SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO THÁI NGUYấN
TRƯỜNG PTDT NỘI TRÚ NGUYỄN BỈNH KHIÊM
KẾ HOẠCH BÀI HỌC
ĐỊA Lí 8
Tiết 2 - Bài 2: khí hậu châu á
áp dụng phương pháp: học theo góc
Giáo viên: Tăng Thị Thắm
Trường ptdt nội trú nguyễn bỉnh khiêm
Vế NHAI – 2010
Tiết 2- Bài 2: KHÍ HẬU CHÂU Á
1
Kiến thức đó học cú liờn
quan
Kiến thức mới cần hỡnh thành
-Vị trớ địa lớ Chõu Á
- Địa hỡnh, diện tớch, hỡnh
dạng lónh thổ Chõu Á.
- Sự phân bố các đới, các kiểu khí
hậu Châu Á.
- Đặc điểm chung của khớ hậu lục
địa, khớ hậu giú mựa Chõu Á.
I.MỤC TIấU
Sau bài học, học sinh cần đạt được:
1 Kiến thức:
- Trỡnh bày và giải thớch được đặc điểm khớ hậu, sự phân bố của các đới và các kiểu khí hậu Chõu Á.
- Nêu và giải thích được sự khác nhau giữa kiểu khí hậu lục địa và khí hậu gió mùa ở Chõu Á.
2. Kĩ năng:
Rốn cỏc kĩ năng: phõn tớch mối liờn hệ giữa cỏc thành phần tự nhiờn, đọc lược đồ, vẽ biểu đồ khớ hậu.
3. Thỏi độ:
Cú ýýýýýý thức bảo vệ môi trường để giảm thiểu những hoạt động trực tiếp và giỏn tiếp của con người tới sự
phỏt triển và mở rộng hoang mạc.
Đồ dựng/
phương tiện
3’
Giới thiệu bài
- Gọi 2 em học sinh lờn
bảng ghi tờn cỏc nhõn tố
tham gia hỡnh thành khớ
hậu.
- GV chốt và dẫn dắt vào
bài mới.
- 2 HS lờn bảng ghi (1’)
- HS khác nhận xét, đánh
giá
4
36
-37’ Tổ chức hoạt động
theo gúc
Gúc quan sỏt
Nhiệm vụ( phụ lục 1)
Xỏc định tờn và vị trớ
cỏc đới khớ hậu, cỏc
kiểu khớ hậu. Vị trớ
của Việt Nam
-Giới thiệu nội dung cỏc
gúc, cho HS tự lựa chọn gúc
theo phong cỏch học của
mỡnh .
Vận động HS ngồi vào các
góc cho cân đối về số lượng
trờn bản đồ). Vị trớ của Việt
Nam trong khu vực khớ hậu
nào?
Hướng dẫn HS phõn tớch:
Tại sao cú kiểu khớ hậu nỳi
cao, tại sao khớ hậu lục địa
chiếm diện tớch lớn ?
Những kiểu khớ hậu đú do
nhõn tố nào tạo nờn…
theo.
Ghi được tờn của cỏc đới khớ
hậu, cỏc kiểu khớ hậu.
Thực hành chỉ trờn bản đồ cỏc
đới, cỏc kiểu khớ hậu ở Chõu
Á
Áp dụng kĩ thuật khăn trải bàn
Bước 1: Cỏ nhõn
Đọc SGK (phần 1, 2) kết hợp
kiến thức đó học về Chõu Á,
hoàn thành nhiệm vụ trong
phiếu giao việc ( ghi vào khung
ngoài giấy Ao)
Bước 2: 1 em sẽ ghi những nội
dung trựng lặp của cỏc cỏ
nhõn vào khung giữa của giấy
Ao
Bản đồ khớ hậu
Chõu Á,
Quả địa cầu.
Bản đồ địa lý tự
Chõu Á
- Đại diện của các góc lần lượt
trỡnh bày kết quả.
Trong khi đại diện của 1 nhúm
trỡnh bày kết quả, cỏc nhúm
khỏc theo dừi và cử đại diện
đến tại vị trớ gúc đó để so sánh
Lược đồ cõm
Chõu Á,
Bảng số liệu
nhiệt độ, lượng
mưa ở 1 số địa
điểm
7
gúc nào sẽ trỡnh bày kết
quả đạt được ở gúc đú.
- Chốt kiến thức đỳng.
và đối chiếu với kết quả nhúm
mỡnh, nhận xột hoặc bổ sung
(nếu cú ).
5’
Củng cố, dặn dũ Tổ chức trũ chơi
Lễ-GÍC ĐỊA Lí
Phổ biến luật chơi
Gồm 2 đội: Đội Hoang mạc
nhiệt đới và Đội Rừng
nhiệt đới
Mỗi đội cú 5 thành viờn.
- Treo 2 bức ảnh về 2 loại
cảnh quan điển hỡnh ở
Thảo luận nhúm (Thời gian 10 - 12 phỳt)
NHIỆM VỤ: Quan sỏt bản đồ cỏc đới khớ hậu Chõu Á, hóy xác định:
+ Tờn cỏc đới khớ hậu từ cực Bắc đến Xớch đạo (dọc theo kinh tuyến 80
o
Đ)?
+ Tờn cỏc kiểu khớ hậu trong đới núng và đới ụn hũa?
+ Tờn cỏc kiểu khớ hậu lục địa, cỏc kiểu khớ hậu giú mựa.
+ Nhận xét và xác định trên bản đồ sự phân bố các đới khớ hậu, cỏc khu vực khớ hậu
khỏc nhau ?
+ Khu vực khớ hậu nào chiếm diện tớch lớn hơn ?
+ Việt Nam nằm trong kiểu khớ hậu nào ở Chõu Á ?
10
GểC PHÂN TÍCH
Kĩ thuật khăn trải bàn (Thời gian 10 - 12 phỳt)
NHIỆM VỤ: Đọc SGK, quan sát bản đồ tự nhiên Châu Á, kết hợp kiến thức đó biết hóyt:
+ Nêu đặc điểm của khí hậu lục địa, khớ hậu giú mựa Chõu Á? Giải thớch sự khỏc nhau giữa hai
kiểu khí hậu đó.
+ Tại sao Chõu Á cú nhiều đới và nhiều kiểu khớ hậu?
+ Hiệu ứng nhà kớnh cú ảnh hưởng như thế nào đến sự phỏt triển và mở rộng hoang mạc ở lục địa
Châu Á?
GểC ÁP DỤNG
Cỏ nhõn + nhúm (Thời gian 10 – 12 phỳt)
NHIỆM VỤ: Căn cứ vào bảng số liệu về nhiệt độ, lượng mưa của 1 số địa điểm ở Chõu Á, vận dụng những kiến
thức và kĩ năng đó học:
+ Vẽ biểu đồ nhiệt độ, lượng mưa của cỏc địa điểm đú?
11
+ Xỏc định, ghi tờn kiểu khớ hậu vào biểu đồ đó vẽ và gắn biểu đồ đú lờn vị trớ phự hợp trờn
lược đồ cõm Chõu Á? Giải thớch về sự lựa chọn đú ?
BẢNG SỐ LIỆU
14 18 22 27 31,5 35 37 34 30 23 20 18
20 32 20 15 0 10 0 0 0 0 10 12
12
Thỏng
yếu tố
13