạng với nhau. (g.g)
3) Bài mới .
Giáo viên : Nguyễn Ngọc Thành Trang
21
LĐĐA, ngày . . . tháng . . . năm 2010
BÀI TẬP VỀ CÁC TRƯỜNG HP ĐỒNG DẠNG
BÀI TẬP VỀ CÁC TRƯỜNG HP ĐỒNG DẠNG
Giáo án tự chọn toán 8
Hoạt Động Của GV Hoạt Động Của HS Ghi bảng
GV đưa đề bài tập BT 35/tr72-
SBT lên bảng phụ, rời u cầu cá
nhân HS nêu miệng hướng giải qút

AC

= =


⇒ =


= =


⇒ ∆ANM ∼ ∆ABC(cgc)
AN NM
AB BC
⇒ =
hay
2
3 18
NM
=
( )
2.18
12
3
NM cm⇒ = =
Giáo viên : Nguyễn Ngọc Thành Trang
22
A
B C
M


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status