TÝch ph©n vµ øng dông GV Gi¸p ThÕ C êng - THPT Bè H¹
TÝnh tÝch ph©n
1)
1
x 2
0
e sin ( x)dxπ
∫
2)
2
2
1
ln(x 1)
dx
x
+
∫
3)
/ 2
2
0
(2x 1)cos xdx
π
−
∫
4)
3
2
e
1
ln 2 ln x
∫
9)
2 3
2
5
dx
x x 4+
∫
10)
2
2
1
(x ln x) dx
∫
11)
2
1
x x 2
1
(e sin x e x )dx
−
+
∫
12)
1/ 9
3x
2 5
0
x 1
5 dx
0
xdx
1 cos2x
π
+
∫
17)
/ 4
3
0
dx
cos x
π
∫
18)
/ 2
0
sin x cos x 1
dx
sin x 2 cos x 3
π
− +
+ +
∫
19)
/ 2
0
cos xdx
2 cos 2x
π
(cosx sin x)
π
−
+
∫
24)
/ 3
4
/ 4
tan xdx
π
π
∫
25)
/ 2
/ 6
1 sin 2x cos 2x
dx
sin x cos x
π
π
+ +
+
∫
26)
( )
/ 4
sin x
0
tan x e cosx dx
30)
4
2
0
sin 4x
dx
1 cos x+
∫
31)
( )
/ 4
3
0
cos2x
dx
sin x cosx 2
π
+ +
∫
32)
/ 4
6 6
0
sin 4x
dx
sin x cos x
π
+
∫
33)
4
/ 6
dx
sin x cos x
π
π
∫
37)
/ 4
0
(sin x 2 cos x)
dx
3sin x cos x
π
+
+
∫
38)
4
/ 2
4 4
0
cos x
dx
cos x sin x
π
+
∫
39)
/ 2
1 2sin x
dx
1 sin 2x
π
−
+
∫
43)
2
2
4
1
x 1
dx
x 1
−
+
∫
44)
/ 2
0
sin 2x sin x
dx
1 3cos x
π
+
+
∫
45)
/ 2
x 1
dx
x 1
−
+
∫
49)
1
3
0
3dx
1 x+
∫
50)
1
4 2
0
dx
x 4x 3+ +
∫
51)
3
5 2
0
x . 1 x dx+
∫
52)
7 / 3
3
0
x (1 x)+
∫
56)
2
5
1
dx
x(x 1)+
∫
57)
2
1
dx
x 1
4
1
0
x +
+
∫
58)
2
2 / 2
2
0
x
dx
1 x−
∫
59)
x 1
+
+
∫
63)
1
2 10
0
(1 3x)(1 2x 3x ) dx+ + +
∫
64)
2
5 3
3
x 1
0
x 2x
dx
+
+
∫
65)
4 2
2
2
0
x x 1
dx
x 4
− +
2
2
0
x x dx
70)
e
1
1 3lnx.ln x
dx
x
+
71)
e
1
3 2 ln x
dx
x 1 2 ln x
+
72)
1
2
1
dx
1 x 1 x
+ + +
76)
/ 2
2
/ 2
x cos x
dx
4 sin x
+
77)
6 6
/ 4
x
/ 4
sin x cos x
dx
6 1
+
+
78)
2
x
2
1 cos x
+
+
81)
4
1
2
1
x sin x
dx
x 1
+
+
82)
/ 2
0
1 sin x
ln( )dx
1 cos x
+
+
83)
2
5
3x 12x
y 1 2sin y 1 ; y
2 2
;
= = + =
Câu 4: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đờng:
2 2
1 1
y , y , x , x
6 3
sin x cos x= = = =
.
Câu 5: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đờng:
2
y | x |, y 2 x= =
.
Câu 6: D là miền giới hạn bởi các đờng có phơng trình:
2
2
x 27
y x , y , y
27 x
= = =
. Tính diện tích của D.
Câu 7: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đờng:
, và
y 2x 2=
.
Câu 12: Tính thể tích của vật thể sinh ra bởi phép quay quanh trục Ox của hình giới hạn bởi các đờng:
x x 2
y e , y e , x 0, x 2
+
= = = =
.
Câu 13: Cho miền D đợc giới hạn bởi hai đờng:
2
(P) : x y 5 0, (d) : x y 3 0+ = + =
. Tính thể tích khối tròn
xoay đợc tạo nên do quay miền D quanh trục hoành.
Câu 14: Tính thể tích vật thể tròn xoay khi quay phần mặt phẳng đợc giới hạn bởi các đờng cong
2
y x=
và
y x=
quanh trục Ox
Câu 15: Cho D là miền phẳng bị giới hạn bởi các đờng cong:
2
2
1 x
y ; y
2
1 x
= =
+