Tích phân và ứng dụng_Ôn thi ĐH - Pdf 17

TÝch ph©n vµ øng dông GV Gi¸p ThÕ C êng - THPT Bè H¹
TÝnh tÝch ph©n
1)
1
x 2
0
e sin ( x)dxπ

2)
2
2
1
ln(x 1)
dx
x
+

3)
/ 2
2
0
(2x 1)cos xdx
π


4)
3
2
e
1
ln 2 ln x


9)
2 3
2
5
dx
x x 4+

10)
2
2
1
(x ln x) dx

11)
2
1
x x 2
1
(e sin x e x )dx

+

12)
1/ 9
3x
2 5
0
x 1
5 dx

0
xdx
1 cos2x
π
+

17)
/ 4
3
0
dx
cos x
π

18)
/ 2
0
sin x cos x 1
dx
sin x 2 cos x 3
π
− +
+ +

19)
/ 2
0
cos xdx
2 cos 2x
π

(cosx sin x)
π

+

24)
/ 3
4
/ 4
tan xdx
π
π

25)
/ 2
/ 6
1 sin 2x cos 2x
dx
sin x cos x
π
π
+ +
+

26)
( )
/ 4
sin x
0
tan x e cosx dx

30)
4
2
0
sin 4x
dx
1 cos x+

31)
( )
/ 4
3
0
cos2x
dx
sin x cosx 2
π
+ +

32)
/ 4
6 6
0
sin 4x
dx
sin x cos x
π
+

33)

4
/ 6
dx
sin x cos x
π
π

37)
/ 4
0
(sin x 2 cos x)
dx
3sin x cos x
π
+
+

38)
4
/ 2
4 4
0
cos x
dx
cos x sin x
π
+

39)
/ 2

1 2sin x
dx
1 sin 2x
π

+

43)
2
2
4
1
x 1
dx
x 1

+

44)
/ 2
0
sin 2x sin x
dx
1 3cos x
π
+
+

45)
/ 2

x 1
dx
x 1

+

49)
1
3
0
3dx
1 x+

50)
1
4 2
0
dx
x 4x 3+ +

51)
3
5 2
0
x . 1 x dx+

52)
7 / 3
3
0

x (1 x)+

56)
2
5
1
dx
x(x 1)+

57)
2
1
dx
x 1
4
1
0
x +
+

58)
2
2 / 2
2
0
x
dx
1 x−

59)

x 1
+
+

63)
1
2 10
0
(1 3x)(1 2x 3x ) dx+ + +

64)
2
5 3
3
x 1
0
x 2x
dx
+
+

65)
4 2
2
2
0
x x 1
dx
x 4
− +

2
2
0
x x dx

70)
e
1
1 3lnx.ln x
dx
x
+

71)
e
1
3 2 ln x
dx
x 1 2 ln x

+

72)
1
2
1
dx
1 x 1 x

+ + +


76)
/ 2
2
/ 2
x cos x
dx
4 sin x


+


77)
6 6
/ 4
x
/ 4
sin x cos x
dx
6 1


+
+

78)
2
x
2

1 cos x

+
+

81)
4
1
2
1
x sin x
dx
x 1

+
+

82)
/ 2
0
1 sin x
ln( )dx
1 cos x

+
+

83)
2
5

3x 12x
y 1 2sin y 1 ; y
2 2
;

= = + =

Câu 4: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đờng:
2 2
1 1
y , y , x , x
6 3
sin x cos x= = = =
.
Câu 5: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đờng:
2
y | x |, y 2 x= =
.
Câu 6: D là miền giới hạn bởi các đờng có phơng trình:
2
2
x 27
y x , y , y
27 x
= = =
. Tính diện tích của D.
Câu 7: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đờng:

, và
y 2x 2=
.
Câu 12: Tính thể tích của vật thể sinh ra bởi phép quay quanh trục Ox của hình giới hạn bởi các đờng:

x x 2
y e , y e , x 0, x 2
+
= = = =
.
Câu 13: Cho miền D đợc giới hạn bởi hai đờng:
2
(P) : x y 5 0, (d) : x y 3 0+ = + =
. Tính thể tích khối tròn
xoay đợc tạo nên do quay miền D quanh trục hoành.
Câu 14: Tính thể tích vật thể tròn xoay khi quay phần mặt phẳng đợc giới hạn bởi các đờng cong
2
y x=

y x=
quanh trục Ox
Câu 15: Cho D là miền phẳng bị giới hạn bởi các đờng cong:
2
2
1 x
y ; y
2
1 x
= =
+


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status