Ôn tập Học kỳ II - Toán 8 - Pdf 16

ON TAP HOẽC KYỉ 2
PHN I : HèNH HC PHNG
A/. KIN THC C BN
1).L Ta-let: (Thun & o)
2). H qu ca L Ta lột :
3). Tớnh cht tia phõn giỏc ca tam giỏc :
4). Tam giỏc ng dng:
* N :
* Tớnh cht :
- ABC ABC
- ABC ABC => ABC ABC
- ABC ABC; ABC ABC thỡ
ABC ABC
* nh lớ :
5). Cỏc trng hp ng dng :
a). Trng hp c c c :
b). Trng hp c g c :
c) Trng hp g g :
6). Cỏc trng hp .dng ca tam giỏc vuụng :
a). Mt gúc nhn bng nhau :

b). Hai cnh gúc vuụng t l :
c). Cnh huyn - cnh gúc vuụng t l :
7). T s ng cao v t s din tớch :
-
' ' '
~A B C ABC
theo t s k =>
' '
A H
k

AB AC BC

= =
AD l p.giỏc =>
DB AB
DC AC
=
ABC ABC
à
à
à
à
à
à
' ; ' ; '
' ' ' ' ' '
A A B B C C
A B B C C A
AB BC CA

= = =



= =


ABC ; AMN
MN // BC => AMN ABC
' ' ' ' ' 'A B B C A C




=


ABC ABC
à
à
'B B=
=>

vuụng ABC

vuụng ABC
' ' ' 'A B A C
AB AC
=
=>

vuụng ABC

vuụng ABC
' ' ' 'B C A C
BC AC
=
=>

vuụng ABC



22
AFABBF +=
=
1296 324 40,25cm+ =
Bài 2 : Cho tam giác ABC; có AB = 15cm;
AC = 20cm; BC = 25cm.
a). Chứng minh : ABC vng tại A
b). Trên AC lấy E tuỳ ý , từ E kẻ EH

BC tại H
và K là giao điểm BA với HE.
CMR : EA.EC = EH.EK
c). Với CE = 15cm . Tính
BCE
BCK
S
S
Bài 3 : Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 12cm,
BC = 9cm. Gọi H là chân đường vng góc kẻ từ A
xuống BD.
a). Chứng minh

HAD đồng dạng với

CDB.
b).Tính độ dài AH.
Hướng dẫn :
a).
·

đường thẳng bất kỳ cắt AB; CD lần lượt tại M; N.
Tính
?
ME
NE
=

a). ABD BDC (g – g)
b). ABD BDC
=>
AB AD BD
BD BC DC
= =
=> BC = 7cm; DC = 10cm
c). Áp dụng ĐL Talet :
2,5 1
10 4
ME MA MB
NE NC ND
= = = =
2
c). Gọi M; N; P lần lượt là trung điểm của BC; AH;
DH . Tứ giác BMPN là hình gì ? vì sao ?
PHẦN II : ĐẠI SỐ
A/. KIẾN THỨC CƠ BẢN :
I/. Phương trình bậc nhất một ẩn :
1). Phương trình một ẩn :
- Dạng tổng qt : P(x) = Q(x) (với x là ẩn) (I)
- Nghiệm : x = a là nghiệm của (I)  P(a) = Q(a)
- Số nghiệm số : Có 1; 2; 3 … vơ số nghiệm số và

b thì a + c

b + c
- Nếu a < b thì a + c < b + c
* Với phép nhân :
- Nhân với số dương :
+ Nếu a

b và c > 0 thì a . c

b . c
+ Nếu a < b và c > 0 thì a . c < b . c
- Nhân với số âm :
+ Nếu a

b và c < 0 thì a . c

b . c
+ Nếu a < b và c < 0 thì a . c > b . c
2). Bất phương trình bật nhất một ẩn :
- Dạng TQ : ax + b < 0
( hoặc
0; 0; 0ax b ax b ax b+ > + ≤ + ≥
) với
0≠a
3). Hai quy tắc biến đổi bất phương trình :
* Chuyển vế : Ta có thể chuyển 1 hạng tử từ vế này
sang vế kia và đổi dấu hạng tử đó.
* Nhân hoặc chia cho một số : Khi nhân (chia) cả 2
vế của BPT cho cùng một số khác 0, ta phải :

+ 2
 3x
2
– 3 – 5x = 3x
2
+ 2
 3x
2
– 5x – 3x
2
= 2 + 3
* Bài tập tự giải :
1). 2(x – 3) + 1 = x – 8 (ĐS : x = - 3)
2). (x – 1)
2
– (x + 1)(x – 1) = 3x – 5
(ĐS : x =
7
/
5
)
3).
8
21
4
12
2
1
2
xx

 (2x)
2
– 3
2
= 0
3
 -5x = 5
 x = -1
Vậy x = -1 là nghiệm của phương trình .
 (2x + 3)(2x – 3) = 0

2
3
±=x
Vậy
2
3
±=x
là nghiệm của PT
PHẦN ĐẠI SỐ PHẦN ĐẠI SỐ
2). (x – 6)(x + 1) = 2.(x + 1)
( NX : khi nhân để khai triển thì VT có x
2
; VP
không có nên PT không thể đưa về bậc I )
 (x – 6)(x + 1) – 2(x + 1) = 0
 (x + 1).[(x – 6) – 2] = 0
 (x + 1)(x – 8) = 0
 x + 1 = 0 hoặc x – 8 = 0
 x = - 1 hoặc x = 8

+


xx
x
(I)
- TXĐ : x

1 ; x

3

)3)(1(1
)3)(1(1
)1)(3(
)1(2
)3)(1(
)3)(5(
−−
−−
=
−−

+
−−
−−
xx
xx
xx
x

1
1
3
2
−+
=

+
+
+
+
xxx
x
x
x
( ĐS : x = - 3

TXĐ. Vậy PT vô nghiệm)
Chủ đề 2 : Giải bất phương trình
* PP : Sử dụng các phép biến đổi của BPT để đưa
các hạng tử chứa ẩn về 1 vế , hệ số về vế còn lại .
* p dụng : Giải các bất phương trình sau :
1). 3 – 2x > 4
 -2x > 4 – 3 (Chuyển vế 3 thành -3)
 -2x > 1
 x <
2
1

(Chia 2 vế cho -2 < 0 và đổi chiều BPT)

46
 x

2 (chia 2 vế cho 23>0, giữ nguyên chiều BPT)
Vậy x

2 là nghiệm của BPT .
* Bài tập tự giải :
1). 4 + 2x < 5 (ĐS : x <
1
/
2
)
2). (x – 3)
2
< x
2
– 3 (ĐS : x > 2)
3).
32
21 xx −


( ĐS : x


4
3
)
Chủ đề 3 : Giải phương trình chứa dấu giá trò

1).
952 −= xx
(ĐS : x = 3 nhận; x =
9
/
7
loại)
2).
2 2x x− = +
(ĐS : x = 0)
Chủ đề 4 : Giải toán bằng cách lập PT :
* PP : - B1 : Lập phương trình
+ Chọn ẩn, đơn vò & ĐK cho ẩn.
+ Biểu thò số liệu chưa biết theo ẩn.
+ Lập PT biểu thò mối quan hệ các đòa lg.
- B2 : Giải phương trình.
- B3 : Chọn nghiệm thoả ĐK của ẩn và trả
lời.
* p dụng : 1). Hiện nay mẹ hơn con 30 tuổi ,
biết rằng 8 năm nữa thì tuổi mẹ sẽ gấp ba lần tuổi
con . Hỏi hiện nay mỗi người bao nhiêu tuổi ?
Giải :
Gọi x (tuổi) là tuổi của con hiện nay.
(ĐK : x nguyên dương)
x + 30 (tuổi) là tuổi của mẹ hiện nay.
Và x + 8 (tuổi) là tuổi con 8 năm sau .
x + 38 (tuổi) làtuổi của mẹ 8 năm sau .
Theo đề bài ta có phương trình :
3(x + 8) = x + 38
 3x + 24 = x + 38

7
2
.x =
5
2
(x + 20)
=> x = 50 (thoả ĐK)
Vậy qng đường AB là : 50. 3,5 = 175km
* Bài tập tự giải :
1). Tuổi ông hiện nay gấp 7 lần tuổi cháu , biết
rằng sau 10 năm nửa thì tuổi ông chỉ còn gấp 4
lần tuổi cháu . Tính tuổi mỗi người hiện nay.
( ĐS : Cháu 10 tuổi ; ông 70 tuổi)
2). Tìm số tự nhiên biết rằng nếu viết thêm một
chữ số 4 vào cuối của số đó thì số ấy tăng thêm
1219 đơn vò .
(ĐS : số 135)
3). Một người đi xe đạp từ A đến B với
vận tốc trung bình15km/h. Lúc về người đó
đi với vận tốc 12km/h nên thời gian về
nhiều hơn thời gian đi là 45 phút. Tính độ dài
qng đường AB.
4). Một canơ xi dòng từ bến A đến bến B mất 5
giờ và ngược dòng từ bến B về bến A mất 6 giờ.
Tính khoảng cách giữa hai bến A và B, biết rằng
vận tốc của dòng nước là 2km/h.
5
7
2
.x là qng đường xe máy đi được

b). Tính BC; AH
c). Kẻ phân giác góc B cắt AH tại E và AC tại F . CMR : AEF cân
ĐỀ SỐ 2 :
A/. LÝ THUYẾT : (2đ) Chọn một tron hai đề
B/. BÀI TẬP : (8đ) Bắt buộc
Bài 1 : (3đ) Giải các phương trình sau :
1). (x + 1)(x – 5) – x(x – 6) = 3x

+ 7
2).
2
2
2 2 1 11 2
3 3
x x x
x x x x
− − −
− =
+ +
Bài 2 : (1,5đ)Cho biểu thức A =
2
7 8
1
x
x

+
. Hãy tìm giá trị của x để biểu thức A dương.
Bài 3 : (3,5đ) Cho


b). CMR : Các tam giác BDE và CDB đồng dạng
c). Tính tổng :
·
·
DEB DCB+
ĐỀ SỐ 4 :
A/. LÝ THUYẾT : (2đ) Chọn một tron hai đề
B/. BÀI TẬP : (8đ) Bắt buộc
Bài 1 : (3,0đ) Giải các phương trình sau
a).
15 8 9 5x x− = −
b).
( )
1
2 5 0
2
x x
 
− − =
 ÷
 
b).
2
1 1 3 12
2 2 4
x
x x x

+ =
+ − −

người đó đi với vận tốc 35km/h nên thời gian về nhiều hơn thời gian đi là 30 phút. Tính độ dài
quãng đường AB.
Bài 4 : (3,5đ) Cho

ABC vuông tại A, vẽ đường cao AH và trên tia HC xác định điểm D sao cho
HD = HB . Gọi E là hình chiếu của điểm C trên đường thẳng AD.
a).Tính BH , biết AB = 30cm AC = 40cm.
b). Chứng minh AB . EC = AC . ED
c).Tính tỉ số
CDE
ABC
S
S
7
CÂU HỎI : KIỂM TRA HKII – TOÁN 8
A/ ĐẠI SỐ
Chủ đề 1: Phương trình bậc nhất 1 ẩn
 Bài tập: “Tái hiện”
Câu 1: Định nghĩa phương trình bậc nhất 1 ẩn? Cho ví dụ.
Câu 2: Định nghĩa 2 phương trình tương đương? Tìm phương trình tương đương với phương trình : x – 3
= 0
Câu 3: Nêu các bước giải bài toán bằng cách lập phương trình
 Bài tập: “Vận dụng đơn giản”
Giải các phương trình sau:
Câu 1: 2x – 3 = 3x – 7
Câu 2: 10x + 3 – 5x = 4x + 12
Câu 3: 2x – (3 – 5x) = 4(x+3)
Câu 4: 8x – 4x
2
= 0

 Bài tập: “Vận dụng suy luận”
Chứng minh rằng : A=x
2
-4x+5 luôn dương , từ đó tìm giá trị nhỏ nhất của A.
Chủ đề 2: Bất phương trình bậc nhất 1 ẩn
 Bài tập: Tái hiện
Nêu định nghĩa bất phương trình bậc nhất 1 ẩn ? Cho ví dụ
 Bài tập : Vận dụng đơn giản
Giải các bpt sau:
Câu 1: x-5<18
Câu 2: 3x > 2x+5
Câu 3: 2x-3 <0
 Bài tập : vận dụng tổng hợp
A .Giải và biểu diễn tập nghiệm trên trục số
Câu 1: 3x+5<5x-7
Câu 2: 2x -3 > 7-3x
Câu 3: x-4

4x+5
8
15 6x
Câu 4: 5
3
2-x 3 2x
Câu 5:
3 5

>

<

A 1v
=
) .Trên đường thẳng song song với AC kẻ từ B lấy D sao cho
·
0
BCD 90
=
.
Chứng minh rằng :
a) ∆ABC ∆CDB
b) AB.DB= BC.CD
c) Tính BC, CD, DB. Biết AB= 3cm, AC= 4cm.
Câu 3: Cho ∆ABC (
µ
A 1v
=
), AH là đường cao .
a) Chứng minh rằng : ∆ABC ∆HBA
b)Tính AB, biết BH =4cm, HC= 9cm.
Câu4: Cho ∆ABC (
µ
A 1v
=
), AH là đường cao .
a) Chứng minh rằng : ∆ABH ∆CAH
b)Tính BC, AH, BH, HC biết AB =6cm, AC= 8cm.
Câu 5: Cho ∆ABC (
µ
A 1v
=


ABC (c.c.c).
B.

ABC và

A’B’C’ có
'
ˆˆ
AA
=
thì

ABC đồng dạng với

A’B’C’ (g.g)
C.

ABC và

A’B’C’ có
BC
CB
AB
BA ''''
=

AA
ˆ
'

ABC đồng dạng với

A’B’C’.
Bài 2: Hãy chọn kết luận đúng trong các kết luận sau:
a) Phương trình : 3x + 1 > - 8 có tập nghiệm là :
A. x > 3 B. x < - 3 C. x > - 3 D. Một kết quả khác.
b) Phương trình:
( )( )
0352
=−−
xx
có tập nghiệm là:
A. S=






−−
5
3
;2
B. S=







C. Vô nghiệm D. Một kết quả khác.
d)

ABC có AD là tia phân giác của góc ABC (hình vẽ)
Kết luận:
A.
AB
AC
DC
DB
=
B.
AC
AB
DC
DB
=
C.
DC
AC
AB
BD
=
II.PHẦN TỰ LUẬN: (7 điểm)
Bài 1: Giải các phương trình và bất phương trình sau:
a)
( ) ( )
2 2x x
− +
>

a) Chứng minh

ABC đồng dạng với

EDC.
b) Tính độ dài các đoạn thẳng BC, BD, CD, DE.
c) Tính diện tích của các

ABD và

ACD.
………………………………………………………………………………………
10
ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
I-PHẦN TRẮC NGHIỆM:( 3 điểm)
Bài 1: (1 điểm)
a) Đúng (0.25 điểm)
b) Sai ( 0.25 điểm)
c) Đúng (0.25 điểm)
d) Đúng (0.25 điểm)
Bài 2: ( 2 điểm)
a) Chọn C. x > -3 (0.5 điểm)
b) Chọn B. S=






5

15
x
(h) (0.25 điểm)
- Thời gian về là:
12
x
(h) (0.25 điểm)
- Đổi 45 phút =
4
3
(giờ)
- Ta có phương trình:
4
3
1512
=−
xx
(0.5 điểm)
- Giải tìm được x = 45 (0.5 điểm)
- Kết luận x = 45 (thoả ĐK). Vậy quãng đường AB dài là:45 km (0.25 điểm).
Bài 3: (3 điểm) Vẽ hình đúng (0.25 điểm)
a) chứng minh:

ABC đồng dạng với

EDC (0.5 điểm)
b) Tính được BC = 15 (cm) (0.25 điểm)
DB =
7
45

1
2
cmACABS
ABC
===
(0.25 điểm)
7
3
==
BC
BD
S
S
ABC
ABD
(0.25 điểm)
11
)(
7
1
2354.
7
3
2
9
cmS
ABD
==⇒
(0.25 điểm)
)(


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status