ON TAP CUOI NAM T+ TV 1-2-3 - Pdf 16

Trờng Tiểu học Tả Thanh Oai
Ôn tập cuối năm
Môn: Toán 1
1) Đọc viết so sánh số trong phạm vi 100.
- Biết ghi lại cách đọc các số trong phạm vi 100.
- Biết viết các số khi cho cách ghi số hoặc phép tính có chứa số.
- Viết các dãy số tự nhiên liên tiếp. Hoặc biểu diễn trên tia số.
*Các dạng bài tập:
+Điền số, chữ số thích hợp vào ô trống.
+Phép tính theo mẫu: 34 = + ; = 40 + 6
- So sánh các số( số có một chữ số, số có hai chữ số với nhau).
*Các dạng bài tập:điền dấu <, > ,= ; điền số.
- Viết số từ lớn đến bé, từ bé đến lớn; khoanh vào số lớn nhất, số bé nhất trong các số đã cho.
Viết số liền trớc, số liền sau 1 số.
- Viết các số lớn nhất, số bé nhất có một chữ số, hai chữ số , số có hai chữ số giống nhau.
2) Các phép tính
- Hiểu ý nghĩa phép cộng, phép trừ.
- Biết đặt tính rồi tính cộng và trừ số có 2 chữ số với nhau hoặc số có 2 chữ số với số có một chữ
số. (không nhớ).
- Biết tính dãy tính có 2 phép tính cộng và trừ.
- Biết cộng trừ các số tròn chục (tính nhẩm).
*Các dạng bài tập:Tính có đặt tính, tính, tính nhẩm, điền dấu, điền số thích hợp vào ô trống
(có kèm tên đơn vị).
3) Giải toán có lời văn:
- Giải thành thạo dạng toán bằng một phép tính cộng (tìm số nhiều hơn, lớn hơn); hoặc bằng
một phép tính trừ ( tìm số bé hơn , ít hơn).
*Học sinh biết dấu hiệu
- Bán đi, bớt đi, ít hơn, nhẹ hơn, ngắn hơn tìm số còn lại hoặc số đợc bớt đi, số bé (làm phép
trừ)
- Mua thêm, nhiều hơn, có thêm, dài hơn tìm tất cả (.đại lợng biểu thị số lớn ,làm phép
cộng).

- Nói đúng câu, diễn đạt đợc ý mình muôn nói.
- Nói một vài câu theo chủ đề đã chọn. Trả lời câu hỏi của bạn, của giáo viên đúng thái độ,
phong cách, sắc thái biểu cảm.
*Học sinh đọc nhiều lần các bài tập đọc tuần 33 - 34- 35.
Ôn tập cuối năm
Môn: Toán 2
1. Đọc viết , so sánh số trong phạm vi 1000
- Biết ghi lại cách đọc số trong phạm vi 1000, chỉ ra các trăm, chục, các đơn vị. Phân biệt số và
chữ số của các số.
- Biết viết các số trong phạm vi 1000.
+ Điền số khi biết cách đọc hoặc phép tính cho trớc.
+ Viết các số tròn chục, tròn trăm.
- Biết so sánh các số trong phạm vi 1000.
+ So sánh theo chữ số.
+ So sánh chữ số cùng hàng, để điền dấu <, >, =.
+ Viết số còn thiếu để đợc dãy số tự nhiên liên tiếp, số tròn chục, dãy số tròn trăm, số liền
trớc, số liền sau của một dãy số, dãy số chẵn - lẻ, cách thêm từ 1đến5 đơn vị vào ô trống?
+ Xếp các số theo thứ tự từ lớn đến bé và từ bé đến lớn (Khoanh vào số lớn nhất hoặc số
bé nhất ).
+ Viết số có 2 , 3 chữ số lớn nhất, bé nhất, 3 chữ số giống nhau.
2. Các phép tính
- Phép tính cộng và trừ:
+ Biết đặt tính và thực hiện cách tính cộng, trừ các số phạm vi 1000 ( có nhớ1 lần và
không nhớ).
+ Biết tính nhẩm: cộng, trừ các số tròn chục, tròn trăm với nhau.
+ Nắm vững mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ để tìm ra kết quả các thành phần
trong phép tính ( vd: tổng - SH
1
= SH
2

- Khối lợng: hiểu cách cộng trừ các vật có khối lợng đo bằng kg.
- Cộng trừ các số kèm đơn vị kg, lít, m
4) Giải toán có lời văn
- Giải tốt toán nhiều hơn, ít hơn ( xác định rõ tìm số nhiều hơn hay số ít hơn).
- Hiểu rõ ý nghĩa của phép nhân, chia để giải toán liên quan đến 1 phép tính nhân hoặc chia.
- Tính tổng độ dài đờng gấp khúc, chu vi hình tam giác, tứ giác.
5) Hình học
- Gọi tên điểm, đoạn thẳng, đờng thẳng, đờng gấp khúc, hình tam giác, hình vuông, hình chữ
nhật.
- Đếm số tam giác, tứ giác, hình vuông, hình chữ nhật trong hình vẽ cho trớc.
- Kẻ thêm 1 đoạn thẳng để có số tam giác, tứ giác nào đó cho trớc.
- Vẽ hình theo mẫu.
- Xếp hình tam giác cho trớc theo mẫu.
Ôn tập cuối năm
Môn: Tiếng việt 2
1.Tập đọc - kể chuyện
a) Đọc đúng -diễn cảm các bài tập đọc:
- Ai ngoan sẽ đợc thởng. - Đàn bê của anh Hồ Giáo.
-Chiếc rễ đa tròn Cây và hoa bên lăng Bác.
- Bóp nát quả cam. -Cây đa quê hơng.
-Những quả đào.
*Các bài thơ : Cháu nhớ Bác Hồ, Lợm.
b) Trả lời đợc một số câu hỏi có nội dung của đoạn, của bài.
2) Luyện từ và câu
- Hiểu và tìm đợc một số từ ngữ theo các chủ đề đã học từ tuần 29 -35.
+ Chủ đề cây cối: tên các loại cây lơng thực, ăn quả, lấy gỗ, lấy hoa, bóng mát Tên các
bộ phận của cây và đặc điểm của nó.
+ Từ ngữ về Bác Hồ: đức tính của Bác, tình cảm của Bác với thiếu nhi, với mọi ngời
+ Từ ngữ chỉ nghề nghiệp của mỗi ngời và phẩm chất của nhân dân Việt Nam
+ Tìm từ trái nghĩa , từ chỉ màu sắc

2) Giải toán có lời văn:
- Giải bài toán đơn liên quan đến phép cộng, trừ ( nhiều hơn, ít hơn, còn lại ) phép nhân
( gấp lên 1 số lần, phép chia ( chia đều, chia theo nhóm, tìm 1phần mấy 1 số).
- Giải toán bằng hai phép tính có liên quan đến rút về đơn vị ( lu ý giúp học sinh hiểu tìm 1 đơn
vị ( phép chia) tìm nhiều đơn vị có thể dựa vào phép nhân (gấp lên nhiều lần) chia cho theo quy
định của một đơn vị đó - tìm số nhân. (Học sinh tóm tắt, hoặc nhìn sơ đồ, hiểu yêu cầu đề bài và
giải )
3) Toán có nội dung hình học
- Hiểu khái niệm diện tích của một hình, so sánh diện tích các hình ( đặt trùng lên nhau hoặc
đặt cạnh nhau và đếm số ô vuông bằng nhau ).
- Biết thế nào là 1 cm
2
, đo diện tích bằng cm
2
- Thuộc cách tính diện tích hình chữ nhật, hình vuông để giải các bài tập.
- Ôn và biết so sánh chu vi, diện tích của 2 hình
- Cắt, ghép hình tam giác thành một số hình cho trớc.
4) Các đơn vị đo các đại lợng
- Đơn vị đo diệm tích cm
2
: các phép tính cộng trừ nhân chia về đơn vị đo diện tích: đọc viết tính
đơn vị đo bằng cm
2
.
- Ôn lại các đơn vị đo tiền tệ: các loại tiền, cộng trừ số tiền qua hình vẽ và giải toán.
- Đơn vị đo dung tích lít và các phép tính.
- Đổi đơn vị đo độ dài:m , dm, cm
- Đơn vị đo khối lợng: kg, gam
Biết thực hành câm một số đồ vật, con vật, quả đọc khối lợng của vật trên đĩa cân.
*Đơn vị đo thời gian:

b) Biện pháp so sánh, biện pháp nhân hoá: tìm trong đoạn văn:
- Sự vật nào đợc nhân hoá?
- Nhân hoá bằng cách nào? tác dụng cách nhân hoá
- Sự vật nào đợc so sánh - từ dùng so sánh
c) Tìm đợc bộ phận trả lời câu hỏi và đặt câu hỏi và trả lời cho các câu hỏi: bằng gì?, để làm
gì? vì sao? ở đâu? khi nào? nh thế nào?
d) Sử dụng dấu: chấm phẩy, dấu chấm hỏi, chấm than, hai chấm trong một đoạn văn.
3. Chính tả:
- Phân biệt các phụ âm đầu dễ lẫn x/s; ch/tr; l/n; g/d/r; ngh/ ng; k/qu/c
- Phân biệt các vần khó viết.
Nghe viết đúng một đoạn văn - thơ đã học ( tuần 35)
4. Tập làm văn: Viết một đoạn văn ngắn từ 5 - 7 câu.
- Kể về ngời lao động.
- Kể về lễ hội ở quê em trang 72.
- Kể về một buổi biểu diễn nghệ thuật.
- Kể về một cuộc thi đấu thể thao. trang 96
-Kể một việc làm tốt về bảo veei môi trờng nơi em ở.


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status