lý thuyết về hành vi của doanh nghiệp - Pdf 16

I. Các khái niệm
1. Hàm sản xuất (Production Function)
CHƯƠNG 4: LÝ THUYẾT VỀ HÀNH VI CỦA DOANH NGHIỆP
I. Các khái niệm
1. Hàm sản xuất (Production Function)
- Các yếu tố sản xuất
(Production Factors)
- Đầu vào/nhập lượng
(Inputs)
(F
1
, F
2
,…,F
n
)
Sản xuất
- Sản phẩm/dịch vụ
(Products/Service)
- Đầu ra/xuất lượng
(Outputs)
(Q, sản lượng)

Hàm sản xuất: Q = f(F
1
,F
2
,…,F
n
)


B 24 8 100
C 28 8 120
D 48 16 220
1. Hàm sản xuất (Production Function)
- Các yếu tố sản xuất
(Production Factors)
- Đầu vào/nhập lượng
(Inputs)
(F
1
, F
2
,…,F
n
)
Sản xuất
- Sản phẩm/dịch vụ
(Products/Service)
- Đầu ra/xuất lượng
(Outputs)
(Q, sản lượng)
Phương án
sản xuất
Lao động
(số giờ công)
Vốn
(số giờ máy)
Sản lượng
(sản phẩm)
Tổng chi phí

Năng suất
trung bình
(tấn/lđ)
Năng suất
biên
(tấn/lđ)
5 0 0 - -
5 1 3 3 3
5 2 7 3,5 4
5 3 12 4 5
5 4 16 4 4
5 5 19 3,8 3
5 6 21 3,7 2
5 7 22 3,1 1
5 8 22 2,8 0
5 9 21 2,3 -1
5 10 19 1,9 -2
L
Q
AP
L
=
L
Q
MP
L


=
2. Sản xuất trong ngắn hạn: định luật năng suất biên giảm dần

⇒ AP
L
giảm
MP
L
= AP
L
⇒ AP
L
tối
đa
Môn 1 Môn 2 Môn 3 Môn 4 Môn 5
Điểm thi 10 6 5 9 8
Tổng điểm 10 16 21 30 38
Điểm trung bình 10,0 8,0 7,0 7,5 7,6
Điểm biên 10 6 5 9 8
3. Sản xuất trong dài hạn: kết hợp tối ưu các yếu tố sản xuất

Mô hình giả định: doanh nghiệp sử dụng hai loại YTSX là vốn (K) và
lao động (L) để sản xuất
o
Giá đơn vị vốn là P
K
o
Giá đơn vị lao động là P
L
o
Ngân sách của doanh nghiệp là C
⇒ Doanh nghiệp sẽ đầu tư bao nhiêu cho vốn (K?), bao nhiêu
cho lao động (L?) để sản lượng (Q) là tối đa?

2
1
A
D
C
B
G
H
I
J
o
A(6,1); B(3,2); C(2,3); D(1,6)
o
G(6,2); H(4,3); I(3,4); J(2,6)
Q
1
= 24
a. Đường đẳng lượng

Tỷ lệ thay thế kỹ thuật biên của lao động cho vốn
(Marginal Rate of Technical Substitution)
L
K
MRTS
KL


−=
/
K


−=


−=
L
K
MRTS
KL
a. Đường đẳng lượng
Đồ thị đường đẳng lượng:
K
L
1 2 3 4 5 60
6
5
4
3
2
1
A
D
C
B
G
H
I
J
Q
1

Hoàn toàn thay thế giữa lao động và vốn
K
L
1 2 3 4 5 60
6
5
4
3
2
1
A
C
B
D
b. Đường đẳng phí (IsoCost)

Ràng buộc chi phí của doanh nghiệp: K.P
K
+ L.P
L
≤ C

Phương trình đường đẳng phí: K.P
K
+ L.P
L
= C

Hay: K = -(P
L

K
= 20$/K; P
L
= 10$/L
⇒ 20K + 10L = 100
b. Đường đẳng phí
K
L
0
C/P
K
C/P
L
L
0
K
0
F
A
B
Q
1
E
G
Q
0
C
Q
2
E(L

K
∆×=∆∆×=∆⇔


=


=

Trên một đường đẳng lượng: ∆Q
K
= -∆Q
L
hay ∆Q
K
+ ∆Q
L
= 0
⇒ MP
K
x ∆K = -MP
L
x ∆L
(2)
MP
MP
L
K
K
L

o
TC (Total Cost): tổng chi phí
o
AFC (Average Fixed Cost): chi phí cố định trung bình
o
AVC (Average Variable Cost): chi phí biến đổi trung bình
o
ATC (Average Total Cost): tổng chi phí trung bình
o
MC (Marginal Cost): chi phí biên (là tổng chi phí/tổng chi phí biến đổi tăng
thêm khi sản xuất thêm một sản phẩm)
Q
TVC
Q
TVC
Q
TFC
Q
TVCTFC

Q
TVCTFC
Q
TC
MC


=



0 15 0 15 -
1 15 5 20 5
2 15 12 27 7
3 15 21 36 9

Cho hàm tổng chi phí như sau: TC = 3Q
2
+ 15Q + 500

Xác định các hàm số: TFC, TVC, AFC, AVC, ATC, MC

TFC = 500; TVC = 3Q
2
+ 15Q; AFC = 500/Q;

AVC = 3Q + 15; ATC = 500/Q + 3Q + 15; MC =
6Q + 15
Các đường tổng chi phí
1. Chi phí của doanh nghiệp trong ngắn hạn
$
Q
0
TFC
TVC
TC
Các đường chi phí trung bình, chi phí biên
1. Chi phí của doanh nghiệp trong ngắn hạn
$
Q
0

LMC = ∆LTC/∆Q
2. Chi phí của doanh nghiệp trong dài hạn
K
1
L
1
E
1
Q
1
K
3
L
3
E
3
Q
3
Q
2
K
2
L
2
0
E
2
K
L
Xác định tổng chi phí dài hạn

⇒ Chi phí = K
3
.P
K
+ L
3
.P
L
Xác định tổng chi phí dài hạn
của doanh nghiệp
o
Q
0
= 0 ⇒ LTC
0
= 0
o
Q
1
⇒ LTC
1
= K
1
.P
K
+ L
1
.P
L
o


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status