Luyện tập kim loại nhóm A - Pdf 16

Tài liệu khóa học : Luyện thi ĐH đảm bảo 2011 môn Hóa học – cô Hà
LUYỆN TẬP KIM LOẠI NHÓM A
1. Ion Na
+
có tồn tại hay không nếu thực hiện các phản ứng sau
a. Cho NaOH tác dụng với dung dịch HCL. b. Nung nóng NaHCO3
c. Cho NaOH tác dụng với dung dịch MgSO4. d. Điện phân nóng chảy NaOH
e. Điện phân dung dịch NaOH f. Điện phân NaCl nóng chảy.
2. A, B, C là các hợp chất vô cơ của cùng một kim loại, khi đốt nóng ở nhiệt độ cao cho
ngọn lửa màu vàng. A tác dụng với B thành C. Nung nóng B ở nhiệt độ cao ta thu được chất rắn
C, hơi nước và chất khí D. Biết D là một hợp chất của cacbon, D tác dụng với A cho ta B hoặc C.
Xác định các chất A, B,C viết các phương trình hóa học xảy ra.
3. Điện phân nóng chảy chất AX (A là kim loại kiềm, X là halogen), ta thu được chất rắn
A và khí B. Cho A tác dụng với nước được dung dịch D và khí C. Cho C tác dụng với B được
khí E. Cho E tác dụng với dung dịch D ta được dung dịch F. Cho một ít quỳ tím vào dung dịch F.
Viết các phương trình phản ứng xảy ra và cho biết màu quỳ tím trong dung dịch F.
4. Một loại muối ăn bị lẫn tạp chất là Na2SO4, NaBr, MgCl2, CaCl2 và CaSO4. Trình
bày phương pháp thu muối tinh khiết.
5. Có 5 chất rắn màu trắng đựng trong các lọ riêng biệt: NaCl, Na2SO4, Na2Co3, BaCO3
và BaSO4. Làm thế nào để phân biệt từng chất nếu chỉ có
a. H2O và dung dịch HCl b. CO2 và H2O c. Dung dịch HCl
6. Có ba lọ mất nhãn đựng 3 dung dịch riêng biệt không màu là: BaCl2, NaHCO3 và
NaCl. Chỉ dùng thêm dung dịch của một chất, phân biệt 3 dung dịch trên.
7. Một dung dịch chưa a mol NaHCO3 và b mol Na2CO3.
a. Khi thêm (a + b) mol CaCl2 hoặc (a + b) mol Ca(OH)2 vào dung dịch trên thì khối lượng kết
tủa thu được trong 2 trường hợp trên có bằng nhau không ? giải thích?
b. Tính khối lượng kết tủa thu được trong trường hợp a = 0,1 mol và b = 0,2 mol
8. Phân hủy hoàn toàn a gam CaCO3 thu được V lít khí A. Điện phân b gam dd NaCl với
điện cực trơ có màng ngăn, sau điện phân thu được dung dịch B (hiệu suất điện phân đạt 80%).
Hấp thụ hoàn toàn V lít khí A vào dung dịch B, thu được dung dịch C. Dung dịch C vừa tác dụng
với NaOH, vừa tác dụng được với NaCl2. Xác định quan hệ giữa a và b?

2+
, Na
+
, NO3
-
, SO4
2-
, CO3
2-
a. Tìm 3 dung dịch. b. Chọn một muối làm thuốc thử để phân biệt các
dung dịch trên.
19. Khi nhúng từ từ muối đồng đựng bột Mg cháy sáng vào cốc nước thì có hiện tượng gì
xảy ra?
A- bột magie tắt ngay B- bột magie tắt dần
C- bột magie tiếp tục cháy bình thường D- bột magie cháy sáng mãnh liệt
20. Chất nào sau đây có thể dùng làm khô khí NH3?
A- H2SO4 đặc B- CaCl2 khan C- CaO D- CuSo4
21. Cho một dung dịch có chứa các ion sau: Na
+
, Ca2
+
, Mg
2+
, Ba
2+
, H
+
, Cl
-
. Muốn loại

luận nào sau đây là đúng?
A- Không có hiện tượng gì B- Có hiện tượng sủi bọt
C- Có hiện tượng sủi bọt khí và dung dịch bị vẩn dục D- Dung dịch sau phản ứng có PH < 7
27. Chất nào sau đây không phải là nguyên liệu của công nghiệp sản xuất xi măng?
A- Đất sét B- Đá vôi C- Cát D- Thạch cao
28. CaCO3 là thành phần hóa học chính của khoang
A- đolomit B- cacnalit C- pirit D- boxit
29. A, B, C, D là các chất khác nhau của cùng một nguyên tố kim loại, thỏa mãn sơ đồ
chuyển hóa sau:
2
H O
A B C D A→ → → →
A, B, C, D có công thức phản ứng là:
A- KClO3; KCl; K; KOH B- KClO; KClO3; K; KOH
C- KCl; K, KOH; KClO D- K; KCl; KClO; KClO3
Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt - 3 -
Tài liệu khóa học : Luyện thi ĐH đảm bảo 2011 môn Hóa học – cô Hà
30. A, B, C là các chất khác nhau cua cùng một nguyên tố kim loại, thỏa mãn sơ đồ
chuyển hóa sau:
2
O
A B C A→ → →
A, B, C có công thức tương ứng là:
A- MgCl2; Mg; MgO B- Mg(OH)2; MgO; Mg
C- Ca(HCO3); CaCO3; CaO D- CaO; CaCO3; Ca(HCO3)2.
31. Có các phản ứng:
1. Điện phân nóng chảy MgCl2 2. Phân hủy Mg(OH)
3. Mg(OH)2 tác dụng với dung dịch HCl 4. MgCl2 tạo thành kết tủa MgCO3
32. Có 4 ống nghiệm được đánh số 1,2,3,4 (không tương ứng) là Na2CO3, CaCl2, HCl,
NaOH. Ta có:

40. Trong các chất: NaCl, Ca(OH)2, Na2CO3, HCl, chất có thể làm mềm nước cứng tạm
thời là
B- Na2CO3 và Ca(OH)2 A. NaCl và Na2CO3 D. Na2Co3 và HCl C. NaCl và
HCl
41. Trong số các chất: NaPO4, NaOH, Na2CO3, HCl, chất có thể làm mềm nước vĩnh
cưu là
A- Na2CO3 và HCl B. NaOh và HCl C. Na3PO4 và Na2CO3 D. Na2CO3 và NaOH
42. Dung dịch X chứa các muối: NH4HCO3, Ca(HCO3)2, NaHCO3, CaCl2. Đun sôi X
một thời gian để phản ứng xảy ra hoàn toàn được dung dịch Y. Trộn một ít dung dịch Y với dung
dịch Ba(OH)2 thấy tạo thành kết tủa và có khí bay ra. Dung dịch Y chứa những Ion nào?
A- NH4
+
, Ca
2+,
Na
+
, Cl
-
, HCO3
-
B- Na
+
, NH4
+
, CO3
2-,
Cl
-
C- Na
+

Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt - 5 -
Tài liệu khóa học : Luyện thi ĐH đảm bảo 2011 môn Hóa học – cô Hà
48. Hòa tan hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp NaCO3 và KHCO3 vào dung dịch HCl. Dẫn khí
thu được vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thu được m gam kết tủa. Tính m?
49. Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm một kim loại kiềm và 1 kim loại thổ vào nước
thu được 2,24 lít khí (đktc) và dung dịch X. Để trung hòa hoàn toàn dung dịch X cần vừa đủ ml
dung dịch HCl 2M. Tính giá trị V?
50. Dung dịch A gồm: amol ion Mg
2+
, b mol Ba
2+
, c mol ion Ca
2+
, 0,1 mol Cl
-
và 0,2 mol
ion NO3
-
. Thêm từ từ dung dịch K2CO3 1 M vào dung dịch A cho đến khi thu được lượng kết
tủa lớn nhất. Tính thể tích dung dịch K2CO3 đã cho vào.
51.Cho 12 gam hỗn hợp gồm MgO và Ca tác dụng hết với dung dịch HCl thu được 2,24
lít khí (đktc). Tính thành phần % về khối lượng của các chất trong hỗn hợp đầu.
52. Để tác dụng hết với 20 gam hỗn hợp gồm Ca và MgO cần V ml dung dịch HCl 2M.
Tính giá trị của V.
53. Trong một cốc nước có chứa a mol Ca
2+
, b mol Mg
2+
, c mol HCO3
-

trong loại đá đó.
59. Cho bột nhôm vào dung dịch NaOH đun nóng được dung dịch A và khí B. Thêm
NH4Cl vào dung dịch A, đun nóng, thấy tạo thành kết tủa C và khí D thoát ra. Xác định A, B, C,
D và viết các phương trình hóa học xảy ra.
Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt - 6 -
Tài liệu khóa học : Luyện thi ĐH đảm bảo 2011 môn Hóa học – cô Hà
60. Cho nhôm tác dụng với dung dịch HNO3 rất loãng, du thu được dung dịch A. Cho A
tác dụng với dung dịch KOH được kết tủa B, dung dich C và khí D có mùi khai. Cho từ từ dung
dịch HCl vào C lại thấy xuất hiện kết tủa B. Cho kết tủa B và khí D vào dung dịch H2SO4 loãng
(vừa đủ) thu được dung dịch E. Cô cạn dung dịch E ta thu được một loại phèn. Viết phương trình
phản ứng giải thích thức nghiệm trên.
61. Cho một mẩu Na vào dung dịch chứa Al2(SO4)3 và CuSO4, thu được khí A, dung
dịch B và kết tủa C. Nung kết tủa C đến khối lượng không đổi được chất rắn D. Cho khí hidro dư
qua D nung nóng được chất rắn E. E hoàn toàn không tan trong dung dịch HCl. Xác đinh A, B,
C, D, E. Viết phương trình phản ứng.
62. Một dung dịch A có các muối: NH4HCO3, Ca(HCO3)2, CaCl2. Đun sôi A một thời
gian để phản ứng xảy ra hoàn toàn được dung dịch B. Cho Ba(OH)2 vào dung dịch B thấy tạo
thành kết tủa và có khí thoát ra.
a) So sánh pH của A với 7. Nêu hiện tượng và viết phương trình phản ứng xảy ra khi đun sôi A.
b) Trong B có những ion nào? Viết phương trình xảy ra khi trộn lẫn B với dung dịch Ba(OH)2.
c) Nếu trộn lẫn B với dung dịch MgSO4 có kết tủa tạo ra không?
d) Thổi từ từ SO2 vào B. Có phản ứng gì xảy ra?
63. Phân biệt các chất trong mỗi dãy sau bằng ít hóa chất nhất
a) Các kim loại: Al, Mg, Ca, Na b) Các muối: CaCl2, AlCl3, NaCl
c) Các oxit: Al2O3, CaO, MgO d) Các hidroxit: Al(OH)3, Ca(OH)2 và NaOH
64. Trình bày phương pháp hóa học để điều chế các kim loại riêng biệt từ hỗn hợp gồm:
MgCO3, NaCl, Al2O3. Viết các phương trình phản ứng cần dùng.
65. Nêu hiện tượng xảy ra khi cho dần đến dư các chất sau vào dung dịch AlCl3
a) dung dịch NaOH b) dung dịch NH3 c) dung dịch Na2CO3
66. Nêu hiện tượng xảy ra khi cho dần đến dư các chất sau vào dung dịch NaAlO2.

A- Al()H)3 B- NaOH C- Mg(OH)2 D- Ba(OH)2
75. Phèn chua không được dùng để
A- Làm trong nước B- thuộc da C- khử trùng nước D- cầm màu trong công nghiệp
nhuộm
76. Thuốc thử nào sau đây dùng để phân biệt các dung dịch MgCl2, CaCl2, AlCl3?
A- dung dịch Na2CO3 B- dung dịch KOH C- dung dịch AgNo3 D- dung dịch H2SO4
77. Những ứng dụng nào sau đây của Al dựa trên tính chất hóa học của nhôm?
A- Làm dây dẫn điện B- Làm dụng cụ đun nấu
C- Làm bao gói thực phẩm D- Chế tạo hỗn hợp Tecmit để hàn kim loại
78. Tính chất nào sau đây đã làm cho muối nhôm được dùng làm chất cầm màu trong
công nghiệp nhuộm vải.
A- CHúng là những hợp chất lưỡng tính B- Chúng dễ bị thủy phân tạo ra kết tủa Al(OH)3
C- Chúng hòa tan tốt trong nước D- Tác dụng được với dung dịch bazơ tạo ra
kết tủa Al(OH)3
79. Cho phản ứng M + HNO3→ M(NO3)n + NH4NO3 + H2O
Kim loại M có thể là
Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt - 8 -
Tài liệu khóa học : Luyện thi ĐH đảm bảo 2011 môn Hóa học – cô Hà
A-Al B- Cu C- Fe D- Ag
80. Cho luồng khí H2 đi qua ống sứ chứa bột Al2O3, FeO, CuO, MgO đun nóng đến khi
phản ứng xảy ra hoàn toàn. Chất rắn còn lại trong ống là
A- Al, Cu, Fe, Ag B- Al, Cu, Fe, MgO C- Al2O3, MgO, Fe, Cu D- Al, Mg, CuO, FeO
81. Trong công nghiệp người ta không điện phân nóng chảy AlCl3 để sản xuất nhôm vì
A- AlCl3 không tan trong nước B- AlCl3 có nhiệt độ nóng chảy cao hơn Al2O3
C- AlCl3 dễ bị phân hủy ở nhiệt độ cao D- AlCl3 dễ bị thăng hoa khi ở nhiệt độ cao
82. Cho Al tác dụng với dung dịch X tạo ra khí A nhẹ hơn khí CO. Dung dịch X là
A- H2SO4 đặc nóng B- HNO3 đặc nguội C. HNO3 đặc nóng D. H2SO4 loãng
84. Một hỗn hợp bột gồm Al, Mg, Zn. Hóa chất nào sau đây giúp tách được nhôm ra
khỏi hỗn hợp không làm thay đổi khối lượng của Al?
85. Cho từ từ dung dịch AlCl3 vào dung dịch Na2CO3. Hiện tượng xảy ra là

Dung dịch chứa trong các ống nghiệm 1, 2, 3, 4 tương ứng là
A. NaOH, AlCl3, HCl, NaAlO2 B- NaOH, AlCl3, NaAlO2, HCl
C- AlCl3, NaOH, NaAlO2, HCl D- NaAlO2, HCl, NaOH, AlCl3
94. Tất cả các chất lỏng trong dãy sau đây đều không thể dùng vật bằng nhôm để đựng
được:
A- dd NaOh, dd H2SO4, dd MgSO4, nước nguyên chất
B- dd KOH, dd HCl, dd CuSO4, nước nguyên chất
C- dd NaCl, dd Ba(NO3)2, dd Na2S04, nước nguyên chất
D- dd KOH, dd HCl, dd CuSO4, dd Na2CO3
95. Nhôm và hợp kim nhôm được dùng làm vật liệu chế tạo máy bay, ôtô, tên lửa, tàu vũ
trụ vì:
A. Chúng nhẹ và bền với không khí và nước B. Chúng dẫn nhiệt và điện tốt
C. Chúng có tính khử mạnh D. Chúng có màu trắng bạc
96. Khi sục từ từ đến dư khí CO2 vào dung dịch NaAlO2 thì:
A. xuất hiện kết tủa keo trắng B. Không có hiện tượng gì xảy ra
C. xuất hiện kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa bị tan ra một phần
D. lúc đầu xuất hiện kết tủa keo trắng sau đó kết tủa bị tan ra hết
97. Cho sơ đồ chuyển hóa
0
2
3 2 4 3
( )
O
t
A AlCl X Y Al SO Z CuO T
+
→ → → → ¬  ¬  ¬
Các chất X, Y, Z, T lần lượt là
A- Al(OH)2, Al2O3, CuSO4, Cu B- Al2O3, AlCl3, Cu(OH)2, CuSO4
C- Cu, Al2(SO4)3, Cu(OH)2, Al2O3 D- Al(OH)3, Al2O3, Cu(OH)2, Cu

được 22, 3 gam hỗn hợp oxit. Cho lượng oxit này tác dụng hết với dung dịch HCl thì thu được
bao nhiêu gam muối khan?
105. Hỗn hợp X gồm a mol Al và 0,2 mol Al2O3. Cho hỗn hợp X tác dụng với dung dịch
NaOH dư thu được dung dịch Y. Dẫn CO2 dư vào dung dịch Y thu được kết tủa Z. Nung kết tủa
Z đến khối lượng không đổi thu được 40,8 gam chất rắn E. Tính giá trị của a?
106. Hỗn hợp X gồm có Al, Al4C3. Nếu cho hỗn hợp X tác dụng với H2O thu được 31,2
gam Al(OH)3. Nếu cho hỗn hợp X tác dụng với dung dịch HCl, thu được 1 muối duy nhất và
20,16 lít hỗn hợp khí (đktc). Tính khối lượng của mỗi chất có trong hỗn hợp.
Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt - 11 -
Tài liệu khóa học : Luyện thi ĐH đảm bảo 2011 môn Hóa học – cô Hà
107. Cho 31, 2 gam hỗn hợp gồm bột Al và Al2O3 tá dụng với V ml dung dịch NaOH
4M, thu được 13, 44 lít khí hidro (đktc). Biết rằng người ta đã lấy dư 10% so với lượng thực tế
phản ứng. V có giá trị là:
A. 220ml B. 110ml C. 156ml D. 200ml
109. Trộn 2, 7 gam bột Al với 9,28 gam bột Fe3O4 rồi nung trong điều kiện không có
không khí, sau một thời gian thu được chất rắn X (giả sử chỉ xảy ra phản ứng khử Fe3O4 thành
Fe). Hòa tan hoàn toàn chất rắn X bằng dung dịch HCl (dư), thu được 2,688 lít chất khí (đktc).
Hiệu suất của phản ứng nhiệt nhôm là:
A. 80% B. 75% C. 100% D. 60%
110. Hòa tan hoàn toàn 9 gam hỗn hợp X gồm bột Al và bột Mg bằng dung dịch H2SO4
loãng dư thu được khí A và dung dịch B. Thêm từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch B sao cho
kết tủa đạt tới lượng lớn nhất thì dừng lại. Lọc kết tủa đem nung trong không khí đến khối lượng
không đổi thu được 16,2 gam chất rắn. Thể tích khí A thu được ở đktc là:
A. 6,72 lít B. 10,08 lít C. 7,84 lít D. 8,96 lít
111. Hòa tan 12, 7 gam hỗn hợp gồm Na và Al vào nước dư. Sau khi phản ứng xong thu
được dung dịch A, V lít khí B (đktc) và còn 2, 7 gam chất rắn khôg tan. V có giá trị là:
A. 8,96 lít B. 4,87 lít C. 9,74 lít D. 4,48 lít
Giáo viên: Nguyễn Bích Hà
Nguồn: Hocmai.vn
Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt - 12 -


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status