Trắc nghiệm chương 2: Cơ sở tự nhiên và cơ sở xã hội của tâm lí người - Pdf 16

Chương 2.
Cơ sở tự nhiên và cơ sở xã hội của tâm lí người
Câu 1. Cơ sở tự nhiên của tâm lí người là cơ sở sinh lí, là tiền đề vật chất, là điều kiện:
A. Cần;
B. Đủ;
C. Cần chứ không phải là đủ;
D. Cả A và B.
Câu 2. Cơ sở xã hội của tâm lí người là:
A. Hoạt động;
B. Giao tiếp;
C. Các mối quan hệ xã hội và nền văn hoá xã hội;
D. Cả A, B, C.
Câu 3. Cơ chế chủ yếu của sự hình thành và phát triển tâm lí người là:
A. Di truyền;
B. Sự chín muồi của những tiềm năng sinh vật dưới tác động của môi trường;
C. Sự lĩnh hội nền văn hóa xã hội;
D. Tự nhận thức, tự giáo dục.
Câu 4. Hoạt động thần kinh cấp cao được thực hiện ở:
A. Não trung gian;
B. Các lớp tế bào thần kinh vỏ não;
C. Các phần dưới vỏ não;
D. Cả A, B, C.
Câu 5. Đối với sự phát triển các hiện tượng tâm lí, cơ chế di truyền đảm bảo:
A. Khả năng tái tạo lại ở thế hệ sau những đặc điểm của thế hệ trước;
B. Tiền đề vật chất cho sự phát triển tâm lí con người;
C. Sự tái tạo lại những đặc điểm tâm lí dưới hình thức “tiềm tàng” trong cấu trúc sinh
vật của cơ thể;
D. Cho cá nhân tồn tại được trong môi trường sống luôn thay đổi.
Câu 6. Trong các ý dưới đây, ý nào không phải là cơ cở sinh lí thần kinh của hiện tượng tâm
lí cấp cao của con người:
A. Các phản xạ có điều kiện;

B. Cường độ kích thích càng mạnh thì hưng phấn hay ức chế tại một điểm nào đó trong
hệ thần kiinh càng mạnh;
C. Hưng phấn tại một điểm này sẽ gây ức chế tại một điểm khác và ngược lại;
D. Độ lớn của phản ứng tỉ lệ thuận với cường độ của kích thích tác động trong phạm vi
con người có thể phản ứng lại được.
Câu 12. Định hình động lực là:
A. Hệ thống phản xạ có điều kiện;
B. Hệ thống phản xạ có điều kiện được lặp đi lặp lại theo một trình tự nhất định vào một
khoảng thời gian nhất định trong thời gian dài;
C. Cơ sở sinh lí của việc hình thành thói quen, kĩ năng, kĩ xảo…;
D. Cả B và C.
Câu 13. Trong các ý dưới đây, ý nào không phải là đặc điểm của phản xạ có điều kiện?
A. Phản xạ tự tạo trong đời sống của từng cá thể nhằm thích ứng với sự thay đổi của
điều kiện sống;
B. .Phản ứng tất yếu của cơ thể đáp lại những kích thích của môi trường;
C. Quá trình diễn biến của phản xạ là quá trình hình thành đường liên hệ thần kinh tạm
thời giữa các điểm trên vỏ não;
D. Phản xạ được hình thành với kích thích bất kì và báo hiệu gián tiếp sự tác động của
một kích thích khác.
Câu 14. Di truyền có vai trò như thế nào trong sự hình thành và phát triển tâm lí người?
A. Chủ đạo;
B. Quyết định;
C. Định hướng;
D. Tiền đề.
Câu 15 Yếu tố nào tạo nên sự khác biệt về các đặc điểm của giác quan, của hệ thần kinh
cũng như năng lực hoạt động khác nhau của con người?
A. Di truyền;
2
B. Tư chất;
C. Bẩm sinh;

Câu 21. Khâu kết thúc của phản xạ là quá trình :
A. Thần kinh trên não, xử lí thông tin, tạo ra hoạt động tâm lí;
B. Nhận kích thích bên ngoài, biến thành hưng phấn theo đường hướng tâm dẫn truyền
vào não;
C. Truyền hưng phấn từ trung ương theo hướng li tâm, gây nên phản ứng của cơ thể;
D. Thành lập đường liện hệ thần kinh tạm thời giữa trung khu nhận kích thích và đại
diện của trung khu trực tiếp thực hiện phản xạ không điều kiện.
Câu 22. Vòng phản xạ có mấy khâu?
A. Hai;
B. Ba;
C. Bốn;
D. Năm.
3
Câu 23. Nguồn gốc tâm lí người được thể hiện rõ ở khâu nào của vòng phản xạ?
A. Khâu dẫn vào;
B. Khâu dẫn ra;
C. Khâu trung tâm;
D. Khâu liên hệ ngược.
Câu 24. Nội dung tâm lí người được thể hiện rõ ở khâu nào của vòng phản xạ?
A. Khâu dẫn vào;
B. Khâu dẫn ra;
C. Khâu trung tâm;
D. Khâu liên hệ ngược.
Câu 25. Sự biểu hiện ra bên ngoài của hiện tượng tâm lí người được thể hiện rõ ở khâu nào
của vòng phản xạ?
A. Khâu dẫn vào;
B. Khâu dẫn ra;
C. Khâu trung tâm;
D. Khâu liên hệ ngược.
Câu 26. Chức năng định hướng, điều khiển, điều chỉnh và kiểm tra của hiện tượng tâm lí

D. Phản xạ.
Câu 32. Hệ thống tín hiệu thứ hai:
A. Chỉ có ở người;
B. Chỉ có ở động vật bậc cao;
C. Chỉ có ở người và động vật bậc cao;
D. Có ở người và động vật.
Câu 33. Những đặc điểm giải phẫu và và các chức năng tâm – sinh lí mà cá thể đạt được
trong mỗi giai đoạn phát triển nhất định, dưới tác động của môi trường sống và hoạt động là
nội dung thuộc về thuật ngữ nào:
A. Giải phẫu sinh lí của cá thể;
B. Di truyền;
C. Tư chất;
D. Bẩm sinh.
Câu 34. Sự kế thừa của cơ thể sống từ các thế hệ trước, đảm bảo sự tái tạo ở thế hệ mới các
đặc điểm giống nhau về mặt sinh vật và các đáp ứng với môi trường theo cơ chế có sẵn.là
nội dung thuộc về thuật ngữ nào:
A. Giải phẫu sinh lí của cá thể;
B. Di truyền;
C. Tư chất;
D. Bẩm sinh.
Câu 35. Các yếu tố giải phẫu và các chức năng tâm – sinh lí của cá thể có được từ khi mới
sinh.là nội dung thuộc về thuật ngữ nào:
A. Giải phẫu sinh lí của cá thể;
B. Di truyền;
C. Tư chất;
D. Bẩm sinh.
Câu 36. Các yếu tố của cơ thể do di truyền và các yếu tố tự tạo nên trong đời sống cá thể
của sinh vật là nội dung thuộc về thuật ngữ nào:
A. Giải phẫu sinh lí của cá thể;
B. Di truyền;

Câu 41. Trong tâm lí học, hoạt động là:
A. Phương thức tồn tại của con người trong thế giới;
B. Sự tiêu hao năng lượng, thần kinh, cơ bắp của con người tác động vào hiện thực
khách quan để thoả mãn các nhu cầu cuả cá nhân;
C. Môi quan hệ tác động qua lại giữa con người và thế giới để tạo ra sản phẩm cả về
phía chủ thể, cả về phía con người;
D. Điều kiện tất yếu đảm bảo sự tồn tại của cá nhân.
Câu 42. Hoạt động là mối quan hệ tác động qua lại giữa con người và khách thể để tạo ra
sản phẩm:
A. Về phía chủ thể;
B. Về phía khách thể;
C. Về phía đối tượng;
D. Cả A và B.
Câu 43. Trong hoạt động diễn ra hai quá trình:
A. Đối tượng hoá khách thể và khách thể hoá đối tượng;
B. Đối tương hoá chủ thể và chủ thể hoá đối tượng;
C. Đối tượng hoá chủ thể và khách thể hoá đối tượng;
D. Đối tượng hoá chủ thể và đối tượng hoá khách thể.
Câu 44. Hoạt động bao gồm hai quá trình diễn ra:
A. Tách rời nhau nhưng bổ sung cho nhau;
B. Tách rời nhau và không bổ sung cho nhau;
C. Đồng thời nhưng không bổ sung cho nhau;
D. Đồng thời và bổ sung cho nhau.
6
Câu 45. Theo tâm lí học mác xít, cấu trúc chung của hoạt động được khái quát bởi:
A. Kích thích - phản ứng (S – R);
B. Chủ thể - khách thể (S- O);
C. Chủ thể - chủ thể (S – S);
D. Chủ thể - chủ thể và khách thể (S – S và O).
Câu 46. Khi tiến hành hoạt động, về phía chủ thể gồm 3 thành tố nào?

Câu 52. Quá trình chủ thể chiếm lĩnh đối tượng mà chủ thể thấy cần phải đạt được nó trên
con đường hiện thực hoá động cơ là thuộc về thuật ngữ:
A. Hoạt động;
B. Hành động;
C. Hành vi;
D. Thao tác.
7
Câu 53. Quá trình chủ thể hướng đến đối tượng nhằm thoả mãn nhu cầu, quá trình hiện thực
hoá động cơ là thuộc về thuật ngữ:
A. Hoạt động;
B. Hành động;
C. Hành vi;
D. Thao tác.
Câu 54. Cái mà con người cần làm ra, cần chiếm lĩnh trong hoạt động được gọi là:
A. Khách thể;
B. Đối tượng;
C. Mục đích;
D. Động cơ.
Câu 55. Cái luôn thúc đẩy con người hoạt động để tạo nên những cấu tạo tâm lí mới với
những năng lực mới được gọi là:
A. Đối tượng;
B. Mục đích;
C. Kết quả;
D. Động cơ.
Câu 56. Mục đích của hoạt động là làm biến đổi:
A. Khách thể;
B. Chủ thể;
C. Động cơ;
D. Cả A và B.
Câu 57. Trong cấu trúc của hoạt động nói chung, thì yếu tố hoạt động được cụ thể hoá như

D. Hoạt động bao giờ cũng nhằm vào đối tượng nào đó để làm biến đổi nó hoặc tiếp
nhận nó.
Câu 62. Sự kiện sau thể hiện đặc điểm nào của hoạt động: Ước vọng của tôi là trở thành cô
giáo, nên tôi xác định cho mình là phải thực hiện tốt việc tiếp thu tri thức khoa học, rèn
luyện nghiệp vụ và giao tiếp sư phạm?
A. Tính đối tượng;
B. Tính chủ thể;
C. Tính mục đích;
D. Tính gián tiếp.
Câu 63. Sự kiện sau thể hiện đặc điểm nào của hoạt động: Để trở thành cô giáo trong tương
lai, tôi xác định cho mình mục đích, mục tiêu học tập rõ ràng và cụ thể?
A. Tính đối tượng;
B. Tính chủ thể;
C. Tính mục đích;
D. Tính gián tiếp.
Câu 64. Sự kiện sau thể hiện đặc điểm nào của hoạt động: Trong học tập, nhiệm vụ của tôi
là phải chiếm lĩnh được các tri thức khoa học, các kĩ năng và kĩ xảo nghề nghiệp do các thầy
cô giáo truyền thụ?
A. Tính đối tượng;
B. Tính chủ thể;
C. Tính mục đích;
D. Tính gián tiếp.
Câu 65. Sự kiện sau thể hiện đặc điểm nào của hoạt động: Trong quá trình học tập ngoại
ngữ để rèn luyện các kĩ năng cơ bản là nghe – nói - đọc - viết, tôi đã phải sử dụng rất nhiều
đến các tài liệu và phương tiện học tập như sách, từ điển, đài, băng đĩa, máy ghi âm, …?
A. Tính đối tượng;
B. Tính chủ thể;
C. Tính mục đích;
D. Tính gián tiếp.
Câu 66. Tâm lí, nhân cách của chủ thể được hình thành và phát triển:

D. Cả A, B, C.
Câu 72. Để định hướng, điều khiển, điều chỉnh việc hình thành các phẩm chất tâm lí của cá
nhân, điều quan trọng nhất là:
A. Tổ chức cho cá nhân tiến hành các hoạt động và giao tiếp trong môi trường tự nhiên
và xã hội phù hợp;
B. Tạo ra môi trường sống lành mạnh, phong phú;
C. Tổ chức hình thành ở cá nhân các phẩm chất tâm lí mong muốn;
D. Cá nhân tự tổ chức quá trình tiếp nhân các tác động của môi trường sống để hình
thành cho mình các phẩm chất tâm lí mong muốn.
Câu 73. Hoạt động mà ở đó diễn ra với hình ảnh, biểu tượng, khái niệm, … và tạo ra sản
phẩm tinh thần gọi là hoạt động:
A. Thực tiễn;
B. Lí luận;
C. Xã hội;
D. Lao động.
Câu 74. Hoạt động hướng vào vật thể hay quan hệ, tạo ra sản phẩm vật chất là chủ yếu gọi
là hoạt động:
A. Thực tiễn;
B. Lí luận;
C. Lao động;
D. Xã hội.
10
Câu 75. Xét về phương diện cá thể thì ở con người có bốn loại hoạt động cơ bản nào?
A. Vui chơi, học tập, lao động và hoạt động xã hội;
B. Vui chơi, nhận thức, lao động và hoạt động xã hội;
C. Vui chơi, biến đổi, lao động và hoạt động xã hội;
D. Vui chơi, lí luận, lao động và hoạt động xã hội.
Câu 76. Yếu tố giữ vai trò quyết định trực tiếp đối với sự hình thành và phát triển tâm lí,
nhân cách con người là:
A. Bẩm sinh di truyền;

Câu 82. Chức năng nào của giao tiếp được thể hiện trong sự kiện sau: Buổi nói chuyện của
thầy trưởng khoa hôm sinh viên mới nhập trường đã để lại trong tâm trí Hoàng ấn tượng sâu
sắc?
A. Chức năng nhận thức;
B. Chức năng cảm xúc;
C. Chức năng điều chỉnh hành vi;
11
D. Chức năng phối hợp hoạt động.
Câu 83. Chức năng nào của giao tiếp được thể hiện trong sự kiện sau: Trong buổi tiếp xúc
với thầy trưởng khoa, Hoàng đã hỏi thầy nhiều điều về trường đại học mà Hoàng đang cần
biết?
A. Chức năng nhận thức;
B. Chức năng cảm xúc;
C. Chức năng điều chỉnh hành vi;
D. Chức năng phối hợp hoạt động.
Câu 84. Chức năng nào của giao tiếp được thể hiện trong sự kiện sau: Sự lúng túng, ngượng
ngập của Hoàng lúc mới tiếp xúc với thầy trưởng khoa biến mất lúc nào mà chính Hoàng
cũng không biết. các động tác của Hoàng trở nên tự nhiên hơn?
A. Chức năng nhận thức;
B. Chức năng cảm xúc;
C. Chức năng điều chỉnh hành vi;
D. Chức năng phối hợp hoạt động.
Câu 85. Chức năng nào của giao tiếp được thể hiện trong sự kiện sau: Qua buổi nói chuyện
của thầy trưởng khoa, Hoàng đã hiểu thêm nhiều điều về trường đại học mà trước đây
Hoàng biết rất lờ mờ?
A. Chức năng nhận thức;
B. Chức năng cảm xúc;
C. Chức năng điều chỉnh hành vi;
D. Chức năng phối hợp hoạt động.
Câu 86. Mối quan hệ giao tiếp của con người vô cùng đa dạng và phong phú là do:

B. Quyết định;
C. Định hướng;
D. Chủ đạo.
Câu 92. Câu thơ: “ Hiền dữ đâu phải là tính sẵn,
Phần nhiều do giáo dục mà nên” đề cập tới vai trò của yếu tố nào trong sự hình
thành, phát triển nhân cách?
A. Di truyền;
B. Môi trường;
C. Giáo dục;
D. Hoạt động và giao tiếp.
Câu 93. Tính tích cực của chủ thể trong hoạt động và giao tiếp giữ vai trò gì trong sự nẩy
sinh, hình thành và phát triển tâm lí người?
A. Quan trọng;
B. Quyết định;
C. Định hướng;
D. Chủ đạo.
13


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status