ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ II ( NĂM HỌC 2009 – 2010)
MÔN: TOÁN - KHỐI 1
Bài 1: Đọc các số sau ( 2 điểm)
16 : 55:
84 : 71:
Bài 2: Tính ( 2 điểm)
15 + 3 = 60 cm – 20 cm =
20 + 4 + 2 = 30 + 20 - 10 =
Bài 3: Đặt tính rồi tính( 2 điểm)
38 + 10 6 + 52 79 - 25 88 - 5
Bài 4:( 1 điểm)
Sắp xếp các số sau : 19 , 9, 32 , 23 , 6 , 69.
a/ Theo thứ tự từ bé đến lớn:
b/ Theo thứ tự từ lớn đến bé:
Bài 5: ( 1 điểm)
Vẽ thêm 1 đoạn thẳng vào hình bên để có: 3 hình tam giác và 1 hình vuông.Bài 6: ( 2 điểm)
Dũng có một quyển sách, Dũng đã đọc được 16 trang, còn lại 32 trang chưa
đọc. Hỏi quyển sách của Dũng có tất cả bao nhiêu trang?
Bài giải:
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ II ( NĂM HỌC 2009 – 2010)
MÔN: TIẾNG VIỆT - KHỐI 1
B/KIỂM TRA VIẾT.( 10 điểm)
Bài viết: GV đọc cho học sinh nghe viết bài: Quả sồi ( Sách TV tập 2/ 158)
C/PHẦN BÀI TẬP:
1/Viết tiếng trong bài chính tả :
- Có vần ăm:
- Có vần ăng:
2/Điền âm ng hay ngh:
ỉ hè , con ỗng , ề nghiệp , bé ủ ngon.
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐIỂM KHỐI 1
I.TIẾNG VIỆT
1. ĐỌC
* Đọc thành tiếng: 7 điểm
- Đọc đúng tiếng, đúng từ, toàn bài ( 4 điểm )
+ Đọc sai dưới 3 tiếng: trừ 0,5 đ
+ Đọc sai dưới 5 tiếng: trừ 1đ
+ Đọc còn dừng lại đánh vần tùy mức độ giáo viên cho điểm
- Ngắt, nghỉ hơi đúng ở các dấu câu: ( 1đ)
+ Không ngắt, nghỉ hơi đúng ở 3 đến 5 dấu câu: trừ 0,5đ
+ Không ngắt, nghỉ hơi đúng ở 3 đến 5 dấu câu: 0 đ
- Tốc độ đọc đạt yêu cầu (không quá 1 phút) : 1 đ
+ Đọc trên 1 phút đến 2 phút : 0,5đ
+ Đọc quá 2 phút, phải đánh vần : Tùy mức độ giáo viên cho điểm
- Trả lời đúng câu hỏi: 1 điểm
* Đọc thầm: 3 điểm(Mỗi câu đúng đạt 1 điểm)
2. VIẾT: Chính tả: 7 điểm
- Bài viết không sai chính tả, chữ viết rõ ràng, sạch sẽ. (7 điểm)
- Cứ sai 1 lỗi chính tả thông thường (phụ âm, đầu, vần, dấu thanh…) trừ 1 điểm.
- Chữ viết không rõ ràng, không đúng độ cao, khoảng cách, kiểu chữ, trình bày
bẩn tuỳ mức độ có thể trừ toàn bài đến 1 điểm.
3/Phần bài tập: ( 3 điểm)