Ôn thi Tốt nghiệp Hữu cơ (theo chương) - Pdf 16

trung t©m «n - lun
Phan
E-mail:
bµi kh¶o s¸t
Kiến thức căn bản
ÔN THI TN ( PHẦN HỮU CƠ )
=======================
ESTE
Câu 1: Ứng với công thức phân tử C
4
H
8
O
2
có bao nhiêu este đồng phân của nhau ?
a. 2 b. 3 c. 4 d. 5
Câu 2: Cho các chất có công thức cấu tạo sau:
(1) CH
3
CH
2
COOCH
3
, (2) CH
3
COOCH
3
, (3) HCOOC
2
H
5

COOCH
3
c. HCOOCH
3
d. OHCCH
2
OH
Câu 4. Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH
3
COOCH
2
CH
3
. Tên gọi của X là
a. etyl axetat b. metyl propionat c. Metly axetat d. propyl axetat
Câu 5. Thủy phân este E có CTPT C
4
H
8
O
2
( có mặt H
2
SO
4
loãng ) thu được 2 sản phẩm hữu cơ X, Y. Từ X
có thể điều chế trực tiếp ra Y bằng một phản ứng duy nhất. Tên gọi của E là
a. metyl propionat b. propyl fomat c. Ancol etilic d. Etyl axetat
Câu 6. Thủy phân este X có CTPT là C
4

SO
4
người ta thu được một chất có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc, còn khi cho C tác dụng với
H
2
SO
4
đặc, nhiệt độ thích hợp thu được hỗn hợp 2 olephin. Cho biết cấu tạo của X và viết pư minh họa
Câu 11. Axít lactic có CTCT CH
3
CH(OH)COOH. Viết pư của axít lactic với Na, NaOH, CH
3
OH và Na
2
CO
3
Câu 12. Ba chất hữu cơ A, B, C có cùng CTPT C
2
H
4
O
2
. Xác đònh CTCT của A, B, C biết
- A tác dụng với NaOH, AgNO
3
/NH
3
, không tác dụng với Na
- B tác dụng với AgNO
3

35
COONa, C
15
H
31
COONa có khối lượng hơn kém nhau 1,817 lần. Trong X có
a. 3 gốc C
17
H
35
COO b. 2 gốc C
17
H
35
COO c. 2 gốc C
15
H
31
COO d. 3 gốc C
15
H
31
COO
Câu 4. Cho các phát biểu sau:
a. Chất béo thuộc loại hợp chất este
b. Các este không tan trong nước do chúng nhẹ hơn nước
c. Các este không tan trong nước và nổi trên mặt nước do chúng không tạo được liên kết H với nước và nhẹ
hơn nước
d. Khi đun chất béo lỏng trong nồi hấp rồi sục dòng khí H
2

2
O)
n
đều là cacbonhiđrat
b. Tất cả các cacbonhiđrat đều có công thức chung C
n
(H
2
O)
m

c. Đa số cacbonhiđrat có công thức chung là C
n
(H
2
O)
m
d. Phân tử các cacbonhiđrat đều có ít nhất 6 nguyên tử C
Câu 3. Glucozơ không thuộc loại
a. Hợp chất tạp chức b. cacbonhiđrat c. monosaccarit d. đisaccarit
Câu 4. Chất không có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc ( với AgNO
3
/ NH
3
đun nóng ) là
a. axit axetic b. axit fomic c. glucozơ d. fomanđehit
Câu 5. Trong các nhận xét dưới đây, nhận xét nào là không đúng?
a. Cho glucozơ và fructozơ vào dung dòch AgNO
3
/ NH

c. Dẫn khí Hiđro qua dung dòch glucozơ đun nóng có Ni làm chất xúc tác sinh ra sobitol
d. Dung dòch glucozơ phản ứng với Cu(OH)
2
trong môi trường kiềm ở nhiệt độ cao tạo phức đồng glucozơ
Câu 8. Đun nóng dung dòch chứa 27 g glucozơ với dung dòch AgNO
3
/ NH
3
thì khối lượng Ag thu được tối đa
là?
a. 21,6 g b. 10,8 g c. 32,4 g d. 16,2 g
Câu 9. Cho m( g ) glucozơ lên men thành ancol etilic với hiệu suất 75%. Toàn bộ khí CO
2
sinh ra được hấp
thụ hết vào dung dòch Ca(OH)
2
( lấy dư ), tạo ra 80 g kết tủa. Giá trò m là
a. 72 b. 54 c. 108 d. 96
Câu 10. Cho các dung dòch: glucozơ, glixerol, fomanđehit, etanol. Có thể dùng thuốc thử nào sau đây để
phân biệt được cả 4 chất trên.
a. Cu(OH)
2
b. AgNO
3
/ NH
3
đun nóng c. Na kim loại d. Nước Br
2

Câu 11. Bằng phương pháp hóa học hãy phân biệt:

3
trong NH
3
( khối lượng riêng 1,4g/ml ). Đun nóng nhẹ để phản ứng xảy ra hoàn toàn,
lọc bỏ kết tủa rồi trung hòa nước lọc bằng axit nitric, sau đó thêm vào nước lọc đó một lượng dư dung dòch
KCl, khi đó xuất hiện 5,74g kết tủa. Tính % khối lượng của các chất trong hỗn hợp đầu.
Câu 17. Đốt cháy hoàn toàn 16,2g một cacbonhiđrat X thì thu được 13,44 lít khí CO
2
( đktc ) và 9,0 g nước.
- Tìm công thức đơn giản nhất của X. X thuộc loại cacbonhiđrat nào đã học?
- Đun 16,2 g X trong dung dòch axít thu được dung dòch Y. Cho Y tác dụng với lượng dư dd AgNO
3
/ NH
3
thu
được bao nhiêu g Ag? Giả sử hiệu suất cả quá trình bằng 80%
SACCAROZƠ [ C
12
H
22
O
11
] - TINH BỘT [ (C
6
H
10
O
5
)
n

và AgNO
3
/NH
3
d. AgNO
3
/NH
3
và NaOH
Câu 4. Khi đốt cháy hoàn toàn một hợp chất hữu cơ thu được hỗn hợp khí CO
2
và hơi nước có tỉ lệ mol là
1:1. Chất này có thể lên men rượu. Chất đó là chất nào trong các chất sau?
a. Axit axetic b. Glucozơ c. Saccarozơ d. Fructozơ
Câu 5. Xenlulozơ không phản ứng với tác nhân nào dưới đây?
a. HNO
3
đặc / H
2
SO
4
đặc b. H
2
/ Ni c. [Cu(NH
3
)
4
](OH)
2
d. ( CS

2
H
6
, CH
3
COOCH
3
, tinh bột
c. C
2
H
4
, CH
4
, C
2
H
2
d. Tinh bột, C
2
H
4
, C
2
H
2
Câu 14. Khi thủy phân saccarozơ, thu được 270 g hỗn hợp glucozơ và fructozơ. Khối lượng saccarozơ đã
thủy phân là
a. 513g b. 288g c. 256,5g d. 270g
Câu 15. Saccarozơ, tinh bột, và xenlulozơ đều có thể tham gia vào

a. amoniac < etyl amin < phenyl amin b. etyl amin < amoniac < phenyl amin
c. phenyl amin < amoniac < etyl amin d. phenyl amin < etyl amin < amoniac
Câu 2. sắp xếp nào theo trật tự tăng dần tính bazơ của các hợp chất sau đây đúng:
a. C
2
H
5
NH
2
< (C
2
H
5
)
2
NH < NH
3
< C
6
H
5
NH
2
b. a. (C
2
H
5
)
2
NH < C

5
)
2
NH d. NH
3
< C
2
H
5
NH
2
< (C
2
H
5
)
2
NH < C
6
H
5
NH
2
Câu 3. Đốt cháy hoàn toàn 5,9g một hợp chất hữu cơ đơn chức X thu được 6,72 lít CO
2
, 1,12 lít N
2
( các thể
tích khí đo ở đktc ) và 8,1g H
2

c. Thêm vài giọt Na
2
CO
3
d. Dùng đũa thủy tinh
nhúng HCl đặc đưa lên miệng lọ đựng CH
3
NH
2
Câu 5. Trong các chất dưới đây, chất nào là amin bậc 2.
a. H
2
N-(CH
2
)
6
-NH
2
b. (CH
3
)
2
CHNH
2
c. CH
3
NHCH
3
d. C
6

a. NH
3
b. C
6
H
5
-CH
2
-NH
2
c. C
6
H
5
-NH
2
d. (CH
3
)
2
NH
Câu 11. Trong các chất dưới đây, chất nào có lực bazơ yếu nhất
a. NH
3
b. C
6
H
5
-CH
2

6
H
5
OH, C
6
H
5
NH
2
. Chất nào phản ứng được với Na, dd NaOH, dd HCl,
nước Br
2
( ở nhiệt độ phòng ). Viết các phản ứng xảy ra.
Câu 14. So sánh tính chất hóa học chủ yếu của phenol và anilin?
Câu 15. Viết pư của metyl amin với H
2
O, dd HCl, dd H
2
SO
4
, dd FeCl
3
Câu 16. Từ các chất ban đầu là metan có thể điều chế ra được phenol, anilin và etyl amin. Viết các pư và
ghi rõ đk
Câu 17. Trình bày phương pháp tách hỗn hợp gồm phenol, anilin, benzen ra khỏi nhau.
Câu 18. Đốt cháy hoàn toàn 1,8g một amin thu được 2,52g H
2
O, 3,52g CO
2
và 0,448 lít N

4
H
9
NO
2
có bao nhiêu amino axit là đồng phân của nhau?
a. 3 b. 4 c. 5 d. 6
Câu 2. Có 3 chất hữu cơ: H
2
N-CH
2
-COOH, CH
3
CH
2
COOH, CH
3
(CH
2
)
3
NH
2
. Để nhận ra 3 dung dòch chất
trên, chỉ cần dùng thuốc thử nào sau đây?
a. NaOH b. HCl c. CH
3
OH/HCl d. Quỳ tím
Câu 3. Glixin không tác dụng với chất nào trong các chất sau đây?
a. NaOH b. H

2
)
2
CH(NH
2
)COOH d. CH
3
COONa
Câu 6. Cho hỗn hợp X gồm 2 chất hữu cơ có cùng CTPT C
2
H
7
NO
2
tác dụng vừa đủ với dd NaOH, đun nóng
dung dòch Y và 4,48 lít ( đktc ) hỗn hợp Z gồm 2 khí ( đều làm xanh giấy quỳ tím ẩm ). Tỉ khối của Z với H
2

bằng 13,75. Cô cạn dung dòch Y thu được khối lượng muối khan là
a. 16,5 g b. 14,3g c. 8,9g d. 15,7g
Câu 7. Đốt cháy hoàn toàn a mol một amino axit được 2a mol CO
2
và a/2 mol Nitơ. CTCT của amin là
a. H
2
NCH
2
COOH b. H
2
N(CH

n
. A có CTPT là
a. C
2
H
7
NO
2
b. C
4
H
14
N
2
O
4
c. C
6
H
21
N
3
O
6
d. Kết quả khác
Câu 11. Viết pt pư hóa học của gilxin và alanin với các chất sau: NaOH, HCl, CH
3
COOH, Na
2
SO

%V của các chất trong hỗn hợp
PROTEIN – PEPTIT
Câu 1. Hợp chất nào sau đây thuộc loại đipeptit
a. H
2
N-CH
2
CONH-CH
2
-CONH-CH
2
COOH b. H
2
N-CH
2
CONH-CH(CH
3
)-COOH
c. H
2
N-CH
2
CH
2
CONH-CH
2
CH
2
-COOH d. H
2

d. Có liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit
Câu 7. Có bao nhiêu peptit mà phân tử chứa 3 gốc amino axit khác nhau?
a. 3 chất b. 5 chất c. 6 chất d. 8 chất
Câu 8. Từ glyxin ( Gly ) và Alanin ( Ala ) có thể tạo ra mấy chất đipeptit
a. 1 chất b. 2 Chất c. 3 Chất d. 4 Chất
Câu 9. Trong các nhận xét dưới đây? Nhận xét nào không đúng?
a. Peptit có thể thủy phân hoàn toàn thành các ∝-amino axit nhờ xúc tác axit hoặc bazơ
b. Peptit có thể bò thủy phân không hoàn toàn thành các peptit ngắn hơn nhờ xúc tác axit hoặc bazơ
c. Các peptit đều tác dụng với Cu(OH)
2
trong môi trường kiềm tạo ra hợp chất có màu tím hoặc đỏ tím
d. Enzim có xúc tác đặc hiệu đối với peptit: mỗi loại enzim chỉ xúc tác cho sự phân cắt một số liên kết
peptit nhất đònh
Câu 10. Thủy phân hoàn toàn 1 mol peptit X sinh ra 2 mol glyxin ( Gly ), 1 mol methionin ( Met ), 1 mol
Phenylalanin ( Phe ) và một mol alanin ( Ala ). Dùng các phản ứng đặc trưng người ta xác đònh được amino
axit đầu là Met và amino axit đuôi là Phe. Thủy phân từng phần X thu được các đipeptit Met – Gly, Gly –
Ala và Gly – Gly. Hãy cho biết trình tự đầy đủ của peptit X
Câu 11: Xác đònh phân tử khối gần đúng của một hemoglobin ( huyết cầu tố ) chứa 0,5%Fe ( mỗi phân tử
hemoglobin chỉ chứa một nguyên tử Fe )
Câu 12: Khi thủy phân 500g protein A thu được 170g alanin. Tính số mol của alanin có trong lượng A trên.
Nếu phân tử khối của A là 50000 thì số mắt xích alanin trong phân tử A là ?
Câu 13: Khi thủy phân phân tử abumin của trứng ta thu được 25000 axit amin. Hãy tính số liên kết peptit
trong phân tử abumin này.
ĐẠI CƯƠNG VỀ POLIME
Câu 1. Phát biểu nào sau đây là đúng?
a. Polime là hợp chất do nhiều phân tử monome tạo thành
b. Polime là hợp chất có phân tử khối lớn
c. Polime là hợp chất có phân tử khối rất lớn do nhiều đơn vò nhỏ liên kết với nhau tạo nên
d. Các polime đều được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp
Câu 2. Chọn khái niệm đúng:

a. CH
2
=CH
2
, CH
3
-CH=CH-CH
3
, H
2
N-CH
2
-CH
2
-COOH
b. CH
2
=CH-Cl, CH
3
-CH=CH-CH
3
, H
2
N-CH(NH
2
)-COOH
c. CH
2
=CH
2

Câu 8. Polime có tên là

a. poli(metyl acrylat) b. poli (vinyl axetat ) c. poli (metyl metaacrylat) d. poliacrilonitrin
Câu 9. Sản phẩm trùng hợp propen là
a. (-CH
3
-CH-CH
2
-)
n
b. (-CH
3
-CH
2
-CH
2
-)
n

c. (-CH
3
-CH=CH
2
-)
n
d. (-CH
2
-CH(CH
3
)-)

Câu 13. Khi cho một loại cao su buna-S tác dụng với Br
2
( tan trong CCl
4
), người ta nhận thấy cứ 1,05g cao
su đó thì có thể tác dụng hết với 0,80 g Brom. Hãy tính tỉ lệ giữa số mắt xích butien và mắt xích stiren
trong loại cao su nói trên.
Câu 14. Trùng hợp 65g stiren bằng cách đun nóng chất này với một lượng nhỏ chất xút tác benzoyl peoxit.
Cho toàn bộ hỗn hợp sau phản ứng ( đã loại hết benzoyl peoxit ) vào 1,0 lít dung dòch brom 0,15M, sau đó
thêm KI ( dư ) thấy sinh ra 6,35g Iot. Viết pư và tính hiệu suất của phản ứng trùng hợp styren
VẬT LIỆU POLIME
Câu 1. Kết luận nào sau đây không hoàn toàn đúng
a. Cao su là những polime có tính đàn hồi b. Vật liệu compozit có thành phần chính là polime
c. Nilon-6,6 thuộc loại tơ tổng hợp d. Tơ tằm thuộc loại tơ thiên nhiên
Câu 2. Tơ tằm và nilon-6,6 đều
a. Có cùng phân tử khối b. Thuộc loại tơ tổng hợp
c. Thuộc loại tơ thiên nhiên d. Chứa các loại nguyên tố giống nhau trong phân tử
Câu 3. Polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là
a. poli(ure-fomehit) b. poli(phenol-fomadehit) c. poli(etile terephatalat) d. teflon
Câu 4. Polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là
a. poli(metyl metaacrylat) b. poliacrilonitrin c. polistiren d. polipeptit
Câu 5. Cho các loại tơ sau
1. (-NH-[CH
2
]
6
-NH-CO-[CH
2
]-CO-)
n

khi có bột Fe
Câu 9. Nhóm vật liệu nào được chế tạo từ polime thiên nhiên?
a. Tơ tằm, tơ visco, cao su buna, keo dán gỗ b. Tơ visco, tơ tằm, phim ảnh
c. Cao su isopren, tơ visco, nilon-6,6, keo dán gỗ d. Nhựa bakelit, tơ tằm, tơ axetat
Câu 10. Tơ poliamit là tơ tổng hợp có chứa nhiều nhóm
a. amit –CO-NH- trong phân tử b. –CO- trong phân tử
c. –NH- trong phân tử d. –CH(CN)- trong phân tử
Câu 11. Tính hệ số trùng hợp ( số mắt xích ) của tơ nilon-6,6 ( Biết M = 2500g/mol ) và của tơ capron ( biết
M = 15000g/ mol)
Câu 12. Viết pt pư tạo các polime từ monome tương ứng: PVC, PVA, cao su Buna, Cao su Buna-S, nylon-
6,6, Thủy tinh hữu cơ.
Câu 13. Chất X có CTPT C
8
H
10
O. X có thể tham gia vào quá trình chuyển hóa sau:
X
2
H O−
→
Y
→
Trùng hợp
polistyren
Hai chất X và Y có CTCT như thế nào? Viết phương trình hóa học của các phản ứng nói trên
Câu 13. Đốt cháy hoàn toàn 8,7g amino axit ( chứa một nhóm COOH ) thì thu được 0,3mol CO
2
, 0,25mol
H
2

SO
4
đ, bình 2 chứa
Ca(OH)
2
dư. Thì thấy khối lượng bình 1 tăng x( g ) và bình 2 có 10g kết tủa. Tìm x


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status