bài tập về sắt-crom-đồng - Pdf 16

Chương 7: Sắt – Crom- đồng
Câu 342: Nguyên tố X có điện tích hạt nhân là 24. Cấu hình electron của X, chu kỳ và nhóm trong hệ thống tuần
hoàn lần lượt là:
A. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
6
, chu kỳ 3 nhóm VI
B
.
B. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
4
4s

4s
1
3d
5
, chu kỳ 4 nhóm VI
B
Câu 343: Crom có số oxi hoá từ +1 đến +6 do:
A. Có 6 electron độc thân lớp ngoài cùng. B. Có 6 electron hoá trị.
C.Là nguyên tố nhóm d. D.Phân lớp d có 5 electron
Câu 344: Chất vừa tác dụng với axit vừa tác dụng với dung dịch kiềm là:
A. Cr. B.Cr(OH)
2
C. Cr(OH)
3
D. CrO
3
Câu 345: Giữa ion CrO
4
2-
và ion Cr
2
O
7
2-
Có sự chuyển hoá lẫn nhau theo cân bằng:
A. Cr
2
O
7
2-

2
O
D. CrO
4
2-
→ Cr
3+
+ 4H
2
O
Câu 346: Khi thêm dung dịch kiềm vào muối đicromat, muối này chuyển thành muối cromat. Màu chuyển từ:
A. Chuyển từ màu vàng sang màu da cam. C.Dung dịch không đổi màu.
B. Chuyển từ màu da cam sang màu vàng. D. Dung dịch chuyển từ màu đỏ sang màu vàng.
Câu 347 : Cr
2
O
3
+X Na
2
CrO
4
+Y H
2
Cr
2
O
7
+Z

CrCl

2
O
2
t
0
, H
2
SO
4
, HCl
Câu 348 : Crom (III) oxit có thể tác dụng với các chất cho dưới đây: nước, dung dịch HCl, dung dịch NaOH, dung
dịch NaCl, dung dịch KI, dung dịch K
2
CrO
4
,. Hãy chọn đáp án đúng:
A. H
2
O, HCl, NaOH, NaCl B. HCl, NaOH, KI
C. HCl, NaOH D. HCl, NaOH, K
2
CrO
4
Câu 349::Các hợp chất trong dãy chất nào dưới đây đều có tính lưỡng tính?
A. Cr(OH)
3
, Zn(OH)
2
, Pb(OH)
2

, Fe(HCO
3
)
2
, Fe
2
O
3
, FeO, Fe(OH)
2
, chất nào có phần trăm khối
lượng của Fe lớn nhất ?
A. Fe
2
O
3
B.FeO C.Fe
3
O
4
D.Fe(HCO
3
)
2
Câu 351: Có những mệnh đề về kẽm như sau:
1. Zn có thể tác dụng với các dung dịch HCl, HNO
3
đặc nguội, NaOH.
2.những đồ vật bằng kẽm không bị han gỉ, không bị oxi hóa trong không khí và trong nước.
3. có thể dùng Zn để đẩy vàng khỏi phức xianua [Au(CN)

2
, SiO
2
, CaO
2
. B.SO
2
, CO
2
, P
2
O
5
, CO.
C. SO
2
, CO
2
, SiO
2
, P
2
O
5
. D.SO
3
, CO, CaO, SiO
2
.
Câu 355: Cho một ít bột đồng vào dung dịch FeCl

+ 2e → Cu. B. Zn → Zn
2+
+ 2e.
C. Zn
2+
+ 2e → Zn. D. Cu → Cu
2+
+ 2e.
Câu 358: Cho các chất CuS, Cu
2
S, CuO, Cu
2
O. Hai chất có thành phần phần trăm khối lượng đồng bằng nhau là:
A. Cu
2
S và Cu
2
O C. Cu
2
S và CuO
B. CuS và CuO D. Không có cặp chất nào
Câu 359: Cho 0,3 mol một oxit sắt tham gia phản ứng nhiệt nhôm thấy tạo ra 0,4 mol Al
2
O
3
. Công thức của oxit
sắt là:
A. FeO B. Fe
2
O

4
thu được là:
A. 0,464 M C. 0,725 M
B. 0,646 M D. 0,275 M
Câu 364: Nhúng thanh sắt vào 500ml dung dịch CuSO
4
được pha chế từ 58 g muối CuSO
4
.5H
2
O. Khối lượng của
thanh kim loại tăng hay giảm bao nhiêu gam?
A. Tăng 1,856 g C. Giảm 1,856 g
B. Tăng 2,9 g D. Giảm 2,9 g
Câu 365 : Cho Fe tác dụng với oxi ở nhiệt độ cao. Cho sản phẩm phản ứng vào dung dịch HCl không thấy có khí
thoát ra và dung dịch gồm hai muối luôn có nồng độ gấp đôi nhau. Sản phẩm tạo thành sau phản ứng oxi hoá sắt là:
A. Fe
2
O
3
và FeO C. FeO và Fe
3
O
4
B. Fe
3
O
4
D. Fe
2

0
C, lượng oxi
cần dùng là 2,24 l. Khối lượng của đồng II oxit tạo thành sau phản ứng là:
A. 16 g B. 14,4 g C. 6,4 g D. 8 g
Câu 368: Hỗn hợp bột A có 3 kim loại Fe, Ag, Cu. Ngâm hỗn hợp A trong dung dịch B chỉ chứa một chất. Khuấy
kỹ cho đến khi phản ứng kết thúc, nhận thấy sắt và đồng tan hết còn lại Ag có khối lượng đúng bằng khối lượng
của Ag trong hỗn hợp. Dung dịch B có thể là dunng dịch:
A. Dung dịch HCl. B. Dung dịch FeCl
3
C. Dung dịch AgNO
3
D.Không có dung dịch nào thoả mãn điều kiện trên.
Câu 369: Hỗn hợp bột A có 3 kim loại Fe, Ag, Cu. Ngâm hỗn hợp A trong dung dịch B chỉ chứa một chất. Khuấy
kỹ cho đến khi phản ứng kết thúc nhận thấy sắt và đồng tan hết còn lại bạc có khối lượng lớn hơn khối lượng của
bạc trong hỗn hợp ban đầu. Dung dịch B là:
A. Dung dịch HCl B.Dung dịch FeCl
3
C.Dung dịch AgNO
3
D. Dung dịch Cu(NO
3
)
2
Câu 370: Một dung dịch có hoà tan 3,25 g FeCl
x
tác dụng với dung dịch AgNO
3
dư tạo 8,61 g kết tủa màu trắng.
Công thức hoá học của muối sắt clorua là:
A. FeCl

. Cô cạn dung dịch sau phản ứng đến khối lượng không đổi ta thu được a g chất rắn. a có giá trị là:
A. 19,78 g B. 13,9 g C. 18,79 g D. 20 g
Câu 374:Một hỗn hợp gồm sắt và oxit sắt có khối lượng 2,6 g. Cho CO dư đi qua A đun nóng. Khí đi ra sau phản
ứng được dẫn vào bình đựng nước vôi trong thu được 10 g kết tủa. Khối lượng Fe trong A.
A. 1 g B. 1,1 g C. 1,2 g D. 2,1 g
Câu 375: Khử hoàn toàn 3,2 g hỗn hợp Cu và Fe
2
O
3
bằng khí H
2
thấy tạo 9 g H
2
O. Khối lượng hỗn hợp kim loại
thu dược là:
A. 12 g B. 24 gC. 16 g D. 26 g
Câu 376: Đốt cháy hoàn toàn một lượng sắt dùng hết 22,4 lít khí oxi ở điều kiện tiêu chuẩn thu được hỗn hợp A
gồm các oxit sắt và sắt dư. Khử hoàn toàn A bằng CO dư Khí đi ra sau phản ứng được dẫn vào bình đựng nước vôi
trong dư. Khối lượng kết tủa thu được là:
A. 10 g B. 20 g C. 30 g D. 40 g
Câu 377: Nhóm những chất nào có thể tạo ra hợp chất sắt (II) clorua bằng phản ứng trực tiếp:
A. Fe, Cu, Cl
2
, HCl, FeSO
4
C. Fe, Cu, Cl
2
, FeCl
3
, CuCl

khử được 4
C. CO khử được cả 6 còn H
2
khử được bằng 5
D. CO khử được 4 và H
2
cũng khử được 4.
Câu 379: Có 2 dung dịch FeSO
4
và Fe
2
(SO
4
)
3
loãng gần như không màu. Tất cả các chất trong dãy chất nào sau
đây có thể nhận biết được hai dung dịch đó:
A. BaCl
2
, Cu, NaOH, Mg B. Cu, KMnO
4
, NaOH, HNO
3
, Fe
C. BaCl
2
, Cu, KMnO
4
, NaOH, Fe D. Cu, KMnO
4

O
3
nung nóng. Sau khi kết
thúc phản ứng, khối lượng chất rắn trong ống sứ là 5.5 gam. Cho khí đi qua khỏi ống sứ hấp thụ vào nước trong dư
thấy có 5 gam kết tủa. Khối lượng m ban đầu là:
A. 6.3 g B. 5.8 g C. 6.5 g D. 6.94 g
Câu 384 : Muối Fe
2+
làm mất màu tím của dung dịch KMnO
4
ở môi trường axit cho ra Fe
3+
, còn Fe
3+
tác dụng với
dung dịch I
-
cho ra I
2
và Fe
2+
. Sắp xếp các chất oxi hóa Fe
3+
, I
2
, MnO
4
-
theo thứ tự độ mạnh tăng dần.
A. I

Câu 385: Nhúng thanh sắt vào 500ml dung dịch CuSO
4
được pha chế từ 58 g muối CuSO
4
.5H
2
O. Khối lượng của
thanh kim loại tăng hay giảm bao nhiêu gam?
A.Tăng 1,856 g Tăng 2,9 g C. Giảm 1,856 g D. Giảm 2,9 g
Câu 386:Hoà tan a g FeSO
4
.7H
2
O trong nước được 300 ml dung dịch. Thêm H
2
SO
4
vào 20ml dung dịch trên, dung
dịch hỗn hợp này làm mất màu 30ml dung dịch KMnO
4
0,1 M. a có giá trị là:
A. 2,28 g B. 4,17 g C. 34,2 g D. 62,55 g
Câu 387: Nhiệt phân hoàn toàn 9.4 g một muối nitrat kim loại R hóa trị không đổi thu được 4 gam oxit và hỗn hợp
khí NO
2
và O
2
. Hãy chọn đúng muối của kim loại R.
A. Fe(NO
3

Câu 390. Tiến hành nhiệt phân hoàn toàn 15,8 g KMnO
4
sau đó cho toàn bộ lượng khí O
2
thu được tác dụng với
hỗn hợp X gồm Cu, Fe thu được 13,6 g hỗn hợp Y. Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp Y trong dung dịch H
2
SO
4
đặc, nóng
dư thu được 3,36 lít SO
2
(đktc). Xác định % khối lượng Fe trong hỗn hợp X?
A. 46,67 % B. 40,00 % C. 43,33 % D. 53,33 %
Câu 391. Hỗn hợp X gồm Mg, Al và Zn. Cho m gam hỗn hợp X vào dung dịch H
2
SO
4
loãng dư thu được 10,08 l
H
2
(đktc). Mặt khác nếu hoà tan hoàn toàn m g hỗn hợp X trong dung dịch H
2
SO
4
đặc, nóng, dư thu được bao nhiêu
lít SO
2
(đktc)
A. 10,08 l B. 7,84 l C. 6,72 l D. 8,96 l

)
3
, Fe(NO
3
)
2
.
C. Zn(NO
3
)
2
, Fe(NO
3
)
3
, Cu(NO
3
)
2
D. Zn(NO
3
)
2
, Cu(NO
3
)
2
, AgNO
3
.

3+
< Ag
+
C. Al
3+
< Fe
3+
< Cu
2+
< Ag
+
D. Ag
+
< Cu
2+
< Al
3+
< Fe
3+
Câu 396. Đốt nóng hỗn hợp bột Al và Fe
3
O
4
không có không khí đến phản ứng hoàn toàn. Chia đôi chất rắn thu
được, 1 phần hoà tan bằng dung dịch NaOH dư thoát ra 6,72 lít khí (đktc), phần còn lại hoà tan trong dung dịch
HCl thoát ra 26,88 l khí (đktc). Số gam mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu là bao nhiêu ?
A. 54 g Al và 139,2 g Fe
3
O
4

Câu 398. Nung hỗn hợp X gồm bột Al và bột Fe
x
O
y
đến phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp chất rắn Y, hoà tan
Y trong dung dịch NaOH dư thấy thoát ra 4.2 lit H
2
(đktc) còn lại 22,4 g Fe và đã dùng hết 0,525 mol NaOH. xác
định công thức của oxit sắt.
A. Fe
2
O
3
B. Fe
3
O
4
C. FeO D. không xác định được
Câu 399. Cho các cặp oxi hoá khử sau được sắp xếp theo chiều của dãy điện hoá: Mg
2+
/Mg, Fe
2+
/Fe, Cu
2+
/Cu,
Fe
3+
/Fe
2+
. Khi cho Mg vào 1 dung dịch chứa 3 muối FeCl

Câu 401: Để khử hoàn toàn hỗn hợp FeO và ZnO thành kim loại cần 2,24 lít khí H
2
ở đktc. Nếu đem hỗn hợp kim
loại thu được hoà tan vào axit HCl thì thể tích H
2
thu được là:
A. 4,48 lít B. 1,12 lít C. 2,24 lít D. 3,36 lít
Câu 402: Chop 4,2 g hỗn hợp gồm Mg và Zn tác dụng hết với dung dịch HCl thu đươch 2,24 lít khí ở đktc. Khối
lượng của muối tạo thành là:
A. 9,75 g B.9,50 g C. 6,75 g D. 11,3 g
Câu 403: Cho 14,5 g hỗn hợp Mg, Zn, Fe tác dụng hết với dung dịch H
2
SO
4
loãng thấy thoát ra 6,72 lít H
2
ở đktc.
Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được muối khan có khối lượng:
A. 34,4 g B. 43,3 g C.33,8 g D.33,4 g
Câu 404: Hoà tan hoàn toàn 0,2 mol Fevà 0,1 mol Fe
2
O
3
vào dung dịch HCl dư được dung dịch A. Cho A tác dụng
với NaOH dư thu được kết tủa. Lọc kết tủa rửa sạch, sấy khô và nung đến khối lượng không đổi đựơc m g chất rắn.
m có giá trị là:
A. 23 g B.32 g C. 24 g D. 42 g
Câu 405: Cho 2,16 g kim loại M tác dụng với dung dịch HNO
3
dư tạo 0,672 lít khí duy nhất là N

A. 10,08 g B.18,0 g C . 10,8 D. 8,01 g
Câu 409: Cho hỗn hợp FeO, CuO và Fe
3
O
4
có số mol ba chất đều bằng nhau tác dụng hết với dung dịch HNO
3
thu
được hỗn hợp khí gồm 0,9 mol NO
2
và 0,05 mol NO. Số mol của mỗi chất trong hỗn hợp đầu là:
A. 0,12 mol B. 0,24 mol C. 0,21 mol D. 0,36 mol
Câu 410: Hỗn hợp A chứa 0,4 mol Fe và các oxit FeO, Fe
2
O
3
, Fe
3
O
4
. số mol của mỗi oxit đều là 0,1 mol. Cho A
tác dụng với dung dịch HCl được dung dịch B, cho B tác dụng với dung dịch NaOH dư đuợc kết tủa. Nung kết tủa
đến khối lượng không đổi thu được m g chất rắn. m có giá trị là:
A. 60 g B.70 g C. 80 g D. 85 g
Câu 411: Cho một luồng khí CO đi qua ống sứ chứa 5,64 g hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe
3
O
4
, Fe
2

B. Cho thêm vào dung dịch 1 lượng kẽm dư.
C. Cho thêm vào dung dịch 1 lượng HCl dư.
D. Cho thêm vào dung dịch 1 lượng HNO
3
dư.
Câu 414:Có 4 dung dịch muối riêng biệt: CuCl
2
, ZnCl
2
, FeCl
3
, AlCl
3
. Nếu thêm dung dịch KOH (dư) rồi thêm tiếp
dung dịch NH
3
(dư) vào 4 dung dịch trên thì số chất kết tủa thu được là:
A. 2. B. 1 C. 3 D. 4
Câu 415: Có hai bình dung dịch CuSO
4
A và B có khối lượng bằng nhau để trên hai đĩa của cân. Cho vào bình A a
(g) Fe, vào bình B a (g) Mg. Sau một thời gian phản ứng ở hai đĩa cân ở trạng thái nào?
A. Vẫn ở trạng thái thăng bằng. C. Đĩa cân lệch về phía bình A
B. Đĩa cân lệch về phía bình B. D. Không xác định được
Câu 416: Kẽm hoặc thiếc tráng ngoài vật bằng sắt, thép có tác dụng bảo vệ chống ăn mòn. Sau một thời gian sử
dụng thì vật tráng bằng kẽm hay tráng bằng thiếc có hiệu quả bảo vệ tốt hơn.
A. Vật tráng bằng kẽm.
B. Vật tráng bằng thiếc.
C. Tuỳ thuộc vào điều kiện môi trường tiếp xúc.
D. Hiệu quả bảo vệ là như nhau.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status