ubnd tỉnh bắc ninh
sở giáo dục và đào tạo
đề thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh
năm học 2009 - 2010
Môn thi : Địa lý lớp 9 THcs
Thời gian làm bài: 150 phút (Không kể thời gian giao đề)
Ngày thi 14 tháng 4 năm 2010
==============
Câu 1 (1,5 đ iểm)
Bằng kiến thức địa lý, anh (chị) hãy giải thích câu ca dao của nhân dân ta nh sau:
Đêm tháng năm cha nằm đã sáng
Ngày tháng mời cha cời đã tối
Câu 2 (2,5 đ iểm)
Dựa vào Atlat địa lý Việt Nam và sự hiểu biết của mình hãy trình bày đặc điểm nguồn
tài nguyên khoáng sản của nớc ta? Nguồn tài nguyên khoáng sản có ảnh hởng gì tới sự
phát triển ngành công nghiệp nớc ta?
Câu 3 (3,0 đ iểm)
Phân tích các điều kiện và tình hình sản xuất cây công nghiệp lâu năm ở Tây Nguyên.
Câu 4 (3,0 đ iểm)
Cho bảng số liệu:
Khối lợng hàng hoá vận chuyên và khối lợng hàng hoá luân chuyển phân theo ngành
vận tải nớc ta năm 2005.
Ngành vận tải
Khối lợng hàng hoá
vận chuyển
(Nghìn tấn)
Khổi lợng hàng hoá
luân chuyển
(Triệu tấn.km)
Đờng sắt 8338 2271
Đờng ô tô 212263 8657
mười nửa BCB ngả xa Mặt Trời nước ta có ngày ngắn
hơn đêm.
0,25
0,75
0,5
2 a. Đặc điểm nguồn tài nguyên khoáng sản:
* Phong phú, đa dạng về số lượng và chủng loại mỏ:
- Khoáng sản nhiên liệu năng lượng:
+ Than:
+ Dầu khí:
- Khoáng sản kim loại:
+ Quặng sắt:
+ Quặng đồng:
+ Quặng bôxit:
+ Quặng thiếc:
+ Quặng crôm:
+ Vàng:
- Khoáng sản phi kim loại:
+ Apatit:
+ Pirit:
- Vật liệu xây dựng :
+ Đá vôi :
+ Đá xây dựng :
* Không đều về trữ lượng :
- Một số ít mỏ có trữ lượng lớn :
- Hầu hết mỏ có trữ lượng nhỏ :
* Phân bố không đều và phân tán theo không gian :
- Phân bố chủ yếu ở miền núi : địa hình hiểm trở, giao
thông vận tải và cơ sở hạ tầng chưa phát triển nên khó
khai thác, chi phí khai thác tốn kém.
* Kinh tế - xã hội :
- Thuận lợi :
+ Dân cư có trình độ nhất định trong việc trồng cây công
nghiệp
+ Có một số cơ sở chế biến sản phẩm cây công nghiệp
trong các thành phố (thị xã) : Plâycu, Buôn Ma Thuột
+ Được nhà nước quy hoạch là vùng chuyên canh cây
công nghiệp lớn của nước ta và thực tế đã hình thành
những khu vực chuyên canh cây công nghiệp lớn
- Khó khăn :
+ Thiếu lực lượng lao động
+ Cơ sở hạ tầng lạc hậu, công nghiệp chế biến còn thưa
thớt
b. Tình hình sản xuất :
- Quy mô : là vùng chuyên canh cây công nghiệp lớn thứ
hai nước ta
- Cơ cấu : chủ yếu là cây công nghiệp lâu năm
- Các cây công nghiệp chính và sự phân bố :
+ Cà phê : CCN quan trong nhất của Tây Nguyên. Diện
tích 450 nghìn ha (4/5 diện tích cả nước – 2006). Cà phê
được trông nhiều ở hầu hết các tỉnh trong vùng nhưng
nhiều nhất ở Đắc Lắc (290.000 ha).
+ Chè :vùng trồng chè lớn thứ hai nước ta. Chè được
trồng trên các cao nguyên có khí hậu mát mẻ thuộc tỉnh
Lâm Đồng (tỉnh có diện tích trồng chè lờn nhất cả nước),
Gia Lai.
+ Cao su : vùng trồng cao su lớn thứ hai sau Đông Nam
Bộ. Cao su được trồng ở Gia Lai và Đắc Lắc.
+ Các sản phẩm khác : hồ tiêu, điều
- Hình thức sản xuất : nông trường quốc doanh, trang trại,
Đường ô tô 40,8
Đường sông 68,2
Đường biển 1388,5
Đường hàng không 1761,9
b. Vẽ biểu đồ
- Tính cơ cấu :
+ Công thức :
KL hàng hóa loại hình vận tải
% loại hình vận tải = × 100
Tồng KL hàng hoá VC (LC)
+ Áp dụng công thức ta có bảng số liệu :
Cơ cấu khối lượng hàng hoá vận chuyển và luân
chuyển phân theo nghành vận tải năm 2005.
(Đơn vị : %)
Ngành vận tải
Khối lượng
hàng hoá vận
chuyển
Khổi lượng
hàng hoá luân
chuyển
Đường sắt 2,6 3,6
Đường ô tô 67,0 14,1
Đường sông 19,9 7,0
Đường biển 10,4 74,9
Đường hàng không 0,1 0,4
- Vẽ biểu đồ :
+ Dạng biểu đồ : hình tròn (dạng khác không cho điểm)
+ Yêu cầu : chính xác, đẹp, có tên biểu đồ, có bảng chú
giải (thiểu mỗi ý trừ 0,25 điểm)
Cỏc sụng Bc B + + + + +
Cỏc sụng Trung B + + + +
Cỏc sụng Nam B + + + + +
Ghi chỳ: + thỏng l
Nờu v gii thớch s khỏc nhau v mựa l trờn cỏc sụng thuc cỏc khu vc nc ta.
Cõu 2 (6 im)
Phõn tớch tỏc ng ca c im dõn s nc ta i vi s phỏt trin
kinh t - xó hi v mụi trng.
Cõu 3. (6,0 im )
Cho bng s liu
C cu ngnh kinh t ng bng sụng Hng giai đoạn 1986 - 2005
n v : %
Nm 1986 1990 1995 2000 2005
Nụng - lõm ng
-Nghip
49,5 45,6 32,6 29,1 25,1
Cụng nghip xõy dng 21,5 22,7 25,4 27,5 29,9
Dch v 29,0 31,7 42,0 43,4 45,0
Em hóy :
a. Nhn xột cơ cấu và s chuyn dịch c cu kinh t ng bng sụng Hng giai đoạn
1986 - 2005.
b. Ti sao phi cú s chuyn dch c cu kinh t ng bng sụng Hng?
Cõu 4 (6 im)
Cho bng s liu
C cu giỏ tr xut khu hng hoỏ
phõn theo nhúm hng ca nc ta giai đoạn 1995 - 2005
n v : %
Năm
Nhúm hng
1995 1999 2000 2001 2005
0,5
0,5
2
(6im)
Phõn tớch tỏc ng
a. Dõn c ụng, nhiu thnh phn dõn tc :
- Dõn c ụng :
+ Biu hin: theo s liu thng kờ, n nm 2006 dõn s nc ta l
84.156 nghỡn ngi. Vi s dõn ny nc ta ng th 3 trong khu vc
ụng Nam , th 13 trờn th gii.
+ nh hng:
* Tớch cc: ngun lao ng di do, th trng tiờu th rng ln
* Hn ch: gõy tr ngi ln cho s phỏt trin kinh t, nõng cao i sng
vt cht v tinh thn cho ngi dõn
- Nhiu thnh phn dõn tc:
+ Biu hin: nc ta cú 54 dõn tc sinh sng, ngi Kinh chim 86,2%,
cỏc dõn tc cũn li chim 13,8%. Ngoi ra cũn cú 3,2 triu ngi sng
nc ngoi.
+ nh hng: luụn on kt gn bú trong cụng cuc xõy dng v bo
v t quc, tạo nên nền văn hoá đa dạng, giàu bản sắc. Tuy nhiờn cũn
cú s chờnh lch khỏ ln v trỡnh kinh t, vn hoỏ xó hi gia cỏc
dõn tc .
b. Dõn s cũn tng nhanh, c cu dõn s tr
- Dõn s cũn tng nhanh:
+ Biu hin: Tc tng dõn s tuy ó gm cũn 1,3% (2005) nhng do
quy mụ dõn s ln nờn mi nm vn tng thờm khong 1 triu ngi
+ nh hng: to sc ộp ln i vi s phỏt trin kinh t - xó hi, nõng
cao cht lng cuc sng v bo v ti nguyờn, mụi trng.
- C cu dõn s tr:
+ Biu hin: năm 2005 t l ngi di tui lao ng 27%, trong tui lao
+ Năm 2005 : dịch vụ vấn chiếm tỉ trọng cao nhất ; công nghiệp xây
dựng lên vị trí thứ hai ; nông lâm ng nghiệp chiếm tỉ trọng thấp nhất.
- Về sự thay đổi cơ cấu : c cu giỏ tr sn xut phõn theo ngnh kinh t
ng bng sụng Hng t nm 1986 n 2005 ang cú s chuyn
dch, t trng :
+ Ngnh nụng lõm ng nghip ang cú xu hng gim (d/c)
+ Ngnh cụng nghip xõy dng cú xu hng tng (d/c)
+ Ngnh dch v có xu hớng tăng mạnh (d/c).
- Nhỡn chung s chuyn dch nờu trờn theo hng tớch cc phù hợp với
xu thế chung của đất nớc nhng cũn chm.
b. Gii thớch :
Phải chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành ở đồng bằng sông Hồng vì :
- BSH cú v trớ quan trng trong nn kinh t xó hi khu vc phớa bc
v c nc :
+ L vựng trng im sn xut lng thc - thc phm ln th hai c
nc.
+ L vựng cú mc tp trung cụng nghip cao v giỏ tr sản xuất cụng
nghip ln th hai c nc.
- Nhằm khai thác tốt hơn những thế mạnh của vùng :
+ V trớ a lý thun li
+ Ngun ti nguyờn phuc v cho nụng nghip a dng
+ Cú mt s khoỏng sn phc v cho cỏc ngnh cụng nghip : ỏ vụi,
than nõu, t sột
+ C s h tng, giao thụng vn ti khỏ hon thin.
+ Dõn c ụng, ngun lao ng cú trỡnh cao nht c nc.
- Nhằm khắc phục những hạn chế về t nhiờn v kinh tế xã hội của
vùng.
- C cu kinh t theo ngnh ca vựng cũn cha hp lý, t trng ngnh
nụng lõm ng nghip cũn cao, ngnh cụng nghip xõy dng v
dch v cũn thp.
0,5
0,5
nhất là hàng tiểu thủ công nghiệp, có khả năng tiếp thu khoa học kỹ
thuật…
- Có nguồn nguyên liệu tại chỗ phong phú, nguồn nguyên liệu nhập
khẩu thuận lợi.
- Chính sách của nhà nước…
- Thị trường nước ngoài mở rông.
- Các nguyên nhân khác
0,5
0,5
0,5
0,5