Hệ thống đề thi HSG huyện từ năm 2001- 2010
PHÒNG GIÁO DỤC ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN
KHOÁI CHÂU NĂM HỌC : 2000 – 2001
Môn thi : VẬT LÝ
Thời gian làm bài 90 phút (Không kể giao đề)
Câu 1 (3 điểm) . Cho hệ cơ như hình vẽ .
a, Tính lực kéo F ở đầu dây C để cả hệ cân bằng
(bỏ qua ma sát)
b, Khối lượng mỗi ròng rọc là 0,8 kg và lực ma sát
là 0,5 N . Tính hiệu suất của hệ cơ .
c, Ròng rọc 3 lên cao 1 m thì trọng lượng của vật
lên cao bao nhiêu ?
d, Tính lực tác dụng lên AB (bỏ qua ma sát) .
Bài 2 (2,5 điểm) . Dẫn vào bình bằng đồng khối lượng
m
1
= 1,2 kg hơi nước ở nhiệt độ t
1
= 100
0
C trong bình đồng có chứa m
3
= 3 kg nước đá ở nhiệt độ
t
2
= - 20
0
C và khối lượng của bình đồng là m
2
= 0,2 kg . Tính nhiệt độ chung và khối lượng nước ở
trong bình khi cân bằng nhiệt độ , biết nhiệt dung riêng của nước , đồng , đá lần lượt là :
PHÒNG GIÁO DỤC ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN
KHOÁI CHÂU NĂM HỌC : 2001 – 2002
Môn thi : VẬT LÝ
Thời gian làm bài 60 phút (Không kể giao đề)
Câu 1 (3 điểm) . Hình bên là một sơ đồ
nguên tắc của một cân bàn . O
1
AB là một đòn
bẩy loại III , CO
2
D là một đòn bẩy loại I . Hai
điểm O
1
, O
2
là điểm tựa , hai đầu B , C nối với
nhau bằng một dây không giãn , đầu D có treo
một đĩa cân với quả cân m , vật M phải cân đặt
tại điểm A .
Cho biết O
1
A = 10 cm , AB = 40 cm , O
2
D = 40 cm , m = 0,6 kg , CO
2
= 4 cm . Xác định khối
lượng M khi cân thăng bằng .
Câu 2 (3 điểm) . Nước trong phòng có nhiệt độ bằng 35
0
C , nước đá trong tủ lạnh có nhiệt độ -
1
O
2
Hệ thống đề thi HSG huyện từ năm 2001- 2010
Câu 3 (2 điểm) . Cho một thấu kính hội tụ có trục xy , quang tâm O tiêu cự f và f
’
khoảng cách
từ vật AB tới thấu kính là 20 cm . OF = 10 cm .
a, Vẽ ảnh của vật AB .
b, Tính khoảng cách từ ảnh của vật AB tới thấu kính
Câu 4 (2 điểm) . Cho một dây có điện trở R
o
, kéo giãn đều
dây sao cho chiều dài của dây tăng lên 3 lần . Tính điện trở R
o
.
Lê Tuấn Anh @ ; Nguyễn Văn Ngọc : Giải ba
PHÒNG GIÁO DỤC ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN
KHOÁI CHÂU NĂM HỌC : 2002 – 2003
Môn thi : VẬT LÝ
Thời gian làm bài 90 phút (Không kể giao đề)
Câu 1 (3 điểm) . M nằm trên hình vẽ
được buộc vào dây vắt qua một ròng rọc
cố định , đặt vào đầu dây A của một đòn
bẩy có vật nặng M = 30 kg , m
1
= 6 kg ;
OA = 50 cm , OB = 80 cm .
a, Xác định m
2
= 2
cm
a, Vẽ hình . b, Xác định vị trí của vật .
Nguyễn Văn Doanh @ ; Đỗ Văn Trường : Giải hai
PHÒNG GIÁO DỤC ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN
KHOÁI CHÂU NĂM HỌC : 2003 – 2004
Môn thi : VẬT LÝ
Thời gian làm bài 60 phút (Không kể giao đề)
Câu 1 (3 điểm) . a, Một thau nhôm có khối lượng 0,5 kg đựng 2 kg nước ở 20
0
C , người ta thả
vào thau nước đó một thỏi đồng được lấy ở lò ra có nhiệt độ là 160
0
C , nước trong thau nóng đến
21
0
C . Tìm khối lượng của thỏi đồng , biết nhiệt dung riêng của nhôm là 880 J/kg.K , của nước là
4200 J/kg.K , của đồng là 380 J/kg.K .
Người sưu tầm: Đỗ Quang Huy - Trường THCS Hồng Tiến
B
A
O
M
m
2
m
1
yx
B
Đỗ Văn Huy ; Hoàng Quang Biển @@: Giải hai
PHÒNG GIÁO DỤC ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN
KHOÁI CHÂU NĂM HỌC : 2004 – 2005
Môn thi : VẬT LÝ
Thời gian làm bài 90 phút (Không kể giao đề)
Câu 1 (2,5 điểm) . Người ta đưa một vật
bằng đồng từ dưới đáy hồ sâu 4 m lên bằng
một hệ thống ròng rọc (như hình vẽ) , khi còn
ngập hoàn toàn trong nước . Lực kéo vật là F
k
=
3160 N .
a, Tính thể tích vật biết trọng lượng riêng của
vật và nước lần lượt là d
d
= 89000 N/m
3
, d
n
=
10000 N/m
3
.
b, Tính công của lực kéo vật khi đưa vật từ
đáy đến dưới mặt nước và cách mặt nước 1 m
bỏ qua ma sát và khối lượng của ròng rọc) .
Câu 2 (2,5 điểm) . Người ta thả một cục nước đá ở - 50
0
C vào một lượng nước có nhiệt độ
60
rồi
đi qua M
Nguyễn Thị Thuý @ ; Nguyễn Thị Diệu Linh : Giải ba
Người sưu tầm: Đỗ Quang Huy - Trường THCS Hồng Tiến
m
2
2
1
A
B
m
1
G
2
G
1
S *
M *
A
B
F
k
Hệ thống đề thi HSG huyện từ năm 2001- 2010
PHÒNG GIÁO DỤC ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN
KHOÁI CHÂU NĂM HỌC : 2005 – 2006
Môn thi : VẬT LÝ
Thời gian làm bài 90 phút (Không kể giao đề)
Bài 1 (2 điểm) . Chọn phương án đúng trong các câu sau (Khoanh tròn chữ cái)
1. Một dây dẫn có chiều dài ban đầu là l
0
B. những nam châm nhỏ , mỗi nam châm nhỏ chỉ có một cực .
C. những nam châm nhỏ , mỗi nam châm nhỏ có hai cực .
D. những nam châm nhỏ , mỗi nam châm nhỏ có hai cực cùng tên .
Bài 2 (2 điểm) . Người ta dùng bếp dầu để đun sôi một siêu nhôm có khối lượng 350 g đựng 2
lít nước ở nhiệt độ ban đầu 25
0
C . Biết năng suất toả nhịêt của dầu là 44.10
6
J/kg , nhiệt dung riêng
của nhôm , của nước lần lượt là 880 J/kg.K và 4200 J/kg.K . Hiệu suất của bếp là 45% .
a, Tính nhiệt lượng có ích cần cung cấp cho bếp ?
b, Tính khối lượng nhiên liệu để đun sôi lượng nước nói trên ?
Bài 3 (3 điểm) . Cho sơ đồ mạch điện như hình vẽ
Biết U
AC
= 18V , R
1
= 24
Ω
, R
3
= 24
Ω
.
a, Khi khoá K mở , U
AB
= 12V .
Tính dòng điện qua mỗi điện trở
b, Khi khoá K đóng , tìm hiệu điện
thế giữa hai điêm A , B .
C
* A
* B
M
N
Hệ thống đề thi HSG huyện từ năm 2001- 2010
PHÒNG GIÁO DỤC ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN
KHOÁI CHÂU NĂM HỌC : 2006 – 2007
Môn thi : VẬT LÝ
Thời gian làm bài 90 phút (Không kể giao đề)
Bài 1 (2 điểm) . Chọn phương án đúng trong các câu sau (Khoanh tròn chữ cái) .
1. Một dây dẫn có điện trở 20
Ω
được cắt thành bốn đoạn tỷ lệ 1 : 2 : 3 : 4 điện trở mỗi dây sau
khi cắt lần lượt là :
A. 8
Ω
; 2
Ω
; 4
Ω
; 6
Ω
B. 2
Ω
; 4
Ω
; 6
Ω
; 8
Ω
C. 210W ; 400
Ω
4. Thả hai nam châm hình trụ nhỏ giống nhau vào một
ống nghiệm chúng “lơ lửng” hình vẽ vì :
A. Hai cực của hai nam châm đối diện nhau cùng tên đẩy
nhau .
B. Hai cực của hai nam châm đối diện nhau khác tên đẩy
nhau .
C. Do lực đẩy Ac-si-met của không khí .
D. Cả A , B , C đều sai .
Bài 2 (2 điểm) . Muốn có 16 lít nước ở 40
0
C hỏi phải pha bao nhiêu lít nước ở 20
0
C vào bao
nhiêu lít nước đang sôi ?
Bài 3 (1,5 điểm) . Một ống chữ U có hai nhánh hình
trụ cùng đường kính , cùng chiều cao bên trong có thuỷ
ngân . Đổ nước vào một nhánh , nhánh kia đổ dầu . Khi
nước và dầu đầy đến miệng ống thì thấy cột nước cao h
1
= 32 cm .
a, Tính độ chênh lệch của nực thuỷ ngân ở hai nhánh .
b, Người ta dùng một si lanh hút một phần nước để
mực thuỷ ngân ở hai nhánh ngang nhau . Tính chiều cao
của cột nước còn lại trong ống ? Cho biết khối lượng
riêng của nước , của dầu , của thuỷ ngân lần lượt là d
1
=
vôn kế vô cùng lớn .
Hiệu điện thế giữa hai điểm A , B không đổi .
1, Khi khoá K mở . Tìm số chỉ của ampe kế ?
2, Khi khoá K đóng . Tìm số chỉ của ampe kế ?
3, Thay Ampe kế bằng vôn kế
a, Khi khoá K mở . Tìm số chỉ của vôn kế ?
b, Khi khoá K đóng . Tìm số chỉ của vôn kế ?
Bài 5 (1 điểm) . Cho hai gương phẳng đặt song
Người sưu tầm: Đỗ Quang Huy - Trường THCS Hồng Tiến
I
I
I
A
R
1
B
A
+
+
R
4
R
2
R
3
M
N
K
G
2
. Nếu kéo đều dây đồng để chiều
dài tăng gấp 3 lần thì điện trở của nó .
A. Tăng 3 lần B. Tăng 9 lần C. Giảm 3 lần D. Giảm 9 lần
3. Một động cơ điện có ghi 220V 2,5W . Biết hiệu suất của động cơ la 90% , động cơ hoạt
động liên tục trong 2 giờ ở hiệu điện thế 220V . Công có ích của động cơ trong thời gian đó là :
A. 18.10
6
J B. 16,2.10
6
J C. 2.10
7
D. Không có đáp án nào
4. Đặt hai vật A và B có cùng khối lợng và cùng nhiệt độ gần bếp than . Sau một thời gian nhiệt l-
ợng của vật A cao hơn nhiệt lợng của vật B . Ta có thể kết luận :
A. Nhiệt dung riêng của A nhỏ hơn nhiệt dung riêng của B .
B. Nhiệt dung riêng của A lớn hơn nhiệt dung riêng của B .
C. Thể tích của vật A nhỏ hơn thể tích của vật B .
D. Thể tích của vật A lớn hơn thể tích của vật B .
Bài 2 ( điểm) . Cho hệ ròng rọc nh hình vẽ Vật A và vật B có
trọng lợng lần lợt là 16 N và 1,5 N . Bỏ qua ma sát , khối lợng ròng
rọc và khối lợng dây không đáng kể .
a, Vật A chuyển động đi lên hay đi xuống ?
b, Muốn cho vật A chuyển động đều thì vật B phải có trọng lợng ít
nhất là bao nhiêu ?và khi vật A đi lên 4 cm thì vật B di chuyển một
đoạn bằng bao nhiêu ?
Bài 3 (1,5 điểm) . Một khối nhôm nặng 1 kg đợc nung nóng ở nhiệt độ 900
0
C sau đó thả vào 3
lít nớc đang ở nhiệt độ 60
0
kế có điện trở không đáng kế) và cho biết chiều dòng điện qua ampe kế .
Bài 5 (1,5 điểm) . Cho hệ hai gơng phẳng G
1
và G
2
đặt vuông góc với nhau , mặt phản xạ của
hai gơng hớng vào nhau . Một điểm A nằm trong khoảng giữa hai gơng và cách đều hai gơng.
Bằng phép vẽ hãy tìm tỉ số ảnh của A cho bởi hệ hai gơng .
Nguyn Hoi Nam @ ; Nguyn Tun Anh : Gii ba
Ngi su tm: Quang Huy - Trng THCS Hng Tin
1
2
3
4
B
A
U
A
R
1
R
2
B
A
D
C
+
H thng thi HSG huyn t nm 2001- 2010
Phòng giáo dục Đề thi chọn học sinh giỏi cấp huyện
; 10
; 6
D. 6
; 8
; 10
; 4
Cõu 3 : Nu gp ụi mt dõy dn ng cht tit din u thỡ in tr ca dõy dn thay i th
no
A. Tng lờn 2 ln B. Gim 2 ln C. Tng lờn 4 ln D. Gim 4 ln
Cõu 4 : Mt on mch gm 3 in tr . Nu mc ni tip nhau v t vo hai u on mch
hiu in th khụng i 24V thỡ cng dũng in trong mch l 2A . Nu ch ni tip R
1
v R
2
vo mch thỡ cng dũng in l 3A . Nu ch ni tip R
1
v R
3
vo mch thỡ cng dũng
in l 4A . Cỏc giỏ tr ca R
1
, R
2
Cõu 6 : Phỏt biu no sau õy l sai khi núi v nam chõm ?
A. Nam chõm luụn cú hai cc : Bc v Nam
B. Nam chõm hỳt c st , niken
C. Mi ch trờn thanh nam chõm u hỳt mnh nh nhau
D. Khi b ụi thanh nam chõm ta c hai thanh nam chõm khỏc .
Phn t lun : Gii bi tp sau (7 im)
Bi 1 :(5,5 im) Cho mch in cú s
nh hỡnh v . Bit U = 12V , R
1
= 15
, R
2
=
10
, R
3
= 12
, R
4
l bin tr . B qua in
tr ca ampe k v ca dõy ni .
1. Khi K m :
a. iu chnh cho R
4
= 6
. Tớnh cng
M
N
K
K
B
A
U
H thng thi HSG huyn t nm 2001- 2010
Bi 2 : (1,5 im). Cú hai thanh thộp A v B ging ht nhau trong ú cú mt thanh b t hoỏ v
thanh kia cha b t hoỏ . Lm th no phõn bit c hai thanh m khụng dựng dng c gỡ
ngoi hai thanh ú ?
Vn Vit ; Phm Hng Huynh: Gii nm
Phòng giáo dục Đề thi chọn học sinh giỏi cấp huyện
Khoái châu Năm học : 2009 2010
Môn thi : Vật lý
Thời gian làm bài : 90 phút (không kể giao đề)
Phn I: Trc nghim khỏch quan (2,5 im)
Cõu 1: Cho dõy dn cú in tr 20
, mun thu c dũng in chy qua dõy dn 0,2A thỡ t
hiu in th gia hai u dõy l:
A. 2V B. 4V C. 6V D. 8V
Cõu 2: Cho R
1
= R
2
= R
3
Cõu 5: V trớ no ca nam chõm hỳt st mnh nht?
A. Ch t cc Bc C. Ch t cc Nam
C. C hai u t cc D. Mi v trớ nh nhau
Cõu 6: in tr ca dõy dn thay i nh th no, nu tng chiu di lờn ba ln v gim tit din
i ba ln.
A. Tng 3 ln B. Gim 3 ln C. Tng 9 ln D. Mt kt qu khỏc
Cõu 7: Cho s mch in nh hỡnh v. Hin tng gỡ
xy ra vi nam chõm ang treo trờn si dõy mn.
A. Hỳt nhau B. y nhau
C. Khụng cú hin tng gỡ
D. Nam chõm va hỳt, va y nhau.
Cõu 8: Cho s mch in nh hỡnh v. Tỡm t s
AB
AC
h cõn bng:
A.
1
2
B.
3
2
C.
2
3
D. Mt kt qu khỏc
Cõu 9: Na quóng ng u ụtụ i vi vn tc 12 km/h, na quóng ng cũn li ụtụ i vi
vn tc 6 km/h. Vn tc trung bỡnh ca ụtụ ú l:
A. 10 km/h B. 9 km/h C. 8 km/h D. 7 km/h
Cõu 10: Cho hỡnh v bờn:
Lc y c-si-một tỏc dng lờn qu cu no ln
2
cùng mở
a, Tính điện trở tương đương của mạch
b, Tính số chỉ của ampekế.
2) Khi K
1
đóng, K
2
mở. I
A
= 0,6A. Tìm R
1
Khi K
1
mở, K
2
đóng. I
A
= 0,75A. Tìm R
4
3) Khi K
1
và K
2
cùng đóng, tìm số chỉ ampekế?
Thay R
4
bằng vôn kế. Tìm số chỉ của vôn kế?
Bài 2: (1,5 điểm). Hỏi cần pha bao nhiêu lít nước ở 20
0
3
M
N
K
2
K
1
G
1
G
2
M *
S *