Giao an lop 2 - Tuan 27(cktkn) - Pdf 16

Giáo án lớp 2 – T̀n 27 – Đặng Thị Q
Tuần 27
Thứ hai, ngày 15 tháng 3 năm 2010
Tiết 1: chào cờ

Tiết 2: Tốn
SỐ 1 TRONG PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA
I. MỤC TIÊU: - Biết được số 1 nhân với số nào cũng bằng chính số đó .
- Biết số nào nhân với 1 cũng bằng chính số đó .
- Biết số nào chia với 1 cũng bằng chính số đó .
* Bài tập cần làm : 1 ; 2.
- Rèn tính cẩn thận, chính xác, khoa học.
II. CHU Ẩ N B Ị : Bảng phụ
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Giáo viên Học sinh
1. Ổn đònh :
2. Bài cũ : Luyện tập
- Tính chu vi hình tam giác có các cạnh là: 3cm,
4cm, 2cm.
- Nhận xét, ghi điểm.
3. Bài mới : Số 1 trong phép nhân và phép chia
Hoạt động 1: Giới thiệu phép nhân có thừa số 1
- GV nêu phép nhân hướng dẫn HS chuyển
thành tổng các số hạng bằng nhau:
1 x 2 = 1 + 1 = 2 vậy 1 x 2 = 2
- Lần lượt gọi HS thực hiện 1 x 3, 1 x 4 bằng
cách chuyển 2 phép nhân này thành tổng của
nhiều số giống nhau.
 Số 1 nhân với số nào cũng bằng chính số đó
- Trong các bảng nhân đã học đều có các phép
nhân:

- 3 HS làm bảng
- Số bò chia và thương bằng nhau
- HS đọc và làm miệng
- HS làm bảng con
- 1 -
Giáo án lớp 2 – T̀n 27 – Đặng Thị Q
- Chuẩn bò: Số 0 trong phép nhân và phép chia.
- Nxét tiết học
- Nxét tiết học


Tiết 3: Tập đọc
ƠN TẬP VÀ KIỂM TRA GIỮA HKII (Tiết 1)
I. MỤC TIÊU: - Đọc rõ ràng , rành mạch các bài tập đọc đã học từ tuần 19 đến tuần 26
(phát âm rõ ràng tốc độ khoảng 45 tiếng /phút); hiểu nội dung của đoạn , bài (trả lời được
câu hỏi về nội dung đoạn đọc)
- Biết đặt và trà lời CH với Khi nào ? (BT2,BT3); biết đáp lời cảm ơn trong tình huống giao
tiếp cụ thể (1 trong 3 tình huống ở BT4)
- HS khá, giỏi : Biết đọc lưu lốt được đoạn, bài ; tốc độ đọc trên 45 tiếng/phút.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:Phiếu ghi tên các bài tập đọc, học thuộc lòng , SGK.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Giáo viên Học sinh
1. Ổn đònh : Hát
2. Bài cũ:
3. Bài mới:
Hoạt động 1: Kiểm tra đọc học thuộc lòng
- GV cho HS bốc thăm đọc bài
- Gọi HS đọc và trả lời câu hỏi về nội dung
bài đọc
- GV ghi điểm

- Những đêm trăng sáng …
- HS nêu
- Chỉ thời gian
- Khi nào dòng sông … ?
- HS thực hành
- HS thảo luận nói lời đáp
- HS trình bày
- Nhận xét bạn
- Về thời gian
- Nhận xét tiết học

Tiết 4: Tập đọc
ƠN TẬP VÀ KIỂM TRA GIỮA HKII (Tiết 2)
I. MỤC TIÊU: - Mức độ u cầu về kĩ năng đọc như ở tiết 1
- 2 -
Giáo án lớp 2 – T̀n 27 – Đặng Thị Q
- Nắm được một số từ ngữ về bốn mùa ( BT2) ; Biết đặt dấu vào chỗ thích hợp trong đoạn
văn ngắn. ( BT3 )
-Yêu môn Tiếng Việt
II. CHU Ẩ N B Ị SGK, phiếu
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Giáo viên Học sinh
1. Ổn đònh: Hát
2. Bài mới :
Hoạt động 1: Kiểm tra đọc lấy điểm
- GV cho HS bốc thăm đọc bài
- Gọi HS đọc và trả lời câu hỏi về nội dung bài
đọc
- GV ghi điểm
Hoạt động 2: Trò chơi mở rộng vốn từ về mùa

- Biết được số nào nhân với 0 cũng bằng 0
- Biết số 0 chia cho số nào khác khơng cũng bằng 0.
- Biết khơng có phép chia cho 0
* Bài tập cần làm : 1,2,3
- HS ham thích học toán.
II. CHUẨN BỊ: Bảng phụ
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Giáo viên
Học sinh
1. Ổn đònh:
2. Bài cũ: “Số 1 trong phép nhân và phép
chia”
- Sửa bài 3
- HS hát
- HS lên bảng sửa bài:
4 x 2 x 1 = 8 x 1
= 8
4 : 2 x 1 = 2 x 1
= 2
- 3 -
Giáo án lớp 2 – T̀n 27 – Đặng Thị Q
- Số nào nhân với 1 có kết quả như thế nào?
- GV nhận xét, cho điểm
3. Bài mới:
HĐ1: Giới thiệu phép nhân có thừa số 0
- GV giới thiệu phép tính: 0 x 2
- Yêu cầu HS viết phép nhân trên thành phép
tính cộng các số hạng sau:
0 x 2 = 0 + 0 = 0
- Vậy 0 x 2 = ?

- Cũng bằng chính số đó
- HS đọc lại
- 0 x 2 = 0
- HS đọc lại
- 2 x 0 = 0
- Vì khi đổi chỗ 2 thừa số trong
phép nhân thì tích của chúng không
thay đổi
- HS làm bài
0 x 3 = 0 + 0 + 0 = 0
- 0 x 3 = 0
3 x 0 = 0
- Số 0 nhân với số nào hoặc số
nào nhân với 0 đều bằng 0.
- 0 : 2 = 0
- Vì 0 x 2 = 0  0 : 2 = 0
- 0 : 3 = 0
0 : 5 = 0
- Đều là 0
- HS nhắc lại
- HS làm miệng
0 x 2 = 0 0 x 4 = 0
2 x 0 = 0 4 x 0 = 0
0 x 3 = 0 0 x 1 = 0
3 x 0 = 0 1 x 0 = 0
- HS đọc đề
0 : 4 = 0 0 : 3 = 0
0 : 1 = 0 0 : 2 = 0
- Nxét tiết học


các tình huống
- Tổng kết, nhận xét
4.Củng cố,
5.Dặn do ø Về nhà cần thực hiện nói và đáplời
xin lỗi trong giao tiếp hằng ngày
- Chuẩn bò: Ôn tập, kiểm tra tập đọc và học
thuộc lòng (tiết 4).
Nhận xét tiết học
Hát
HS thực hiện
Nhận xét bạn
- HS làm bài, 1 HS làm bảng phụ,
nhận xét
HS nêu
HS bài vào vở
HS thực hiện
a) Hoa phượng vó nở đỏ rực ở đâu?
b) Ở đâu, trăm hoa khoe sắc thắm?
- HS thực hành theo các tình huống
- HS nxét bổ sung
-Nhận xét tiết học

Tiết 3: Kể chuyện
ÔN TẬP (TIẾT 4).
I. MỤC TIÊU: - Mức độ u cầu về kĩ năng đọc như ở tiết 1
- Nắm được một số từ ngữ về chim chóc (BT2) ; viết được một đoạn văn ngắn về một loại
chim hoặc gia cầm (BT3)
-Tham gia nhiêät tình sôi nổi .
II CHU ẨN BỊ : Phiếu ghi các bài tập đọc, giấy khổ to ghi bài tập 2
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

+ Con gà nó cho ta gì? – Đội B trả lời
- Tương tự đội B đưa ra con khác như: chim
bồ câu (chim sâu, cú …), đội B hỏi, đội A trả lời
- Trong lúc 2 đội hỏi đáp thư ký 2 đội có thể
ghi tóm tắt nhanh ý của các bạn vào giấy khổ
to.
- Tổng kết: 2 đội dán giấy ghi được lên bảng
- Nhận xét, tuyên dương
3) Viết đoạn văn ngắn 3, 4 câu về một loài
gia cầm
- Nêu miệng về một loài chim (hoặc gia cầm)
mà em thích
- Con vật em thích có tên là gì? (Chim
khuyên, chim sâu, chim cú …)
- Lông (mỏ, mắt, chân, …) nó có gì đặc biệt?
- Nó có lợi ích gì?
- Em nuôi (hoặc chăm sóc) nó thế nào?
- Yêu cầu HS viết vào vở
- Nhận xét, sửa bài
4. Củng cố,
5. Dặn dò : Học ôn các bài tập đọc HKII
- Ôn các bài luyện từ và câu, tập làm văn
(tuần 19 đến tuần 26)
- Chuẩn bò: Ôn tập (tiết 5)
Nhận xét tiết học
- HS nghe phổ biến luật chơi
- Vàng, xanh, đen
- Mỏ nhọn
- Ò ó o, chíp chíp, tục tục
- Thòt, trứng

- GV chia nhóm và giao niệm vụ cho mỗi nhóm
đóng vai 1 tình huống:
 GV nhận xét
Hoạt động 2: Trò chơi đố vui.
* HS củng cố lại về cách cư xử khi đến nhà người
khác.
- GV chia lớp thành 4 nhóm, yêu cầu mỗi
nhóm nêu 2 câu đố về chủ đề đến chơi nhà
người khác.
Ví dụ:
+ Trẻ em có cần lòch sự khi đến chơi nhà
người khác không?
+ Bạn cần làm gì khi đến nhà người
khác?
 GV và các nhóm còn lại đóng vai trò trọng
tài nhận xét.
4.Củng cố
- GV rút ra kết luận chung:
Cư xử lòch sự khi đến nhà người khác là thể
hiện nếp sống văn minh. Trẻ em biết cư xử lòch
sự sẽ được mọi người yêu quý.
5.Dặn dò : Làm bài tập tiếp.
Chuẩn bò: Giúp đỡ người khuyết tật (tiết 1).
Nhận xét tiết học
- Hát
- HS trả lời.
- HS nxét
- Các nhóm chuẩn bò đóng vai.
- HS nxét, bổ sung
- HS thi đua. Nhóm này đố nhóm

3) Đặt câu hỏi cho bộ phận in đậm
- GV nêu yêu cầu
- GV nhận xét bài làm trên bảng quay
a) Chim đậu như thế nào trên những cành
cây?
b) Bông cúc sung sướng như thế nào?
4) Nói lời đáp của em
-Thực hành đối đáp
+ Tình huống a
HS 1: vai ba
HS 2: vai con
4 .Củng cố
5.Dặn dò :Chuẩn bò: Ôn tập (tiết 6)
GV nhận xét tiết học
- HS bốc thăm, xem lại bài đọc
- HS trả lời
- 1 HS đọc yêu cầu
- 2 HS làm trên bảng quay, cả lớp
làm nháp
- HS nxét, sửa
-2 HS làm trên bảng quay, cả lớp làm
vào vở bài tập
- HS nxét, sửa bài
- Từng cặp HS thực hành theo tình
huống.
- HS nghe

Tiết 2: Tốn
LUYỆN TẬP
I. MỤC TIÊU: - Lập được bảng nhân 1 bảng chia 1 .

- HS nghe
GV nhận xét tiết học.
- 8 -
Giáo án lớp 2 – T̀n 27 – Đặng Thị Q

Tiết 3: Tự nhiên xã hội
LOÀI VẬT SỐNG Ở ĐÂU ?
I. MỤC TIÊU: - Biết được động vật có thể sống được ở khắp nơi : trên cạn , dưới nước .
- Nêu được sự khác nhau về cách di chuyển trên cạn , trên khơng , dưới nước của một số
lồi động vật .
* GDBVMT (Liên hệ) : ý thức bảo vệ MT sống của lồi vật.
NX 6 (CC 1, 2, 3) TTCC : CẢ LỚP
II CHU ẨN BỊ : Giấy khổ to cho 4 tổ trưng bày ảnhHình, tranh sưu tầm
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Giáo viên Học sinh
1. Ổn đònh:
2. Bài cũ: “Một số loài cây sống dưới nước”
- Yêu cầu HS nêu tên một số loài cây sống
dưới nước.
- GV nhận xét
3. Bài mới:
- Cho HS chơi trò chơi “chim bay, lợn bay”
- GV ghi tựa bài lên bảng
Hoạt động 1. Làm việc với SGK
* HS nhận ra lồi vật có thể sống được ở khắp nơi
- GV cho HS làm việc theo cặp: nêu tên các
con vật có ở trong hình và cho biết con này sống
ở đâu?
- Vậy loài vật có thể sống ở đâu?
- GV chốt: Vậy loài vật có thể sống ở khắp

dưới nước
- HS nêu: sống trên cạn, dưới
nước, trên không.
- HS nhắc lại
- HS trả lời các nhân
- Nhận xét và đánh giá
Nhận xét tiết học
- 9 -
Giáo án lớp 2 – T̀n 27 – Đặng Thị Q

Tiết 4: Mĩ thuật
(Đ/c Thúy dạy)

Thứ năm, ngày 18 tháng 3 năm 2010
Tiết 1:Luyện từ và câu
ÔN TẬP (TIẾT 6).
I. MỤC TIÊU: - Mức độ u cầu về kĩ năng đọc như ở tiết 1
- Nắm được một số từ ngữ về mng thú (BT2) ; kể ngắn được về con vật mình biết (BT3)
-Yêu thích môn Tiếng Việt.
II. CHU ẨN BỊ : Phiếu ghi sẳn tên các bài học thuộc lòng từ tuần 19 đến tuần 26. Các câu
hỏi về chim chóc để chơi trò chơi.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Giáo viên Học sinh
1. Ổn đònh:
2. Bài cũ:
Câu hỏi “Như thế nào” dùng để hỏi về nội dung
gì?
- Khi đáp lại lời khẳng đònh hay phủ đònh của
người khác chúng ta cần có thái độ như thế nào?
- Nhận xét, ghi điểm

- HS nhận xét bạn
- Vòng 1:
1. Con gì có bờm và được mệnh
danh là vua của rừng xanh (sư tử)
2. Con gì thích ăn hoa quả (khỉ)
3. Con gì có cổ rất dài (hươu cao
cổ)
4. Con gì rất trung thành với chủ
(chó)
5. Con gì được nuôi trong nhà để
bắt chuột (mèo)
- Vòng 2:
1. Cáo được mệnh danh là con vật
như thế nào? (tinh ranh)
2. Nuôi chó để làm gì? (trông
nhà)
3. Sóc chuyền cành như thế nào?
(nhanh nhẹn)
- 10 -
Giáo án lớp 2 – T̀n 27 – Đặng Thị Q
- Yêu cầu HS đọc đề bài sau đó cho HS thời
gian để suy nghó về con vật mà em đònh kể.
- HS có thể kể lại câu chuyện em biết về 1 con
vật mà em được đọc hoặc nghe kể.
4.Củng cố,:
5. dặn dò :Về nhà tập kể về con vật mà em thích
cho người nhà nghe.
- Chuẩn bò: Ôn tập (tiết 7)
4. Gấu trắng có tính gì? (tò mò)
5. Voi kéo gỗ như thế nào? (rất

_ Yêu cầu lớp làm bài, sửa bài bằng hình thức
nêu miệng.
 Nhận xét.
Bài 2: ND ĐC cột3
_ GV hướng dẫn HS thực hiện theo mẫu. GV
lưu ý: khi làm bài vào vở chỉ cần ghi :
30 x 3 = 90. không cần ghi đầy đủ các bước
tính nhẩm như mẫu.
- GV nxét, sửa bài
Bài 3: Tìm x
_ GV yêu cầu HS nêu lại cách tìm thành phần
chưa biết của phép nhân và tìm số bò chia
_ Yêu cầu HS làm bài, 4 HS lên bảng sửa bài.
_ Hát
_ HS thực hiện.
_ HS nêu.
- HS làm bài, nêu miệng.
2 x 3 = 6 3 x 4 = 12
6 : 2 = 3 12 : 3 = 4
……… ………
_ HS theo dõi.
_ HS thực hiện.
20 x 4 = 80 20 x 3 = 60
40 x 2 = 80 20 x 5 = 100
…… ……
_ HS nêu.
y : 2 = 2 4 x x = 28
- 11 -
Giáo án lớp 2 – T̀n 27 – Đặng Thị Q
Nhận xét.

3. Bài mới : Ôn tập (tiết 7)
Hoạt động 1: Kiểm tra học thuộc lòng
_ Gọi từng HS lên bốc thăm chọn bài thơ.
 Nhận xét, ghi điểm. Với những HS nào
không đạt yêu cầu, GV cho kiểm tra tra lại vào
tiết sau.
Hoạt động 2: Tìm bộ phận trả lời cho câu hỏi Vì
sao
 Nhận xét, tuyên dương.
Hoạt động 3: Đặt câu hỏi cho bộ phận in đậm
 GV nhận xét, tuyên dương.
Hoạt động 4 : Nói lời đáp của em
_ Yêu cầu HS đọc 3 tình huống.
_ Gợi ý: Bài yêu cầu các em nói lời đáp, lới
đồng ý của người khác.
_ Yêu cầu 1 HS nói lời mời thầy hiệu trưởng
đến dự liên hoan văn nghệ của lớp, 1 HS đóng
vai thầy hiệu trưởng đáp lại lời đáp của lớp.
- Khen ngợi những HS nói tự nhiên.
4. Củng cố :
5. Dặn dò: Thực hành theo bài học.
_ Hát
_ HS thực hiện theo yêu cầu của
GV.
_ HS bốc thăm, xem lại bài trong
SGK khoảng 2 – 3’.
_ Đọc bài không cần sách.
_ 1 HS đọc yêu cầu của bài.
_ 2 HS làm bài trên bảng, cả lớp
làm ra giấy.

-Tính cẩn thận.
II. CHU ẨN BỊ : Bảng phụ, hình.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Giáo viên Học sinh
1. Ổn đònh :
2. Bài cũ : Luyện tập chung
_ Yêu cầu 2 HS lên sửa bài 3.
 Nhận xét, chấm điểm.
3. Bài mới :
Bài 1:
a) (cột 1,2,3) ND ĐC cột 4
_ Yêu cầu lớp làm bài, sửa bài bằng hình thức
nêu miệng.
b) (cột 1,2) : Tiến hành tương tự như trên.
 Nhận xét.
Bài 2: Tính
_ Yêu cầu HS làm bài, 4 HS lên làm ở bảng
phụ.
- GV nxét, sửa bài
Bài 3b:
_ Yêu cầu lớp làm vào vở, 1 HS lên làm ở
bảng phụ.
 Nhận xét, tuyên dương.
4 Củng cô: ø Đọc bảng chia 5, 4.
5.Dặn dò:Về làm VBT
_ Chuẩn bò Đơn vò, chục trăm, nghìn.
_ Nhận xét tiết học
_ Hát
_ 2 HS lên bảng.
_ HS đọc.

2. Lớp trởng nhận xét chung các hoạt động trong tuần.
Các tổ có ý kiến.
3. Giáo viên có ý kiến.
Đạo
đức:
Học
tập:

Các hoạt động
khác:
Phơng hớng tuần
tới:


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status