đề cương ôn tập HK2-lớp 10 - Pdf 17

Đề cương ôn tập –hkII –năm học 2009-2010
I-BÀI TOÁN LƯỢNG DƯ
1/Trộn 100ml dd KOH 1,5 M với 50ml dd H
2
SO
4
1M .Dung dịch sau phản ứng làm quỳ tím đỏi màu gì?
2/Đun nóng hỗn hợp gồm 4,8g bột S với 10,4 g bột Zn. Toàn bộ sản phẩm sau phản ứng cho tác dụng với dd HCl
dư thì thu được bao nhiêu lít hỗn hợp khí?
3/Cho 52g dd BaCl
2
20% tác dụng với 100ml dd H
2
SO
4
2M.Tính thể tích dd KOH 1M cần dùng để trung hòa
hoàn toàn axit có trong dd sau phản ứng?
4/Cho 4,6 g Na tác dụng với 6,4 g S trong điều kiện không có không khí .Sau phản ứng ta thu được muối nào và
chất nào còn dư với khối lượng là bao nhiêu?
5/Thêm 25 ml dung dịch NaOH 2M vào 100ml dung dịch H
2
SO
4
.Dung dịch sau phản ứng cho tác dụng với dung
dịch Na
2
CO
3
dư thu được 2,8 lít khí CO
2
(đkc).Tính nồng độ mo/l của dung dịch H

% của dd thu được ?
7/ Tính khối lượng H
2
O cần dùng để pha chế H
2
SO
4
49% thành 100g dung dịch H
2
SO
4
4,9% ?
III-XÁC ĐỊNH TÊN NGUYÊN TỐ
1/ Cho 0,42g kim loại X hoá trị II vào 250ml HCl 0,2M, để trung hoà lượng axit dư cần dùng 30ml dd KOH
0,5M. Kim loại X là A. Mg B. Zn C. Mn D. Al
2/Hòa tan hoàn toàn 13 g một kim loại hoá trị II bằng dd HCl .Cô cạn dd sau pư thu được 27,2 g muối khan.KL
đã dùng là? a Mg b Ba c Fe d Zn
3/ Hòa tan hoàn toàn 31,05g kim loại A hóa trị 2 không đổi vào H
2
SO
4
đặc nóng thu được 3,36 lít khí SO
2
( đktc). Kim loại đó là : A. Pb. B. Zn. C. Cu. D. Fe
4/Trong một loại muối bromua của kim loại M có hóa trị I có chứa 67,2% Br .Tìm M?
5/Cho 3,36 lít khí X
2
(X là halogen) tác dụng với Al thu được 13,35g muối .Tìm X?
6/Cho 2,3g Na tác dụng hết với một phi kim X(thuộc nhóm VI
A

rắn còn lại sau phản ứng được hòa tan bằng dd H
2
SO
4
đặc nóng thu được 3,36 lít khí .Tính thành phần % theo
khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ?
5/ hh X ( SO
2
, CO
2
) có d X/H
2
= 30 .Thành phần % thể tích của hh khí là:
6/ Hoà tan hoàn 14g Fe và Cu vào dung dịch axit HCl thu được 2,464 lit khí thoát ra ở đktc .Tính phần trăm khối
lượng Fe và Cu có trong hỗn hợp ?
7/Cho 2,4g hỗn hợp 2 kim loại Fe, Cu tác dụng với dd H
2
SO
4
đặc, nóng dư thu được 1,12lit khí SO
2
(đktc). Tính
% khối lương mỗi kim loại trong hỗn hợp ?
V-SO
2
PHẢN ỨNG VỚI DD KIỀM
1/Sục 1,12 lít khí SO
2
(đktc) vào 250ml dd NaOH 0,3M .Tính khối lượng các chất tạo thành trong dd sau phản
ứng?

(k) H = 131kJ .Điều khẳng định nào sau đây là
đúng? A. Tăng áp suất chung của hệ làm cân bằng không thay đi.
B. Tăng nhiệt độ của hệ làm cân bằng chuyển sang chiều thuận.
C. Dùng chất xúc tác làm cân bằng chuyển sang chiều thuận.
3/ Sản xuất vôi trong công nghiệp và đời sống đều dựa trên phản ứng hoá học:
CaCO
3
(r)

CaO(r) + CO
2
(k), H = 178kJ .Hãy chọn phơng án đúng. Cân bằng hoá học sẽ chuyển sang
chiều thuận khi : A.tăng nhiệt độ. B.đập nhỏ đá vôi làm tăng diện tích tiếp xúc.
C. thổi không khí nén vào lò để làm giảm nồng độ khí cacbonic.
D. cả ba phơng án A, B, C đều đúng.
4/ Một phản ứng hoá học có dạng: 2A(k) + B(k)

2C(k), H > 0
Hãy cho biết các biện pháp cần tiến hành để chuyển dịch cân bằng hoá học sang chiều thuận?
A. Tăng áp suất chung của hệ. B. Giảm nhiệt độ.
C. Dùng chất xúc tác thích hợp. D. A, B đều đúng.
5/ Cho cõn bng hoỏ hc: 2SO2 (k) + O2 (k)

2SO3 (k); phn ng thun l phn ng to
nhit. Phỏt biu ỳng l :A. Cõn bng chuyn dch theo chiu thun khi tng nhit .
B. Cõn bng chuyn dch theo chiu thun khi gim ỏp sut h phn ng.
C. Cõn bng chuyn dch theo chiu nghch khi gim nng O2.
D. Cõn bng chuyn dch theo chiu nghch khi gim nng SO3.
6/ Cho mụt mõu a vụi nng 10 g vao 200ml dung dich HCl 2M .Tục ụ phan ng ban õu se giam nờu :
A. Cho thờm 500 ml dung dich HCl 1M vao hờ B. Nghiờn nho a vụi trc khi cho vao

. D. 2SO
2
+ O
2
2SO
3
9/S chuyn dch cõn bng l :
A. Phn ng trc tip theo chiu thun . B. Phn ng trc tip theo chiu nghch.
C.Chuyn t trng thỏi cõn bng ny thnh trng thỏi cõn bng khỏc.
D.Phn ng tip tc xy ra c chiu thun v chiu nghch.
10/ Cho phn ng sau õy trng thỏi cõn bng : A(k) + B(k)

C(k) + D(k) Nu tỏch khớ D ra khi
mụi trng phn ng, thỡ :
A. Cõn bng hoỏ hc chuyn dch sang bờn phi. B.Cõn bng hoỏ hc chuyn dch sang bờn trỏi.
C.Tc phn ng thun v tc ca phn ng nghch tng nh nhau.
D.Khụng gõy ra s chuyn dch cõn bng hoỏ hc.
11/ Cho phn ng trng thỏi cõn bng :A(k) + B(k)

C(k) + D(k)
nhit v ỏp sut khụng i, xy ra s tng nng ca khớ A l do:
A. S tng nng ca khớ B. B. S gim nng ca khớ B.
- 2 -
Đề cương ơn tập –hkII –năm học 2009-2010
C. Sự giảm nồng độ của khí C. D. Sự giảm nồng độ của khí D.
12/ Ở nhiệt độ khơng đổi, hệ cân bằng nào sẽ dịch chuyển về bên phải nếu tăng áp suất :
A. 2H
2
(k) + O
2

2
(k) 2NH
3
(k) ;

H= – 92kj .Sẽ thu được nhiều khí NH
3
nếu :
A. Giảm nhiệt độ và áp suất. C. Tăng nhiệt độ và áp suất.
B. Tăng nhiệt độ và giảm áp suất. D. Giảm nhiệt độ và tăng áp suất.
14/ Tìm câu sai : Tại thời điểm cân bằng hóa học thiết lập thì :
A. Tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch. B.Số mol các chất tham gia phản ứng khơng đổi.
C.Số mol các sản phẩm khơng đổi. D.Phản ứng khơng xảy ra nữa.
15/Trong cơng nghiệp ,phản ứng sau được dùng để điều chế este CH
3
COOC
2
H
5
:
CH
3
COOH (L) + C
2
H
5
OH (L)  CH
3
COOC
2

3
+ 3H
2
O nguyên tử clo
A. chỉ bò oxi hoá B. chỉ bò khử.
C. vừa bò oxi hoá vừa bò khử. D. không bò oxi hoá và không bò khử.
2/ Có dung dòch muối NaCl bò lẫn tạp chất NaBr và NaI. Có thể dùng chất nào trong các chất sau đây để làm
sạch dung dòch muối NaCl? A. khí clo B. khí oxi C. khí HCl D. khí flo
3/ Cho khí clo tác dụng với mẩu giấy quỳ tím ẩm, hiện tượng xảy ra trên trên bề mặt mẩu giấy quỳ tím là
A. chuyển từ màu tím sang màu đỏ. C. chuyển từ màu tím sang màu đỏ sau đó mất màu.
B. chuyển từ màu tím sang màu xanh. D. chuyển từ màu tím sang màu xanh sau đó mất màu.
4/ Dãy các chất đều tác dụng với dung dòch HCl là:
A. NaOH, Al, CuSO
4
, CuO. B. CaCO
3
, Cu(OH)
2
, Cu, Fe.
C. MgCO
3
, CaO, Al
2
O
3
, Na
2
SO
4
. D. NaOH, Al, CaCO

B. NaOH rắn C. H
2
SO
4
đậm đặc D. CaCl
2
khan.
8/ Brom bò lẫn tạp chất là clo. Để thu được brom cần làm cách nào sau đây?
A. Dẫn hỗn hợp đi qua dung dòch H
2
SO
4
loãng. B. Dẫn hỗn hợp đi qua dung dòch NaBr.
C. Dẫn hỗn hợp đi qua nước. D. Dẫn hỗn hợp đi qua dung dòch NaI.
9/ Khí oxi điều chế được có lẫn hơi nước. Dẫn khí oxi ẩm đi qua chất nào sau đây để được khí oxi khô?
A. Al
2
O
3
B. CaO C. Dung dòch Ca(OH)
2
D. Dung dòch HCl
10/ Dãy khí nào sau đây ( từng chất một) làm nhạt được màu của dung dịch nước brom.
A. CO
2
, SO
2
, N
2
, H

2MnSO
4
+ 5O
2
+ K
2
SO
4
+ 8H
2
O
Số phân tử chất oxi hoá và số phân tử chất khử trong phản ứng trên là
- 3 -
Đề cương ơn tập –hkII –năm học 2009-2010
A. 5 và 2 B. 5 và 3 C. 3 và 2 D. 2 và 5
12/ Nhóm chất nào sau đây tác dụng với H
2
SO
4
lỗng và H
2
SO
4
đặc nóng cho cùng sản phẩm?
A. Cu, Cu(OH)
2
, S B. S, H
2
S, Mg C. C, Mg, Mg(OH)
2

C. 2HgO
→
0
t
2Hg + O
2
D. 2KNO
3
→
0
t
2KNO
2
+ O
2
14/ Các chất của dãy nào chỉ có tính oxi hoá ?
A. HCl, SO
3
B. O
2
, Cl
2
, S C. FeSO
4
, KMnO
4
D. O
3
, H
2

2
D. 3H
2
S+2KMnO
4
 2MnO
2
+2KOH + 3S +2H
2
O
16/ Dung dịch axit A có th ể ăn mòn thuỷ tinh theo phản ứng sau: A + SiO
2
 B + H
2
O . A,B lần l ượt là chất
nào sau đây? A). HBr , SiBr
4
B). HF , SiF
4
C). HCl ,SiCl
4
D). HF , SiF
2
17/ Dãy gồm các chất đều tác dụng (trong điều kiện phản ứng thích hợp) với lưu huỳnh là.
A. Zn, Cl
2
, O
2
, F
2

S, H
2
SO
4
, Fe
2
(SO
4
)
3

C. Cl
2
, S, H
2
O
2
, SO
2
. D. HCl, O
3
, H
2
O
2
, SO
2
.
19/ Có 3 dung dịch NaOH, HCl, H
2

A. O
2
, SO
2
, H
2
S B. O
2
, H
2
S, SO
2
C. H
2
S, Cl
2
, SO
2
D. H
2
S, O
2
, SO
2
22/ Oleum cã c«ng thøc tỉng qu¸t lµ ?
A. H
2
SO
4
. nH

2
SO
4
+ MnSO
4

A. 5 và 2 B. 2 và 5 C. 2 và 2 D. 5 và 5
24/ Trong một bình chứa không thể tồn tại đồng thời hai chất khí nào?
A. SO
2
và H
2
S B. CO
2
và O
2
C. Cl
2
và O
2
D. CO
2
và SO
2

25/ Cho dung dòch Na
2
S vào các dung dòch: NaCl, KNO
3
, AgNO

4
. Có thể phân biệt các dung dòch này bằng
thuốc thử nào sau đây? A. Quỳ tím B. Bạc nitrat C. Bari clorua D. Natri hiđroxit
28/ Dung dòch H
2
SO
4
đặc nguội không tác dụng được với chất trong dãy nào sau đây ?
A.Zn, Mg, Cu B. Fe, Al, Cr C. Canxi cacbonat D. Đồng (II) oxit
29/Có thể thu được O
2
từ sự nhiệt phân chất nào sau đây?
a KClO
3
(xúc tác MnO
2
) b HgO c KMnO
4
d tất cả đều được

- 4 -


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status