Tuyen tap- he thong bai tap-de thi tot nghiep chuan - Pdf 16

Bài tập ôn luyện Thi
tốt nghiệp THPT 2010
Phần 1: Câu hỏi Trắc nghiệm
Hệ thống hoá kiến thức hoá học THPT
Phần 2 của tài liệu gồm 200 câu hỏi tổng hợp các nội dung của hệ
thống kiến thức Hoá học THPT . Hệ thống câu hỏi phần này giúp các em
ôn tập các kiến thức lý thuyết của hoá học vô cơ, hữu cơ, các quy tắc quy
luật của hoá học và các phơng pháp giải nhanh bài tập định lợng.
Để kết quả ôn tập đạt hiệu quả cao, hệ thống 200 câu hỏi này đã đ ợc
biên soạn thành t ơng ứng 5 đề (mỗi đề gồm 40 câu liên tiếp), Các em đ ợc làm
40 câu này trong thời gian 60 phút và không đ ợc sử dụng tài liệu khi làm.
Giáo viên - Thạc sĩ : Phạm Hoàn THPT Ngô Sĩ Liên TP Bắc Giang
([email protected]) Chúc các em ôn tập tốt và tự tin thi đạt kết
quả cao.
Cõu 1. Trong s cỏc cht sau: Prụpan, Ru mờtylic, Ru ấtylic, iờtyl ờte. Cht cú nhit sụi cao nht l:
A. Prụpan B. Ru Mờtylic C. Ru ấtylic D. iờtyl ờte
Cõu 2. Ru no sau õy tan trong nc kộm nht?
A. Ru Mờtylic B. Ru ấtylic C. Ru n-prụpylic D. Ru n-Butylic
Cõu 3. ng vi CTPT C
4
H
10
O cú th cú s lng cỏc cht ng phõn cu to l:
A. 3 B. 5 C. 7 D. 9
Cõu 4. Trong s cỏc ru C
6
H
13
OH thỡ s ru bc 3 l:
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Cõu 5. Trong s cỏc cht cú CTPT C

2
H
3
COO)
3
C
3
H
5
(2), [CH
2
=C(CH
3
)

COO]
3
C
3
H
5
(3),
(C
17
H
35
COO)
3
C
3


CH
3
COONa + C
2
H
5
OH (2)
S khỏc nhau quan trng gia 2 p ú l:
A. Phn ng 1 to ra axit v ru cũn p 2 to ra mui v ru
B. Phn ng 1 cn dựng axit lm xỳc tỏc cũn p 2 khụng cn dựng xỳc tỏc
C. Phn ng 1 l p thu phõn cũn p 2 l p x phũng hoỏ
D. Phn ng 1 cú tớnh cht thun nghch cũn p 2 bt thun nghch
Cõu 14. Cho cỏc cht NH
3
, O
2
N-C
6
H
4
-NH
2
, C
6
H
5
CH
2
NH

NH
2
GV: Phạm Hoàn THPT Ngô Sĩ Liên
1
+B
Bµi tËp «n luyÖn  Thi
tèt nghiÖp THPT 2010
Câu 15. Hợp chất A chỉ chứa C,H,O có M
A
=90. Cho A tác dụng với NaHCO
3
thì có khí thoát ra. Cho A tác
dụng hết với Na thì Mol H
2
thoát ra bằng Mol A phản ứng. Số lượng hợp chất thoả mãn những tính chất trên của
A là: A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 16. Cho amino axit A tác dụng với rượu Mêtylic thu được este của A. Tỉ khối hơi của este so với H
2
là 44,5.
Tên gọi của A là: A. Glixin B. Alanin C. Axit glutamic D. Axit β- amino prôpiônic
Câu 17. Đốt cháy hoàn toàn 0,3 gam hợp chất A có tỷ khối so với H
2
bằng 30, sản phẩm tạo ra chỉ gồm 224 ml
CO
2
(đktc)và 0,18 gam H
2
O. Chất A vừa có pư tráng gương vừa có pư với dd NaOH. Vậy A là:
A. Axit axetic B. HO-CH
2

C. Kim loại dẫn điện, dẫn nhiệt tốt
D. Kim loại có tính dẻo nên kéo dài và dát mỏng được
Câu 23. Lực liên kết với hạt nhân của các e hoá trị trong nguyên tủ kim loại tương đối yếu, do đó tính chất hoá
học cơ bản chung của kim loại là:
A. Tác dụng với phi kim B. Tác dụng với axit giải phóng H
2
C. Tính khử hay dễ bị ôxi hoá D. Tính ôxi hoá hay dễ bị khử
Câu 24. Cặp ôxi hoá khử của kim loại là một cặp gồm:
A. Một chất ôxi hoá và một chất khử B. Một cation và một anion
C. Một cation và một nguyên tử D. Một chất ôxi hoá và một chất khử của cùng một nguyên tố kim loại
Câu 25. Hợp kim là chất rắn thu được sau khi:
A. Trộn các kim loại với nhau sinh ra hỗn hợp
B. Trộn kim loại, phi kim với một số chất cần thiết khác
C. Nung nóng chảy một hỗn hợp nhiều kim loại hoặc hỗn hợp kim loại và phi kim
D. Nung nóng chảy ôxit kim loại rồi cho tác dụng với CO
Câu 26. Có 3 thanh kim loại là Sắt nguyên chất(1); Kẽm nguyên chất (2); Sắt lẫn kẽm (3). Trong không khí ẩm
thì thanh dễ bị ăn mòn nhất là:
A. (1) B. (2) C. (3) D. Như nhau
Câu 27. A là một trong số các hợp chất sau: Cu(OH)
2
; H
2
SO
4
; H
3
PO
4
; CH≡C-(CH
2

n
H
2n+2-a
(OH)
a
B. C
n
H
2n+1
OH C. C
n
H
2n+1
O
x
D. C
n
H
2n+2
O
Câu 31. Trung hoà H
2
SO
4
bằng nước vôi trong sau đó lấy kết tủa sấy khô rồi nung ở 180
0
C đến khối lượng
không đổi. Sản phẩm thu được sau khi nung thuộc loại:
A. Thạch cao sống B. Thạch cao khan C. Thạch cao nung nhỏ lửa D. Thạch cao bền nhiệt
Câu 32. Công thức hoá học của Clorua vôi là:

3Fe + 4H
2
O

Ct
00
570
Fe
3
O
4
+ 4H
2
(3). Phng trỡnh p khụng ỳng l:
A. 1 B. 2 C. 3 D. 1,2,3
Cõu 35. Cho cỏc p: Cu + 2FeCl
3
= CuCl
2
+ 2FeCl
2
(1)
4Fe + 6H
2
O + 3O
2
= 4 Fe(OH)
3
(2) ; 2FeCl
2

2
(ktc). % khi lng ca Al trong hn hp l:
A. 41,54% B. 62,30% C. 20,77% D. 93,46%
Cõu 40. Ho tan hon ton FeCO
3
vo lng d dd HNO
3
loóng thu c khớ A. T khi hi ca A so vi
Hirro l: A. 22 B. 15 C. 20,25 D. 40,5
Cõu 41. Cho tng axit HF, HCl, HBr, HI tham gia p cng vi ấtylen. Cht d tham gia p nht l:
A. HF B. HCl C. HBr D. HI
Cõu 42. Cho HBr phn ng cng vi ấtilen, Prụpilen, Buten-1, iso- butilen . Anken d tham gia p nht l:
A. iso- butilen B. Buten-1 C. Prụpilen D. ấtilen
Cõu 43. Trong s cỏc cht Phờnol, anilin, anờhit fomic thỡ iu kin thng cht th rn l:
A. Phờnol B. Anilin C. Annờhit fomic D. Khụng cú cht no
Cõu 44. Cho cỏc cht C
2
H
5
OH, CH
3
CHO, CH
3
COOH, CH
3
COOC
2
H
5
. Cht cú nhit sụi cao nht l:

Cõu 47. Cho cỏc cht: OH-CH
2
-CH
2
-OH(1); OH-CH
2
-CHO(2); H
2
N-CH
2
-CH
2
-NH
2
(3); H
2
N-CH
2
-COOH(4).
Glicụcol l tờn gi ca cht: A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Cõu 48. Cú th vit c bao nhiờu phng trỡnh p trc tip to ra ru ờtylic t nhng cht ban u khỏc loi
ó hc: A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Cõu 49. Khi ụxi hoỏ ru bc 1 bng dd KMnO
4
, mun thu c anờhit cn phi:
A. Dựng d ru B. Tin hnh p trong mụi trng axit
C. Chng ct ngay anờhit ra khi hh p D. Tin hnh p trong mụi trng trung ho
Cõu 50. Cú cỏc cht rn l: Phờnol, axit lỏctic, axit Benzụic, alanin, trong s ny cú cht A lõu ngoi khụng
khớ chuyn dn thnh mu hng v b chy ra. Vy A l:
A. Phờnol B. Axit lactic C. Axit Benzụic D. Alanin

4
,
C

+ CHgSOOH
0
42
70//
D. Trong ú A,B, C, D l cỏc cht hu c.
Vy D l:
GV: Phạm Hoàn THPT Ngô Sĩ Liên
3
Bài tập ôn luyện Thi
tốt nghiệp THPT 2010
A. CH
2
=CH-CO-CH
3
B. CH
2
=CH-CH
2
-CHO
C. HO-CH
2
CH(OH)-COCH
3
D. HO-CH
2
-CH(OH)-CCH

Cõu 56. Hp cht hu c A khụng lm mt mu dd thuc tớm khi un núng. t chỏy hon ton 1,54 gam A ch
to ra 2,688 lit CO
2
(ktc)v 0,9 gam H
2
O. Vy A cú th l:
A. Benzen B. i phờnyl C. Naphtalen D. Tụluen
Cõu 57. t chỏy hon ton 0,3 gam cht hu c B cú khi lng mol nh hn 100, ch thu c 0,44 gam
CO
2
v 0,18 gam H
2
O. Bit B l cht rn iu kin thng, Vy B l:
A. HCHO B. CH
3
COOH C. OH-CH
2
-CHO D. CH
3
CH(OH)-COOH
Cõu 58. iu khng nh no sau õy khụng ỳng:
A. Glucụz, Sacarụz, Mantụz u cú p trỏng gng
B. Mantụz cú p kh Cu(OH)
2
.
C. Glucụz, fructụz b kh bi H
2
to ra Sobitol
D. Glucụz, Sacarụz, Mantụz ho tan Cu(OH)
2

Cõu 63. Thnh phn hoỏ hc chớnh ca thch cao l:
A. CaCO
3
B. CaSO
4
C. Ca
3
(PO
4
)
2
D. Ca(NO
3
)
2
Cõu 64. Cú 4 cht rn ng trong 4 l riờng bit b mt nhón: Na
2
CO
3
; CaCO
3
; CaSO
4
.2H
2
O; Na
2
SO
4
.Ch dựng

3
.6SiO
2
.
C. 3NaF. AlF
3
D. Al
2
O
3
.Fe
2
O
3
. 2SiO
2
.
Cõu 68. Mt trong nhng hp cht ca Nhụm cú ng dng trong trong cụng nghip sn sut giy, thuc da,
nhumú l phốn chua. Vy cụng thc ca phốn chua l:
A. K
2
SO
4
. Al
2
(SO
4
)
3
. 24H

. Al
2
(SO
4
)
3
. 24H
2
O
Cõu 69. Cho qu tớm vo dd Fe
2
(SO
4
)
3
thỡ qu tớm:
A. Khụng i mu B. Chuyn mu hng C. Chuyn mu xanh D. Mt mu tớm
Cõu 70. Cho cỏc phng trỡnh phn ng: Fe + A FeCl
2
+
Cht A no sau õy ó chn khụng ỳng ?
A. HCl B. Cl
2
C. CuCl
2
D. FeCl
3
Cõu 71. Cho cỏc p: Cu + 4HNO
3 c
= Cu(NO

Cõu 72. Cho cỏc p: 4CuO

0
t
2Cu
2
O + O
2
(1)
GV: Phạm Hoàn THPT Ngô Sĩ Liên
4
Bài tập ôn luyện Thi
tốt nghiệp THPT 2010
2KMnO
4


0
t
K
2
MnO
4
+ MnO
2
+ O
2
(2)
4NO
2

vi nhau ta thu c:
A. Fe
2
(CO
3
)
3
B. Khụng cú p C. NaCl v Fe(HCO
3
)
2
D. Fe(OH)
3
v CO
2
Cõu 74. Thớ d no sau chng minh thuyt phc nht rng Nhụm l kim loi mnh hn st?
A. Nhụm ng trc st trong dóy hot ng
B. Nhụm tỏc dng c vi dd kim cũn st khụng p
C. Nhụm ụxit khụng b kh bi H
2
cũn cỏc ụxit st b kh bi H
2
D. Nhụm y c st ra khi hp cht (phn ng nhit nhụm).
Cõu 75. Khi in phõn Al
2
O
3
núng chy sn xut nhụm ngi ta cho thờm Criụlit nhm mc ớch no di
õy?
1. H nhit núng chy ca Al

4
. 9H
2
O D. FeSO
4
. 7H
2
O
Cõu 77. Cho 3,04 gam hn hp NaOH v KOH tỏc dng ht vi HCl thu c 4,15 gam cỏc mui Clorua. S
gam NaOH v KOH tng ng trong hn hp l:
A. 0,8 v 2,24 B. 1,52 v 1,52 C. 1,6 v 1,44 D. 1,92 v 1,12
Cõu 78. Ho tan hon ton cựng mt lng kimloi R vo dd HNO
3
c núng v dd H
2
SO
4
loóng thỡ th tớch
NO
2
thu c gp 3 ln th tớch H
2
cựng iu kin. S gam mui sun phỏt to ra bng 62,81% s gam mui
Nitrat. Vy R l: A. Al B. Zn C. Fe D. Cu
Cõu 79. Cho 0,1 mol Cu tỏc dng vi 100 ml dd HNO
3
1M thu c x lit NO. Cho 0,1 mol Cu tỏc dng vi
100 ml dd hn hp HNO
3
1M v H

A. Ru n-butylic B. Ru iso butilic hoc tert- butilic
C. Ru sec- butilic D. Tt c cỏc ru C
4
H
9
OH
Cõu 84. Trong s cỏc cht CH
3
CH
2
CH
2
Cl; CH
3
CHClCH
3
; C
6
H
5
CH
2
Cl; C
6
H
5
Cl thỡ cht khú phn ng nht vi
NaOH l: A. CH
3
CH

CH(OH)-CHO
C. HCOOCH
2
CH
2
OH D. CH
3
-O-CH
2
-COOH
Cõu 87. Trong s cỏc cht: Phờnol, anilin, anờhit fomic thỡ cht th lng trong iu kin thng l:
A. Phờnol B. Anilin C. anờhit fomic D. Khụng cú cht lng
Cõu 88. Cho phờnol tỏc dng vi anờhit fomic. Mun to pụlime cú cu to mng khụng gian phi:
A. Dựng ỳng t l cỏc cht theo phng trỡnh phn ng
B. Dựng d anờhit v xỳc tỏc kim
GV: Phạm Hoàn THPT Ngô Sĩ Liên
5
Bài tập ôn luyện Thi
tốt nghiệp THPT 2010
C. Dựng d Phờnol v xỳc tỏc axit
D. Dựng d anờhit v xỳc tỏc axit.
Cõu 89. Khi trựng hp Caprụlactam hoc trựng ngng axit -amino caproic ta c t Capron. Loi t Capron
thuc loi t no di õy:
A. T nhõn to B. T tng hp C. T pụli este D. T bn nhit
Cõu 90. Phõn t Sacaroz c cu to bi
A. Mt gc Glucoz v mt gc Fructoz B. Hai gc Glucụz
C. Hai gc Fructụz D. Mt gc Glucoz v mt gc Mantụz
Cõu 91. Cho Glixerol phn ng este hoỏ vi axit axetic, trong hn hp sn phm to ra cú th cú s lng cht
thuc loi este l: A. 1 cht B. 3 cht C. 4 cht D . 5 cht
Cõu 92. Cho cỏc p: 6CO

(C
6
H
12
O
5
)
n
+ nH
2
O

n C
6
H
12
O
6
(3); C
6
H
12
O
6


2C
2
H
5


D Bit M
D
= 138vC. Vy D l:
A. o-nitro anilin B. m-nitro anilin
C. p-nitro anilin D. Hn hp o-nitro anilin v p-nitro anilin
Cõu 94: Hp cht A cú cụng thc phõn t C
6
H
12
O
6
, khụng b H
2
kh khi cú mt Ni un núng, phõn t khụng
cha cacbon bc 3, ch cú 1 loi nhúm chc. Vy A cú th l:
A. Glucoz B. Fructoz C. Mantoz D. C
6
H
6
(OH)
6
Cõu 95: Hirocacbon A cú khi lng mol bng 42gam. Cho A chuyn hoỏ theo s .
A B C D E
Trong ú: C, D, E u l cỏc hp cht a chc. Vy A l:
A. Propilen. B. Propan C. Propin. D. Xiclopropan.
Cõu 96: t chỏy hon ton mt hirocacbon A thu c s gam nc ỳng bng s gam A ó b chỏy. Khi cho
A tỏc dng vi clo cú chiu sỏng to ra sn phm l mt cht tinh khit cha 1 nguyờn t clo. Cht A khụng lm
mt mu dung dch KMnO
4

khi CO
2
v 0,18 gam H
2
O. Cht A phn ng c vi Na to ra H
2
v cú phn ng trỏng bc. Vy A l:
A. CH
3
COOH. B. HO - CH
2
- CHO. C. CH
3
- O - CHO. D. HOOC - CHO.
Cõu 99: t chỏy hon ton 0,1mol hp cht X cú cụng thc HOOC-(CH
2
)
n
-COOH cho sn phm chỏy vo
bỡnh nc vụi trong d thu c 30gam kt ta. Vy n cú giỏ tr bng.
A. 0 B. 1 C. 2 D. 3
Cõu 100: Hp cht Z ch cha C, H, O. Khi cho Z tỏc dng vi Na hoc NaHCO
3
thu c s mol khớ bng s
mol Z ó phn ng. Cht cú khi lng phõn t nh nht tho món cỏc tớnh cht trờn ca Z l:
A. HOOC - COOH B. HOCH
2
- CH
2
OH C. HO - CH

tèt nghiÖp THPT 2010
Câu 106: Dựa vào tỷ khối của kim loại ta qui ước các loại nhẹ là những kim loại có tỷ khối nhỏ hơn D, còn kim
loại nặng là những kim loại có tỷ khối lớn hơn D. Vậy D bằng.
A. 3 B. 4 C. 5 D. 6
Câu 107: Nhận định nào sau đây là đúng:
A. Kim loại càng mạnh càng dễ nhận electron.
B. Kim loại càng mạnh thì ion của nó càng dễ nhận electron.
C. Tất cả các kim loại kể cả Pt và Au đều tác dụng với HNO
3
; với H
2
SO
4
đặc nóng.
D. Mỗi chất oxi hoá và chất khử của cùng một kim loại tạo nên cặp oxi hóa - khử.
Câu 108: Giữa hai cặp oxi hoá, khử sẽ xảy ra phản ứng theo chiều:
A. Chất khử và chất oxi hoá phản ứng với nhau không thuận nghịch
B. Chất oxi hoá mạnh nhất sẽ oxi hóa chất khử mạnh nhất tạo ra chất oxi hoá yếu hơn và chất khử yếu hơn.
C. Từ trái sang phải, không xảy ra theo chiều ngược lại.
D. Chất oxi hoá mạnh nhất sẽ oxi hoá chất khử yếu nhất từ trái sang phải, không thuận nghịch.
Câu 109: Natri được điều chế bằng cách:
A. Dùng CO, C, H
2
khử Na
2
O ở nhiệt độ cao. B. Điện phân nóng chảy NaOH hoặc NaCl.
C. Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn. D. Dùng Kali đẩy Natri ra khỏi hợp chất.
Câu 110: ở nhiệt độ cao cacbon phản ứng được với oxit nào trong số các oxit sau: CaO, CuO, Fe
2
O

3
, chất làm mềm được nước cứng tạm thời là:
A. NaOH. B. Ca(OH)
2
C. Na
2
CO
3
D. Tất cả các chất.
Câu 113: Điều chế các kim loại phân nhóm chính nhóm II bằng phương pháp.
A. Điện phân nóng chạy muối clorua. B. Dùng chất khử mạnh như CO, H
2
, C khử oxit ở nhiệt độ cao.
C. Điện phân nóng chảy hiđroxit. D. Dùng phản ứng nhiệt nhôm.
Câu 114: Trong số các ion: Fe
3+
, Pb
2+
, Cu
2+
, Zn
2+
thì ion có tính oxi hoá mạnh nhất là:
A. Fe
3+
. B. Pb
2+
C. Cu
2+
D. Zn

dư vào dung dịch B thu
được 29,55 gam kết tủa. Mặt khác thêm từ từ 0,4 lít dung dịch A vào 100ml dung dịch HCl 1,5M, thu được x lít
khí CO
2
(đktc). Vậy x là:
A. 2,688 B. 1,68. C. 2,184 D. 1,008
Câu 117: Cho biết giai đoạn không đúng khi điều chế phenol từ benzen theo sơ đồ sdau:
C
6
H
6
C
6
H
5
Cl C
5
H
5
ONa C
6
H
5
OH.
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 118: Cho 3,6 gam hỗn hợp X gồm kali và một kim loại kiềm M tan hết vào nước thu được 0,56 lít khí H
2
đo ở 0
0
C, 2 atm. Biết rằng số mol của M có trong hỗn hợp X chiếm trên 10% của tổng số mol hai kim loại. Vậy

– CHO D. HO - CH = CH - OH
Câu 122: CHo Propilen tác dụng với dung dịch nước brom thì HBrO cộng vào Propilen. Sản phẩm nào sau đây
đã được viết đúng theo qui tắc Maccopnhicop:
A. CH
3
- CH - CH
2
. B. CH
3
- CH - CH
3
C. CH
3
- CH - CH
2
D. CH
3
- CH
2
- CH
2Br OH OBr OH Br OBr
GV: Ph¹m Hoµn – THPT Ng« SÜ Liªn
7
+Cl
2
/Fe
+NaOH(1),t

2- Phenol tác dụng được với nước brom.
3-Phenol bị H
2
khử khi có mặt Ni đun nóng.
4- Phenol không tác dụng với CH
3
COOH khi có H
2
SO
4
làm xúc tác.
A.3 B. 4 C. 3 và 4 D. Tất cả đều đúng
Câu 125: Cho các chất Phênol, anilin, anđêhit fomic tác dụng với H
2
/Ni,t
0
thì chất bị khử là:
A. Phenol B. Anilin C. Anđêhit fomic D. Tất cả 3 chất.
Câu 126: Anilin có một số tính chất sau:
1) Phản ứng với nước brom tạo kết tủa trắng. 2) Làm xanh quì tím.
3) Tan trong dung dịch axit HCl do tạo ra phenyl amoni clorua.
4) Phản ứng được với hiđro khi có Ni đun nóng. Tính chất không đúng là:
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 127: Metylamin có tính chất bazơ là do:
A. Metyl amin tác dụng được với HCl tạo ra muối. B. Metyl amin tan được trong nước tạo ra anion OH.
C. Metyl amin làm xanh được quì tím. D. Metyl amin chứa nguyên tử nitơ còn 1 cặp electron tự do
Câu 128: Chất được dùng làm chất diệt cỏ dại và kích thích tố thực vật là:
A. 2.4D B. DDT C. 666 D. DEP
Câu 129: Este là sản phẩm của phản ứng giữa rượu và axit, do vậy muốn điều chế Vinyl axetat ta có thể tiến
hành các phản ứng sau:

2
)
7
- COOH (A)
CH
3
- (CH
2
)
14
- CH = CH - COOH (B)
CH
3
- CH = CH - (CH
2
)
14
- COOH (C)
CH
3
- (CH
2
)
16

- COOH (D). Axit oleic là:
A. (A) B. (B) C. (C) D. (D)
Câu 131: Trong số các axit: HCOOH (1), CH
3
- CH

3
CH
2
CHO C. (CH
3
)
2
CHCHO D. C
6
H
5
CHO
Câu 133: Cho anđehit acrilic tác dụng với H
2
khi có Ni đốt nóng làm xúc tác, sản phẩm chủ yếu tạo ra là:
A. CH
2
=CH - CH
2
- OH B. CH
3
- CH
2
- CHO
C. CH
3
- CH
2
- CH
2

A. Saccarozơ B. Mantozơ C. Fructozơ D. Lòng trắng trứng
Câu 139: Trong số các khoáng chất có trong tự nhiên chứa kali có thành phần sau đây:
KCl. NaCl (1); KCl. MgCl
2
.6H
2
O (2); K
2
O.Al
2
O
3
.6H
2
O (3).
Khoáng chất có tên gọi là Sinvinit.
A. (1) B. (2) C. (3) D. Không có
GV: Ph¹m Hoµn – THPT Ng« SÜ Liªn
8
Bµi tËp «n luyÖn  Thi
tèt nghiÖp THPT 2010
Câu 140: Quặng nào sau đây được gọi là Boxit:
A. K
2
O.Al
2
O
3
.6H
2

.nH
2
O (2), FeCO
3
(3). Fe
3
O
4
(4). Chất được gọi là Manhêtit là:
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 142: Cho các chất chứa Canxi có trong tự nhiên là: CaCO
3
(1), CaSO
4
.2H
2
O (2) hỗn hợp CaCO
3
.MgCO
3
(3); 3Ca
3
(PO
4
)
2
.CaF
2
(4), Ca
3

Na
2
O+ H
2
O → 2NaOH (II)
2NaCl + 2H
2
O



2NaOH + H
2
↑ + Cl
2


(III)
Na
2
CO
3
+ Ca (OH)
2
→ CaCO
3
↓ + 2NaOH (IV).
Những phản ứng được dùng điều chế NaOH trong công nghiệp là:
A. I và II. B. II và III. C. III và IV D. Cả 4 phương trình trên
Câu 145: Cho quì tím vào từng dung dịch Na

-
, SO
4
2-
được gọi là:
A. Nước cứng B. Nước cứng tạm thời
C. Nước cứng vĩnh cửu. D. Nước cứng toàn phần.
Câu 147: Có các hợp kim của nhôm với thành phần như sau:
(1): 94% Al, 4% Cu, còn lại là Mn, Mg, Si
(2): Al, từ 10 đến 14% Si
(3): 98,5% Al, còn lại Mg, Si, Fe
(4): 10,5% Al, 83,3% Mg, còn lại là Zn, Mn Hợp kim gọi là Đuyra là:
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 148: Các hợp kim của sắt với cacbon có thành phần như sau:
A: Cacbon (2-5%), Si (1-4%), Mn (0,3-5%), P (0,1-2%), S (0,01-1%)
B: Cacbon (0,01-2%) một số rất ít các nguyên tố Si, Mn, S, P.
C: Cacbon (0,01-2% một số nguyên tố khác như Ni, Cr, W, Si, Mn. Hợp kim được gọi là thép là:
A. Cả 3 loại trên. B. A và B C. A và C D. B và C
Câu 149: Hoà tan mỗi chất sau vào một cốc nước riêng: Fe
2
(SO
4
)
3
, K
2
SO
4
Al
2

Bằng phương pháp hoá học có thể làm mềm nước cứng toàn phần thì cần dùng hoá chất là
A. Na
2
CO
3
B. NaOH. C. HCl D. NaHCO
3
Câu 152: Cho 3 phương trình phản ứng:
1) AlCl
3
+ 3NH
3
+ 3H
2
O → Al (OH)
3
↓ + 3NH
4
Cl. 2) AlCl
3
+ 3NaOH → Al(OH)
3
+ 3NaCl.
3) Al
2
(SO
4
)
3
+ 3Ba(OH)

thu được:
1) Khí H
2
S; 2) Khí SO
2
; 3) Hỗn hợp khí H
2
S và SO
2
; Giả thiết không hợp lý là:
A. 1 B. 2 C. 3 D. Cả ba đều không hợp lý
GV: Ph¹m Hoµn – THPT Ng« SÜ Liªn
9
đpdd
Bài tập ôn luyện Thi
tốt nghiệp THPT 2010
Cõu 155: Cho 10ml dung dch mun Canxi tỏc dng vi lng d dung dch NaCO
3
, lc ly kt ta nung n
khi lng khụng i c 0,28gam cht rn. Nng mol ca ion Canxi trong dung dch ban u l:
A. 0,5M. B. 0,05M. C. 0,70M. D. 0,28M.
Cõu 156: Ho tan 1,8 gam sunfat kim loi phõn nhúm chớnh nhúm II vo nc, thu c 50ml, dung dch ny
phn ng va vi 20ml dung dch BaCl
2
0,75M. Vy.
1) Nng mun sunfat ban u l 0.3M. 2) Mui sunfat ban u l MgSO
4
.
3) S gam BaSO
4

phn ng l hon ton, th tớch cỏc khớ o iu kim tiờu chun thỡ khớ i ra khúi ng chim th tớch 672ml.
Xỏc nh nng mol ca dung dch A.
A. C
M
= 3M. B. CH
3
COOH 1M : HCOOH 2M
C. CH
3
COOH 2M : HCOOH 1M D. CH
3
COOH 0,2M : HCOOH 0,1M.
Cõu 160: Hp cht A cú cụng thc C
7
H
6
O
3
. C 2,76 gam A phn ng va vi 60 ml NaOH 1M. Vy CTCT
thu gn ca A l:
A. C
6
H
2
(OH)
3
(CH
3
) B. C
6

COOH khi cú H
2
SO
4
c lm xỳc tỏc. Cht ú l:
A. 2- metyl propanol-1 B. Butanol 1 C. sec-butanol D. tert-butanol.
Cõu 163: Cú 5 hp cht cha vũng benzen cựng cú cụng thc C
7
H
8
O. un núng mi cht vi H
2
SO
4
c vi
170
0
C, cht cú phn ng tỏch nc l:
A. C
6
H
5
OCH
3
B. p - CH
3
-C
6
H
4

Cl + NH
3
C
6
H
5
NH
2
+ HCl
2) C
6
H
5
OH + NH
3
C
6
H
5
NH
2
+ H
2
O.
3) C
6
H
5
NO
2

A. 1 B. 2 C. 3 D. C 3 u ỳng
Cõu 169: Cht phn ng c vi c 3 cht Glixerin, etanal, axit axetec l:
A. Na. B. NaOH. C. Cu (OH)
2
D. Na
2
CO
3
.
Cõu 170: Tin hnh phn ng este hoỏ gia CH
3
COOH v C
2
H
5
OH thu c este vi hiu sut cao ta cú th:
A. Dựng d axit CH
3
COOH. B. Dựng d ru elylic.
GV: Phạm Hoàn THPT Ngô Sĩ Liên
10
HNO
3

NaOH
Bài tập ôn luyện Thi
tốt nghiệp THPT 2010
C. Chng ct thu ly este trong quỏ trỡnh phn ng. D. Dựng c 3 cỏch trờn.
Cõu 171: Hp cht A l mt axit no n chc cú tớnh cht axit mnh nht trong dóy ng ng. Este ca A vi
ru etylic cú mựi qu no sau õy:

)
4
-CO-]
n
(1); CH
2
-CH
2
-CH
2
[-NH-CH
2
-CO-]
n
(3) C=O (2)
CH
2
-CH
2
-NH
Cht thuc loi peptit l:
A. 1 B. 2 C. 3 D. Tt c 3 cht.
Cõu 177: Thc hin s chuyn hoỏ iu ch ru polivinylic nh sau:
1) Cho CH
3
COOH phn ng vi CH CH c cht A, trựng hp A c polime B. un núng B vi dung
dch NaOH c ru Polivinylic C.
2) C cng cú th iu ch bng cỏch trựng hp ru vinylic CH
2
= CHOH.

. B. (C
2
H
3
OOC)
3
C
3
H
5.
C.

C
3
H
5
(C
2
H
3
COO)
3
. D. C
3
H
5
(C
2
H
5

4
cú khớ A khụng mu bay ra. Vy A l:
A. N
2
. B. N
2
O. C. NO. D. NO
2
.
Cõu 183: Thờm rt chm axit HCl loóng vo dung dch Na
2
CO
3
, to ra dung dch B v cú khớ bay ra. Thờm
dung dch Ba(OH)
2
vo B thy to ra kt ta. Vy trong B cú:
A. NaCl v Na
2
CO
3
. C. Na
2
CO
3
v Na HCO
3
B. NaCl v Na HCO
3
D. NaCl, Na

A. A l SO
2
. B. A l CO
2
C. D l N
2
O. D. D l A.
Cõu 187: Chia mt dung dch NaOH thnh hai phn bng nhau. Cho khớ CO
2
d vo phn mt c dung dch
A. Cho phn dung dch NaOH th hai vo dung dch A thu c dung dch B. Vy cht tan trong dch B l:
GV: Phạm Hoàn THPT Ngô Sĩ Liên
11
H
2
O
+HCl
+NaOH
+HNO
3
Nung

Bµi tËp «n luyÖn  Thi
tèt nghiÖp THPT 2010
A. Na
2
CO
3
. B. NaHCO
3.

4
2-
+ 6Br
-
+ 16H
+
C. 2Cr
3+
+ 3Br
2
+ 8H
2
O → 2CrO
4
2-
+ 6HBr + 10H
'+
D. 2Cr
3+
+ 3Br
2
+ 8H
2
O → 2CrO
4
2-
+ 6HBr + 2H
+
Câu 189: Phương trình phản ứng nào đúng trong các phương trình sau:
A. 5Fe

-
+ 4H
+
→ 3Fe
3+
+ MnO
2
+ 2H
2
O. D. 3Fe
2+
+ MnO
4
-
+ 2H
2
O → 3Fe
3+
+ MnO
2
+ 4OH
-
.
Câu 190: Cho quặng Bôxit vào dung dịch HCl dư, lọc lấy dung dịch rồi cho tác dụng với lượng dư dung dịch
NaOH. Lọc lấy kết tủa và đem sấy khô. Kết tủa đó là:
A. Fe (OH)
3
. B. Al (OH)
3
C. Fe

3
. B. N
2 .
C. NO
2 .
D. CuO.
Câu 192: Trong công nghiệp Nhôm được sản xuất chủ yếu từ quặng.
A. Bôxit. B. Đất sét. C. Criôlit. D. Mica.
Câu 193: Trong công nghiệp sản xuất gang, thép thì quặng không được sử dụng là:
A. Hematit. B. Manhêtit. C. Xiđêrit. D. Galen
Câu 194: Có các chất Na
2
CO
3
; CaSO
4
.2H
2
O; KAl(SO
4
)
2
.12H
2
O; (NH
2
)
2
CO; FeSO
4

2
- CH
2
- CHNH
2
- COOH (2).
NaOOC - CH
2
- CHNH
2
- CH
2
- COOH (3). NaOOC - CH
2
- CHNH
2
- CH
2
- COONa (4).
Chất gọi là mì chính là: A. 1 B. 2 C. 3 D.4
Câu 196: Để tách riêng Al
2
O
3
có trong hỗn hợp gồm Al
2
O
3
, Fe
2

4
, sau phản ứng thu được dung dịch A và có 1,344 lít hỗn hợp khí B (đktc) gồm NO
2

một khí C. Khối lượng hỗn hợp B là 2,94 gam. Nếu lấy 1 ít dung dịch A cho tác dụng với dung dịch Ba(NO
2
)
2
thì không tạo ra kết tủa. Tính số gam muối khan có trong dung dịch A.
A. 7,06gm. B. 6,36gam. C. 7,34gam. D. Trong khoảng 6,36 đến 7,34 gam.
Câu 199: Có một hỗn hợp gồm Al và Fe. Nếu cho hỗn hợp tác dụng với dung dịch NaOH dư thì được 2,688 lít
H
2
(đktc), còn khi hoà tan hết hỗn hợp vào axit HCl dư thì được 6,048 lít H
2
(đktc). Xác định thành phẩn % của
Al trong hỗn hợp. A. 20,45%. B. 27,84%. C. 79,55%. D. 72,16%.
Câu 200: Nung nóng một hỗn hợp gồm CaCO
3
và MgO tới khối lượng không đốt, thì số gam chất rắn còn lại
chỉ bằng 2/3 số gam hỗn hợp trước khi nung. Vậy trong hỗn hợp ban đầu thì CaCO
3
chiếm phần trăm theo khối
lượng là: A. 75,76%. B. 24,24%. C. 66,67%. D. 33,33%.
CHƯƠNG 1: ESTE - CHẤT BÉO
Câu 1: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C3H6O2 là
A. 5. B. 4. C. 2. D. 3.
Câu 2: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2 là
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
Câu 3: Số đồng phân đơn chức ứng với công thức phân tử C3H6O2 là

0
+NaOH
+CO
2

t
0
(1)
(2)
(3)
(4)
Bµi tËp «n luyÖn  Thi
tèt nghiÖp THPT 2010
A. 2. B. 5. C. 4. D. 3.
Câu 6: Chất X có công thức phân tử C
3
H
6
O
2
, là este của axit axetic. Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A. C
2
H
5
COOH. B. HO-C
2
H
4
-CHO. C. CH

A. CH3CH2OH. B. CH3COOH. C. CH3COOC2H5. D. CH3CHO.
Câu 10: Đun nóng este HCOOCH
3
với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
A. CH
3
COONa và C
2
H
5
OH. B. HCOONa và CH
3
OH.
C. HCOONa và C
2
H
5
OH. D. CH
3
COONa và CH
3
OH.
Câu 11: Este etyl fomat có công thức là
A. CH
3
COOCH
3
. B. HCOOC
2
H

H
5
COONa và CH
3
OH.
Câu 13: Thủy phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat và ancol etylic. Công thức của X là
A. C2H3COOC2H5. B. CH3COOCH3. C. C2H5COOCH3. D. CH3COOC2H5.
Câu 14: Este metyl acrilat có công thức là
A. CH
3
COOCH
3
. B. CH
3
COOCH=CH
2
. C. CH
2
=CHCOOCH
3
. D. HCOOCH
3
.
Câu 15: Este vinyl axetat có công thức là
A. CH
3
COOCH
3
. B. CH
3

5
COONa và CH
3
OH.
Câu 17: Đun nóng este CH
2
=CHCOOCH
3
với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
A. CH
2
=CHCOONa và CH
3
OH. B. CH
3
COONa và CH
3
CHO.
C. CH
3
COONa và CH
2
=CHOH. D. C
2
H
5
COONa và CH
3
OH.
Câu 18: Khi đốt cháy hoàn toàn một este no, đơn chức thì số mol CO2 sinh ra bằng số mol O2 đã phản ứng. Tên

H
35
COOH và glixerol.
C. C
15
H
31
COOH và glixerol. D. C
17
H
35
COONa và glixerol.
Câu 26: Khi xà phòng hóa tripanmitin ta thu được sản phẩm là
A. C
15
H
31
COONa và etanol. B. C
17
H
35
COOH và glixerol.
GV: Ph¹m Hoµn – THPT Ng« SÜ Liªn
13
Bµi tËp «n luyÖn  Thi
tèt nghiÖp THPT 2010
C. C
15
H
31

17
H
35
COOH và glixerol.
C. C
15
H
31
COOH và glixerol. D. C
17
H
35
COONa và glixerol.
Câu 29: Đun 12 gam axit axetic với 13,8 gam etanol (có H
2
SO
4
đặc làm xúc tác) đến khi phản ứng đạt tới trạng
thái cân bằng, thu được 11 gam este. Hiệu suất của phản ứng este hóa là (Cho H = 1; C = 12; O = 16).
A. 50% B. 62,5% C. 55% D. 75%
Câu 30: Cho 6 gam một este của axit cacboxylic no đơn chức và ancol no đơn chức phản ứng vừa hết với 100
ml dung dịch NaOH 1M. Tên gọi của este đó là
A. etyl axetat. B. propyl fomat. C. metyl axetat. D. metyl fomat.
Câu 31: Để trung hòa lượng axit tự do có trong 14 gam một mẫu chất béo cần 15ml dung dịch KOH 0,1M. Chỉ
số axit của mẫu chất béo trên là (Cho H = 1; O = 16; K = 39)
A. 4,8 B. 6,0 C. 5,5 D. 7,2
Câu 32: Xà phòng hoá hoàn toàn 22,2 gam hỗn hợp gồm hai este HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng dung dịch
NaOH 1M (đun nóng). Thể tích dung dịch NaOH tối thiểu cần dùng là
A. 400 ml. B. 300 ml. C. 150 ml. D. 200 ml.
Câu 33: Xà phòng hoá hoàn toàn 17,24 gam chất béo cần vừa đủ 0,06 mol NaOH. Cô cạn dung dịch sau phản

2
H
4
O
2
D. C
3
H
6
O
2
Câu 38: Thuỷ phân hoàn toàn 11,44 gam este no, đơn chức, mạch hở X với 100ml dung dịch NaOH 1,3M (vừa
đủ) thu được 5,98 gam một ancol Y. Tên gọi của X là
A. Etyl fomat B. Etyl axetat C. Etyl propionat D. Propyl axetat
Câu 39: Thuỷ phân este X có CTPT C
4
H
8
O
2
trong dung dịch NaOH thu được hỗn hợp hai chất hữu cơ Y và Z
trong đó Y có tỉ khối hơi so với H
2
là 16. X có công thức là
A. HCOOC
3
H
7
B. CH
3

A. triolein B. tristearin C. tripanmitin D. stearic
Câu 43: Đun nóng chất béo cần vừa đủ 40 kg dung dịch NaOH 15%, giả sử phản ứng xảy ra hoàn toàn. Khối
lượng (kg) glixerol thu được là A. 13,8 B. 4,6 C. 6,975 D. 9,2
Câu 44: Xà phòng hoá hoàn toàn 37,0 gam hỗn hợp 2 este là HCOOC
2
H
5
và CH
3
COOCH
3
bằng dung dịch
NaOH, đun nóng. Khối lượng NaOH cần dùng là
A. 8,0g B. 20,0g C. 16,0g D. 12,0g
Câu 45: Hợp chất Y có công thức phân tử C
4
H
8
O
2
. Khi cho Y tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Z có
công thức C
3
H
5
O
2
Na. Công thức cấu tạo của Y là
A. C
2

Bµi tËp «n luyÖn  Thi
tèt nghiÖp THPT 2010
Câu 47: Trong phân tử este (X) no, đơn chức, mạch hở có thành phần oxi chiếm 36,36 % khối lượng. Số đồng
phân cấu tạo của X là A. 4. B. 2. C. 3. D. 5.
CHƯƠNG 2: GLUCOZƠ - SACCAROZƠ - TINH BỘT – XENLULOZƠ
Câu 1: Trong phân tử của cacbohyđrat luôn có
A. nhóm chức axit. B. nhóm chức xeton. C. nhóm chức ancol. D. nhóm chức anđehit.
Câu 2: Chất thuộc loại đisaccarit là
A. glucozơ. B. saccarozơ. C. xenlulozơ. D. fructozơ.
Câu 3: Hai chất đồng phân của nhau là
A. glucozơ và mantozơ. B. fructozơ và glucozơ. C. fructozơ và mantozơ. D. saccarozơ và glucozơ.
Câu 4: Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí CO
2

A. C
2
H
5
OH. B. CH
3
COOH. C. HCOOH. D. CH
3
CHO.
Câu 5: Saccarozơ và glucozơ đều có
A. phản ứng với AgNO
3
trong dung dịch NH
3
, đun nóng.
B. phản ứng với dung dịch NaCl.

.
Câu 7: Chất tham gia phản ứng tráng gương là
A. xenlulozơ. B. tinh bột. C. fructozơ. D. saccarozơ.
Câu 8: Chất không phản ứng với AgNO
3
trong dung dịch NH3, đun nóng tạo thành Ag là
A. C6H12O6 (glucozơ). B. CH3COOH. C. HCHO. D. HCOOH.
Câu 9: Dãy gồm các dung dịch đều tác dụng với Cu(OH)2 là
A. glucozơ, glixerol, ancol etylic. B. glucozơ, andehit fomic, natri axetat.
C. glucozơ, glixerol, axit axetic. D. glucozơ, glixerol, natri axetat.
Câu 10: Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho dung dịch glucozơ
phản ứng với
A. Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng. B. AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng.
C. Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường. D. kim loại Na.
Câu 11: Khi lên men 360 gam glucozơ với hiệu suất 100%, khối lượng ancol etylic thu được là
A. 184 gam. B. 276 gam. C. 92 gam. D. 138 gam.
Câu 12: Cho m gam glucozơ lên men thành rượu etylic với hiệu suất 80%. Hấp thụ hoàn toàn khí CO2 sinh ra
vào nước vôi trong dư thu được 20 gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 14,4 B. 45. C. 11,25 D. 22,5
Câu 13: Đun nóng dung dịch chứa 27 gam glucozơ với AgNO
3
trong dung dịch NH3 (dư) thì khối lượng Ag tối
đa thu được là
A. 16,2 gam. B. 10,8 gam. C. 21,6 gam. D. 32,4 gam.
Câu 14: Cho 50ml dung dịch glucozơ chưa rõ nồng độ tác dụng với một lượng dư AgNO
3
trong dung dịch NH
3
thu được 2,16 gam bạc kết tủa. Nồng độ mol (hoặc mol/l) của dung dịch glucozơ đã dùng là (Cho Ag = 108)
A. 0,20M B. 0,01M C. 0,02M D. 0,10M

B. dung dịch brom. C. [Ag(NH
3
)
2
] NO
3
D. Na
Câu 26: Đun nóng 37,5 gam dung dịch glucozơ với lượng AgNO
3
/dung dịch NH
3
dư, thu được 6,48 gam bạc.
Nồng độ % của dung dịch glucozơ là
A. 11,4 % B. 14,4 % C. 13,4 % D. 12,4 %
Câu 27: Phân tử khối trung bình của xenlulozơ là 1620 000. Giá trị n trong công thức (C
6
H
10
O
5
)
n

A. 10000 B. 8000 C. 9000 D. 7000
Câu 28: Tráng bạc hoàn toàn m gam glucozơ thu được 86,4 gam Ag. Nếu lên men hoàn toàn m gam glucozơ
rồi cho khí CO
2
thu được hấp thụ vào nước vôi trong dư thì lượng kết tủa thu được là
A. 60g. B. 20g. C. 40g. D. 80g.
Câu 29: Trong các chất sau: axit axetic, glixerol, glucozơ, ancol etylic, xenlulozơ. Số chất hòa tan được

O
2
(OH)
3
]
n
. C. [C
6
H
7
O
3
(OH)
3
]
n
. D. [C
6
H
5
O
2
(OH)
3
]
n
.
Câu 35: Dãy các chất nào sau đây đều có phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit?
A. Tinh bột, xenlulozơ, glucozơ. B. Tinh bột, xenlulozơ, fructozơ.
C. Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ. D. Tinh bột, saccarozơ, fructozơ

N là
A. 4. B. 3. C. 2. D. 5.
Câu 6: Có bao nhiêu amin chứa vòng benzen có cùng công thức phân tử C
7
H
9
N ?
A. 3 amin. B. 5 amin. C. 6 amin. D. 7 amin.
Câu 7: Anilin có công thức là
A. CH
3
COOH. B. C
6
H
5
OH. C. C
6
H
5
NH
2
. D. CH
3
OH.
Câu 8: Trong các chất sau, chất nào là amin bậc 2?
A. H
2
N-[CH
2
]

3
CH(CH
3
)NH
2
?
A. Metyletylamin. B. Etylmetylamin. C. Isopropanamin. D. Isopropylamin.
Cõu 11: Trong cỏc tờn gi di õy, cht no cú lc baz mnh nht ?
A. NH
3
B. C
6
H
5
CH
2
NH
2
C. C
6
H
5
NH
2
D. (CH
3
)
2
NH
Cõu 12: Trong cỏc tờn gi di õy, cht no cú lc baz yu nht ?

2
?
A. Phenylamin. B. Benzylamin. C. Anilin. D. Phenylmetylamin.
Cõu 14: Trong cỏc cht di õy, cht no cú tớnh baz mnh nht ?
A. C
6
H
5
NH
2
. B. (C
6
H
5
)
2
NH C. p-CH
3
-C
6
H
4
-NH
2
. D. C
6
H
5
-CH
2

A. dung dch NaOH, dung dch HCl, khớ CO
2
. B. dung dch Br
2
, dung dch HCl, khớ CO
2
.
C. dung dch Br
2
, dung dch NaOH, khớ CO
2
. D. dung dch NaOH, dung dch NaCl, khớ CO
2
.
Cõu 18: Dóy gm cỏc cht u lm giy qu tớm m chuyn sang mu xanh l:
A. anilin, metyl amin, amoniac. B. amoni clorua, metyl amin, natri hiroxit.
C. anilin, amoniac, natri hiroxit. D. metyl amin, amoniac, natri axetat.
Cõu 19: Kt ta xut hin khi nh dung dch brom vo
A. ancol etylic. B. benzen. C. anilin. D. axit axetic.
Cõu 20: Cht lm giy qu tớm m chuyn thnh mu xanh l
A. C
2
H
5
OH. B. CH
3
NH
2
. C. C
6

OH) u cú phn ng vi
A. dung dch NaCl. B. dung dch HCl. C. nc Br
2
. D. dung dch NaOH.
Cõu 24: Dung dch metylamin trong nc lm
A. quỡ tớm khụng i mu. B. quỡ tớm húa xanh.
C. phenolphtalein hoỏ xanh. D. phenolphtalein khụng i mu.
Cõu 25: Cht cú tớnh baz l
A. CH
3
NH
2
. B. CH
3
COOH. C. CH
3
CHO. D. C
6
H
5
OH.
Cõu 26: Cho 500 gam benzen phn ng vi HNO3 (c) cú mt H2SO4 c, sn phm thu c em kh thnh
anilin. Nu hiu sut chung ca quỏ trỡnh l 78% thỡ khi lng anilin thu c l
A. 456 gam. B. 564 gam. C. 465 gam. D. 546 gam.
Cõu 27: Cho 9,3 gam anilin (C
6
H
5
NH
2

3
H
9
N D. C
3
H
7
N
Cõu 32: Cho lng d anilin phn ng hon ton vi dung dch cha 0,05 mol H
2
SO
4
loóng. Khi lng mui
thu c bng bao nhiờu gam?
A. 7,1g. B. 14,2g. C. 19,1g. D. 28,4g.
Cõu 33: trung hũa 20 gam dung dch ca mt amin n chc X nng 22,5% cn dựng 100ml dung dch
HCl 1M. Cụng thc phõn t ca X l (Cho H = 1; C = 12; N = 14)
A. C
2
H
7
N B. CH
5
N C. C
3
H
5
N D. C
3
H

2
(đktc) và 20,25 g H
2
O. Công
thức phân tử của X là
A. C
4
H
9
N. B. C
3
H
7
N. C. C
2
H
7
N. D. C
3
H
9
N.
Câu 39: Một amin đơn chức có chứa 31,111%N về khối lượng. Công thức phân tử và số đồng phân của amin
tương ứng là
A. CH
5
N; 1 đồng phân. B. C
2
H
7

N C. C
4
H
9
N D. C
4
H
11
N
Câu 42: Cho m gam Anilin tác dụng hết với dung dịch Br
2
thu được 9,9 gam kết tủa. Giá trị m đã dùng là
A. 0,93 gam B. 2,79 gam C. 1,86 gam D. 3,72 gam
Câu 43: Ba chất lỏng: C
2
H
5
OH, CH
3
COOH, CH
3
NH
2
đựng trong ba lọ riêng biệt. Thuốc thử dùng để phân biệt
ba chất trên là
A. quỳ tím. B. kim loại Na. C. dung dịch Br
2
. D. dung dịch NaOH.
Câu 44. Dãy gồm các chất được xếp theo chiều tính bazơ giảm dần từ trái sang phải là
A. CH

, NH
3
, CH
3
NH
2
. D. NH
3
, CH
3
NH
2
, C
6
H
5
NH
2
.
Câu 45: Cho dãy các chất: phenol, anilin, phenylamoni clorua, natri phenolat, etanol. Số chất trong dãy phản
ứng được với NaOH (trong dung dịch) là
A. 3. B. 2. C. 1. D. 4.
AMINOAXIT – PEPTIT - PROTEIN
Câu 1: Amino axit là hợp chất hữu cơ trong phân tử
A. chứa nhóm cacboxyl và nhóm amino. B. chỉ chứa nhóm amino.
C. chỉ chứa nhóm cacboxyl. D. chỉ chứa nitơ hoặc cacbon.
Câu 2: C
4
H
9

)-CH(NH
2
)-COOH?
A. Axit 3-metyl-2-aminobutanoic. B. Valin.
C. Axit 2-amino-3-metylbutanoic. D. Axit α-aminoisovaleric.
Câu 7: Trong các chất dưới đây, chất nào là glixin?
A. H
2
N-CH
2
-COOH B. CH
3
–CH(NH
2
)–COOH
C. HOOC-CH
2
CH(NH
2
)COOH D. H
2
N–CH
2
-CH
2
–COOH
Câu 8: Dung dịch của chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím :
A. Glixin (CH
2
NH

CHO. D. CH
3
NH
2
.
Câu 10: Chất nào sau đây vừa tác dụng được với H
2
NCH
2
COOH, vừa tác dụng được với CH
3
NH
2
?
GV: Ph¹m Hoµn – THPT Ng« SÜ Liªn
18
Bµi tËp «n luyÖn  Thi
tèt nghiÖp THPT 2010
A. NaCl. B. HCl. C. CH
3
OH. D. NaOH.
Câu 11: Chất rắn không màu, dễ tan trong nước, kết tinh ở điều kiện thường là
A. C
6
H
5
NH
2
. B. C
2

2
(anilin), H
2
NCH
2
COOH, CH
3
CH
2
COOH, CH
3
CH
2
CH
2
NH
2
, C
6
H
5
OH
(phenol). Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch HCl là
A. 4. B. 2. C. 3. D. 5.
Câu 14: Để chứng minh aminoaxit là hợp chất lưỡng tính ta có thể dùng phản ứng của chất này lần lượt với
A. dung dịch KOH và dung dịch HCl. B. dung dịch NaOH và dung dịch NH
3
.
C. dung dịch HCl và dung dịch Na
2

.
Câu 17: Dung dịch của chất nào trong các chất dưới đây không làm đổi màu quỳ tím ?
A. CH
3
NH
2
. B. NH
2
CH
2
COOH C. HOOCCH
2
CH
2
CH(NH
2
)COOH. D.
CH
3
COONa.
Câu 18: Để phân biệt 3 dung dịch H
2
NCH
2
COOH, CH
3
COOH và C
2
H
5

2
N-CH
2
-COONa. Số lượng các dung dịch có pH < 7

A. 2. B. 5. C. 4. D. 3.
Câu 20: Glixin không tác dụng với
A. H
2
SO
4
loãng. B. CaCO
3
. C. C
2
H
5
OH. D. NaCl.
Câu 21: Cho 7,5 gam axit aminoaxetic (H
2
N-CH
2
-COOH) phản ứng hết với dung dịch HCl. Sau phản ứng, khối
lượng muối thu được là (Cho H = 1, C = 12, O = 16, Cl = 35, 5)
A. 43,00 gam. B. 44,00 gam. C. 11,05 gam. D. 11,15 gam.
Câu 22: Cho 7,5 gam axit aminoaxetic (H
2
N-CH
2
-COOH) phản ứng hết với dung dịch NaOH. Sau phản ứng,

2
)-COOH
Câu 26: Khi trùng ngưng 13,1 g axit ε - aminocaproic với hiệu suất 80%, ngoài aminoaxit còn dư người ta thu
được m gam polime và 1,44 g nước. Giá trị m là
A. 10,41 B. 9,04 C. 11,02 D. 8,43
Câu 27: Este A được điều chế từ ancol metylic và amino axit no B(chứa một nhóm amino và một nhóm
cacboxyl). Tỉ khối hơi của A so với oxi là 2,78125. Amino axit B là
A. axit amino fomic. B. axit aminoaxetic. C. axit glutamic. D. axit β-amino propionic.
Câu 28: Cứ 0,01 mol aminoaxit (A) phản ứng vừa đủ với 40 ml dung dịch NaOH 0,25M. Mặt khác 1,5 gam
aminoaxit (A) phản ứng vừa đủ với 80 ml dung dịch NaOH 0,25M. Khối lượng phân tử của A là
A. 150. B. 75. C. 105. D. 89.
Câu 29: 0,01 mol aminoaxit (A) tác dụng vừa đủ với 50 ml dung dịch HCl 0,2M. Cô cạn dung dịch sau phản
ứng được 1,835 gam muối khan. Khối lượng phân tử của A là
A. 89. B. 103. C. 117. D. 147.
Câu 30: Một α- amino axit X chỉ chứa 1 nhóm amino và 1 nhóm cacboxyl. Cho 10,68 gam X tác dụng với HCl
dư thu được 15,06 gam muối. Tên gọi của X là
A. axit glutamic. B. valin. C. alanin. D. glixin
GV: Ph¹m Hoµn – THPT Ng« SÜ Liªn
19
Bµi tËp «n luyÖn  Thi
tèt nghiÖp THPT 2010
Câu 31: Este A được điều chế từ
α
-amino axit và ancol metylic. Tỉ khối hơi của A so với hidro bằng 44,5.
Công thức cấu tạo của A là:
A. CH
3
–CH(NH
2
)–COOCH

2
)–COOH B. HOOC–CH
2
CH
2
CH
2
–CH(NH
2
)–COOH
C. CH
3
CH
2
–CH(NH
2
)–COOH D. CH
3
CH(NH
2
)COOH
Câu 33: Tri peptit là hợp chất
A. mà mỗi phân tử có 3 liên kết peptit.
B. có liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit giống nhau.
C. có liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit khác nhau.
D. có 2 liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc α-amino axit.
Câu 34: Có bao nhiêu tripeptit mà phân tử chứa 3 gốc amino axit khác nhau?
A. 3 chất. B. 5 chất. C. 6 chất. D. 8 chất.
Câu 35: Trong các chất dưới đây, chất nào là đipeptit ?
A. H

-CO-NH-CH(CH
3
)-COOH
Câu 36: Từ glyxin (Gly) và alanin (Ala) có thể tạo ra mấy chất đipeptit ?
A. 1 chất. B. 2 chất. C. 3 chất. D. 4 chất.
Câu 37: Số đồng phân tripeptit tạo thành từ 1 phân tử glyxin và 2 phân tử alanin là
A. 2. B. 3. C. 5. D. 4.
Câu 38: Số đồng phân tripeptit có chứa gốc của cả glyxin và alanin là
A. 6. B. 3. C. 5. D. 4.
Câu 39: Sản phẩm cuối cùng của quá trình thủy phân các protein đơn giản nhờ chất xúc tác thích hợp là
A. α-aminoaxit. B. β-aminoaxit. C. axit cacboxylic. D. este.
Câu 40: Số đồng phân đipeptit tạo thành từ 1 phân tử glyxin và 1 phân tử alanin là
A. 3. B. 1. C. 2. D. 4.
CHƯƠNG 4: POLIME - VẬT LIỆU POLIME
Câu 1: Polivinyl clorua có công thức là
A. (-CH
2
-CHCl-)
2
. B. (-CH
2
-CH
2
-)
n
. C. (-CH
2
-CHBr-)
n
. D. (-CH

2
=CH-COOC
2
H
5
. D. CH
2
=CH-CH
2
OH.
Câu 8: Chất tham gia phản ứng trùng hợp tạo ra polime là
A. CH
3
-CH
2
-Cl. B. CH
3
-CH
3
. C. CH
2
=CH-CH
3
. D. CH
3
-CH
2
-CH
3
.

2
-CO-)
n
Công thức của các monome để khi trùng hợp hoặc trùng ngưng tạo ra các polime trên lần lượt là
GV: Ph¹m Hoµn – THPT Ng« SÜ Liªn
20
Bµi tËp «n luyÖn  Thi
tèt nghiÖp THPT 2010
A. CH
2
=CHCl, CH
3
-CH=CH-CH
3
, CH
3
- CH(NH
2
)- COOH.
B. CH
2
=CH
2
, CH
2
=CH-CH= CH
2
, NH
2
- CH

Câu 12: Trong số các loại tơ sau:
(1) [-NH-(CH
2
)
6
-NH-OC-(CH
2
)
4
-CO-]
n
(2) [-NH-(CH
2
)
5
-CO-]
n
(3) [C
6
H
7
O
2
(OOC-CH
3
)
3
]
n
.

=CH-COO-CH
3
.
Câu 15: Nilon–6,6 là một loại
A. tơ axetat. B. tơ poliamit. C. polieste. D. tơ visco.
Câu 16: Polime dùng để chế tạo thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp
A. CH
2
=C(CH
3
)COOCH
3
. B. CH
2
=CHCOOCH
3
.
C. C
6
H
5
CH=CH
2
. D. CH
3
COOCH=CH
2
.
Câu 17: Polivinyl clorua (PVC) điều chế từ vinyl clorua bằng phản ứng
A. trao đổi. B. oxi hoá - khử. C. trùng hợp. D. trùng ngưng.

2
.
Câu 21: Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là
A. tơ visco. B. tơ nilon-6,6. C. tơ tằm. D. tơ capron.
Câu 22: Tơ lapsan thuộc loại
A. tơ poliamit. B. tơ visco. C. tơ polieste. D. tơ axetat.
Câu 23: Tơ capron thuộc loại
A. tơ poliamit. B. tơ visco. C. tơ polieste. D. tơ axetat.
Câu 24: Tơ nilon - 6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng
A. HOOC-(CH2)2-CH(NH2)-COOH. B. HOOC-(CH2)4-COOH và HO-(CH2)2-OH.
C. HOOC-(CH2)4-COOH và H2N-(CH2)6-NH2. D. H2N-(CH2)5-COOH.
Câu 25: Cho sơ đồ chuyển hoá: Glucozơ → X → Y → Cao su Buna. Hai chất X, Y lần lượt là
A. CH
3
CH
2
OH và CH
3
CHO. B. CH
3
CH
2
OH và CH
2
=CH
2
.
C. CH
2
CH

4
H
6
)
n
D. ( C
2
H
4
)
n
Câu 28: Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng ngưng là :
A. glyxin. B. axit terephtaric. C. axit axetic. D. etylen glycol.
Câu 29: Tơ nilon -6,6 thuộc loại
A. tơ nhân tạo. B. tơ bán tổng hợp. C. tơ thiên nhiên. D. tơ tổng hợp.
Câu 30: Tơ visco không thuộc loại
A. tơ hóa học. B. tơ tổng hợp. C. tơ bán tổng hợp. D. tơ nhân tạo.
Câu 31. Trong các loại tơ dưới đây, tơ nhân tạo là
A. tơ visco. B. tơ capron. C. tơ nilon -6,6. D. tơ tằm.
Câu 32. Teflon là tên của một polime được dùng làm
A. chất dẻo. B. tơ tổng hợp. C. cao su tổng hợp. D. keo dán.
Câu 33: Polime có cấu trúc mạng không gian (mạng lưới) là
A. PVC. B. nhựa bakelit. C. PE. D. amilopectin.
Câu 34: Tơ nilon-6,6 được tổng hợp từ phản ứng
A. trùng hợp giữa axit ađipic và hexametylen đi amin C. trùng hợp từ caprolactan
B. trùng ngưng giữa axit ađipic và hexametylen đi amin D. trùng ngưng từ caprolactan
GV: Ph¹m Hoµn – THPT Ng« SÜ Liªn
21
Bµi tËp «n luyÖn  Thi
tèt nghiÖp THPT 2010

A. R
2
O
3
. B. RO
2
. C. R
2
O. D. RO.
Câu 5: Cấu hình electron của nguyên tử Na (Z =11) là
A. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
. B. 1s
2
2s
2
2p
6
. C. 1s
2
2s
2
2p
6

3d
7
4s
1
.

D. [Ar ] 4s
2
3d
6
.
Câu 9: Nguyên tử Cu có Z = 29, cấu hình e của Cu là
A. [Ar ] 3d
9
4s
2
.

B. [Ar ] 4s
2
3d
9
. C. [Ar ] 3d
10
4s
1
.

D. [Ar ] 4s
1

2s
2
2p
6
3s
2
3p
1
.

B. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
3
. C. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
3
.


Câu 14: Kim loại nào sau đây dẻo nhất trong tất cả các kim loại?
A. Vàng. B. Bạc. C. Đồng. D. Nhôm.
Câu 15: Kim loại nào sau đây có độ cứng lớn nhất trong tất cả các kim loại?
A. Vonfam. B. Crom C. Sắt D. Đồng
Câu 16: Kim loại nào sau đây là kim loại mềm nhất trong tất cả các kim loại ?
A. Liti. B. Xesi. C. Natri. D. Kali.
Câu 17: Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất trong tất cả các kim loại?
A. Vonfam. B. Sắt. C. Đồng. D. Kẽm.
Câu 18: Kim loại nào sau đây nhẹ nhất ( có khối lượng riêng nhỏ nhất ) trong tất cả các kim loại ?
A. Natri B. Liti C. Kali D. Rubidi
Câu 19: Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là
A. tính bazơ. B. tính oxi hóa. C. tính axit. D. tính khử.
Câu 20: Hai kim loại đều phản ứng với dung dịch Cu(NO
3
)
2
giải phóng kim loại Cu là
A. Al và Fe. B. Fe và Au. C. Al và Ag. D. Fe và Ag.
Câu 21: Cặp chất không xảy ra phản ứng là
A. Fe + Cu(NO
3
)
2
. B. Cu + AgNO
3
. C. Zn + Fe(NO
3
)
2
. D. Ag + Cu(NO

Cõu 25: ho tan hon ton hn hp gm hai kim loi Cu v Zn, ta cú th dựng mt lng d dung dch
A. HCl. B. AlCl
3
. C. AgNO
3
. D. CuSO
4
.
Cõu 26: Hai dung dch u tỏc dng c vi Fe l
A. CuSO
4
v HCl. B. CuSO
4
v ZnCl
2
. C. HCl v CaCl
2
. D. MgCl
2
v FeCl
3
.
Cõu 27: Cho cỏc kim loi: Ni, Fe, Cu, Zn; s kim loi tỏc dng vi dung dch Pb(NO
3
)
2
l
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Cõu 28: Dung dch mui no sau õy tỏc dng c vi c Ni v Pb?
A. Pb(NO

cAl(NO
3
)
3
+ dNO + eH
2
O.
H s a, b, c, d, e l cỏc s nguyờn, ti gin. Tng (a + b) bng
A. 5. B. 4. C. 7. D. 6.
Cõu 32: Dóy no sau õy ch gm cỏc cht va tỏc dng c vi dung dch HCl, va tỏc dng c vi dung
dch AgNO
3
?
A. Zn, Cu, Mg B. Al, Fe, CuO C. Fe, Ni, Sn D. Hg, Na, Ca
Cõu 33: Cho phn ng húa hc: Fe + CuSO4 FeSO4 + Cu. Trong phn ng trờn xy ra
A. s kh Fe
2+
v s oxi húa Cu. B. s kh Fe
2+
v s kh Cu
2+
.
C. s oxi húa Fe v s oxi húa Cu. D. s oxi húa Fe v s kh Cu
2+
.
Cõu 34: Cp cht khụng xy ra phn ng hoỏ hc l
A. Cu + dung dch FeCl3. B. Fe + dung dch HCl.
C. Fe + dung dch FeCl3. D. Cu + dung dch FeCl2.
Cõu 35: Cho kim loi M tỏc dng vi Cl
2

3
D. dung dch FeCl
2
v dung dch CuCl
2
Cõu 39: X l kim loi phn ng c vi dung dch H
2
SO
4
loóng, Y l kim loi tỏc dng c vi dung dch
Fe(NO
3
)
3
. Hai kim loi X, Y ln lt l (bit th t trong dóy th in hoỏ: Fe
3
+
/Fe
2+
ng trc Ag
+
/Ag)
A. Fe, Cu. B. Cu, Fe. C. Ag, Mg. D. Mg, Ag.
Cõu 40: Dóy gm cỏc kim loi c xp theo th t tớnh kh tng dn t trỏi sang phi l
A. Mg, Fe, Al. B. Fe, Mg, Al. C. Fe, Al, Mg. D. Al, Mg, Fe.
Cõu 41: Dóy gm cỏc kim loi u phn ng vi nc nhit thng to ra dung dch cú mụi trng kim
l
A. Na, Ba, K. B. Be, Na, Ca. C. Na, Fe, K. D. Na, Cr, K.
Cõu 42: Trong dung dch CuSO
4

2+
trong dung dịch oxi hóa được Sn. Khi nhúng hai thanh kim loại Pb và Sn được nối
với nhau bằng dây dẫn điện vào một dung dịch chất điện li thì
A. cả Pb và Sn đều bị ăn mòn điện hoá. B. cả Pb và Sn đều không bị ăn mòn điện hoá.
C. chỉ có Pb bị ăn mòn điện hoá. D. chỉ có Sn bị ăn mòn điện hoá.
Câu 51: Cho các cặp kim loại nguyên chất tiếp xúc trực tiếp với nhau : Fe và Pb; Fe và Zn; Fe và Sn; Fe và Ni.
Khi nhúng các cặp kim loại trên vào dung dịch axit, số cặp kim loại trong đó Fe bị phá hủy trước là
A. 4 B. 1 C. 2 D. 3
Câu 52: Khi để lâu trong không khí ẩm một vật bằng sắt tây (sắt tráng thiếc) bị sây sát sâu tới lớp sắt bên trong,
sẽ xảy ra quá trình:
A. Sn bị ăn mòn điện hóa. B. Fe bị ăn mòn điện hóa.
C. Fe bị ăn mòn hóa học. D. Sn bị ăn mòn hóa học.
Câu 53: Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép người ta thường gắn vào vỏ tàu (phần ngâm dưới nước)
những tấm kim loại
A. Cu. B. Zn. C. Sn. D. Pb.
Câu 54: Có 4 dung dịch riêng biệt: a) HCl, b) CuCl2, c) FeCl3, d) HCl có lẫn CuCl2. Nhúng vào mỗi dung dịch
một thanh Fe nguyên chất. Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là
A. 0. B. 1. C. 2. D. 3.
Câu 55: Cho các hợp kim sau: Cu-Fe (I); Zn-Fe (II); Fe-C (III); Sn-Fe (IV). Khi tiếp xúc với dung dịch chất
điện li thì các hợp kim mà trong đó Fe đều bị ăn mòn trước là:
A. I, II và III. B. I, II và IV. C. I, III và IV. D. II, III và IV.
ĐIỀU CHẾ KIM LOẠI
Câu 56: Khi điều chế kim loại, các ion kim loại đóng vai trò là chất
A. bị khử. B. nhận proton. C. bị oxi hoá. D. cho proton.
Câu 57: Để loại bỏ kim loại Cu ra khỏi hỗn hợp bột gồm Ag và Cu, người ta ngâm hỗn hợp kim loại trên vào
lượng dư dung dịch
A. AgNO
3
. B. HNO
3

Câu 61: Oxit dễ bị H
2
khử ở nhiệt độ cao tạo thành kim loại là
A. Na
2
O. B. CaO. C. CuO. D. K
2
O.
Câu 62: Phương trình hoá học nào sau đây thể hiện cách điều chế Cu theo phương pháp thuỷ luyện ?
A. Zn + CuSO
4
→ Cu + ZnSO
4
B. H
2
+ CuO → Cu + H
2
O
C. CuCl
2
→ Cu + Cl
2
D. 2CuSO
4
+ 2H
2
O → 2Cu + 2H
2
SO
4

Câu 64: Trong phương pháp thuỷ luyện, để điều chế Cu từ dung dịch CuSO
4
có thể dùng kim loại nào làm chất
khử? A. K. B. Ca. C. Zn. D. Ag.
Câu 65: Cho khí CO dư đi qua hỗn hợp gồm CuO, Al
2
O
3
, MgO (nung nóng). Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu
được chất rắn gồm
A. Cu, Al, Mg. B. Cu, Al, MgO. C. Cu, Al
2
O
3
, Mg. D. Cu, Al
2
O
3
, MgO.
GV: Ph¹m Hoµn – THPT Ng« SÜ Liªn
24
Bài tập ôn luyện Thi
tốt nghiệp THPT 2010
Cõu 66: Cho lung khớ H
2
(d) qua hn hp cỏc oxit CuO, Fe
2
O
3
, ZnO, MgO nung nhit cao. Sau phn

Cõu 74: Phng phỏp thớch hp iu ch kim loi Mg t MgCl
2
l
A. in phõn dung dch MgCl
2
. B. in phõn MgCl
2
núng chy.
C. nhit phõn MgCl
2
. D. dựng K kh Mg
2+
trong dung dch MgCl
2
.
CC DNG BI TP PHN I CNG KIM LOI
DNG 1: KIM LOI TC DNG VI PHI KIM
Cõu 1. Bao nhiờu gam clo tỏc dng va kim loi nhụm to ra 26,7 gam AlCl
3
?

A. 21,3 gam B. 12,3 gam. C. 13,2 gam. D. 23,1 gam.
Cõu 2: t chỏy bt Al trong bỡnh khớ Clo d, sau khi phn ng xy ra hon ton khi lng cht rn trong bỡnh
tng 4,26 gam. Khi lng Al ó phn ng l
A. 1,08 gam. B. 2,16 gam. C. 1,62 gam. D. 3,24 gam.
Cõu 3. Bao nhiờu gam Cu tỏc dng va vi clo to ra 27 gam CuCl
2
?

A. 12,4 gam B. 12,8 gam. C. 6,4 gam. D. 25,6 gam.

A. 1,12 lớt. B. 3,36 lớt. C. 2,24 lớt. D. 4,48 lớt.
Cõu 5: Ho tan hon ton 1,5 gam hn hp bt Al v Mg vo dung dch HCl thu c 1,68 lớt H
2
(kc). Phn
% khi lng ca Al trong hn hp l
A. 60%. B. 40%. C. 30%. D. 80%.
Cõu 6: Ho tan m gam Fe trong dung dch HCl d, sau khi phn ng kt thỳc thu c 4,48 lớt khớ H
2
( ktc).
Giỏ tr ca m l (Cho Fe = 56, H = 1, Cl = 35,5)
A. 2,8. B. 1,4. C. 5,6. D. 11,2.
GV: Phạm Hoàn THPT Ngô Sĩ Liên
25

Trích đoạn GIỚI THIỆU MỘT SỐ ĐỀ THI TỐT NGHIỆP C3H7COOH B CH3COOH C.C2H3COOH D C2H5COOH C2H5OH B C3H7OH C CH3OH D C4H9OH. MỘT SỐ ĐỀ LUYỆN THI ĐỀ XUẤT PHẦN RIấNG [8 cõu].
Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status