Bai tap trac nghiem VL 12 (Tu vi mo den vi mo) - Pdf 17

Chương

X:

TỪ

VI



ĐẾN




A.

TÓM

TẮT



THUYẾT
1)

Hạt



cấp:

piôn

l
à

các

hạt



cấp.
a)

Các

đặt

trưng

của

hạt



cấp
+

Khối


t


nhiên
còn



các

hạt

khác



khối

lượng

nghỉ

bằng

không,

như

hạt

tích

Q

=

+1

hoặc

Q

=

-1,

hoặc

Q

=

0.

Q

được

gọi



hạt.
+

Sp
i
n

s:

Mỗi

hạt



cấp

khi

đứng

yên

cũng



momen



được

đặc

trưng

bằng

số

lượng

tử

spin.
Prôtôn:

s=1/2,

phôtôn:

s

=1

,

piôn:




bán

nguyên
Fecmiôn
(fecmion)
s

=

1

,

3

,

52

2

2
Bôzôn
(boson)
s

các

hạt



cấp,

chỉ



4

hạt

không

phân



t
hành

các
hạt

khác,



các

hạt
không

bền



phân



t
hành

các

hạt

khác.
b)

Phản

hạt:

Phần


khối

lượng
nghỉ

m
o


spin

s

như

nhau,

nhưng

chúng



điện

tích

Q

bằng

một

phản

hạt

của

hạt

đó.
c)

Phân

l
oại

hạt



cấp
+

Phôtôn

(lượng

tử


+
,

µ

-
),

các

hạt

tau


+
,

τ

-
)…
+

Mêzôn

gồm

các

nhóm

:

mêzôn

π



mêzôn

K.
+

Bar
i
on

gồm

các

hạt

nặng



khối

nuc
l
ôn



hipêrôn,

cùng

các

phản

hạt

của

chúng.
Năm

1964

người

ta

đã



mêzôn



các

bariôn



tên

chung



các

hađrôn.
d)

Tương

tác

của

các

hạt

chất



khối

lượng.
+

Tương

tác

điện

từ.

Đó



tương

tác

giữa

các

hạt




tương

tác

chịu

trách

nhiệm

trong

phân



β.
+

Tương

tác

mạnh.

Đó


cấu

tạo

từ

các

hạt

nhỏ

hơn,

gọi



quac

(
ti
ếng

Anh

:

quark).
+


với

các

quac,



6

phản

quac

với

điện

tích



dấu

ngược

lại.

Điều

,

chưa

quan

sát

được

hạt

quac

tự

do



mới

chỉ

thấy

được

các



Hệ

mặt

trời
a)

Hệ

mặt

trời

bao

gồm
*

Mặt

trời



trung

tâm

Hệ.

Đất,

Sao

Hỏa,

Sao

Mộc,
Sao

Thổ,

Thiên

Vương

tinh,

Hải

Vương

tinh,

Diêm

Vương

tinh.


ti
nh

t
rên

nên
t
a

bỏ

qua

nó.
*

Các

hành

ti
nh



hon

gọi


tinh

đã

kể

trên,

t
rong

hệ

Mặt

Trời

còn



các

hành

ti
nh

nhỏ


đạo



bán

kính

từ

2,2

đến

3,6
đvtv
Chú g

i ả i:
-

So
l
ar

system:

Hệ


-

4)

Earth:

Trái

Đất
-

5)

Mars:

Hỏa

Tinh
-

6)

Jup
i
ter:

Mộc

Tinh
-

-

9)

Pluto:

Diêm

Vương

Tinh
-

Earth:

Trái

Đất
Để

đo

khoảng

cách

từ

các



triệu

kilômet
1đvtv=1,5.10
8
km.
Sắp

xếp

theo

bán

kính

lớn

nhất

giảm

dần:

Mộc,

Thổ,

Thiên


Tất

cả

các

hành

tinh

đều

chuyển

động

quanh

mặt

trời

theo

cùng

một

chiều

tinh

đều

tự

quay

quanh

m
ì
nh





t
heo
chiều

thuận

(trừ

Kim

tinh).
c)

ức

mặt

trời



khối
lượng

1,99.10
30
kg



2.10
30
kg.
3)

Mặt

trời
a)

Cấu

trúc

Trời



dạng

một

đĩa

sáng

tròn.

Khối

cầu

nóng

sáng
này

được

gọi



quang

Nhiệt

độ
hiệu

dụng

của

quang

cầu

vào

khoảng

6000

K.
+

Khí

quyển.

Bao

quanh


quyển

được

phân

ra

hai

lớp.
-

Sắc

cầu



l
ớp

khí

nằm

sát

mặt



Nhật

hoa



trạng

thái

ion

hóa

mạnh,

nhiệt

độ

khoảng

1

triệu

độ,



Trời

liên

t
ục

bức

xạ

năng

lượng

ra

xung

quanh.

Công

suất

bức

xạ

năng


lượng

bức

xạ

của

m
ì
nh

l
à

do

t
rong

l
òng

Mặt

trời

đang




cấu

tạo

thành

ha
i

phần:

quang

cầu



khí

quyển.
+

Khí

quyển

Mặt



đều,



cấu

tạo

dạng

hạt,

gồm

những

hạt

sáng

biến

đổi

trên

nền

tối.


bùng

sáng,

t
a
i

l
ửa.
-

vết

đen



màu

sẫm

tối

nhiệt

độ

khoảng

bùng

sáng.
-

Ta
i

l
ửa



những

lưỡi

lửa

phun

cao

trên

sắc

cầu.
-


Trời

hoạt

động.
-

Năm

Mặt

Trời



ít

vết

đen

xuất

hiện

nhất

gọi



hưởng

đến

Trái

Đất:
+

Làm

nhiễu

loạn

thông

tin

liên

l
ạc

bằng

sóng




+

Ảnh

hưởng

đến

trạng

thái

thời

tiết

trên

Trái

Đất,

quá

tr
ì
nh

phá
t

sống

trên

Trái

Đất.
4)

Trái

đất
a)

Cấu

tạo:

Trái

đất



dạng

phỏng

cầu,



lượng

riêng

t
rung

bình

l
à

5520

kg
/
m
3
.
Trái

đất



một

cái


niken,

lớp
vỏ

dày

khoảng

35

km

được

cấu

tạo

chủ

yếu

bởi

đá

granit.

Vật


quay

quanh

trục

hợp

với

mặt

phẳng

quỹ

đạo

1

góc

23
0
27

b)

Từ

như

từ

trường

của

mộ
t

nam

châm,

t
rục

từ

của

nam

châm

này
nghiêng

góc


thời

gian.

Từ

trường

Trái

Đất
t
ác

dụng

lên

các

dòng

hạt

tích

điện

phóng


vào

các

khu

vực



trên

cao

so

với

mặt

đất,

tạo

thành

hai

vành


tinh

của

Trái

đất:
Mặt

Trăng

cách

Trái

Đất

384000

km



bán

k
í
nh




1,63

m
/
s
2
.

Mặt

Trăng

chuyển

động

quanh

Trái

Đất

với
chu



27,32

của


với

chu

k
ì

đúng

bằng

chu

k
ì

chuyển

động

quanh

Trái

Đất.

Hơn

Trăng

luôn

hướng

một

nửa

nhất

định

của



về

phía

Trái
Đất.
Trên

Mặt

trăng


Trên

bề
mặt

Mặt

trăng



các

dãy

núi

cao,



các

vùng

bằng

phẳng

được

Nhiệt

độ

trong

một

ngày

đêm

trên

Mặt

trăng

chênh

l
ệch

nhau

rất

lớn;



nhưng

lúc

nửa

đêm

l
ại



-150
o
C.
Mặt

trăng

ảnh

hưởng

hiện

tượng

thủy



những

quỹ

đạo

elip

rất

dẹt.

Sao
chổi



kích

thước



khối

lượng

nhỏ,



loại

thiên

t
hể

không

bền

vững.
Chu

kỳ

quay

quanh

Mặt

Trời

khoảng

150

năm.


Trời.
6)

Th
i
ên

Thạch.

Thiên

t
hạch



những

khối

đá

chuyển

động

quanh

Mặt


l
à

những

thiên

t
hạch

bay

vào

khí

quyển

Trái

Đất

bị

ma

sát

nóng


nhưng



rất

xa

chúng

ta.


một

số

loại

sao

đặt

biệt:
+

sao

biến

gồm

sao

chính



vệ

tinh

(sao

đôi)
-

Sao

biến

quang

do

nén

dãn
+


hoặc

hàng

t
r
i
ệu

lần

sau
đó

từ

từ

giảm
+

punxa

:

l
à

sao



được

cấu

tạo

bởi

các

nơtrơn

với

mật

độ

rất

lớn

10
14
g
/
cm
3
.


tạo

từ

các

nơtrơn



trường
hấp

dẫn

lớn

đến

nỗi

thu

hút

mọi

vật



đám

bụi

khổng

lồ

được

chiếu

sáng

bởi

các

ngôi

sao
gần

đó

hoặc

các


mới.
+

Nhiệt

độ

bề

mặt

của

các

sao

T
s


màu

sắc

của

sao
Nhiệt


khối

lượng

lớn

hơn

khối

lượng

Mặt

Trời

5

lần

trở

lên

chỉ

sống

khoảng



sao

tiếp

tục

tiến

hóa



t
rở

thành

sao

notron
hay

l


đen.
8)

Th


tỉ).
-



3

l
oại

Thiên



chính:
+

Thiên



xoắn

ốc
+

Thiên




loại

thiên



xoắn

ốc,

chứa

vài

trăm

tỉ

ngôi

sao,



đường

kính

khoảng

lượng

gấp

150

tỉ

khối

lượng
Trái

Đất.
-

Đường

kính

của

một

Thiên



vào


Thiên



khoảng

30000

năm

ánh

sáng(
Hệ

Mặt

Trời

nằm
t
r
ê
n

m
ặt

phẳng



cỡ

2/3

bán

kính

của


).
Chú

ý

:

-

Quaza

l
à

t
hiên

t


rộng

ra

như
hình

ảnh

của

một

Thiên





dạng

gần

tròn

l
àm

t

lớn

(Big

Bang)

cho

rằng



trụ

được

tạo

ra

bởi

một

vụ

nổ

“vĩ



Định

luật

Hớp-bơn:
+

Tốc

độ

lùi

xa

của

Thiên



t


lệ

với

khoảng

à

hằng

số

Hớp-bơn,

H

=

1,7.10
-2
m
/
Năm

ánh

sáng.
-1

năm

ánh

sáng

=

lớn

kích

thước



trụ



10
-35
m,

nhiệt

độ

10
32
K,

khối

lượng
r
i
êng

dần.
+

Vào

t
hời

điểm

t

=

14.10
9
năm



trụ

đang



trạng

thái


ứng

Đốp

le

với

ánh

sáng.

u

=


λ
c
λ
-

u

t
ốc

độ

chuyển


gần

máy

thu
-


λ

:

độ

thay

đổi

bước

sóng

của

máy

thu
B.


t

biểu

nào

dưới

đây

sai,

khi

nói

về

hạt



cấp?
A.

Hạt



cấp


cấp



thể



điện

tích,

điện

tích

tính

theo

đơn

vị

e,

e




t


riêng.
D.

Mỗi

hạt



cấp



thời

g
i
an

sống

khác

nhau:

rất


các

cách

sau:
A.

Tương

tác

hấp

dẫn. B.

Tương

tác

điện

từ.
C.

Tương

tác

mạnh

loại

sau:
A.

phôtôn. B.

Lep
t
ôn. C.

hađrôn. D.

Cả

A,

B,

C.
Câu

4:

Chọn

câu

đúng:


đáng

kể.
c
2
Câu

5:

Hạt

nào

dưới

đây

không

phải



hạt



cấp
A.



đều



cấu

tạo

từ

các

hạt

quac.
B.

Các

hạt

quac



thể

tồn


s,

c,

b,

t
.
D.

Điện

tích

của

các

hạt

quac

bằng

±

e

,



Mêzôn



hađrôn. B.

phô

t
ôn,

l
ep
t
ôn,

mêzôn



bar
i
on.
C.

phô

tôn,



phân

loại

hạt



cấp

dựa

vào

yếu

tố

nào

sau

đây

?
A.

Dựa



tính

tương

tác.
C.

Dựa

vào

đặc

tính

tương

tác.
D.

Dựa

vào

động

năng

của


π

,

k. B.

Nuc
l
on. C.

Nơtrinô. D.

Hypêron.
Câu

10:

Các

l
eptôn

l
à

các

hạt


Trên

500m
e
. D.

Từ

0

đến

200

m
e
.
Câu

11:

Phản

hạt

của

một

hạt


dấu



cùng

g
i
á

t
rị

tuyệt

đối.
B.

Cùng

khối

lượng.
C.

Cùng

khối



độ

lớn

khác

nhau.
Câu

12:

Đặc

tính

nào

sau

đây

không

phải



đặc


ôn

l
à

t


hợp

của

ba

hạt

quac.
C.



6

hạt

quac



6


13:

Dựa

vào

g
i
á

t
rị

của

số

lượng

tử

Spin

S,

các

vi


Câu

14:

Năng

lượng



t
ần

số

của

hai

phôtôn

sinh

ra

do

sự

huỷ

bằng

không

l
à
:
A.

938,3MeV,

2,26.10
23
Hz. B.

0,511MeV,

1,24.10
19
Hz.
C.

938,3MeV,

1,24.10
20
Hz. D.

0,511MeV,


ec
t
ron



một

pôz
it
ôn,

ha
i

hạt

này



cùng
động

năng,



sự



nhau.

Tính

động

năng

của

hai

hạt

trước

khi

va

chạm.
A.

1,49MeV. B.

0,745MeV. C.

2,98MeV. D.



e
l
ec
t
ron



pôzitôn.

Xác

định
động

năng

của

mỗi

hạt

sinh

ra

nếu



2,76MeV

&

5,52MeV.
C.

4,84MeV

&

2,42MeV. D.

2,42MeV

&

1,21MeV.
Câu

17:

Chọn

câu

sai.

Hệ


l
ớn:

Thuỷ

tinh,

Kim

tinh,

Trái

đất,

Hoả

tinh,

Mộc

tinh,

Thổ

tinh,

Thiên



động.
C.

Các

hành

ti
nh



hon:

ti
ểu

hành

ti
nh,

các

sao

chổi.
D.


Thổ

tinh,

Thiên

ti
nh,

Hải
tinh



Thiên

vương

tinh.
Câu

18:

Mặt

Trời



cấu

,

nhiệt

độ

6000

K.
B.

Khí

quyển:

chủ

yếu

hđrô




li
.
C.

Khí



C.
Câu

19:

Phá
t

biểu

nào

sau

đây



sai

?
A.

sao

chổi





chuyển

động
xung

quanh

Mặt

trời

theo

quỹ

đạo

h
ì
nh

e
li
p

dẹt.
B.

Chu


150

năm.
C.

Thiên

t
hạch



những

tảng

đá

chuyển

động

quanh

mặt

trời

.


mặt

trời

.
Câu

20:

Hệ

mặt

trời

bao

gồm:
A.

Mặt

trời



8

hành


các

ti
ểu

hành

ti
nh. D.

Mặt

trời



10

hành

ti
nh.
Câu

21:

Người

ta


hệ

Mặt

Trời
l
àm

ha
i

nhóm?
A.

Khoảng

cách

đến

Mặt

Trời. B.

Khối

lượng.
C.


kính

của

hệ

mặt

trời

vào

khoảng
A.

40

đơn

vị

thiên

văn. B.

100

đơn

vị


Mặt

Trời

quay

như

thế

nào?
A.

Quay

quanh

Mặt

Trời,

cùng

chiều

tự

quay



của

mặt

trời,

không

như

một

vật

rắn.
C.

Quay

quanh

Mặ
t

Trời,

cùng

chiều

ngược

chiều

tự

quay

của

mặt

trời,

như

một

vật

rắn.
Câu

24:

Khi

nhiên

li


trời

chuyển

thành

sao

punxa.
C.

mặt

trời

biến

mất. D.

mặt

trời

chuyển

thành

sao



bằng:
A.

300000km. B.

360000km. C.

384000km. D.

390000km.
Câu

26:

Sao

băng

là:
A.

sao

chổi

cháy

sáng





bay

t
rong



trụ.
C.

t
hiên

t
hạch

tự

phát

sáng

bay

vào

khí

masát

mạnh

đến

nóng

sáng.
Câu

27:

Trái

đất

chuyển

động

quanh

Mặt

Trời

theo

quỹ



km.
C.

một

ngh
ì
n

năm

trăm

triệu

km. D.

150

t
r
i
ệu

km.
Câu

28:


quá

tr
ì
nh

hình
t
hành

hệ

Mặt

Trời,

đây

chắc

chắn



hệ

quả

của:

C.

Sự

bảo

toàn

momen

động

lượng;
D.

Sự

bảo

toàn

năng

lượng.
Câu

29:

Lực


C.

Tương

tác

yếu. D.

Tương

tác

mạnh.
Câu

30:

Đường

kính

của

Trái

Đất


:
A.

t
rên

mặt

phẳng

quỹ

đạo

gần

tròn

một

góc:
A.

20
0
27’. B.

21
0
27’. C.

22
0

26
kg. C.

6.10
25
kg. D.

6.10
24
kg.
Câu

33:

Trái

Đất

chyển

động

quanh

Mặt

Trời

theo


18.10
8
km. D.

15.10
9
km.
Câu

34:

Khối

lượng

Mặt

Trời

vào

khoảng
:
A.

2.10
28
kg. B.

2.10


quanh

Mặt

Trời,

cùng

chiều

tự

quay

của

Mặt

Trời,

như

một

vật

rắn,

t


một

vật

rắn

t
rừ

Kim

ti
nh.
C.

Quay

quanh

Mặt

Trời,

cùng

chiều

tự



tự

quay

của

Mặt

Trời,

không

như

một

vật

rắn.
Câu

36:

Ha
i

hành

ti

chu

kỳ
quay

của

các

hành

ti
nh

này

l
à

R
1


T
1
,

R
2


. B.

R
1
=

R
2
. C.

R
1
=

R
2
. D.

R
1
=

R
2
.
3 3 2 2
T
1
T
2

gấp

15

lần

khối

lượng

Trái

Đất,



bán

kính

l
ớn

gấp

4
l
ần

bán


bằng

giá

trị

nào
sau

đây?
A.

240m
/
s
2
. B.

9,18m
/
s
2
. C.

3,75m
/
s
2
. D.

12
km. C.

9,46.10
12
m. D.

9.10
12
km.
Câu

40:

Công

suất

bức

xạ

của

mặt

trời




17
kg/năm. B.

0,434.10
20
kg/năm. C.

1,37.10
17
g/năm. D.

0,434.10
20
g/năm.
Câu

41:

Công

suất

bức

xạ

toàn

phần


i
ảm

đi

một

lượng


:
A.

1,37.10
16
kg/năm,

m

=

6,88.10
-14
. B.

1,37.10
17
kg/năm,

m

2,28.10
-14
.
Câu

42:

Năng

lượng

của

mặt

trời



được



do

phản

ứng

nhiệt


li



g
i
ải

phóng

một

năng

lượng



4,2.10
-12
J).B
i
ết

công

suất

bức


thành

hàng

năm

trong

lòng

mặt

trời


:
A.

9,73.10
21
kg. B.

19,46.10
18
kg. C.

4,86.10
18
kg. D.

=

3,9.10
26
W.

B
i
ết

phản

ứng

hạt

nhân

trong
l
òng

mặt

trời



phản



t
ạo

t
hành

t
h
ì
năng

lượng

giải

phóng

4,2.10
-12
J.

Lượng


li

t
ạo


17
kg



38,92.10
18
kg.
C.

9,73.10
18
kg



9,867.10
18
kg. D.

1,93.10
18
kg



19,46.10
18
kg.
Câu

đỏ

(hay

sao

khổng

lồ).
C.

Sao

t
rung

bình

g
i
ữa

trắng



kềnh

đỏ. D.


của

một

thiên


:
A.

Punxa. B.

Lỗ

đen. C.

QuaZa. D.

Sao

siêu

mới.
Câu

46:

Quá

t

?

(m
:

khối

lượng

của

sao;

m
0
:
khối

lượng

của

mặt

trời).
A.

m

vào

vào

khoảng

m
0
.
Câu

47:

Đường

kính

của

một

Thiên



vào

khoảng
:
A.

10000

sáng.
Câu

48:

Chọn

câu

sai:
A.

Mặt

trờ
i

l
à

một

ngôi

sao



màu




màu

đỏ,

nhiệt

độ

mặt

ngoà
i

của



vào

khoảng

3000K.
C.

Sao

Thiên


của



vào
khoảng

10000K.
D.

Sao

R
i
ge
l

(nằm



mũi

giày

của

chùm

Tráng


49:

Chọn

câu

Sai:
A.

Punxa

l
à

một

sao

phát

sóng



tuyến

rất

mạnh,


l
à

một

loại

Thiên



phá
t

xạ

mạnh

một

cách

bất

thường

các

sóng

h
ì
nh

t
hành.
C.

Lỗ

đen



một

sao

phát

sáng,

cấu

tạo

bởi

một


các

photon

ánh

sáng,

không

cho

t
hoá
t

ra

ngoà
i
.
D.

Thiên



l
à



của

các

sao

trong

Ngân


:
A.

đều

bị

lệch

về

phía

bước

sóng




về

ph
í
a

nào

cả.
D.



trường

hợp

lệch

về

phía

bước

sóng

dài,



của

các

Thiên


:
A.

đều

bị

lệch

về

phía

bước

sóng


i
. B.

đều


nào

cả.
D.



trường

hợp

lệch

về

phía

bước

sóng

dài,



trường

hợp



xuất

hiện



thời

điểm

nào

sau

đây?
A.

t

=

3000

năm. B.

t

=




trụ

đang

giãn

nở,

tốc

độ

lùi

xa

của

Thiên



t


lệ

với

xạ

từ

mọi

phía

trong

không

trung,

tương

ứng

với

bức

xạ

nhiệt

của

vật



=10
-43
s

sau

vụ

nổ

lớn

kích

thước



trụ



10
-35
m,

nhiệt

độ


rất

nhanh,

nhiệt

độ

giảm

dần.
D.

Vào

t
hời

điểm

t=14
t


năm



trụ

54:

Sao

ξ

t
rong

chòm

Đại

Hùng

l
à

một

sao

đôi.

Vạch

chàm

H
γ



0,5A
0
.

Vận

tốc

cực

đại

theo

phương

nh
ì
n

của

các

thành

phần
sao

hiên

l
ang



cách

xa

chúng

ta

8,73

năm

ánh

sáng.

Tốc

độ

lùi

xa

500m
/
s
Câu

56:

Độ

dịch

về

phía

đỏ

của

vạch

quang

phổ

λ

của

một

36km
/
s. C.

24km
/
s. D.

12km
/
s.
Câu

57:

Hãy

xác

định

khoảng

cách

đến

một

Th


8,31.10
21
km. D.

8,31.10
21
km.Hết

phần

từ

vi



đến




Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status