HẠT NHÂN
1. Cho hạt nhân
X
10
5
. Hãy tìm phát biểu sai:
a. Số nơtrôn: 5 b. Số prôtôn: 5 c. Số nuclôn: 10 d. Điện tích hạt nhân: 6e
2. Các chất đồng vị là các nguyên tố có:
a. Cùng khối lượng nhưng khác điện tích hạt nhân b. Cùng nguyên tử số nhưng khác số
nuclôn
c. Cùng điện tích hạt nhân nhưng khác số prôtôn d. Cùng điện tích hạt nhân nhưng khác
số nơtrôn
3. Số nguyên tử có trong 2g
Bo
10
5
là ( N
A
= 6,02.10
23
)
a. 4,05.10
23
nguyên tử b. 6,02.10
23
nguyên tử
c. 1204.10
20
nguyên tử
+→
β
YX
A
Z
A
Z
'
'
Trị số của Z
'
a. Z + 1 b. Z - 1 c. Z + 2 d. Z - 2
11. Cho phương trình phân rã hạt nhân:
YX
A
Z
A
Z
4
2
−
−
→
Sự phân rã trên phóng ra tia:
a.
β
b.
γ
c.
a. Có khả năng đâm xuyên yếu hơn tia
α
b. Tia
−
β
có bản chất là dòng electron
c. Bị lệch trong điện trường d. Tia
+
β
là chùm hạt có khối lượng bằng electron nhưng mang
điện tích dương
14. Cho phản ứng phân rã hạt nhân:
−
+→
β
NX
A
Z
14
7
X là hạt nhân:
a.
Be
19
4
b.
Li
7
3
c.
55
25
16. Cho phản ứng hạt nhân:
CYBX
A
Z
A
Z
A
Z
A
Z
4
4
3
3
2
2
1
1
+→+
Câu nào sau đây đúng:
a) A
1
- A
2
= A
2
- A
18. Phản ứng hạt nhân là:
a) Sự kết hợp 2 hạt nhân nhẹ thành 1 hạt nhân năng
b) Sự tương tác giữa 2 hạt nhân dẫn đến sự biến đổi của chúng thành các hạt khác
c) Sự phân rã của hạt nhân nặng để biến đổi thành hạt nhân nhẹ bền hơn
Trang 1
d) Sự biến đổi hạt nhân có kèm theo sự tỏa nhiệt.
19. Cho các định luật sau:
I - Bảo toàn năng lượng II - Bảo toàn số nuclôn III - Bảo toàn điện tích
IV -Bảo toàn khối lượng V -Bảo toàn xung lượng
Trong phản ứng hạt nhân các định luật nào sau đây được nghiệm đúng:
a) I. II. III b) II, IV. V c) I, II, V d) I, III, IV, V
20. Khi bắn phá
Al
27
13
bằng hạt
α
, ta thu được nơtrôn, pôzitrôn và 1 nguyên tử mới là:
a)
Pl
31
15
b)
Sl
32
16
c)
Ar
40
18
+P b)
Be
9
4
+
γ
à
α
+n c)
Be
9
4
+
γ
à 2
α
+P d)
Be
9
4
+
γ
à 2
α
+
e
0
1−
24. Câu nào sai khi nói về ứng dụng của năng lượng hạt nhân:
a) Làm động cơ máy bay b) Chế tạo bom nguyên tử
2
d) 92,2 MeV/c
2
.
28. Hạt nhân
C
14
6
có khối lượng là 13,9999u. Năng lượng liên kết: (m
p
=1.007276u, m
n
= 1,008665u)
a) 105,3MeV b) 286,1MeV c) 322,8MeV d) 115,6MeV
29.
O
17
8
có khối lượng hạt nhân là 16,9947u. Năng lượng liên kết riêng của mỗi nuclôn:
(m
p
=1.007276u, m
n
= 1,008665u): a) 8,79MeV b) 7,75MeV c) 6,01MeV
d) 8,96MeV
30. Phốt pho phóng xạ có chu kỳ bán rã là 14 ngày. Ban đầu có 300g chất phốt pho đó, sau 70 ngày
đêm, lượng phốt pho còn lại: a) 8,654g b) 7,993g c) 8,096g d)
9,375g
31. Một nhà máy điện nguyên tử dùng U 235,mỗi nguyên tử U 235 phân hạch tỏa ra 200MeV. Hiệu
suất của nhà máy là 30%. Nếu công suất của nhà máy là 1920MW thì khối lượng U 235 cần dùng
(phóng xạ
β
-1
có chu kỳ bán rã T = 5570 năm) trong cây cối là như nhau.
Phân tích một thân cây chết ta thấy C
14
chỉ bằng 1/4 C
12
cây đó đã chết cách nay một khoảng thời gian:
a) 15900 năm b) 30500 năm c) 80640 năm d) 11140
năm
34. Rn 222 có chu kỳ bán rã 3,8 ngày. Số nguyên tử còn lại của 2g chất đó sau 19 ngày:
a) 180,8.10
18
b) 169,4.10
18
c) 220,3.10
18
d) 625,6.10
18
35. Vào lúc t = 0, người ta đếm được 360 hạt
β
-
phóng ra (từ một chất phóng xạ) trong một phút.
Sau đó 2 giờ đếm được 90 hạt
β
-
trong một phút. Chu kỳ bán rã của chất phóng xạ đó:
a) 60 phút b) 20 phút c) 45 phút d) 30 phút
Trang 2
, m
b
, m
c
, m
d
lần lượt là khối lượng của các hạt nhân a,
b, c, d. Phản ứng trên là phản ứng tỏa năng lượng thì câu nào sau đây đúng:
a) m
a
+ m
b
>m
c
+ m
d
b) m
a
+ m
b
= m
c
+ m
d
c) m
a
- m
b
> m
c
êlectron trong nguyên tử.
C. Lực tương tác giữa các nuclôn trong hạt nhân và lực tương tác giữa các quac trong hrôn
khác nhau về bản chất.
D. Bán kính tác dụng của tương tác yếu là nhỏ nhất.
47. Trong các hình tinh sau đây thuộc hệ Mặt Trời, hành tinh nào gần Trái Đất nhất?
A. Thổ tinh B. Hoả tinh C. Kim tinh D. Mộc
tinh.
48. Chọn nhận xét đúng khi so sánh các hành tinh lớn của hệ Mặt Trời.
A. Thuỷ tinh bé nhất, Hải Vương tinh lớn nhất.
B. Vật chất cấu tạo nên Thổ tinh nhẹ nhất và cấu tạo nên Mộc tinh lớn nhất.
C. Chu kì chuyển động quanh Mặt Trời của Trái Đất là lớn nhất và của Hoả tinh là nhỏ nhất.
D. Mộc tinh có chu kì quay quanh trục nhỏ nhất và có số vệ tinh nhiều nhất.
49. Thuỷ tinh, Kim tinh và Trái Đất có đặc điểm nào tương đối giống nhau?
Trang 3
A. Bán kính B. Khối lượng riêng C. Chu kì quay quanh trục D. Chu kì quay
quanh Mặt Trời.
50. Chọn nhận xét sai khi nói về cấu trúc của Mặt Trời.
A. Mặt Trời là quả cầu khí nóng sáng, có thành phần chủ yếu là hiđrôn và hêli.
B. Quang cầu được cấu tạo bởi các hạt sáng, còn sắc cầu là lớp khí có nhiệt độ thấp hơn nhiệt
độ của quang cầu.
C. Trạng thái vật chất tạo nên sắc cầu và nhật hoa là khác nhau.
D. Trong mỗi giây, khối lượng của Mặt Trời giảm 0,4.10
10
kg.
51. Chọn nhận xét sai khi nói về hoạt động của Mặt Trời.
A. Trong quang cầu luôn có sự đối lưu của các hạt sáng.
B. Khi Mặt Trời hoạt động mạnh, số vết đen và bùng sáng sẽ tăng nhiều.
C. Hoạt động của Mặt Trời diễn ra theo chu kì.
D. Trong hoạt động của Mặt Trời, hiện tượng gây ra nhiều ảnh hưởng nhất đến Trái Đất là vết
đen.
C. Hình ảnh quan sát được là hình ảnh của sao cách đây 3 triệu năm. D. Sao quan
sát được là sao đôi.
58. Căn cứ vào đâu để khẳng đònh vũ trụ đang dãn nở?
A. Số thiên hà trong quá khứ nhiều hơn hiện tại.
B. Bức xạ ta thu được từ một ngôi sao có bước sóng lớn hơn so với bức xạ mà ngôi sao đó phát ra.
C. Bức xạ ta thu được từ một ngôi sao có bước sóng nhỏ hơn so với bức xạ mà ngôi sao đó phát ra.
D. Bức xạ ta thu được từ một ngôi sao có bước sóng như khi ngôi sao đó phát ra.
59. Đặc điểm nào của bức xạ “nền” vũ trụ là minh chứng cho sự đúng đắn của thuyết Big
Bang?
Trang 4
A. Bức xạ có bước sóng 3cm. B. Bức xạ phát ra đồng đều từ
mọi phía trong vũ trụ.
C. Bức xạ tương ứng với bức xạ được phát ra từ các vật có nhiệt độ rất thấp, khoảng 3K.
D. Cả B và C.
60. Đường kính Trái Đất là bao nhiêu? A.1600km B. 3200km C. 6400km D.
12800km
61. Trục quay của Trái Đất quanh mình nó nghiêng trên mặt phẳng quỹ đạo của nó quanh Mặt Trời
một góc là bao nhiêu? A.20
0
27’ B. 21
0
27’ C. 22
0
27’ D.
23
0
27’
62. Trái Đất chuyển động quanh Mặt Trời theo một quĩ đạo gần tròn có bán kính vào khoảng bao
nhiêu?
A.15.10
CHỦ ĐỀ 1 : CẤU TẠO HẠT NHÂN
Câu 1. Cho O = 15,999 ; C = 12,011. Hãy tính:
- số ngun tử trong 1 gam khí ơxi.
- số ngun tử ơxi trong 1 gam khí cacbonic.
Câu 2. Hạt nhân
238
92
U
có cấu tạo từ bao nhiêu prơtơn và nơtrơn? Tính số prơtơn và nơtrơn có trong
476 mg urani 238.
Câu 3. Hạt nhân đơtêri ( D hoặc
2
1
H
) có khối lượng 2,0136u. Tính độ hụt khối và năng lượng liên
kết của nó.
Câu 4. Hạt α có khối lượng 4,0015u. Tính độ hụt khối của hạt nhân hêli và năng lượng tỏa ra khi
tạo thành 1 mol hêli.
Câu 5. Hạt α có khối lượng 4,0015u. Tính năng lượng tỏa ra khi tạo thành 2 gam khí hêli.
Câu 6. Hạt nhân cơban
56
27
Co
có khối lượng 55,940u. Tính năng lượng liên kết riêng của nó.
Câu 7. Cho khối lượng của các hạt nhân pơlơni
( )
210
84
Po
và chì
năm.
Câu 5. Tìm tuổi của một cái tượng gỗ, biết rằng độ phóng xạ β
−
của nó bằng 0,77 lần độ phóng xạ
của một khúc gỗ cùng khối lượng và vừa mới chặt. Biết chu kỳ bán rã của
14
C bằng 5600 năm.
Câu 6. Chất iơt phóng xạ
131
53
I
có chu kì bán rã 8 ngày đêm. Lúc ban đầu phòng thí nghiệm nhận
200g chất này.
a. Tính độ phóng xạ lúc ban đầu của lượng chất nói trên.
b. Hỏi sau 2 ngày đêm khối lượng chất phóng xạ này còn lại bao nhiêu gam?
Trang 5
Câu 7. Pôlôni
( )
210
84
Po
là chất phóng xạ có chu kỳ T = 138 ngày đêm. Ban đầu có 10g chất phóng
xạ này.
a. Hỏi sau thời gian t = 100 ngày đêm, bao nhiêu gam chất phóng xạ này đã phóng xạ?
b. Hỏi sau thời gian t = 276 ngày đêm, bao nhiêu hạt Po này đã phóng xạ?
c. Tìm độ phóng xạ của khối lượng chất trên tại thời điểm t = 0 và t = 50 ngày.
d. Hỏi sau thời gian t bằng bao nhiêu độ phóng xạ giảm 4 lần?
Câu 8. Natri Na24 là chất phóng xạ β
−
và tạo thành magiê (Mg). Ban đầu có 0,24g Na24, sau thời
−
x
= 1−x ).
b. Hiện nay trong thiên nhiên có cả U238 và U235 theo tỉ lệ 140 : 1. Giả thiết ở thời điểm
ban đầu, tỉ lệ trên là 1 : 1. Tìm tuổi của trái đất.
Câu 11. Có 0,2 mg Radi
226
88
Ra
phóng ra 4,35.10
8
hạt hêli trong 1 phút. Tìm chu kỳ T (biết T >> t ).
Câu 12. Độ phóng xạ của 3 mg
Co
60
27
là 3,41Ci. Tìm T và độ phóng xạ của nó sau 20 năm.
Câu 13. Trong các mẫu quặng U238 người ta thấy có lẫn chì Pb206. Chu kỳ của U238 là 4,5.10
9
năm. Tìm tuổi mẫu quặng khi tỉ lệ tìm thấy: cứ 10 hạt U238 thì có 2 hạt Pb206.
Câu 14. Ban đầu một mẫu pôlôni
Po
210
84
có khối lượng 1g. Các hạt nhân pôlôni phóng xạ hạt α và
chuyển thành hạt nhân X.
a. Viết phương trình phản ứng, xác định hạt nhân X.
b. Tìm chu kỳ bán rã của pôlôni, biết rằng trong 1 năm (365) ngày nó tạo ra thể tích V =
89,5 cm
3
ngay sau 15,2 ngày phân rã.
Câu 19. Đồng vị Na24 phóng xạ β
−
với chu kì T = 15 giờ, tạo thành hạt nhân con là Mg. Khi
nghiên cứu một mẫu chất người ta thấy ở thời điểm bắt đầu khảo sát thì tỉ số khối lượng Mg24 và
Na24 là 0,25. Hỏi sau đó bao lâu thì tỉ số ấy bằng 9 ?
Câu 20. Một chất phóng xạ có chu kỳ bán rã T = 10s, lúc đầu có độ phóng xạ H
0
= 2.10
7
Bq. Tính
hằng số phóng xạ λ, số nguyên tử lúc ban đầu, số nguyên tử còn lại và độ phóng xạ sau 30s.
Câu 21. Urani 238 sau một loạt phóng xạ α và β
−
biến thành chì:
238 206
92 82
U Pb 8 6e
−
→ + α +
. Chu
kỳ bán rã của sự biến đổi tổng hợp này là 4,6.10
9
năm. Giả sử ban đầu một loại đá chỉ chứa urani,
Trang 6
không chứa chì. Nếu hiện nay tỉ lệ các khối lượng của urani và chì trong đá ấy là
( )
( )
m U
37
hợp được 1 gam khí hêli.
Câu 4. Trong phản ứng phân hạch urani U235 năng lượng trung bình tỏa ra khi một hạt nhân bị
phân hạch là 200 MeV. Khi 1 kg U235 phân hạch hoàn toàn thì tỏa ra một năng lượng bằng bao
nhiêu? ( tính theo đơn vị jun)
Câu 5. Các hạt nhân triti (T) và đơteri (D) tham gia phản ứng nhiệt hạch sinh ra hạt α và hạt
nơtrôn. Biết độ hụt khối khi tạo thành các hạt nhân D, T và α lần lượt là ∆m
D
= 0,0024u ; ∆m
T
=
0,0087u ; ∆m
α
= 0,0305u. Hãy cho biết phản ứng trên là phản ứng tỏa hay thu năng lượng? Tìm
năng lượng tỏa hay thu đó. Cho u = 931,5 MeV/c
2
.
Câu 6. Cho phản ứng tổng hợp hêli:
7 1 4 4
3 1 2 2
Li H He He+ → +
. Nếu tổng hợp hêli từ 1 gam liti thì
năng lượng tỏa ra có thể đun sôi một lượng nước ở 0
0
C là bao nhiêu? Cho biết m
Li
= 7,01444u ; m
H
= 1,0073u ; m
He
= 205,9744u; lu = 931,5 MeV/c
2
.
Câu 9. Cho phản ứng hạt nhân:
6
3
n Li T 4,8 MeV+ → + α +
. Biết m
n
= 1,0087u ; m
T
= 3,016u ;
m
He
= 4,0015u ; lu = 931,5 MeV/c
2
.
a. Tìm khối lượng hạt nhân Li.
b. Tìm năng lượng tỏa ra khi phân tích hoàn tòan 1g Li.
Câu 10. Cho phản ứng hạt nhân:
9 6
4 3
Be p X Li+ → +
.
a. X là hạt nhân gì ?
b. Biết m
Be
= 9,01219u ; m
P
= 1,00783u; m
.
a. Cho biết cấu tạo hạt X .
b. Phản ứng trên là hiện tượng gì?
c. Tìm động năng hạt Ra. Biết rằng hạt Th đứng yên (coi khối lượng của các hạt gần bằng
số khối của chúng).
Câu 13. Cho hạt α có động năng E = 4 MeV bay đến va chạm với hạt
27
13
Al
đứng yên. Sau va chạm
có hai hạt sinh ra là X và n. Hạt n có phương vuông góc với hạt α. Cho m
α
= 4,0015u; m
Al
=
26,974u; m
X
= 29,970u ; m
n
= 1,0087u; 1u = 931,5 MeV/c
2
.
Trang 7
a. Viết phương trình phản ứng, phản ứng này tỏa hay thu năng lượng.
b. Tìm động năng hạt X và động năng hạt n.
Câu 14. Người ta dùng hạt n có động năng 1,6 MeV bắn vào hạt
7
4
Be
đứng yên, thu được hai hạt
He
= 4,0015u; m
N
= 13,9992u; m
p
= 1,0073u; m
X
= 16,9947u.
Câu 17. Bom nhiệt hạch dùng phản ứng:
2 3 4
1 1 2
D T He n+ → +
. Tính năng lượng tỏa ra nếu 1kmol
khí hêli được tạo thành sau vụ nổ. Nếu étxăng có năng suất tỏa nhiệt là 5.10
7
J/kg thì khối lượng
étxăng tỏa ra năng lượng này là bao nhiêu? Biết m
n
= 1,0087u; m
D
= 2,0136u; m
T
= 3,016u; m
He
=
4,0015u.
Câu 18. Cho phản ứng hạt nhân:
235 144 A
Z
92 36
. Biết khối
lượng các hạt nhân m
U
= 234,99u ; m
Mo
= 94,88u ; m
La
= 138,87u và m
n
= 1,0087u. Bỏ qua khối
lượng của các electrôn.
a. Tính năng lượng mà một phân hạch tỏa ra ( theo đơn vị MeV và jun ).
b. U235 có thể phân hạch theo nhiều cách khác nhau, nếu lấy kết quả tìm được ở câu a làm
giá trị trung bình của năng lượng tỏa ra trong một phân hạch thì 1 gam U235 phân hạch hoàn toàn
tỏa ra bao nhiêu năng lượng ? Tính khối lượng étxăng tương đương, biết năng suất tỏa nhiệt của
étxăng là 46.10
6
J/kg.
Câu 21. Urani 235 phân hạch theo nhiều cách.
Một phản ứng khả dĩ là:
235 140 93
92 58 41
U n Ce Nb 3n 7e
−
+ → + + +
. Năng lượng liên kết riêng của U235
là 7,7 MeV ; của Ce140 là 8,43 MeV, của Nb93 là 8,7 MeV; khối lượng của các hạt m
p
= 1,0073u;
m