286
Bi tập ứng dụng :
Chơng I
1. hãy cho biêt những kí hiệu mặt cắt sau đây l của vật liệu gì?
2. Hãy cho biết những kí hiệu sau đây có ý nghĩa gì?
40CrMnSi , W15CrV , CT
3
,
3. Đọc kí hiệu dung sai sau :
0,05
0,02
287
Chơng II
Vạch dấu clê dẹt:
A. Mục tiêu:
Sau khi học xong bi ny ngời học có khả năng:
-Vạch dấu chính xác, đảm bảo yêu cầu kĩ thuật.
-Biết cách sử dụng các dụng cụ vạch dấu v các dụng cụ bổ trợ.
-Đảm bảo thời gian v an ton lao động.
B. Nội dung:
1. Đọc v nghiên cứu bản vẽ.
2. Yêu cầu kĩ thuật.
- Vạch dấu đúng kích đứng kích thớc
- Nét vạch dấu phải rõ nét, chính xác.
3. Quy trình công nghệ gia công:
TT Nội dung nguyên công Sơ đồ nguyên công Dụng cụ
1 Dựng đờng tâm ngang Thớc lá, mũi vạch
2 Dựng hai đờng thẳng
vuông góc với đờng
th¼ng a ta ®îc ®iÓm
O
1
, l¸y O
1
lμm t©m quay
víi b¸n kÝnh R
1
Thíc l¸, mòi v¹ch
compa
7
Dùng cung R
2
lÊy O
1
lμm t©m quay víi mét
cung b¸n kÝnh R
2
Thíc l¸, mòi v¹ch
compa
8 Dùng cung R
5
: Tõ hai
dêng th¼ng song song
cña hμm ta dùng hai
®êng th¼ng song song
víi hai ®êng th¼ng ®ã
mét kho¶ng lμ 2,5cmvμo
phÝa trong sau ®ã lÊy O
1
289
đờng thẳng vuông góc
với a ta lấy về phía trớc
với kích thớc L
0
10 Xác định kích thớc của
hm B: Từ O lấy về hai
phía với kích thớc B/2
đối xứng đờng a
Thớc lá, mũi vạch,
compa
11 Dựng cung R
4
từ điểm
A của hm v điểm C
xác định tâm của R
4
, hai
cung đó cắt nhau ở đâu
thì đó l tâm của R
4
Thớc lá, mũi vạch,
compa
12 Dựng cung R
3
: Lấy O
1
lm tâm quay một cung
có bán kính R=(R
2
Do thớc không chuẩn,
Quá trình vạch không
dúng,gá kẹp phôi không
chuẩn
Chỉnh lại thớc, gá kep
lai phôi, nhìn thẳng phôi
vạch dấu
3 Đờng kẻ không rõ Do mũi vạch bị cùn, hoặc
sử dụng chất bôi quét
không hợp
Mi lại mũi vạch, sử
dụng lại chất bôi quét
291
Chơng III
BI 1 Ca mạch thẳng
A. Mục tiêu:
- Nắm vững phơng pháp ca mạch thẳng.
- Ca đợc mạch thẳng đảm bảo yêu cầu kĩ thuật.
- Đảm bảo thời gian v an ton lao động.
B. Nội dung:
1. Đọc v nghiên cứu bản vẽ.
2.Yêu cầu kĩ thuật:
- Ca đúng kích thớc bản vẽ.
- Mạch ca phải thẳng.
- Mạch ca phải nhẵn
3. Quy trình công nghệgia công:
a. Vạch dấu:
Dùng thớc lá, mũi vạch dấu đờng kích thớc di 70 mm, rộng 50mm, bề dy l
10mm.
trùng hoặc quá căng.
- Không có nớc lm
mát.
-Lắp lỡi ca đủ độ
căng.
-lm mát thờng
xuyên .
- Dừng ca tháo lỡi
ca ra v mi đoạn
răng bị gẫy thnh
hình lỡi dao.
5. An ton khi ca bằng tay:
- Phải giữ gìn tay không bi sây sát do các dìa sẳctong khi lm việc. Cần đeo gang tay
khi lm việc.
- Phải kẹp thật chặt phôi trên êtô.
- Không dùng ca không có chuôi hoặc bị vỡ.
- Khi ca gần đứt, thì cần da nhẹ tay, dùng một tay đỡ vật để tránh vật giơi vo
chân.
- Không dùng miệng hoặc khí nén thổi vo mạch ca, vì nh vậy phoi dễ bay vo
mắt.
293
Bi tập 2: Đục mặt phẳng.
A. Mục tiêu: học song xong bai ny ngời học có khả năng:
- Nắm đợc phơng pháp đục mặt phẳng.
- Đục đựơc mặt phẳng đảm bảo yêu cầu kĩ thuật.
- Đảm bảo thời gian v an ton lao động.
B. Nội dung.
1. Đọc va nghiên cứu bản vẽ.
2. Yêu cầu kĩ thuật.
dấu
- Do quá trình đục
không chú ý
Trong quá trình đục phải
chú ý đến đờng chấm dấu
295
Bi tập 3: Dũa mặt phẳng
A. Mục tiêu:
- Đục đúng kích thớc.
- Biết cach khắc phục các dạng sai hỏng của ca thực tập.
- Đảm bảo thời gian v an ton lao động.
B.Nội dung.
1.Đọc v nghiên cứu bản vẽ.
2.Yêu cầu kĩ thuật :
- Các mặt phẳng phải phẳng v thẳng.
- Các kích thớc phải đảm bảo theo yêu cầu của bản
vẽ.
- Các mặt phẳng phải dũa chéo 45 độ.
- Các mặt đối xứng phai đảm bảo song.
3.Cách tiến hnh:
- Gá kẹp chi tiết lên Êtô: Bề mặt gia công song song
với hm Êtô v cao hơn má Êtô từ 5 8 mm.
- Đứng ở phía bên phải Êtô v sờn bên phải
hớng vo bn nguội .
- Giũa bằng vân dũa dọc.
- Dũa bằng đờng vân giũa ngang
- Đảm bảo sự cân bằng của giũa
- Đảm bảo góc vuông giữa bề mặt gia công v
mặt cạnh giũa
xuyên.
297
Bi tập 4: Dũa mặt phẳng song song
A. Mục tiêu:
- Nâng cao kĩ năng dũa mặt phẳng v phơng pháp đo kiểm.
- Đục đúng kích thớc.
- Biết cach khắc phục các dạng sai hỏng của ca thực tập.
- Đảm bảo thời gian v an ton lao động.
B. Nội dung:
1. Đoc v nghiên cứu bản vẽ.
2. Yêu cầu kĩ thuật:
- Dũa hai mặt phải song song với nhau.
- Dũa phải đảm bảo kích thớc theo yêu cầu kĩ
thuật.
- Các mặt phẳng phải dũa chéo 45
o.
.
3. Quy trình công nghệ gia công:
- Dũa chi tiết có chiều di l 80mm, chiều rộng
40mm, bề dy 20 mm.
- Dũa mặt 1 của phôi phải phẳng v tạo thnh vân
dọc trên bề mặt.
- Kiểm tra độ phẳng mặt1 bằng thớc kiểm phẳng
- Dũa mặt 2 song song với mặt 1, đảm bảo kích
thớc đã cho giữa các mặt phẳng.
- Tháo chi tiết ra khỏi êtô v kiểm tra độ song
song giữa mặt 1 v mặt 2
( dụng cụ dùng dũa dẹt, thớc kiểm phẳng, thứơc
cặp hoặc com pa).
song .
Do không thờng
xuyên kiểm tra độ
phẳng, độ song song,
do đọc trị số thớc cặp
sai.
Thờng xuyên
kiểm tra độ phẳng,
độ song song, Đọc
trị số thớc cặp
cho chính xác.
299
Bi tập 5: Dũa mặt phẳng có các bề mặt vuông góc
A. Mục tiêu:
- Dua đúng kích thớc.
- Biết cách khắc phục các dạng sai hỏng của ca thực tập.
- Đảm bảo thời gian v an ton lao động.
B. Nội dung:
1. Đọc bản vẽ:
3.Trình tự tiến hnh:
- Chi tiết phải có mặt cắt ngang l hình chữ nhật .có các bề mặt đợc gia công tiếp
áp với nhau v tạo thnh góc 90
0
. Kích thớc các cạnh của chi tiết theo chiều di
100(mm) rộng 50(mm) bề dy 20(mm).
- Dụng cụ: Giũa phẳng thô,mịn , thớc kiểm phẳng ,
thớc góc 90
0
.
TT Dạng si hỏng Nguyên nhân Biện pháp khắc phục
1 Mặt phẳng không
phẳng, không
vuông góc .
Do không thờng
xuyên kiểm tra.
Phải thờng xuyên
kiểm tra độ phẳng,
độ vuông góc
301
Chơng IV
I. Bi tập ứng dụng: Khoan hai lỗ song song
1.1. Mục tiêu.
- Bíêt đợc khái niệm cấu tạo mũi khoan v thao tác khi khoan.
- Đọc đợc v phân tích đợc bản vẽ, biết đợc phơng pháp khoan lỗ suốt.
- Khoan đợc lỗ suốt đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
- Biết đợc các dạng sai hỏng, cách khắc phục đảm bảo thời gian v an toan lao
động.
1.2. Nội dung.
1.2.1. Đọc v nghiên cứu bản vẽ.
- Yêu cầu kỹ thuật:
+ Khoan hai lỗ phải song
song không bị nghiêng.
+ Đảm bảo các yêu cầu kỹ
thuật 2 lỗ khoan
1.0
14
r
I
nguội,
chấm
dấu.
0.10.1
0.15
0.15 0.15
0.15
0.15
302
để tâm phải rõ rng chính xác,
dùng đột v đóng búa phải
chính xác.
2 Gá kẹp phôi:
- Gá chắc chắn trên êtô bn
khoan.
- Kiểm tra độ vuông góc của
mũi khoan với phôi.
- Khi kẹp trên êtô bn khoan,
để đảm bảo vị trí chính xác
của lỗ, sau khi kẹp sơ bộ,
dùng búa gõ nhẹ vo chi tiết
để mặt dới của chi tiết tiếp
xúc với mạt phẳng định vị sau
đó mới kẹp lần cuối cùng cho
chắc chắn.
- êtô,
thớc
góc
90
giảm nhẹ lực ấn khi lỗ khoan
thủng rút mũi khoan ra khỏi
- Mũi
khoan
76
I
I
y
mũi
khoan
14
I
.
303
phôi trong khi vẫn cho máy
chạy.
- Khi khoan để cải thiện điều
kiện cắt v nâng cao độ bóng
bề mặt, cần khoan theo chu
trình: khoan một đoạn rồi rút
mũi khoan ra khỏi lỗ để thoát
phoi v cung cấp dung dịch
trơn nguội rồi khoan tiếp.
1.2.4. Các dạng sai hỏng - nguyên nhân - biện pháp khắc phục.
STT Dạng hỏng Nguyên nhân Biện pháp khắc phục
1 Lỗ gia công qúa
thô
- Mũi khoan cùn hoặc mi
không chính xác.
chính xác hoặc quá nhỏ.
- Gá phôi không chắc chắn,
không vuông góc với mũi
khoan.
- Vị trí chi tiết trên bn
khoan không chính xác (khi
khoan bị đẩy đi).
- Mũi khoan, đầu khoan bị
lệch, lắc.
- Kiểm tra lại đờng dấu,
dùng mũi khoan tâm mồi
trớc cho đúng vị trí.
- Gá phôi chắc chắn.
- Kiểm tra vị trí chính
xác, kẹp chi tiết chắc
chắn trớc khi khoan.
- Kiểm tra vị trí của đầu
khoan, mũi khoan, điều
chỉnh hoặc thay thế.
4 Lỗ bị nghiêng - Lắp chi tiết trên bn không
chính xác.
- Bn khoan v trục chính lắp
mũi khoan không thẳng góc
với nhau.
- Kiểm tra vị trí của chi
tiết, các tấm định vị ở
dới phải đều, không lẫn
phoi, mặt dới của chi
tiết phải áp sát với tấm
định vị v song song với
II. Bi tập ứng dụng: Khoét lỗ trụ bậc
2.1.Muc tiêu.
- Biết đợc khái niệm khoét kim loại, cấu tạo, phân loại v các phơng pháp
khoét.
- Đọc v phân tích đợc bản vẽ, áp dụng đợc phơng pháp khoét đảm bảo lỗ
sau khi khoét đảm bảo đợc yêu cầu kỹ thuật.
- Phân tích đợc các dạng sai hỏng v nêu ra phơng pháp khắc phục các dạng
sai hỏng đó.
- Đảm bảo thời gian lao động v an ton kỹ thuật.
2.2. Nội dung.
2.2.1. Đọc v nghiên cứu bản vẽ.
- Yêu cầu kỹ thuật:
+ Lỗ khoét không bị xiên.
+ Lỗ khoét đảm bảo độ sâu.
+ Lỗ khoét thẳng mịn, nhẵn, phẳng.
2.2.2. Chuẩn bị phôi v dụng cụ.
- Chuẩn bị phôi thép đã lm sẵn, có kích thớc nh hình vẽ, so với yêu cầu
của bản vẽ đã đa ra. Lm sạch ba via.
- Dụng cụ: Thớc cặp, thớc lá, dỡng kiểm phẳng, thớc góc 90
o
, mũi vạch
dấu, búa nguội, mũi khoan, mũi khoét.
2.2.3. Quy trình công nghệ gia công.
STT Nội dung nguyên công Sơ đồ nguyên công Dụng cụ
306
1 Vạch dấu:
- Đặt phôi nằm ngang
vạch dấu đờng kính
15mm.
chắn.
- Êtô,
thớc góc
90
0
3 Khoan lỗ nền:
- Xác định đờng kính
v khoan lỗ nền v bằng
với đờng kính phần
dẫn hớng của mũi
khoét, dùng mũi khoan
14
I
khoan sâu đến kích
thớc nhỏ hơn 10mm để
còn lợng d để gia
- Dùng
mũi
khoan
14
I
. Mũi
khoan
mũi
khoan
4.8
I
307
công, chọn mũi khoan
cho đến khi chiều sâu lỗ
khoét đảm bảo yêu cầu
kỹ thuật của bản vẽ.
Khoét phần trụ bậc đến
khi chiều sâu của lỗ
khoét đạt kích thớc l
10mm thì dừng lại.
- Trong quá trình khoét
thì điều chỉnh tốc độ v
lợng tiến cấp phù hợp,
308
chú ý trong quá trình
khoét phải cung cấp
chất bôi trơng hợp lý.
2.2.4.Các dạng hỏng- nguyên nhân- biện pháp khắc phục.
Dạng hỏng Nguyên nhân Biện pháp khắc phục
Lỗ khoét bị xiên - Do gá kẹp phôi khoét
bị nghiêng, không
vuông góc với trục
chính máy khoan
- Kiểm tra độ vuông góc
của phôi trớc khi khoét
so với trục chính
Lỗ khoét bị lệch - Do không điều chỉnh
tâm lỗ khoan v tâm
trục chính không trùng
nhau (xảy ra với mũi
khoét không có dẫn
hớng)
+ Lỗ doa phải đảm bảo đúng kích
thớc v độ bóng bề mặt.
+ Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật v
đúng thời gian.
3.3.2. Chuẩn bị phôi v dụng cụ.
- Chuẩn bị phôi nh hình vẽ.
- Dụng cụ: Vạch dấu, búa nguội,
mũi khoan, mũi doa thô v doa tinh, thớc
góc 90
o
.
3.3.3. Quy trình công nghệ.
STT Nội dung nguyên công Sơ đồ nguyên công Dụng
cụ
1 Vạch dấu:
- Đặt phôi lên bn mát dùng
thớc vạch dấu, vạch đờng
tâm có đờng kính l 30mm,
chia đôi phôi, vạch suốt
chiều di phôi.
- Xoay phôi đi 90
o
lai vạch
đờng chia đôi phôi, giao
nhau của 2 đờng l tâm của
mũi khoan.
- Đóng chấm dấu: dùng
chấm dấu v búa nguội đóng
dấu chính xác đờng tâm.
- Đi
I
dùng để xác định lỗ, cho
công việc doa tiếp theo.
- Nâng mũi khoan lên điều
chỉnh mũi khoan trùng với
điểm đột lỗ mồi, sau đó cho
máy khởi động khoan thử lỗ
đạt chiều sâu bằng 1/3 bộ
phận cắt của mũi
khoan.Kiểm tra xem lỗ có
trùng với tâm đờng vạch
dấu không. ấn nhẹ nhng
vo gạt chạy dao v tiến
hnh khoan thủng lỗ, khi
thấy lỗ khoan sắp thủng từ
từ giảm nhẹ lực ấn khi lỗ
khoan thủng rút mũi khoan
ra khỏi phôi trong khi vẫn
cho máy chạy.
- Khi khoan để cải thiện
điều kiện cắt v nâng cao độ
bóng bề mặt, cần khoan theo
Dùng
mũi
khoan
15
I
,