De kiem tra 45'''' cong nghe lop 8 - tiet 45 - Pdf 15

Năm học 2009 2010.
Kiểm tra môn công nghệ 8 ( Tiết 45)
Thời gian: 45
Đề 1:
* Phần trắc nghiệm ( 3đ)
- Khoanh tròn chữ cái đứng tr ớc câu trả lời đúng.
Câu 1. Đồ dùng điện lọại điện - cơ dùng để biến đổi.
A. Điện năng thành quang năng.
B. Điện năng thành cơ năng.
C. Điện năng thành nhiệt năng.
D. Cả ba đều đúng.
Câu 2. Cấu tạo của đèn ống huỳnh quang gồm:
A ống thuỷ tinh B Điện cực C Sợi đốt D Cả A,C E . Cả A,B
Câu 3. Để tránh h hỏng đồ dùng điện, khi sử dụng cần chú ý :
A, Sử dụng đồ dùng điện thấp hơn với các số liệu kỹ thuật của chúng.
B, Sử dụng đồ dùng điện cao hơn với các số liệu kỹ thuật của chúng.
C, Sử dụng đồ dùng điện đúng với các số liệu kỹ thuật của chúng.
D, Cả a, b, c đều sai.
Câu 4. Trên bóng đèn có ghi 220V 15W các số liệu này lần lợt có ý nghĩa là :
A, Điện áp và công suất định mức đèn.
B, Công suất và tần số dòng điện định mức của đèn.
C, Điện áp và dòng điện định mức của đèn.
D, Điện áp và tần số dòng điện định mức của đèn.
Câu 5. Cấu tạo của máy biến áp 1 pha gồm:
A Stato B Lõi thép C Dây quấn D Cả B,C E Cả A,B
Câu 6. Nhà em sử dụng nguồn điện có điện áp 220V, em chọn mua một bóng đèn cho đèn
bàn học có số liệu kỹ thuật sau :
A. 110V - 40W B. 220V - 300W C. 220V - 40W D. 110V - 400W.
Câu 7. Dựa vào nguyên lý biến đổi năng lợng, ngời ta phân đồ dùng điện thành ba loại :
A, Điện quang, điện nhiệt, điện từ.
B, Điện quang, điện nhiệt, điện cơ.

Đáp án và biểu điểm chấm môn công nghệ 8 ( Tiết 45)
Thời gian: 45.
Đề 1:
* Phần trắc nghiệm ( 3đ)
( mỗi ý chấm 0,25đ)
Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8 Câu 9 Câu 10
B E
c a
D
c b
<
<
1,dây
đốt
nóng

2,thân
bếp
Stato
Rôto
Câu 11 : (2đ) So sánh u nhựơc điểm của đèn sợi đốt và đèn huỳnh quang ?
Loại đèn u điểm Nhợc điểm
Đèn sợi đốt 1, ánh sáng liên tục.
2, Không cần chấn lu.
1, Không tiết kiệm điện năng
2, Tuổi thọ thấp
Đèn huỳnh quang 1, Tiết kiệm điện năng.
2, Tuổi thọ cao.
1, ánh sáng không liên tục.
2, Cần chấn lu.

UU
vòng
Năm học 2009 201 0.
Kiểm tra môn công nghệ 8 ( Tiết 45)
Thời gian: 45
Đề 2: * Phần trắc nghiệm ( 3đ)
- Điền vào chỗ
Câu 1. Máy biến áp giảm áp là máy biến áp có U
2
U
1
và N
2
N
1
.
Câu 2. .Động cơ điện 1 pha gồm 2 bộ phận chính là: và
Câu 3. Cấu tạo của bếp điện gồm 2 bộ phận chính là: và
- Khoanh tròn chữ cái đứng tr ớc câu trả lời đúng.
Câu 4. Trên bóng đèn có ghi 220V 15W các số liệu này lần lợt có ý nghĩa là :
A, Điện áp và công suất định mức đèn.
B, Công suất và tần số dòng điện định mức của đèn.
C, Điện áp và dòng điện định mức của đèn.
D, Điện áp và tần số dòng điện định mức của đèn
Câu 5. Cấu tạo của máy biến áp 1 pha gồm:
A Stato B Lõi thép C Dây quấn D Cả B,C E Cả A,B
Câu 6. Dựa vào nguyên lý biến đổi năng lợng, ngời ta phân đồ dùng điện thành ba loại :
A, Điện quang, điện nhiệt, điện từ.
B, Điện quang, điện nhiệt, điện cơ.
C, Điện cơ, điện quang, điện từ.

= 36 V thì số vòng dây
của dây thứ cấp phải là bao nhiêu ?
Năm học 2009 2010.
Đáp án và biểu điểm chấm môn công nghệ 8 ( Tiết 45)
Thời gian: 45
Đề 2:
* Phần trắc nghiệm ( 3đ)
( mỗi ý chấm 0,25đ)
Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8 Câu 9 Câu 10
<
<
Stato
Rôto
1,dây
đốt
nóng

2,thân
bếp
a
D
B
b c c
E
Câu 11 : (2đ) Đợc sử dụng làm nguồn động lực cho các máy( các đồ dùng điện) làm việc. Các ứng
dụng của động cơ điện trong gia đình : Quạt điện, máy bơm nớc, tủ lạnh. máy xay sinh tố, máy hút
bụi , máy giặt, máy sấy tóc
- Trong công nghiệp : Máy tiện, máy khoan và các máy trong hệ tự động.
Câu 12 : (2đ) So sánh u nhựơc điểm của đèn sợi đốt và đèn huỳnh quang ?
Loại đèn u điểm Nhợc điểm

V
N
N
UU
vòng
Năm học 2009 2010
Ma trận đề kiểm tra công nghệ 8 (tiết 45) .

Chủ đề
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
Tổng
TN KQ TL TN KQ TL TN KQ TL
Đồ dùng loại
điện- nhiệt, quang
2

2 1 2 (1ý) 7
0,5 0,5 1 0,5 1 3,5đ
Đồ dùng loại
điện- cơ
2 1 1(1 ý) (1ý) 4
0,5 0,25 1đ 1 2,75đ
Máy biến áp 1 pha 1 1(1ý) (1ý) (1ý) (2ý) 2
0,25 1 0,5 0,5 2 3,75
Tổng 6 2,25 4 2,25 3 5 13 10


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status