Tiểu luận
Đề tài: Cổ phần hoá doanh
nghiệp Nhà nước ở Việt Nam
Đề án môn học: Luật Kinh doanh
L I NểI U
Vi t nam v i m t n n kinh t cũn non kộm ch a thoỏt ra s y u kộm v nghốo nn,
m t n n kinh t chi m a s l nụng nghi p l c h u, h th ng kinh t Nh n c ch a
nng ng, khụng t n d ng h t cỏc ngu n l c ti m n ng v n cú. Th i gian chuy n i c
c u kinh t ch a lõu cũn mang n ng tớnh t p trung bao c p n ng s c, phú thỏc cho Nh
n c. Ng i lao ng ch a cú tinh th n lm ch vỡ th c ch t ti s n ú khụng ph i c a h
v cng ch ng ph i l c a ai m ton dõn. Chuy n sang n n kinh t , s ti p thu ch m ch p
v b o th ó h n ch r t ỏng k kh n ng phỏp tri n n n kinh t . N n kinh t Nh n c
v n mang vai trũ ch o v c Nh n c b o h nh ng trong th c t cỏc doanh nghi p
Nh n c ho t ng kinh doanh khụng hi u qu trong th tr ng th m chớ Nh n c ph i
bự l , ki n th c kinh t c a cỏc nh qu n lý ny cú th l khiờm t n cng cú th l do s c ỡ
2
Đề án môn học: Luật Kinh doanh
PH N I: TNH T T Y U V S C N THI T PH I TI N HNH
C PH N HO DOANH NGHI P NH N C
I.T NG QUT V C PH N HO
1. C ph n húa l gỡ ?
th ng nh t nh n th c v hnh ng i v i m t ch tr ng quan tr ng liờn
quan n v n thu c v quan h s n xu t quan h s h u trong quỏ trỡnh phỏt tri n t
n c theo nh h ng xó h i ch ngha c n lm rừ n i dung c a khỏi ni m c ph n hoỏ
n c ta trong giai o n hi n nay.
C ph n hoỏ l m t gi i phỏp quan tr ng c c u l i (t ch c l i ) h th ng cỏc
doanh nghi p hi n gi 100% v n thu c s h u nh n c t c l chuy n m t b ph n
doanh nghi p nh n c thnh doanh nghi p (cụng ty) c ph n.
2. M c tiờu c a c ph n hoỏ.
M c tiờu cu i cựng cao nh t c a c ph n hoỏ m t b ph n doanh nghi p nh n c l
nh m nõng cao hi u qu s n xu t kinh doanh c a cỏc doanh nghi p cú th rỳt ra c ph n
hoỏ nh m gi i quy t t p h p n m m c tiờu sau õy:
2.1. Gi i quy t v n s h u i v i khu v c qu c doanh hi n nay. Chuy n m t
ph n ti s n thu c s h u c a nh n c thnh s h u c a cỏc c ụng nh m xỏc nh
ng i ch s h u c th i v i doanh nghi p kh c ph c tỡnh tr ng vụ ch c at li u
s n xu t. ng th i c ph n hoỏ t o i u ki n th c hi n a d ng hoỏ s h u, lm thay
i m i t ng quan gi a cỏc hỡnh th c v lo i hỡnh s h u, t c l i u ch nh c c u cỏc s
h u.
2.2. C c u l i khu v c kinh t qu c doanh c ph n hoỏ m t b ph n doanh nghi p
nh n c s thu h p khu v c kinh t qu c doanh v m c c n thi t h p lớ.
2.3. Huy ng c m t kh i l ng l n v n nh t nh trong v ngoi n c
ut cho s n xu t kinh doanh thụng qua hỡnh th c phỏt hnh c phi u m cỏc doanh
nghi p huy ng tr c ti p c v n s n xu t kinh doanh.
2.4. H n ch c s can thi p tr c ti p c a cỏc c quan Nh n c vo cỏc ho t ng
s n xu t kinh doanh c a cỏc doanh nghi p, t o i u ki n chung t do ho t ng phỏt
tr ng thỡ trỡnh cụng ngh trong cỏc doanh nghi p Nh n c c a Vi t Nam kộm cỏc
n c t 3-4 th h . Cú doanh nghi p v n cũn s d ng cỏc trang b k thu t t n m1939
v tr c ú. M t khỏc , i b ph n doanh nghi p Nh n c c xõy d ng b ng k
thu t c a nhi u n c khỏc nhau nờn tớnh ng b c a cỏc doanh nghi p Nh n c khú
cú kh n ng c nh tranh c trong n c v qu c t .
Vi c phõn b cũn b t h p lý v nghnh v vựng khi chuy n sang kinh t th tr ng
cỏc doanh nghi p Nh n c khụng cũn c bao c p m i m tnh tr c n a ó th l i
b cỏc thnh ph n kinh t khỏc c nh tranh quy t li t, nờn nhi u doanh nghi p Nh n c
khụng tr u n i, bu c ph i phỏ s n gi i th , c bi t trong nh ng n m g n õy chỳng
ta ó ti n hnh c i cỏch doanh nghi p Nh n c. Do ú, m c dự s l ng cỏc doanh
nghi p Nh n c ó gi m t 12.084 n ngy 1/4/1994 cũn 6.264 doanh nghi p Nh
n c. Nh s i m i v t ch c qu n lý v k thu t v cụng ngh c a cỏc doanh
nghi p cũn l i t ng giỏ tr s n ph m tuy t i c a kinh t Nh n c, cngnh trong t
tr ng trong t ng s n ph m (CDP khụng nh ng khụng gi m m cũn t ng lờn ỏng k ).
SV: Cấn Đức Vơng - Luật Kinh doanh - K43
4
Đề án môn học: Luật Kinh doanh
B ng sau õy cho ta th y i u ú:
M t s ch tiờu phỏt tri n kinh t
T c t ng
tr ng kinh t
bỡnh quõn hng
nm (%)
1976-1980 1981-1985 1986-1990 1990-2003
0,4 0,4 3 7,8-8,5
T tr ng kinh t
QD trong
CDP(%)
1990 1991 1992 1993 2000
34,1 39,6 42,9 43,6
Th c tr ng c a doanh nghi p Nh n c Vi t Nam nh trờn l do m t s nguyờn
nhõn ch y u sau:
S nh h ng n ng n c a n n kinh t k ho ch hoỏ t p trung cao trong i u
ki n chi n tranh kộo di, t duy khụng ỳng mụ hỡnh ch ngha xó h i tr c õy.
õ S y u kộm c a n n kinh t ch y u l l c l ng s n xu t. S y u kộm c a l c
l ng s n xu t bi u hi n s rừ nh t l s th p kộm l c h u c a k t c u h t ng c a
ton b n n kinh t , cngnh m i doanh nghi p. S y u kộm n n kinh t cũn th hi n
ch ch a cú tớch lu n i b , ch a cú kh n ng chi tr s n n h n v s n quỏ h n.
Trỡnh qu n lý v mụ i v i n n kinh t núi chung i v i doanh nghi p núi riờng
cũn y u kộm trong cỏc v n b n phỏp lu t hi n hnh ch a phõn nh rừ ch c n ng qu n
lý Nh n c v i ho t ng qu n lý kinh doanh c a doanh nghi p trong quỏ trỡnh i
m i nhi u v n b n qu n lỡ ó l i th i song ch a c hu b , nh ng v n m i cú nhi u
s h song ch a i u ch nh k p th i. M t s cụng tỏc c bi t quan tr ng v qu n lý
i v i doanh nghi pnh qu n lý ti chớnh, k toỏn, ki m toỏn, thanh tra, giỏm sỏt,
cha chuy n bi n k p trong mụi tr ng kinh doanh, nờn Nh n c khụng n m c
th c tr ng ti chớnh hi u qu kinh doanh c a doanh nghi p.
Trong quỏ trỡnh chuy n sang c ch th tr ng ng v Nh n c ch m v khụng c -
ng quy t trong vi c c i cỏch ch s h u trong cỏc doanh nghi p Nh n c.
Túm l i cỏc doanh nghi p Nh n c n c ta do y u t l ch s l i ó v ang úng
gúp vai trũ to l n g nnh tuy t i trong nhi u lnh v c c a n n kinh t qu c dõn nh ng
ho t ng kộm hi u qu v phỏt sinh nhi u tiờu c c. Quỏ trỡnh chuy n t n c sang n n
kinh t hng hoỏ nhi u thnh ph n c a Nh n c t t y u ph i i m i doanh nghi p Nh
n c.
4.2. Tớnh t t y u v s c n thi t ph i ti n hnh c ph n hoỏ.
Qua th c tr ng c a doanh nghi p Nh n c ta qua m t th i gian di nh th thỡ cú
m t i u c n lm ú l c n ti n hnh i m i doanh nghi p Nh n c. i m i nh m s p
x p l i h th ng doanh nghi p Nh n c phỏt tri n theo h ng gi m s l ng nõng cao
ch t l ng. Cú r t nhi u con ng v ph ng phỏp i m i doanh nghi p Nh n c
trong ú c ph n hoỏ l m t ph ng phỏp.
Ta th y c ph n hoỏ l m t ch tr ng c n thi t v ỳng n lm cho h th ng
B c 1: Thnh l p ban v n ng c ph n hoỏ doanh nghi p.
Ban v n ng c ph n hoỏ doanh nghi p bao g m cỏc chuyờn gia kinh t k thu t,
cỏc cỏn b qu n lý doanh nghi p.
Cỏc chuyờn gia c a cỏc nghnh qu n lý Nh n c.
Ban v n ng c ph n hoỏ do u ban nhõn dõn t nh ra quy t nh thnh l p v c
giỏm c doanh nghi p lm tr ng ban.
Ban v n ng cú nhi m v :
Chu n b ph ng ỏn c ph n hoỏ theo Q 202/CT c a ch t ch h i ng b tr ng v
n i dung cỏc b c c ph n hoỏ.
Xõy d ng lu n ch ng s b v c ph n hoỏ.
B c 2: Phõn tớch v t ch c l i doanh nghi p.
B c ny nh m lm rừ th c tr ng v cỏc m t, nh ng v n t ra c n x lý tr c khi
ti n hnh c ph n hoỏ.
Phõn tớch doanh nghi p trờn cỏc m t nh k thu t v cụng ngh , tỡnh hỡnh ti chớnh, th
tr ng.
T ch c l i doanh nghi p.
L p cỏc ph ng ỏn kinh doanh v l i nhu n trong n m nm. Phng ỏn kinh doanh v
l i nhu n c xõy d ng trờn c s cỏc d ki n v tri n v ng c a doanh nghi p ó
nờu.
B c 3: Xỏc nh tr giỏ c a doanh nghi p vi c xỏc nh giỏ tr c a doanh nghi p c
ti n hnh theo trỡnh t sau:
Xỏc nh tr giỏ v n c a doanh nghi p.
ỏnh giỏ l i v n v tr giỏ ti s n trong di n c ph n hoỏ.
Phõn tớch phng ỏn kinh doanh v l i nhu n trong 5 n m t i.
Xỏc nh s b tr giỏ doanh nghi p theo ph ng ỏn l i nhu n nờu trờn.
i chi u k t qu ny v i cỏc s sỏch cú liờn quan.
D ki n tr gớa doanh nghi p v bỏo cỏo lờn h i ng th m nh xtụi sột tr c khi trỡnh
lờn c p trờn cú th m quy n quy t nh.
SV: Cấn Đức Vơng - Luật Kinh doanh - K43
8
c hỡnh thnh t l i nhu n l i cho xớ nghi p. C ph n xó h i l c ph n m cỏc t ng
l p xó h i ngoi xớ nghi p mua. C ph n cỏ nhõn m cụng nhõn trong xớ nghi p v nhõn
dõn mua t thu nh p cỏ nhõn t ngu n v n nhn d i c a h .
SV: Cấn Đức Vơng - Luật Kinh doanh - K43
9
Đề án môn học: Luật Kinh doanh
V phõn ph i l i nhu n.
Nhỡn chung cú 3 cỏch phõn ph i l i nhu n.
L i nhu n hỡnh thnh tr c h t ph i tr cỏc kho n vay c a ngõn hng,sau ú cn c cỏc
lu t thu n p cỏc lo i thu cho Nh n c ph n l i nhu n cũn l i phõn ph i cho cỏc
qu ,c n c vo s l ng cỏc qu v t l c th cho m i qu do h i ng qu n tr quy t
nh c n c vo nh ng quy nh cú liờn quan c a Nh n c.
H th p m c thu doanh thu:Ph ncũn l i sau khi n p thu tr n s tụi phõn b cỏc
qu .
L i nhu n th c hi n cũn l i c a xớ nghi p c phõn b cho cỏc qu sau khi n p
thu ,ti n ph t n u chi m d ng v n c a Nh n c ho c c a cỏc xớ nghi p khỏc,tr n v
lói vay nhõn hng.
Phõn ph i l i t c c ph n:
C b n u c n c vo vo t l c ph n chia l i t c c h ng khi ho t ng kinh
doanh cú lói v ch u thi t h i t n th t khi thua l .L i t c c phõn chia d i d ng m t
kho n thu nh p c nh ho c d i d ng bi n ng ph thu c vaũ kh i l ng l i nhu n
thu c trong quỏ trỡnh s n xu t kinh doanh.
2.M t s n c khỏc .
T i m i n c khỏc nhau c hỡnh thnh b ng cỏc con ng khỏc nhau v m c
cng khỏc nhau c th nh sau:
Bỏn cỏc ti s n thu c s h u Nh n c, k c cỏc doanh nghi p Nh n c t, r ng, ti
nguyờn thu c v s h u c a Nh n c. i n hỡnh ph ng th c ny l c.
Th c hi n c i cỏch kinh t nh ng khụng ch p nh n lo i b s h u Nh n c.Trung
Qu c, n v Hn Qu c l nh ng n c th c hi n ph ng th c ny.
Ch p nh n xoỏ b quy n s h u Nh n c.Cỏc n c th c hi n c ph n hoỏ theo
m t b ph n trong m t ch ng trỡnh c i cỏch r ng l n h n.Nh m thỳc y b trớ t t h n
cỏc ngu n l c ,khuy n khớch c nh tranh t o mụi tr ng thu n l i cho phỏt tri n kinh
t ,phỏt tri n th tr ng v n.
Vi c nghiờn c u thi u th n tr ng cỏc ph ng ỏn l a ch n tr c khi hnh ng cú th
d n n nh ng sai sút t n kộm nhi u,ch ng trỡnh bỏn xớ nghi p m i ch trỳ tr ng n hi u
qu thu h i tr c m t nh ng l i ch a quan tõm tỡm cỏch b o m ti chớnh lõu di.
Trong tr ng h p th tr ng v n ch a phỏt tri n th m chớ cũn y u kộm thỡ vi c c
ph n hoỏ c n ph i th n tr ng v ph i c th hoỏ trong ch tr ng bỏn m t ph n ti s n,
i u ki n ti chớnh l tiờn quy t,n u khụng trong tỡnh tr ng n n kinh t s b t th ng.
Nhi u n c ó thu h p th tr ng ti s n c a mỡnh b ng cỏch gi i h n ho c lo i tr s
tham gia cu ng i n c ngoi xõy d ng m t chi n l c c ph n hoỏ v phõn lo i xớ
nghi p qu c doanh l b c c n thi t lm sỏng t m c tiờu v quan i m c a c a Nh
n c.
Vi c c ph n hoỏ yờu c u ph i cú cỏc cỏn b cú trỡnh qu n lý m t ch ng trỡnh c
SV: Cấn Đức Vơng - Luật Kinh doanh - K43
11
Đề án môn học: Luật Kinh doanh
ph n hoỏ l cụng vi c ph c t p trong khi cỏc quan ch c Chớnh ph ch a cú y cỏc
nng l c c n thi t.M t khỏc Nh n c th ng th y u trong th ng l ng cỏc xớ nghi p
khụng h p d n ,l i thi u thụng tin,thi u kinh nghi m trong vi c bỏn ti s n.Trong nh ng
tr ng h pnh v y th ng th y l ti s n b ỏnh giỏ th p h n giỏ tr th c t c a nú.Cu i
cựng i u c n ph i cú l s cụng khai v lũng tin t ng c a qu n chỳng i v i ch ng
trỡnh c ph n hoỏ.
SV: Cấn Đức Vơng - Luật Kinh doanh - K43
12
Đề án môn học: Luật Kinh doanh
PH N II: TèNH HèNH C PH N HO DOANH NGHI P NN NH NG N M QUA
I.QU TRèNH PHT TRI N C A CC DOANH NGHI P NH N C.
1.Tr c i m i.
l i ớch, liờn doanh liờn k t ó b l i d ng v xuyờn t c vv ,
SV: Cấn Đức Vơng - Luật Kinh doanh - K43
13
Đề án môn học: Luật Kinh doanh
vón h i tr t t kinh t ,thỏng 8/1982 Chớnh ph ó cú nh ng chớnh sỏch bi n phỏp
b sung b ng quy t nh 146/H BT v n thỏng 11/1984 cú ngh quy t 156/H BT v
m t s v n c i ti n cụng nghi p qu c doanh.
Ngh quy t 156/H BTv n ch a gói ỳng ch ng a c a cỏc doanh nghi p Nh
n c vỡ v n mang n ng tớnh ch t t p trung quan liờu bao c p.Cỏc xớ nghi p v n tr n tr
tỡm l i ra v ti p t c ũi quy n t ch c a mỡnh.Do v y thỏng 4/1986 B Chớnh tr ó cú
d th o Ngh quy t 306 v sau ú quy t nh t m th i 76/H BT v i m i c ch qu n
lý cỏc xớ nghi p qu c doanh v ó c kh ng nh t i Nghi quy t 3 Ban ch p hnh Trung
ng v th ch hoỏ t i quy t nh 217/H BT,Ngh quy t 50/H BT v Ngh quy t 98/
HBT v i m i c ch qu n lý v i n i dung c t lừi l :chuy n cỏc n v kinh t sang
h ch toỏn kinh doanh XHCN,th c hi n ch t ch s n xu t kinh doanh c a n v c
s , i m i c ch qu n lý Nh n c v kinh t .
Th c hi n Quy t nh 217/H BT,Ngh quy t 50/H BT v Ngh nh 98 ó thu
c nh ng thnh cụng ỏng k .
Nh th c hi n ch t ch s n xu t kinh doanh c a c s m gi i phúng c
nng l c s n xu t,phỏt tri n kinh t hng hoỏ,b c u t o ng l c s n xu t, a c
khoa h c k thu t vo s n xu t,b c u t p d t i ng o t o i ng cỏn b qu n lý
thớch nghi v i c ch th tr ng.
Tuy nhiờn bờn c nh nh ng cỏi c núi trờn,trong quỏ trỡnh th c hi n c ch qu n
lý m i ó xu t hi n m t s mõu thu n khỏ gay g t trong xớ nghi p qu c doanh nh ng mõu
thu n ú l:
_Nh n m nh vi c th c hi n quy n t ch s n xu t kinh doanh c a cỏc n v c
s nh ng l i coi nh ho c buụng nh s ki m soỏt c a Nh n c,do ú lm th t thoỏt ti
s n c a Nh n c.
_L i ớch c a ng i lao ng k c lao ng qu n lý ch a g n ch t v i hi u qu
s n xu t kinh doanh.
Xớ nghi p Ch bi n th c n gia sỳc thu c B Nụng Nghi p v Phỏt tri n nụng
thụn(nm 1995).
Trong doanh nghi p núi trờn thỡ cú b n doanh nghi p thu c a bn thnh ph H Chớ
Minh 1 doanh nghi p thu c a bn t nh Long An.
SV: Cấn Đức Vơng - Luật Kinh doanh - K43
15
Đề án môn học: Luật Kinh doanh
1.2. Giai o n 1996 n nay .
Trờn c s ỏnh giỏ cỏc u i m v t n t i trong giai o n tri n khai thớ i m c ph n
hoỏ m t s doanh nghi p Nh n c. Chớnh ph ó ban hnh Ngh nh s 28/CP ngy 7
thỏng 5 nm 1996 v chuy n m t s doanh nghi p Nh n c thnh cụng ty c ph n Ngh
nh ny ó xỏc nh rừ giỏ tr doanh nghi p:ch u ói cho ng i lao ng trong doanh
nghi p v t ch c b mỏy giỳp Th t ng Chớnh ph ch o cụng tỏc c ph n hoỏ doanh
nghi p Nh n c, ng th i giao nhi m v cho cỏc b ,cỏc a ph ng h ng d n v t
ch c th c hi n cụng tỏc ny.
K t khi Ngh nh s 28/CP c ban hnh n thỏng 9 n m 1998 ó cú 33 doanh
nghi p Nh n c chuy n thnh cụng ty c ph n.Nh v y t n m 1992 n nay c n c ó
cú 38 doanh nghi p Nh n c ó hon thnh c ph n hoỏ.Ngoi ra,hi n nay cũn h n 178
doanh nghi p ang tri n khai cỏc b c khỏc nhau.
nhv y vi c c ph n hoỏ doanh nghi p Nh n c m i ch th c s b t u vo cu i
nm 1992 sau khi cú quy t 202/CT ngy 8/6/1992 c a ch t ch h i ng b tr ng(nay l
Th t ng Chớnh ph ):trong Quy t nh ú cú s l a ch n m t s doanh nghi p c
th .Ti p theo l m t s v n b n phỏp quy khỏc t o khung phỏp lý cho vi c ti n hnh c
ph n hoỏ m t s doanh nghi p Nh n c c bi t l ph i k n Ngh nh 28/CP ngy
7/5/1996 v chuy n m t s doanh nghi p Nh n c thnh cụng ty c ph n v Ngh nh
25/Cp ngy 26/3/1997 s a i m t s i u c a Ngh nh 28/CP k trờn.Nh vi c th c
hi n t t nh ng v n b n nờu trờn,cụng tỏc c ph n hoỏ t c nh ng k t qu khỏ cao
trong 2 nm 1996-1997.S doanh nghi p Nh n c c ph n hoỏ trong 2 n m ú tng g p
nhi u l n 3n m tr c, a t ng s doanh nghi p Nh n c hon thnh vi c chuy n thnh
cụng ty c ph n,ho t ng theo lu t cụng ty lờn 18 doanh nghi p.
h i vo s n xu t.Vớ d cụng ty xe khỏch H i Phũng,tr c khi c ph n hoỏ n m 1991 v n
c a xớ nghi p ch cú 486 tri u ng,sau khi c ph n hoỏ v n c a cụng ty l 2,16 t
ng.Nh v y,m c tiờu thu hỳt r ng rói cỏc ngu n v n cu xó h i phỏt tri n s n xu t
thụng qua gi i phỏp c ph n hoỏ,nh ng Nh n c v n gi vai trũ ch o nh duy trỡ c
ph n chi ph i giỏm sỏt cỏc ho t ng b ng phỏp lu t v n i dung cỏc i u l ho t ng
v i quy nh cu Nh n c.
Cụng ty c ph n l hỡnh th c t ch c s n xu t kinh doanh xó h i hoỏ s n xu t v
quy n s h u ti s n nờn nú t o nờn s liờn k t, an xen gi a cỏc hỡnh th c s h u,cỏc
thnh ph n kinh t phỏt tri n,nh ng v n b o m vai trũ ch o,chi ph i cu s h u
Nh n c.Vỡ trong cụng ty c ph n,s v n nh n c th ng chi m 30% c a cỏc t ng l p
dõn c v cỏc i t ng khỏc chi m t i 70% nh ng r t phõn tỏn ng i cao nh t cng ch
chi m khụng quỏ 5% t ng s c ph n c a cụng ty nờn kh ng ch v n thu c v Nh n c.
_Quy n l i c a ng i lao ng ng th i l cỏc c ụng g n li n v i quy n l i c a
cụng ty,ng i lao ng m t m t lm vi c v i tinh th n trỏch nhi m cao vỡ quy n l i c a
mỡnh,m t khỏc cng yờu c u h i ng qu n tr giỏm c i u hnh ph i ch o v lónh
o cụng ty ho t ng cú hi u qu l i nhu n cao h n.
_Cỏc doanh nghi p Nh n c ó chuy n sang cụng ty c ph n ch ng nh ng b o ton
c v n m cũn t ng ỏng k t su t l i nhu n trờn v n t khỏ cao.
III.NH NG K T QU B C U V H N CH TRONG QU TRèNH C PH N
HO.
1. Nh ng k t qu t c.
SV: Cấn Đức Vơng - Luật Kinh doanh - K43
17
§Ò ¸n m«n häc: LuËt Kinh doanh
Hình thành m t mô hình doanh nghi p m i , g n bó ch t ch quy n l i và trách nhi m.ộ ệ ớ ắ ặ ẽ ề ợ ệ
V i vi c thay ớ ệ đ i phổ ương th c qu n lý ch ứ ả ế đ bình b u ch n giám ộ ầ ọ đ c, h i ố ộ đ ng qu nồ ả
tr và ch c danh lãnh ị ứ đ o doanh nghi p ạ ệ đã làm đ i ngũ này có trách nhi m cao hộ ệ ơn do
quy n l i và nghĩa v trách nhi m g n ch t v i nhau. Không còn nh ng giám ề ợ ụ ệ ắ ặ ớ ữ đ c “háố
mi ng ch sung”mà thay vào nh ng giám ệ ờ ữ đ c, xông xáo, nố ăng đ ng, bám sát th trộ ị ư ng,ờ
luôn tìm tòi, sáng t o trong l p phạ ậ ương án kinh doanh, tìm ki m ế đ i tác, b n hàng, mố ạ ở
18
Đề án môn học: Luật Kinh doanh
K t th i i m ti n hnh c ph n hoỏ doanh nghi p u tiờn(7/1993), ti n c
ph n hoỏ h unh khụng nm no t ch tiờu k ho ch(n m 1993: 2 doanh nghi p, 1994: 1,
1995: 2, 1996: 5, 1997:5). Nm 1998: ch tiờu l 159 doanh nghi p;1999:400 doanh
nghi p.nh v y, n u gi c ti n theo ỳng k ho ch thỡ nay ta cú kho ng g n 600
doanh nghi p c c ph n húa. Trờn th c t tớnh n 2/2000 m i ch CPH c 380
doanh nghi p. T c CPH khụng ỏp ng yờu c u s p x p l i doanh nghi p Nh n c l
do nhi u nguyờn nhõn:
2.2. Nguyờn nhõn.
M t l: c ch chớnh sỏch c ph n hoỏ ch m c ban hnh ng b , thi u c th ,
quy trỡnh xỏc nh giỏ tr doanh nghi p quỏ ph c t p, cũn nhi u m t ch a c phự h p.
Trong th i gian di ch m quy nh ph m vi doanh nghi p Nh n c c phộp CPH, ch a
ra m c tiờu hon thnh CPH hng n m ph n u th c hi n.
Hai l: tr c yờu c u m i, cỏc doanh nghi p u b ng , lỳng tỳng nh ng ph n l n
cỏn b trong ban ch o cụng tỏc ny u kiờm nhi m nờn cú ớt i u ki n th ng xuyờn
ụn c h ng d n, thỏo g k p th i nh ng v ng m c cho doanh nghi p.
Ba l: s B v a ph ng, T ng cụng ty Nh n c ch a nh n th c y ý ngha
ch tr ng CPH m t b ph n doanh nghi p Nh n c l nh m huy ng v n ton xó h i
t o thờm vi c lm, phỏt tri n s n xu t nõng cao s c c nh tranh, i m i c c u doanh
nghi p Nh n c ng th i t o i u ki n ng i lao ng trong doanh nghi p cú c
ph n v nh ng ng i gúp v n c lm ch th c s , thay i ph ng th c qu n lý t o
ng l c thỳc y doanh nghi p kinh doanh cú hi u q a, t ng ti s n c a nh n c, nõng
cao thu nh p c a ng i lao ng v gúp ph n t ng tr ng ton n n kinh t qu c dõn. Do
ú thi u ch ng v ch a kiờn quy t t ch c tri n khai.
B n l: cụng tỏc tuyờn truy n giỏo d c t trong ng, trong b mỏy Nh n c t
Trung ng n a ph ng cha c y m nh. Vi c th c hi n cỏc quy nh cụng khai
ti chớnh c a doanh nghi p Nh n c ch a thnh n n n p th ng xuyờn. Cỏc thụng tin v
k t qu c a nh ng doanh nghi p ó CPH cha c ph bi n sau r ng trong nhõn dõn v
ng i lao ng trong cỏc doanh nghi p Nh n c. M t khỏc cỏct t ng l i, bao c p ch a
3.C n cú quan i m thoỏng trong vi c nh giỏ doanh nghi p, khụng s Nh n c b
thi t giỏ th p. M nh d n th c hi n ph ng trõml t sng xu ng nia:. N u giỏ cú th p
thỡ cụng nhõn, nhõn dõn c h ng. M t khỏc ai cng hi u r ng giỏ bỏn doanh nghi p v
giỏ tr doanh nghi p khụng ph i lỳc no cng b ng nhau. B i vỡ giỏ bỏn doanh nghi p
ph thu c vo giỏ tr doanh nghi p vo quan h cung c u. Lỳc ny chỳng ta ang c n
y nhanh ti n trỡnh CPH thỡ t h n cung ph i l n h n c u do ú giỏ bỏn ph i th p h n
giỏ tr .
4.Vi c xỏc nh m nh giỏ c phi u khụng nờn c n c vo ý mu n ch quan c a m t s
ng i cú quy n, m c n ph i c n c vo s c mua c a dõn chỳng, vo chi phớ phỏt
hnhTrong giai o n hi n nay n c ta thu nh p c a dõn c cha cao, ng i dõn ch a
cú thúi quen ut vo c phi u, vỡ v y m nh giỏ c phi u nờn quy nh trong kho n t
10 nghỡn ng n 50 nghỡn ng tu theo t ng lo i hỡnh doanh nghi p cngnh m c
tiờu v yờu c u CPH doanh nghi p ú.
5.Th tr ng mua bỏn c phi u:M t m t ph i hon thi n th tr ng ch ng khoỏn nh m
kớch thớch cỏc cụng ty c ph n m nh d n niờm y t c phi u. M t khỏc, s m ban hnh
quy ch th tr ng ch ng khoỏn phi t p trung cú th ho t ng.
6. y nhanh ti n c i cỏch th t c hnh chớnh theo h ng n gi n m cú hi u qu .
Th c hi n t t c ch m t n a m t d u theo m t quy trỡnh c th ó c quy nh s n
v cỏc b c i v th i gian hon thnh. Ban c ph n hoỏ doanh nghi p ph i cú th c
quy n, cú th m quy n gi i quy t cỏc v ng m c trong v sau quỏ trỡnh CPH.
7.S m ban hnh cỏc quy nh v c c u t ch c qu n lý, c ch ti chớnh i v i cỏc
SV: Cấn Đức Vơng - Luật Kinh doanh - K43
21
§Ò ¸n m«n häc: LuËt Kinh doanh
t ng công ty ổ đa s h u.ở ữ
8.Có chính sách bình đ ng gi a các thành ph n kinh t . Các chính sách này, ph i ẳ ữ ầ ế ả đư cợ
th hi n trong các quy ể ệ đ nh lu t pháp và ph i ị ậ ả đư c m i ngợ ọ ư i nh t là các công ch cờ ấ ứ
nhà nư c tôn tr ng. D n ti n t i thông nh t m t lu t cho các doanh nghi p thu c m iớ ọ ầ ế ớ ấ ộ ậ ệ ộ ọ
thành ph n kinh t .ầ ế
SV: CÊn §øc V¬ng - LuËt Kinh doanh - K43
5.Ng nh 44/CP c a chớnh ph v vi c chuy n DNNN thnh cụng ty c ph n.
6.C ph n hoỏ nhỡn l i v h ng t i.t p chớ giao thụng v n t i
7. C ph n hoỏ l con ng t t y u doanh nghi p phỏt tri n.
Bỏo lao ng
8.C i cỏch DNNN Trung Qu c.
9.C ph n hoỏ DNNN k t qu v gi i phỏp.T p chớ kinh t d bỏo.
10.M t s gi i phỏp y nhanh ti n trỡnh c ph n hoỏ DNNN.Thụng tin ti chớnh s 4
thỏng 2/2001.
11.Kinh t Vi t Nam v th gi i : 2001-2003
2002-2004
SV: Cấn Đức Vơng - Luật Kinh doanh - K43
24