Kim loại tác dụng với dung dịch muối, kiềm
I_Dãy điện hoá
1- Chiều của phản ứng giữa các cặp oxi hoá khử
2- Dãy những kim loại tác dụng mạnh với nước, không khử ion kim loại trong dung dịch
3- Những kim loaị tác dụng với kiềm
4- Những kim loại điều chế bằng phương pháp điện phân hợp chất nóng chảy.
5- Nhiệt phân muối nitrat của những kim loại nào thu được
*Muối nitrit + O
2
*Oxit kim loại + NO
2
+O
2
*Kim loại +NO
2
+ O
2
II- Bài t ập
Câu1:Ngâm một lá Ni lần lượt trong những dung dịch muối sau : MgSO
4
, NaCl, CuSO
4
, AlCl
3
,
ZnCl
2
, Pb(NO
3
)
+
/Na , Mg
2+
/Mg , Zn
2+
/Zn , Fe
2+
/Fe , Pb
2+
/Pb , Cu
2+
/Cu được
sắp xếp theo chiều tăng tính oxi hoá của ion kim loại . Kim loại đẩy được Cu ra khỏi dung dịch
CuSO
4
là
A : Na , Mg , Zn , Fe , Pb B : Mg , Zn , Fe , Pb
C : Mg , Zn , Fe D : Na , Mg , Zn , Fe
Câu3:Một loại Bạc có lẫn một ít đồng người ta loại bỏ đồng trong loại bạc đó bằng cách
1/ Cho loại bạc này vào dung dịch AgNO
3
dư Cu tan hết , sau đó lọc lấy Ag
2/ Cho loại bạc này vào dung dịch HCl, Cu tan hết ta lọc lấy Ag
3/ Đun nóng loại bạc này trong oxy sau đó cho hỗn hợp sản phẩm vào dung dịch HCl Ag không
tan ta lọc lấy Ag
4/ Cho loại bạc này vào dung dịch HNO
3
, Cu tan , Ag không tan ta lọc lấy Ag .
Cách làm đúng là
A : 1 và 2 ; B : 1 và 3 ; C : 3 và 4 ; D : cả 1,2,3,4
và AgNO
3
D : Fe(NO
3
)
3
, Cu(NO
3
)
2
, AgNO
3
và Ag
Câu5:Cho hỗn hợp Al , Fe tác dụng với hỗn hợp dung dịch AgNO
3
,Cu(NO
3
)
2
thu được dung dịch
B và chất rắn D gồm 3 kim loại .Cho D tác dụng với HCl dư , thấy có khí bay lên. Thành phần của
chất rắn D là
A.Fe ,Cu ,Ag B.Al ,Fe ,Cu C.Al ,Cu,Ag D.cả A,B,C
Câu6:Hòa tan 3,23 gam hỗn hợp muối CuCl
2
và Cu(NO
3
)
2
vào nước được dung dịch A .Nhúng
M
của dung
dịch CuSO
4
ban đầu?
A. 0,25 M B. 1 M C. 2 M D. 0,5 M
Câu10:Cho một thanh đồng nặng 10 g vào 200 ml dung dịch AgNO
3
0,1 M. Sau một thời gian lấy
ra cân lại thấy thanh đồng có khối lượng 10,76 g ( giả sử Ag sinh ra bám hoàn toàn lên thanh
đồng). Các chất có trong dung dịch và số mol của chúng là:
A. AgNO
3
(0,02 mol) và Cu(NO
3
)
2
(0,005 mol)
B. AgNO
3
(0,01 mol) và Cu(NO
3
)
2
(0,005 mol)
C.AgNO
3
(0,01 mol) D. Cu(NO
3
)
Thêm từ từ dung dịch HCl 1M vào X, lúc đầu không thấy kết tủa, đến khi kết tủa hoàn toàn thì cần
400ml dung dịch HCl. Số gam K là
A. 15,6. B. 5,4. C. 7,8. D. 10,8.
Câu 16: Cho hỗn hợp 0,1 mol Ba và 0,2 mol Al vào nước dư thì thể tích khí thoát ra (đktc) là
A. 2,24 lít. B. 4,48 lít. C. 6,72 lít. D. 8,96 lít.
Câu 17: Cho 9g hợp kim Al tác dụng với dung dịch NaOH đặc, nóng, dư thu được 10,08 lít H
2
(đktc). % Al trong hợp kim là
A. 90%. B. 9%. C. 7.3%. D. 73%.
Câu 18: Hợp kim Al-Mg tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thu được 8,96 lít H
2
(đktc). Cũng
lượng hợp kim trên tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thu được 6,72 lít H
2
(đktc). % Al tính
theo khối lượng là
A. 6,92%. B. 69,2%. C. 3,46%. D. 34,6%.
Câu19:Cho a g hỗn hợp gồm Al và Fe tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 1 thể tích H
2
bằng thể tích của 9,6g O
2
(đktc). Nếu cho a g hỗn hợp trên tác dụng với dung dịch HCl dư thì
được 8,96 lít H
2
(đktc). a có giá trị là
A. 11g. B. 5,5g. C. 16,5g. D.22g.
Câu20:Đốt nóng một hỗn hợp X gồm bột nhôm và Fe
3
O
4