bai 8 sap xep và loc du lieu - Pdf 16

Trường THCS Xn Hòa Giáo án Tin Học 7
TUẦN 28 – TIẾT 55 Ngày soạn :
Ngày dạy :
ƠN TẬP
I. MỤC TIÊU
1. KiÕn thøc
- Định dạng trang tính.
- Thực hiện định dạng phơng chữ, cỡ chữ, kiểu chữ và tơ màu chữ.
- Căn lề trong ơ tính.
- Biết tăng hoặc giảm số chữ thập phân của dữ liệu số.
- Biết kẻ đường biên và tơ màu nền cho ơ tính.
- Biết cách trình bày trang in
- Biết cách tiến hành in trang tính
- Häc sinh ®ỵc trang bÞ kiÕn thøc vỊ s¾p xÕp vµ läc d÷ liƯu trang tÝnh
2. Kü n¨ng
- Rèn luyện thao tác định dạng trang tính với kiến thức đã học ở Microsoft Word
vận dụng vào bảng tính Excel.
- Trình bày được trang in theo ý muốn hay theo yêu cầu
- Tiến hành in được trang tính
- BiÕt s¾p xÕp d÷ liƯu , läc d÷ liƯu trong trang tÝnh.
- Tõ viƯc s¾p xÕp d÷ liƯu, häc sinh cã thĨ so s¸nh d÷ liƯu trong cïng b¶ng tÝnh.
3. Th¸i ®é
- Nghiªm tóc ghi chÐp, cÈn thËn trong qu¸ tr×nh thùc hµnh phßng m¸y
II. Chn bÞ
1/ Gi¸o viªn: Gi¸o tr×nh, Phßng m¸y.
2/ Häc sinh: Chn bÞ bµi ë nhµ.
iii. TiÕn tr×nh DẠY HỌC
1. Ổn ®Þnh líp.
2. KiĨm tra bµi cò:
? Lµm c¸ch nµo ®Ĩ cã thĨ ®iỊu chØnh trang in, thay ®ỉi híng cđa giÊy in
? Më mét b¶ng tÝnh bÊt kú. Thùc hiƯn thao t¸c thay ®ỉi híng cđa giÊy in

B2: Chọn ổ đĩa chứa tệp tin cần mở
B3: Chọn tệp tin cần mở
B4: Nháy nút Open.
- Các thao tác sau đây để sao chép dữ liệu:
B1. Chọn ô hoặc các ô có thông tin em
muốn sao chép.
B2. Nháy nút Copy trên thanh công cụ
B3. Chọn ô em muốn đưa thông tin được
sao chép vào.
B4. Nháy nút Paste trên thanh công cụ.
- Các thao tác sau đây để di chuyển dữ liệu:
B1.Chọn ô hoặc các ô có thông tin em
muốn di chuyển.
B2. Nháy nút Cut trên thanh công cụ
B3. Chọn ô em muốn đưa thông tin được
sao chép vào.
B4.Nháy nút Paste trên thanh công cụ.
a) Thay đổi phông chữ
Để thay đổi phông chữ của văn bản hoặc
số trong ô tính, em thực hiện các bước như
minh họa trong hình 53 dưới đây.
b) Thay đổi kiểu chữ
Hình 54 dưới đây minh họa các bước cần
thực hiện khi muốn thay đổi cỡ chữ của văn
bản hoặc số trong ô tính:
c)Thay đổi kiểu chữ
Để định dạng các kiểu chữ đậm, nghiêng
hoặc gạch chân, em sử dụng các nút lệnh
Bold B , Italic I và Underline U. Thao tác
sử dụng các nút lệnh này tương tự nhau.

hiện các bước sau đây (h.65):
Sau khi được sử dụng để kẻ đường biên,
nút lệnh Border cho thấy kiểu kẻ
đường biên mới sử dụng trước đó. Để kẻ
nhanh đường biên, em chỉ cần nháy chuột
trên nút lệnh .
- Các bước đặt lề giấy in
B1. Nháy chuột vào Page Setup trong bảng
chọn File. Hộp thoại Page Setup xuất hiện
(h.75).
B2. Nháy chuột để mở trang Margins. Các
lề hiện tại được liệt kê trong các ô Top,
Bottom, Right, Left.
B3. Thay đổi các số trong các ô top,
Bottom, Right, Left để thiết đặt lề. Trong
trường hợp chiều rộng của phần bảng tính
mà em muốn in lớn hơn nhiều so với chiều
cao, thay gì hướng giấy mặc định là hướng
đúng, em có thể chọn in theo hướng giấy
ngang.
- Các bước chọn hướng giấy in
B1. Nháy chuột để mở trang Page.
B2. Chọn Portrait cho hướng giấy đứng
hoặc Landscape cho hướng giấy nằm
ngang.
- Để sắp xếp dữ liệu ta thực hiện các bước
sau:
Giáo viên bộ môn: Ngô Quốc Vĩnh
Trường THCS Xuân Hòa Giáo án Tin Học 7
HS : Thảo luận nhóm, suy nghĩ trả lời
TUẦN 28 – TIẾT 56 Ngày soạn :
Ngày KT :
Giáo viên bộ môn: Ngô Quốc Vĩnh
Trng THCS Xuõn Hũa Giỏo ỏn Tin Hc 7
KIấM TRA 45 PHT
I. MC TIấU:
- ỏnh giỏ kt qu hc tp v kt qu ging dy ca Giỏo viờn v hc sinh.
- Phỏt hin nhng hc sinh chm tin, nhng hc sinh gii nhc nh, ng viờn
tuyờn dng.
- R soỏt li nhng n v kin thc cha bn vng cn cng c, khc sõu, ụn tp
thng xuyờn iu chnh hot ng hc ca hc sinh v hot ng dy ca
Giỏo viờn.
II. CHUN B:
- Giỏo viờn: Phũng hc, ni dung kim tra.
- Hc sinh: Kin thc lm bi.
III. TIN TRèNH KIM TRA:
- Hỡnh thc kim tra: Kim tra lý thuyt.
- Bi lm kim tra thi gian trong 45phỳt (Khụng k thi gian phỏt ).
IV. NI DUNG RA
I / Trắc nghiệm (4). Hóy chn ỏp ỏn ỳng:
Cõu 1. Để mở bảng tính đã có trong máy ta sử dụng lệnh nào?
A. New B. Save C. Open D. Close
Cõu 2. Các nút lệnh B I U nằm trên thanh nào?
A. Thanh tiêu đề B. Thanh công thức
C. Thanh bảng chọn D. Thanh công cụ
Cõu 3. Để ngắt trang tính ta sử dụng lệnh nào?
A. Page Break Preview B. Print Preview
C. Print D. Cả A, B, C đều sai

V. BIU DIN P N
I / Trắc nghiệm (4)

NI DUNG P N THANG IM
Câu 1
C 0.5
Câu 2
D 0.5
Câu 3
A 0.5
Câu 4
B 0.5
Câu 5
B 0.5
Câu 6
D 0.5
Câu 7
C 0.5
Câu 8
A 0.5
II/ Tự luận (6 điểm):
Câu 1 :
- Nhỏy chn ụ A1
- Nhỏy chut phi chn lnh coppy
- a tr chut ti 00 A3 v dung lnh Paste.
* D oỏn: ễ A3 s cú nn mu vng v ch mu ging ụ A1 trc lỳc coppy.
Cõu 2: a. Nêu cách sắp xếp cột ĐTB theo thứ tự tăng dần.
- Nhỏy chn 1 ụ trong ct TB
- Nhỏy nỳt lnh trờn tahnh cụng c.
b. Nêu cách lọc học sinh có ĐTB là 9.3.


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status