Công việc kế toán tại công ty trách nhiệm hữu hạn duy tiến - Pdf 17

BỘ CÔNG THƯƠNG BỘ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP TP. HỒ CHÍ MINH
KHOA KINH TẾ

BÁO CÁO THỰC TẬP TỐT NGHIỆP
CÔNG VIỆC KẾ TOÁN TẠI CÔNG TY TRÁCH
NHIỆM HỮU HẠN DUY TIẾN
Giảng viên hướng dẫn: ĐỖ THỊ HẠNH
Nhóm sinh viên thực hiện
Mã số SV Họ và tên Lớp
11019053 Nguyễn Thị Giang CDKT13ATH
11015843 Lê Thị Quỳnh CDKT13ATH
11018793 Đào Thị Hường CDKT13ATH
THANH HÓA, THÁNG 03 - 2014
Báo cáo thực tập Công việc kế toán tại Công ty TNHH Duy Tiến
LỜI CẢM ƠN
Trong những năm tháng ngồi trên ghế nhà trường là những thời gian khó quên
trong quãng đời sinh viên của chúng em. Thầy cô đã tận tâm giảng dạy, trang bị
hành trang để chúng em có thể đủ tự tin bước vào đời. Với những kiến thức nhận
được trong thời gian học tập tại trường ĐH Công Nghiệp TP.Hồ Chí Minh và
những hiểu biết thực tiễn có được qua thời gian thực tập tại công ty TNHH Duy
Tiến đã giúp chúng em có cái nhìn toàn diện và thực tế hơn về công việc kế toán.
Để có những kết quả này chúng em chân thành biết ơn các thầy cô giáo trường ĐH
Công Nghiệp TP.Hồ Chi Minh đã hết lòng truyền đạt kiến thức và kinh nghiệm
quý báu cho chúng em trong suốt thời gian học tập tại trường.
Chúng em xin ghi nhận tất cả những giá trị cao quý ấy và xin gửi lời biết ơn
sâu sắc đến toàn thể quý thầy cô trường ĐH Công Nghiệp TP.Hồ Chi Minh nói
chung và cô Đỗ Thị Hạnh nói riêng , người đã chỉ bảo chúng em và giúp chúng
em hoàn thành bài báo cáo này.
Chúng em trân thành gửi lời cảm ơn đến ban lãnh đạo cùng toàn thể các anh,
chị đang làm việc tại công ty TNHH Duy Tiến , đặc biệt là chị Lê Thị Hà đã nhiệt

TẮT
DIỄN GIẢI
TNHH Trách nhiệm hữu hạn KPCĐ Kinh phí công đoàn
TSCĐ Tài sản cố định CPCNTT
Chi phí công nhân trực
tiếp
GTGT Giá trị gia tăng CCDC Công cụ dụng cụ
NH Ngân hàng SXC Sản xuất chung
QĐ Quyết định CPSXDD
Chi phí sản xuất dở
dang
BTC Bộ tài chính CPNVLTTDD
Chi phí nguyên vật liệu
trực tiếp dở dang
FIFO
Nhập trước- xuất
trước
CPNVLTT
Chi phí nguyên vật liệu
trực tiếp
TP Thành phẩm SLSP Số lượng sản phẩm
KCS Kiểm tra chất lượng CPSXDD
Chi phí sản xuất dở
dang
SX Sản xuất NCTT Nhân công trực tiếp
VLĐ Vốn lưu động TB Trung bình
HTK Hàng tồn kho KH Khấu hao
PTKH Phải thu khách hàng QLDN Quản lý danh nghiệp
LN Lợi nhuận XDCB Xây dựng cơ bản
DTT Doanh thu thuần TTNCN Thuế thu nhập cá nhân


……………………Ngày … tháng … năm 2014
GIẢNG VIÊN
(Ký tên và đóng dấu)
GVHD: Đỗ Thị Hạnh- Lớp: CDKT13TH
Báo cáo thực tập Công việc kế toán tại Công ty TNHH Duy Tiến
MỤC LỤC
LỜI CẢM ƠN 1
DANH MỤC BẢNG BIỂU, SƠ ĐÒ, HÌNH 2
DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT 3
NHẬN XÉT CỦA GIẢNG VIÊN HƯỚNG DẪN 4
CHƯƠNG 1 1
GIỚI THIỆU TỔNG QUAN VỀ CÔNG TY TNHH DUY TIẾN 1
1.1. THÀNH LẬP 1
1.1.1. Lịch sử hình thành 1
1.1.2. Vốn điều lệ 1
1.1.3. Đặc điểm và ngành nghề kinh doanh 1
1.1.3.1. Đăc điểm 1

2.2.3. Sổ kế toán 15
2.2.4. Quy trình ghi sổ kế toán 15
2.2.5. Một số nghiệp vụ 15
2.3. KẾ TOÁN NỢ PHẢI THU KHÁCH HÀNG 19
2.3.1. Chứng từ sử dụng 19
2.3.2. Tài khoản sử dụng 19
2.3.3 Sổ kế toán 19
2.3.4. Quy trình kế toán phải thu khách hàng 19
2.3.5. Một số nghiệp vụ 19
2.4. KẾ TOÁN THUẾ GTGT ĐẦU VÀO 23
2.4.1. Chứng từ sử dụng 23
2.4.2. Tài khoản sử dụng 23
2.4.3. Sổ Kế toán 23
2.4.4. Hoàn thuế 23
2.4.5. Sơ đồ kế toán thuế giá trị tăng được khấu trừ 23
2.4.6. Một số nghiệp vụ 23
2.5. KẾ TOÁN NGUYÊN VẬT LIỆU 27
2.5.1. Chứng từ sử dụng 27
2.5.2. Tài khoản sử dụng 27
2.5.3. Sổ kế toán 27
2.5.4. Quy trình ghi sổ kế toán 27
2.5.5. Một số nghiệp vụ 27
GVHD: Đỗ Thị Hạnh- Lớp: CDKT13TH
Báo cáo thực tập Công việc kế toán tại Công ty TNHH Duy Tiến
2.6. KẾ TOÁN CÔNG CỤ, DỤNG CỤ 31
2.6.1. Chứng từ sử dụng 31
2.6.2. Sổ sách sử dụng 31
2.6.3. Tài khoản sử dụng 31
2.6.4. Quy trình ghi sổ 31
31

2.12.5. Một số ví dụ minh họa 51
2.13. KẾ TOÁN PHẢI TRẢ NHÀ CUNG CẤP 54
2.13.1. Chứng từ sử dụng 54
2.13.2. Sổ sách sử dụng 54
2.13.3. Một số nghiệp vụ kinh tế phát sinh 54
2.14. KẾ TOÁN THUẾ VÀ CÁC KHOẢN PHẢI NỘP NHÀ NƯỚC 58
2.14.1. Các tài khoản sử dụng 58
2.14.2. Kế toán thuế GTGT đâu ra 58
2.14.2.1. Chứng từ sử dụng 59
2.14.2.2. Sổ sách sử dụng 59
2.14.2.3. Quy trình ghi sổ kế toán 59
2.14.2.4. Các ví dụ minh họa 59
2.14.3. Kế toán thuế thu nhập doanh nghiệp 62
2.14.3.1. Chứng từ sử dụng 62
2.14.3.2. Sổ sách sử dụng 62
2.14.3.3. Quy trình ghi sổ kế toán 62
2.14.3.4. Các ví dụ minh họa: 62
2.15. KẾ TOÁN PHẢI TRẢ NGƯỜI LAO ĐỘNG 65
2.15.1. Nguyên tắc phân phối 65
2.15.2. Cơ sở tính toán 65
2.15.3. Cách tính: 65
2.15.4. Tài khoản sử dụng 66
2.15.5. Quy trình ghi sổ kế toán 66
2.15.6. Một số nghiệp vụ phát sinh 66
2.16. CÁC KHOẢN TRÍCH THEO LƯƠNG NĂM 2013 69
2.16.1. Chứng từ sử dụng 69
2.16.2. Sổ sách sử dụng 69
2.16.3. Quy trình ghi sổ kế toán 69
GVHD: Đỗ Thị Hạnh- Lớp: CDKT13TH
Báo cáo thực tập Công việc kế toán tại Công ty TNHH Duy Tiến

2.21.3. Quy trình ghi sổ kế toán 85
GVHD: Đỗ Thị Hạnh- Lớp: CDKT13TH
Báo cáo thực tập Công việc kế toán tại Công ty TNHH Duy Tiến
2.21.4. Một số nghiệp vụ kinh tế phát sinh 85
2.22. KẾ TOÁN XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH 88
2.22.1. Chứng từ sử dụng 88
2.22.2. Tài khoản sử dụng 88
2.22.3. Quy trình ghi sổ 88
2.22.4. Các nghiệp vụ phát sinh 88
2.23. KẾ TOÁN LỢI NHUẬN CHƯA PHÂN PHỐI 92
2.23.1. Chứng từ sử dụng 92
2.23.2. Sổ sách sử dụng 92
2.23.3. Quy trình ghi sổ kế toán 92
2.23.4. Một số nghiệp vụ kinh tế phát sinh: 92
2.24. LẬP BÁO CÁO TÀI CHÍNH NĂM 95
2.24.1. Lập bảng cân đối số phát sinh 95
2.24.2. Diễn giải sơ đồ : 95
2.24.3. Lập bảng cân đối kế toán 96
B.Tài sản dài hạn 98
2.25. LẬP BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH 101
2.26. BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ 103
2.27. LẬP THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH 105
2.28. NỘI DUNG CỦA THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH 105
2.29. LẬP BÁO CÁO THUẾ GTGT 106
2.30. LẬP BÁO CÁO THUẾ TNDN ( xem phần phụ lục) 107
2.31. LẬP BÁO CÁO THUẾ GTGT: 107
2.31.1. Bảng kê hàng hoá dịch vụ mua vào - bán ra 107
2.31.2. Tờ khai thuế GTGT 107
2.32. LẬP BÁO CÁO THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP 108
2.32.1. Tờ khai tạm nộp thuế thu nhập doanh nghiệp 108

Ngày thành lập: Ngày 14 tháng 11 năm 2005
Loại hình doanh nghiệp:Công ty TNHH 2 thành viên
Đăng ký kinh doanh số: 2602001312
Ngày cấp: 16/11/2005 . Đăng ký thay đổi lần 3 ngày 20/08/2009
1.1.2. Vốn điều lệ
Vốn điều lệ: 200.000.000.000 ( Hai trăm tỷ đồng)
1.1.3. Đặc điểm và ngành nghề kinh doanh
1.1.3.1. Đăc điểm
Công ty luôn xác định cần phải tăng cường mối quan hệ, tạo dựng sự hài hoà
lợi ích với các nhà cung ứng và các đối tác trên cơ sở hợp tác lâu dài, bền vững -
sòng phẳng- cùng có lợi. Tất cả mọi người trong Công ty được quán triệt, luôn phải
đặt chữ tín lên hàng đầu trong mọi hoạt động và ở tất cả các vị trí làm việc, với
phương châm “Vì sự phát triển bền vững, chúng ta hãy chung sức.
- Việc mua bán sản phẩm, vật tư, hàng hoá thông qua đấu thầu cạnh tranh
lành mạnh và được triển khai thực hiện bằng các hợp đồng kinh tế. Qua thực tế, đã
có nhiều nhà cung ứng, khách hàng đã trở thành đối tác, bạn hàng truyền thống, có
độ tin cậy cao, hai bên đều tạo điều kiện thuận lợi cho nhau, cùng chia sẻ, tháo gỡ
khó khăn để hợp tác và phát triển.
GVHD: Đỗ Thị Hạnh - Lớp: CDKT13TH Trang: 1
Chương 1: Giới thiệu tổng quan về Công ty TNHH Duy Tiến
Tích cực tham gia các hoạt động của hiệp hội về ngành để cùng nhau
chia sẻ kinh nghiệm, định hướng phát triển hoạt động sản xuất - kinh doanh của
các doanh nghiệp trong cùng lĩnh vực hoạt động.
- Tạo dựng trong nội bộ Công ty một môi trường làm việc đoàn kết, thân ái,
tạo cơ hội cho mọi người cùng hoà đồng, hiểu biết, giúp đỡ, tương trợ lẫn nhau.
Cùng nhau xây dựng phong cách văn hoá doanh nghiệp, văn hoá thương mại và
hướng tới tương lai.
- Sản xuất và lắp đặt sản phẩm cửa nhựa lõi thép gia cường, chất lượng cao
mang thương hiệu GMART WINDOWS và GDA WINDOWS phục vụ cho các
công trình xây dựng với tiêu chí: Bền - Đẹp với thời gian.

Các sản phẩm của Công ty được phân phối ra thị trường theo phương thức:
- Giao nhận trực tiếp với khách hàng tại kho Công ty hoặc tại địa điểm theo
yêu cầu của khách hàng.
- Lắp đặt sản phẩm, bàn giao khi đã hoàn thành xong công trình, hướng dẫn sử
dụng, bảo hành, bảo trì sản phẩm sau bán hàng, chăm sóc khách hàng.
- Giao hàng thông qua kênh hệ thống nhà phân phối sản phẩm Huyện, Thị,
Thành phố, các cửa hàng giới thiệu sản phẩm.
- Hàng hoá có Catalogue kèm theo ghi rõ đầy đủ các thông tin, cần thiết về sản
phẩm Công ty.
Mọi thông tin phản hồi từ phía khách hàng (kể cả khi sản phẩm đã được tiêu
thụ) đều được Công ty xem xét một cách nghiêm túc và có những động thái phù
hợp để đảm bảo quyền lợi của khách hàng theo đúng như các cam kết trong hợp
đồng mua bán giữa hai bên.
Ngay từ khi thành lập, Công ty luôn chú trọng xây dựng các chính sách, các
mối quan hệ với các đối tác trên cơ sở định hướng lâu dài, phát triển bền vững và
không ngừng mở rộng thị trường. Lợi ích của Công ty luôn được xem xét trên cơ
sở đảm bảo lợi ích của khách hàng, đảm bảo quyền lợi của người lao động. Chiến
lược phát triển của Công ty luôn được gắn liền với sự phát triển ổn định của cộng
đồng, địa phương sở tại và xã hội.
*Văn hoá Công ty:
GVHD: Đỗ Thị Hạnh - Lớp: CDKT13TH Trang: 3
Chương 1: Giới thiệu tổng quan về Công ty TNHH Duy Tiến
Công ty luôn xác định cần phải tăng cường mối quan hệ, tạo dựng sự hài hoà
lợi ích với các nhà cung ứng và các đối tác trên cơ sở hợp tác lâu dài, bền vững -
sòng phẳng- cùng có lợi. Tất cả mọi người trong Công ty được quán triệt, luôn phải
đặt chữ tín lên hàng đầu trong mọi hoạt động và ở tất cả các vị trí làm việc, với
phương châm “Vì sự phát triển bền vững, chúng ta hãy chung sức.
- Việc mua bán sản phẩm, vật tư, hàng hoá thông qua đấu thầu cạnh tranh lành
mạnh và được triển khai thực hiện bằng các hợp đồng kinh tế. Qua thực tế, đã có
nhiều nhà cung ứng, khách hàng đã trở thành đối tác, bạn hàng truyền thống, có độ

xuất kinh doanh và chịu trách nhiệm trước cơ quan Nhà nước và các tổ chức cá
nhân có liên quan về tình hình và hiệu quả hoạt động kinh doanh của công ty.
- Phòng tổ chức hành chính: Chịu trách nhiệm giám sát mọi hoạt động tài
chính tại Doanh trên cơ sở chế độ quy định của Nhà nước, tổ chức ghi chép, phản
ánh đầy đủ kịp thời, chính xác mọi hoạt động của công ty. Làm tham mưu cho Ban
giám đốc công ty về công tác tài chính, phối hợp với các cơ quan nghiệp vụ của
công ty và đơn vị để đảm bảo tài chính đúng, đủ cho hoạt động sản xuất kinh
GVHD: Đỗ Thị Hạnh - Lớp: CDKT13TH Trang: 5
Phòng kế hoạch Phòng kế toán
Các đơn vị trực thuộc
Xưởng 1 Xưởng cơ khíXưởng 2 Xưởng hoàn thiện
Phòng hành chính
Ban giám đốc
Chương 1: Giới thiệu tổng quan về Công ty TNHH Duy Tiến
doanh, thực hiện cấp phát đầy đủ các chế độ, chính sách đối với người lao động.
- Phòng kế hoạch: Là cơ quan trung tâm phối hợp với các cơ quan nghiệp vụ
của công ty để tiến hành xây dựng các kế hoạch sản xuất kinh doanh, tài chính, kỹ
thuật hàng năm của công ty. Đồng thời triển khai chỉ đạo, đảm bảo cho hoạt động
sản xuất kinh doanh theo đúng quy định của Giám đốc công ty. Thường tổng hợp
tiến độ sản xuất kinh doanh của Phân xưởng để phục vụ cho công tác lãnh đạo chỉ
huy.
- Phòng kế toán Tổ chức hạch toán kế toán toàn bộ quá trình sản xuất xác
định kết quả tài chính, thực hiện nhiệm vụ thu chi, quản lý và đảm bảo vốn, quá
trình hoạt động kinh doanh, ngoài ra còn tham mưu cho ban giám đốc về lĩnh vực
tài chính trong hoạt động sản xuất kinh doanh.
1.3.2. Cơ cấu phòng Kế toán
1.3.2.1. Sơ đồ tổ chức bô máy kế toán
Bộ máy kế toán của Công ty được tổ chức theo hình thức trực tuyến chức
năng. Nhân viên kế toán được điều hành bởi kế toán trưởng và chịu sự lãnh đạo
trực tiếp của kế toán trưởng.

-Thủ quỹ: Có nhiệm vụ thực hiện việc thu chi tiền cho mọi đối tượng khi có
đầy đủ chứng từ hợp lệ, cuối tháng hoặc định kỳ kiểm kê quỹ và đối chiếu với kế
toán thanh toán
-Kế toán các xưởng trực thuộc công ty: Có nhiệm vụ theo dõi ghi chép sổ
sách số liệu của xưởng mình, hàng tháng lập báo cáo về công ty để đối chiếu với
các bộ phận liên quan.
1.4. CHÍNH SÁCH KẾ TOÁN ÁP DỤNG TẠI CÔNG TY
1.4.1. Hình thức kế toán áp dụng tại Công ty
Chứng từ ghi sổ
1.4.1.1. Sơ đồ trình tự ghi sổ
GVHD: Đỗ Thị Hạnh - Lớp: CDKT13TH Trang: 7
Chương 1: Giới thiệu tổng quan về Công ty TNHH Duy Tiến
Quy trình ghi chép sổ kế toán được tóm tắt như sau:
Sơ đồ 1.3: Sơ đồ trình tự ghi sổ
Nguồn Phòng kế toán Công ty TNHH Duy Tiến
Ghi chú:
Đối chiếu
Ghi hằng ngày
Ghi cuối tháng
Ghi cuối quý
1.4.1.2. Trình tự luân chuyển chứng từ
Hàng ngày, dựa vào các nghiệp vụ kinh tế phát sinh, căn cứ vào các chứng từ
gốc và các chứng từ khác có liên quan đã được kiểm tra, được dùng làm căn cứ ghi
sổ, kế toán lập Chứng từ ghi sổ, đồng thời ghi vào sổ quỹ và sổ thẻ kế toán chi tiết.
Căn cứ vào Chứng từ ghi sổ để ghi vào sổ Đăng ký Chứng từ ghi sổ, sau đó được
dùng để ghi vào Sổ Cái.
Cuối tháng, phải khoá sổ tính ra tổng số tiền của các nghiệp vụ kinh tế, tài
chính phát sinh trong tháng trên sổ Đăng ký Chứng từ ghi sổ, tính ra Tổng số phát
sinh Nợ, Tổng số phát sinh Có và Số dư của từng tài khoản trên Sổ Cái. Căn cứ
vào Sổ Cái lập Bảng Cân đối số phát sinh.

 Phương pháp kế toán hàng tồn kho:
Nguyên tắc đánh giá: Tính theo giá thành sản xuất
Phương pháp xác định giá trị hàng tồn kho: Theo giá mua
Phương pháp hạch toán hàng tồn kho: Kê khai thường xuyên.
Hạch toán nguyên vật liệu theo phương pháp FIFO
Phương pháp tính toán các khoản dự phòng, tình hình trích lập dự phòng:
Dựa vào tình hình thực tế, giá cả thị trường có thể tiêu thụ được để lập dự phòng.
Phương pháp tính giá thành: Phương pháp trực tiếp (giản đơn).
GVHD: Đỗ Thị Hạnh - Lớp: CDKT13TH Trang: 9
Chương 2: Thực tế công tác kế toán tại Công ty TNHH Duy Tiến
CHƯƠNG 2
THỰC TẾ CÔNG TÁC KẾ TOÁN CÔNG TY TNHH
DUY TIẾN
2.1. KẾ TOÁN TIỀN MẶT
Tiền mặt tại quỹ của doanh nghiệp bao gồm: tiền Việt Nam, ngoại tệ, ngoại
tệ, kim khí, đá quý
2.1.1. Chứng từ sử dụng
*Chứng từ gốc:
Hóa đơn GTGT hoặc Hóa Đơn Bán Hàng, Giấy đề nghị tạm ứng, Bảng thanh
toán tiền lương, Biên lai thu tiền
*Chứng từ dùng để ghi số:
Phiếu thu, Phiếu chi
2.1.2. Tài khoản sử dụng
Số hiệu Tên Tài khoản
111 Tiền mặt tại quỹ
1111 Tiền mặt VNĐ
1112 Ngoại tệ
1113 Tiền mặt - Vàng bạc, kim khí quý, đá quý
2.1.3. Tóm tắt quy trình kế toán tiền mặt
GVHD: Đỗ Thị Hạnh - Lớp: CDKT13TH Trang: 10

lục
GVHD: Đỗ Thị Hạnh - Lớp: CDKT13TH Trang: 11
Chương 2: Thực tế công tác kế toán tại Công ty TNHH Duy Tiến
Công ty TNHH Duy Tiến
Địa chỉ: Thành Yên – Xã Quảng Thành –
TP. Thanh Hóa
Mẫu số: S02a – DNN
(Ban hành theo QĐ số: 48/2006/QĐ- BTC.
Ngày 14/09/2006 của Bộ trưởng BTC)
CHỨNG TỪ GHI SỔ
Số 01
Ngày 15 tháng 12 năm 2013 đến ngày 16 tháng 12 năm 2013
Trích yếu
Số hiệu tài khoản
Số tiền
Ghi
chú
Nợ Có
A B C 1 D
Rút tiền gửi ngân hàng nông
nghiệp phát triển nông thôn về
nhập quỹ tiền mặt
1111 1121 20.500.000
Tạm ứng tiền cho nhân viên đi
công tác
141
1111
15.000.0000
Cộng X X 35.500.000 x
Ngày 16 tháng 12 năm 2013

tháng
Nợ Có
A B C D E 1 2 G
Số Dư ĐK 85.585.886

18/12 PT 111 15/12
Rút tiền gửi ngân hàng nông
nghiệp phát triển nông thôn về
nhập quỹ tiền mặt
112 20.500.000 20.500.000
18/12
PC
111
16/12
Tạm ứng tiền cho nhân viên đi
công tác
141 15.000.000 15.000.000

Cộng phát sinh
Số dư CK
18.586.359.444
128.022.026
14.543.923.304.
Người ghi sổ
(Ký, họ tên)
Nguyễn Thị Hiệp
Kế toán trưởng
(Ký, họ tên)
Lê Thị Hà
Ngày 18 tháng 12 năm 2013


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status