Luyện từ và câu TỪ ĐỒNG NGHĨA - Pdf 16

Luyện từ và câu
TỪ ĐỒNG NGHĨA

I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức: - Học sinh hiểu thế nào là từ đồng nghĩa - từ
đồng nghĩa hoàn toàn và từ đồng nghĩa không hoàn toàn.
2. Kĩ năng:
- Biết vận dụng những hiểu biết đã có để làm các bài tập
thực hành về từ đồng nghĩa.
3. Thái độ:
- Thể hiện thái độ lễ phép khi lựa chọn và sử dụng từ đồng
nghĩa để giao tiếp với người lớn.
II. CHUẨN BỊ:
- Giáo viên: Chuẩn bị bìa cứng ghi ví dụ 1 và ví dụ 2. Phiếu
photo phóng to ghi bài tập 1 và bài tập 2.
- Học sinh: Bút dạ - vẽ tranh ngày khai trường - cánh đồng
- bầu trời - dòng sông. Cấu tạo của bài “Nắng trưa”.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

TG

Hot ng dy Hot ng hc
1 1. Khi ng: Hỏt
4 2. Bi c:
1 3. Gii thiu bi mi:
Bi luyn t v cõu: T
ng ngha s giỳp cỏc em
hiu khỏi nim ban u v t
ng ngha, cỏc dng t ng
ngha v bit vn dng
lm bi tp.

chỉ một hoạt động, một
màu).
 Giáo viên chốt lại nghĩa của
các từ  giống nhau.
- Xác định từ in đậm
Những từ có nghĩa giống
nhau gọi là từ đồng nghĩa.
- So sánh nghĩa các từ in
đậm đoạn a - đoạn b.
- Hỏi: Thế nào là từ đồng
nghĩa?
 Giáo viên chốt lại (ghi bảng
phần 1)
- Yêu cầu học sinh đọc câu 2.

- Cùng chỉ một sự vật, một
trạng thái, một tính chất.
Nêu VD
- Học sinh lần lượt đọc
- Học sinh thực hiện vở nháp

- Nêu ý kiến
- Lớp nhận xét
- VD a có thể thay thế cho
nhau vì nghĩa các từ ấy
giống nhau hoàn toàn. VD b
không thể thay thế cho nhau
vì nghĩa của chúng không
giống nhau hoàn toàn: Vàng
xuộm: chỉ màu vàng đậm

Phương pháp: Luyện tập,
thực hành
Mục tiêu:giúp hs vận dụng
những hiểu biết đã có để
làm đúng các bài tập

 Bài 1: Xếp các từ in đậm
thành từng nhóm đồng nghĩa
- u cầu học sinh đọc u
cầu bài1(Bài 1 ghi trên bảng
phụ)
- 1, 2 học sinh đọc
- Học sinh làm bài cá nhân
- Học sinh sửa bài
- 2 - 4 học sinh lên bảng
gạch từ đồng nghĩa
- Giáo viên chốt lại lời giải
đúng:
Nước nhà – non sơng
Hồn cầu – năm châu
- Học sinh nhận xét
 Bài 2: Tìm những từ đồng
nghĩa với mỗi từ sau đây:
đẹp, to lớn, học tập

- Yêu cầu học sinh đọc yêu
cầu bài 2.
- Giáo viên chốt lại và tuyên
dương tổ nêu đúng nhất
- Đẹp: đẹp đẽ, đèm đẹp, xinh,

đẹp
- Cử đại diện lên bảng viết
nhiều, nhanh, đúng.
1’ 5. Tổng kết - dặn dò:
- Chuẩn bị: “Luyện tâp về từ
đồng nghĩa”

- Nhận xét tiết học


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status