Ôn tập TNPT hóa vô cơ - Pdf 17

ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI
I. Vị trí của kim loại
- Nhóm IA (trừ H), IIA, IIIA (trừ B); một phần của nhóm IVA,VA,VIA
- Các nguyên tố nhóm B
- Họ latan và actini.
- Cấu hình electron: 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s
2
3d
10
4p
6
….
- Muốn viết cấu hình electron của ion, phải viết cấu hình của nguyên tử
→
cấu hình của ion
Cu (z=29): 1s
2
2s
2
2p
6

3s
2
3p
6
3d
10
4s
1
Để viết cấu hình electron của Fe
3+
(Z=26) ta phải viết cấu hình electron của Fe (Z=26)
Fe(Z=26): 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s
2
3d
6


1s
2
2s

- Có 3 kiểu MTT
Mạng tinh thể lập phương tâm khối: Ví dụ: Li, Na, K,… độ đặc khít: 68%)
Mạng tinh thể lập phương tâm diện Ví dụ: Cu, Ag, Al Au,… (độ đặc khít: 74%)
Mạng tinh thể lục phương: Ví dụ: Be, Mg, Zn,…(độ đặc khít: 74%)
3) Liên kết kim loại: được hình thành giữa các nguyên tử và ion kim loại trong mạng tinh thể do sự
tham gia của các electron tự do
III. Tính chất vật lí .
Tính dẻo: dẻo nhất: Au, Ag, Al, Cu,…
Tính dẫn điện: tốt nhất: Ag, Cu, Au, Al…
1) Chung Dẫn nhiệt: tốt nhất: Ag, Cu, Al, Fe…
Ánh kim


Các tính chất vật lí chung của kim loại đều do các e tự do trong mạng tinh thể kim loại gây ra
Khối lượng riêng: nhẹ nhất :Li; nặng nhất: Os
2) Riêng: Nhiệt độ nóng chảy: thấp nhất Hg (-39
o
C), cao nhất W (4310
o
C)
Tính cứng: cứng nhất :Cr


tính chất riêng phụ thuộc vào: e tự do, đặc điểm cấu trúc MTT, bán kính nguyên tử,…
IV. TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
1) Tác dụng với phi kim
a) Tác dung với clo: hầu hết các kim loại tác dụng trực tiếp với clo
0
2
+


   + →
2)Tác dụng với axit:
a) HCl, H
2
SO
4
loãng: M đứng trước H (trừ Cu, Ag, Hg…)
→
H
2
↑ tạo muối có hóa trị thấp
Fe + 2HCl
→
FeCl
2
+ H
2
Cr + 2HCl
→
CrCl
2
+ H
2
b- HNO
3
, H
2
SO
4

2
2 4 2 4 2 2
( )



         



+ → + +



Thông thường:
→
SO
2
Lưu ý: -HNO
3
,H
2
SO
4
đặc nguội làm thụ động hoá Al , Fe, Cr
3Cu

+8HNO
3
loãng

Fe
2
(SO
4
)
3
+ 3SO
2
+ 6H
2
O
3) Tác dụng với dung dịch muối:
- Điều kiện kim loại tác dụng với dung dịch muối





- Nếu kim loại tan thì kim loại tác dụng với H
2
O trước
Zn + CuSO
4

→
ZnSO
4
+ Cu
Lưu ý: Na + CuSO
4

)
2
+ AgNO
3

→
Fe(NO
3
)
3
+ Ag
4) Tác dụng với nước:
Một số kim loại tan trong nước ở nhiệt độ thường như: Na, K, Ba, Ca, Li…
2Na + 2H
2
O

2NaOH + H
2

Ca + 2H
2
O → Ca(OH)
2
+ H
2

5) Tác dụng với dung dịch kiềm: chỉ có Al, Zn,
Al +NaOH +H
2

Mg
2+
Al
3+
Zn
2+
Cr
3+
Fe
2+
Ni
2+
Sn
2+
Pb
2+
2H
+
Cu
2+
Fe
3+
Ag
+
Hg
2+
Au
3+
- Thép: Fe-C
- Đuyra: Al-Cu, Mn, Mg
II. Tính chất
1) Tính chất hóa học: Tương tự như tính chất của các đơn chất tham gia tạo thành hợp kim
2) Tính chất vật lí và cơ học: khác nhau nhiều so với các chất ban đầu
- Tính dẫn điện, dẫn nhiệt của hợp kim kém hơn so với các kim loại ban đầu
- Tính cứng và dòn của hợp kim trội hơn so cới các đơn chất ban đầu
- Nhiệt độ nóng chảy của hợp kim thường thấp hơn so với nhiệt độ nóng chảy của các KL
ban đầu
SỰ ĂN MÒN KIM LOẠI
I. Khái niệm: Ăn mòn kim loại là sự phá hủy của kim loại hoặc hợp kim do tác dụng của các chất
trong môi trường
II . Hai dạng ăn mòn kim loại
1)Ăn mòn hóa học: là quá trình oxi hóa –khử trong đó các electron của kim loại được chuyển trực
tiếp đến các chất trong môi trường.Thường xảy ra ở t
o
cao.
3 Fe +2 O
2

o
t
→
Fe
3
O
4

3Fe + 4H
2

2
O + 4e
→
4OH
-

chất khử- quá trình oxi hóa

chất oxi hóa- quá trình khử
Sau đó Fe
2+
2 2
O ,H O
¾¾ ¾ ¾®
Fe
3+

2 2
O ,H O
¾¾ ¾ ¾®
Fe
2
O
3
.nH
2
O (gỉ sắt)

sắt bị ăn mòn
Ví dụ 2: Xét sự ăn mòn của mối nối của 2 sợi dậy Fe-Cu trong không khí ẩm

M
+
+ X
-
2
Ví dụ: Viết sơ đồ điện phân, phương trình điện phân khi điện phân dung dịch
4
2) nhiệt luyện: chuyển ion KL
trong hợp chất thành oxit, sau đó
dùng các chất khử CO, C, H
2
để khử
( các chất khử này không khử được
Al
2
O
3
)
FeS
2
+O
2
Fe
2
O
3
+ SO
2
Fe
2

2
S
2Na[Ag(CN)
2
]+Zn
Na
2
[Zn(CN)
4
]+2Ag
Fe + CuSO
4
FeSO
4
+Cu
1) điện phân : đpnc muối
clo rua, oxit của kim loại
tương ứng
MCl
n
M + Cl
2
NaClNa + Cl
2
CaCl
2
Ca + Cl
2
Al
2

3
b) CuCl
2
c) NaCl
d) NaOH
e) H
2
SO
4
f) KCl a molvà CuSO
4
b mol
Giải
a)
3 3
2 3 2
AgNO Ag NO
not

 !
 "  " 
 !# 
+ −
+ −
+
→ +
− )Α
→
2 2
đpdd

2
đpdd
2 2
Cl Cl 2e
CuCl Cl
$
% &'% &'
 (!

→ +
⇒ ⇒
→
c)
2 2
2 2
NaCl Na Cl
not
2H Cl

 !
 "  " 
!$  !$ $
+ −
+ −
− −
→ +
− )Α
→  →
2
đpdd

2
  !
 + +
→
e)
5
2
2 4 4
2
2 4 2
2
H SO 2H SO
not
2H

 !
 "  " 
 !$  
+ −
+ −
+
→ +
− )Α
→
2 2
đpdd
2 2 2
H O O 4H 4e
1
O O

+ −
+
→ +
− )Α
→
2
đpnc
2
Cl Cl 2e
Cl
$
% &'% &'
$ !

→ +
⇒ ⇒
→
b)
NaOH Na OH
not
Na

 !
 
!# 
+ −
+ −
→ +
− )Α
→

Câu 2: Cho các cấu hình e :
(I) 1s
2
2s
2
2p
6
3s
1
(II) 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
3
(III) 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d

2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
B. 1s
2
2s
2
2p
6
C. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
5
D. 1s
2
2s

2
C. 1s
2
2s
2
2p
5
D. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
5
.
Câu 5: Trong bảng tuần hoàn, nhóm nào không chứa các nguyên tố kim loại?
A. I
A
, II
A
B. IV
A
, V
A
, VI
A
C. I

A. Canxi B. Bari C. Nhôm D. Sắt
Câu 15: Dãy kim loại tác dụng được với H
2
O ở nhiệt độ thường là :
A. Fe, Zn, Li, Sn B. Cu, Pb, Rb ,Ag C. K, Na, Ca, Ba D. Al, Hg, Cs, Sr
Câu 16: Trong số các kim loại sau: Mg, Al, Pb, Cu, Ag. kim loại nào khử được Sn
2+
trong dung dịch
SnCl
2
?
A. Pb, Cu, Ag B. Mg, Al C. Al, Pb D. Mg, Al, Pb.
Câu 17: Trong số các kim loại sau:Fe, Cu ,Zn, Na, Ag, Al. Số lượng kim loại tác dụng được với dung
dịch H
2
SO
4
loãng là
A. 3 B. 4 C. 5 D. 6
Câu 18: Clo và axit HCl tác dụng được với kim loại nào cùng tạo ra một hợp chất :
A. Fe B. Cu C. Ag D. Zn.
Câu 19: Cho các chất: Na
2
O, Fe
2
O
3
, Cr
2
O

3
. Số trường hợp phản ứng tạo muối Fe(II) là bao
nhiêu ?
A. 3 B. 4 C. 5 D. 6
Câu 21: Phương trình phản ứng hóa học nào sau đây sai ?
A. Cu + 2Fe
3+

→
2Fe
2+
+ Cu
2+
B. Zn + 2Ag
+

→
Zn
2+
+ 2Ag
C. Ag
+
+ Fe
2+

→
Fe
3+
+ Ag D. Cu + Fe
2+

, AgNO
3
, CuCl
2
, Al
2
(SO
4
)
3
.
kim loại nào khử được cả 4 ion kim loại của 4 dung dịch muối nói trên ?
A. Fe B. Mg C. Al D. Cu
Câu 25: Dung dịch FeSO
4
có lẫn tạp chất CuSO
4
. Để loại tạp chất ra khỏi dung dịch, ta nhúng kim
loại nào sau đây vào dung dịch ?
A. Zn dư B. Cu dư C. Fe dư D. Al dư
Câu 26: Nhúng 1 vật bằng Zn vào dung dịch AgNO
3
. Phản ứng hóa học xảy ra, phương trình nào dưới
đây biểu diễn sự oxi hóa cho phản ứng hóa học trên ?
A. Zn
2+
+ 2e → Zn B. Zn→ Zn
2+
+ 2e C. Ag
+

2
, dung dịch HNO
3
đặc
nguội. Kim loại M là :
A. Fe B. Al C. Zn D. Ag
Câu 30: Điện phân 200ml d d CuCl
2
sau một thời gian thu được 1,12 lít khí (đ k c) ở anot. Ngâm đinh
sắt sạch trong d d còn lại sau khi điện phân, phản ứng xong thấy khối lượng đinh sắt tăng 1,2g. Nồng
độ mol/l ban đầu của dung dịch CuCl
2
là:
A. 1,2M B. 1,5M C. 1,0M D. 0,75M.
Câu 31: Trong 1 dung dịch có chứa đồng thời các cation K
+
, Ag
+
, Fe
2+
, Ba
2+
và một loại anion trong số
các anion sau: Cl
-
, NO
3
-
, SO
4

( đktc) thu được là
A. 1,12 lít B. 2,24 lít C. 3,36 lít D. 4,48 lít
Câu 35: Nung nóng 16,8 g bột sắt và 6,4 g bột lưu huỳnh ( không có không khí ) thu được sản phẩm
X. Cho X tác dụng với dung dịch HCl dư thì có V lít khí thoát ra ( đktc) . Các phản ứng xảy ra hoàn
toàn, Giá trị của V là :
A. 2,24 B. 4,48 C. 6,72 D. 3,36
8
Câu 36: Để khử hoàn toàn hỗn hợp gồm FeO và ZnO thành kim loại cần 2,24 lít H
2
( đktc). Nếu đem
hỗn hợp kim loại thu được cho tác dụng hết với dung dịch HCl thì thể tích H
2
thu được là :
A. 4,48 lít B. 1,12 lít C. 3,36 lít D. 2,24 lít
Câu 37: Cho 6,72 lít khí H
2
( đktc) đi qua ống đựng 32g CuO nung nóng thu được chất rắn A. Thể
tích dung dịch HCl 1M đủ để tác dụng hết với A là :
A. 0,2 lít B. 0,1 lít C. 0,3 lít D. 0,01 lít
Câu 38: Cho 1,12 g bột sắt và 0,24 g bột Mg vào một bình chứa 250 ml dung dịch CuSO
4
, rồi khuấy
kĩ cho đến khi kết thúc phản ứng . Sau phản ứng , khối lượng kim loại có trong bình là 1,88 g. Nồng độ
mol của dung dịch CuSO
4
trước phản ứng là:
A. 0,05 M B. 0,15 M C. 0,1 M D. 0,2M
Câu 39: Một loại đồng thau có chứa 59,63% Cu và 40,37% Zn . Hợp kim này có cấu tạo tinh thể của
hợp chất hóa học giữa đồng và kẽm. Công thức hóa học của hợp chất là :
A. Cu

4
C. Ngâm trong dung dịch H
2
SO
4
loãng
D. Ngâm trong dung dịch H
2
SO
4
loãng có nhỏ thêm vài giọt dung dịch CuSO
4
Câu 44: Sắt tây là sắt tráng thiếc . Nếu lớp thiếc bị xước sâu tới lớp sắt thì kim loại bị ăn mòn trước là
A. Thiếc B. Sắt
C. Cả hai đều bị ăn mòn như nhau D. Không kim loại nào bị ăn mòn
Câu 45: Một vật bằng hợp kim Zn – Cu để trong không khí ẩm (có CO
2
) xảy ra sự ăn mòn điện hóa
học. Quá trình xảy ra ở catot :
A. Quá trình khử Cu B. Quá trình khử ion H
+
C. Quá trình oxi hóa Zn D. Quá trình oxi hóa ion H
+
.
Câu 46: Sự phá hủy kim loại hay hợp kim do kim loại tác dụng trực tiếp với các chất oxi hóa trong
môi trường được gọi là :
A. Sự khử kim loại B. Sự tác dụng của kim loại với nước
C. Sự ăn mòn hóa học D. Sự ăn mòn điện hóa học
Câu 47: Khi điện phân có màng ngăn dung dịch muối ăn bão hòa trong nước thì xảy ra hiện tượng
nào trong các hiện tượng cho dưới đây ?

3
, CuSO
4
, Pb(NO
3
)
2
Câu 51: Cho ba kim loại là Al, Fe, Cu và bốn dung dịch muối riêng biệt là ZnSO
4
, AgNO
3
, CuCl
2
,
MgSO
4
. Kim loại nào tác dụng được với cả bốn dung dịch muối đã cho ?
A. Al B. Fe C. Cu D. Không kim loại nào
Câu 52: Cho Cu tác dụng với dung dịch AgNO
3
thu được dung dịch X. Cho Fe dư tác dụng với dung
dịch X thu được dung dịch Y. dung dịch Y chứa :
A. Fe(NO
3
)
2
B. Fe(NO
3
)
3

3
.
Câu 54: Kim loại Ni phản ứng được với tất cả các muối trong dung dịch ở dãy nào sau đây ?
A. NaCl , AlCl
3
, ZnCl
2
B. MgSO
4
,CuSO
4
,AgNO
3
C. Pb(NO
3
)
2
,AgNO
3
,NaCl D. AgNO
3
,CuSO
4
,Pb(NO
3
)
2
Câu 55: Cho các chất rắn Fe, Cu, Ag và các dung dịch CuSO
4
, FeSO

2
O
3
, FeO D. Fe,FeO,Fe
2
O
3
,Fe
3
O
4
Câu 58: Dãy gồm các kim loại có thể điều chế bằng phương pháp thủy luyện là :
A. Al, Fe, Cr B. Hg, Cu, Ag C. Mg, Zn, Cu D. Sr, Ag, Au.
Câu 59: Dãy gồm các kim loại có thể điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện là :
A. Al, Fe, Cr B. Zn, Cu, Sn. C. Mg, Zn, Cu D. Sr, Ag, Au.
Câu 60: Dãy gồm các kim loại chỉ có thể điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy :
A . Al, Fe, Cr B. K, Ba, Al C. Mg, Zn, Cu D. Sr, Ag, Au.
Câu 61: Dãy gồm các kim loại có thể điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch muối :
A. Al, Fe, Cr B. Fe, Cu, Ag C. Mg, Zn, Cu D. Sr, Ag, Au.
Câu 62: Trong quá trình điện phân dung dịch Pb(NO
3
)
2
với điện cực trơ , ion Pb
2+
di chuyển về :
A. anot và bị oxi hóa B. anot và bị khử. C. catot và bị oxi hóa D. catot và bị khử.
Câu 63: Trong số các kim loại sau Ag, Cu, Pb, Au, Pt thì những kim loại nào không tác dụng với O
2
?

Câu 69: Cho 2,06 g hỗn hợp gồm Fe, Al và Cu tác dụng với dung dịch HNO
3
loãng ,dư thu được
0,896 lít NO duy nhất ( đktc) . Khối lượng muối nitrat sinh ra là :
A. 9,5 g B. 7,44 g C. 7,02 g D. 4,54 g
10
Câu 70: Cho hỗn hợp Fe và Zn tác dụng với dung dịch hỗn hợp chứa 0,01 mol HCl và 0,05 mol
H
2
SO
4
. Sau phản ứng thu được chất rắn X, dung dịch Y và Khí Z. Cho khí Z đi qua CuO dư, đun nóng
thu được m gam Cu. Giá trị của m là :
A. 5,32 B. 3,52 C. 2,35 D. 2,53
Câu 71: Hòa tan 6 g hợp kim Cu, Fe, và Al trong axit HCl dư thấy thoát ra 3,024 lít H
2
( đktc) và 1,86
g chất rắn không tan . Thành phần phần trăm của hợp kim là :
A. 40% Fe, 28% Al, 32% Cu B. 41% Fe, 29% Al, 30% Cu
C. 42% Fe, 27% Al, 31% Cu D. 43% Fe, 26% Al, 31% Cu
Câu 72: Cho khí CO dư đi qua hỗn hợp gồm CuO, Al
2
O
3
và MgO ( nung nóng ) . Khi phản ứng xảy ra
hoàn toàn thu được chất rắn gồm :
A. Cu, Al, Mg B. Cu, Al, MgO C. Cu, Al
2
O
3

2
, Ag, Na
2
O, Mg (OH)
2
D. Cu, CaO, Cu (OH)
2
, KHSO
3
Câu 76: Cho bốn dung dịch axit sau :
(1) HCl ; (2) H
2
SO
4
đậm đặc ; ( 3) HNO
3
loãng; (4) H
2
SO
4
loãng
Câu 77: Kim loại Ag có thể phản ứng được với dung dịch axit nào ?
A. Cả bốn dung dịch B. dung dịch (2) và (3) C. dung dịch (2) D. dung dịch(3)
Câu 78: Cho các kim loại sau : Au, Zn, Mg, Ag, Pt, Al, Cu, Fe và Hg . Có bao nhiêu kim loại phản
ứng được với dung dịch HNO
3
đậm đặc nguội ; HNO
3
loãng ; HNO
3

3
)
2
+ 2H
2
O
Câu 80: Cho kim loại X vào dung dịch CuSO
4
, sau phản ứng không thu được Cu kim loại . Vậy X là
kim loại nào ?
A. K B. Al C. Zn D. Mg
Câu 81: Nhúng một đinh sắt sạch vào dung dịch CuSO
4
thì hiện tượng quan sát được là :
A. dung dịch từ màu xanh lam chuyển sang màu lục nhạt , có kim loại màu đỏ bám trên đinh sắt .
B. Xuất hiện bọt khí thoát ra và kim loại màu đỏ bám dính vào đinh sắt
C. Xuất hiện bọt khí thoát ra và kết tủa màu xanh của Cu(OH)
2
D. Màu xanh của dung dịch chuyển dần sang màu vàng của ion sắt và có kim loại màu đỏ bám trên
đinh sắt.
Câu 82: Ở điều kiện bình thường , kim loại nào sau đây không phản ứng với nước ?
A. K B. Ba C. Ca D. Be
Câu 83: Có các cấu hình electron sau :
(1) 1s
2
; (2) 1s
2
2s
2
2p

6
; (6) 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
10
4s
2
4p
2
Cấu hình electron của kim loại là :
A. (1) , (3) B. (1), (2), (3), (4) C. (3), (4), (6) D. (1), (4), (5)
Câu 84: Cho các dung dịch sau : MgCl
2
, CuSO
4
, Pb(NO
3
)
2
, K
2
SO

. Dùng chất nào sau đây có thể loại bỏ được tạp
chất
A. Ag B. Cu C. Fe D. NaCl
Câu 88: Bột Cu có lẫn tạp chất là bột Zn và bột Pb.Dùng dung dịch nào sau đây có thể loại bỏ được
tạp chất ?
A. AgNO
3
B. Cu(NO
3
)
2
C. Zn(NO
3
)
2
D. Pb(NO
3
)
2
Câu 89: Nhúng 1 lá Fe nặng 8g vào 500ml dung dịch CuSO
4
2M . Sau một thời gian lấy lá sắt ra cân
lại thấy nặng 8,8g. Xem như thể tích dung dịch không đổi , thì nồng độ M của CuSO
4
trong dung dịch
sau phản ứng là :
A. 2,3M B. 0,27M C. 1,8M D. 1,36M.
Câu 90: Ngâm 1 lá Cu trong dung dịch AgNO
3.
Sau khi phản ứng kết thúc, khối lượng lá đồng tăng

SO
4
loãng → 6,84g muối sunfat . kim loại
đó là:
A. Mg B. Fe C. Al D. Zn.
Câu 96: Cho 21,6g một Kl chưa biết hóa trị tác dụng hết với dung dịch HNO
3
→ 6,72 lít N
2
O (đkc) .
kim loại đó là :
A. Na B. Zn C. Mg D. Al.
Câu 97: Hòa tan hoàn toàn 1,04g hỗn hợp 2kim loại trong dung dịch H
2
SO
4
loãng → 0,672 lít H
2
(đkc) . Khối lượng hỗn hợp muối sunfat khan thu được là :
A. 1,96g B. 3,52g C. 5,88g D. 3,92g.
Câu 98: Hòa tan hoàn toàn 14,5g hỗn hợp Mg , Fe trong dung dịch H
2
SO
4
loãng 0,5M thu được 43,3g
hh muối sunfat . Thể tích dung dịch H
2
SO
4
tối thiểu cần dùng là :

Câu 104: Nhúng một thanh sắt nặng 14 gam vào 150 ml dung dịch Cu(NO
3
)
2
1M. Khi phản ứng kết
thúc, lấy thanh sắt ra cho tác dụng với một lượng dư axit HNO
3
thì thu được khí NO. Thể tích khí thoát
ra ở điều kiện tiêu chuẩn là bao nhiêu ?
A. 2,24 lít B. 4,48 lít C. 3,36 lít D. 7,84 lít
Câu 105: Cho các kim loại sau : Al, Fe, Cu, Pb và Zn . Có bao nhiêu kim loại phản ứng được với
dung dịch H
2
SO
4
loãng; dung dịch NaOH ?
A. 5 và 0 B. 3 và 0 C. 4 và 2 D. 3 và 3
Câu 106: Ion A
2+
có cấu hình electron như sau : 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d

SO
4
, Pb(NO
3
)
2
. Số trường hợp xuất hiện sự ăn mòn điện hóa là :
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 112: Nhúng thanh sắt vào cốc thủy tinh có chứa dung dịch HCl , sau đó nhỏ tiếp vài giọt CuCl
2
vào thì hiện tượng quan sát được là :
A. Ban đầu khí thoát ra nhiều, khi nhỏ CuCl
2
vào thì khí thoát ra ít hơn
B. Ban đầu có khí thoát ra , khi nhỏ CuCl
2
vào thì có kim loại màu đỏ bám vào thanh sắt và khí
thoát ra ít hơn so với ban đầu
C. Ban đầu có khí thoát ra , khi nhỏ CuCl
2
vào thì có kim loại màu đỏ bám vào thanh sắt và không
có không khí thoát ra nữa
D. Ban đầu khí thoát ra ít, khi nhỏ CuCl
2
vào thì có kim loại màu đỏ bám vào thanh sắt và khí thoát
ra nhiều hơn .
Câu 113: Có bốn dung dịch : Al
2
(SO
4

2
O
3
, FeO, Zn D. Cu, Al
2
O
3
, Fe, Zn
13
Câu 115: Có năm dung dịch , mỗi dung dịch chứa một loại ion sau : Zn
2+
, Cu
2+
, Fe
2+
, Ag
+
, Pb
2+
. Lấy
năm thanh chì, mỗi thanh chì nhúng vào một dung dịch trên thì có bao nhiêu phản ứng xảy ra?
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 116: Trong thiết bị điện phân :
A. Anot đóng vai trò là cực dương , ở đây xảy ra sự oxi hóa
B. Anot đóng vai trò là cực âm , ở đây xảy sự oxi hóa
C. Catot đóng vai trò là cực âm, ở đây xảy ra sự oxi hóa
D. Canot đóng vai trò là cực dương , ở đây xảy ra sự khử
Câu 117: Điện phân nóng chảy 8,94 gam muối clorua của kim loại hóa trị 1 thì thu được 1,344 lít khí
( đktc) ở anot . Muối đem điện phân là :
A. LiCl B. AgCl C. NaCl D. KCl

2
C. 2H
2
O
2 4
,
 
→
2H
2
+ O
2
D. 2HCl
,
→
H
2
+ Cl
2
Câu 121: Điện phân d d chứa 1,35g muối clorua của một kim loại cho đến khi ở catot có khí thoát ra
thì ngừng thu được 0,224 lít khí ở anot (đ k c) . Kim loại đó là:
A. Zn. B. Mg. C. Pb. D. Cu.
Câu 122: Điện phân bằng điện cực trơ dung dịch muối sunphat của kim loại hóa trị II với cường độ
dòng điện 6A. Sau 29 phút điện phân thấy khối lượng catot tăng 3,45g . Kim loại đó là:
A. Zn B. Cu C. Ni D. Sn
Câu 123: Để hòa tan hoàn toàn 29,6 gam hỗn hợp A gồm MgO , Fe
3
O
4
, CuO cần dùng 2 lít dung dịch

Cs
II. Tính chất vật lí:
1) Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi thấp hơn các kim loại khác vì các kim loại kiềm có cấu
trúc mạng tinh thể lập phương tâm diện là kiểu mạng tương đối kém đặc khít, đồng thời các kim loại
kiềm có bán kính nguyên tử lớn. Điều đó làm cho liên kết kim loại trong kim loại kiềm yếu
2) Khối lượng riêng: nhỏ vì các kim loại kiềm có thể tích mạng tinh thể lớn
3) Kiềm rất mếm vì do liên kết kim loại trong kim loại kiềm nhỏ.Có thể dùng dao cắt kim loại
kiềm
III. Tính chất hóa học:
1) Tác dụng với phi kim:
2Na + O
2

→
0
t
Na
2
O
2Na + O
2

→
0
t
Na
2
O
2
(natri peoxit)

2
4NaOH
 →
dpnc
4Na + O
2
+H
2
O
KIM LOẠI KIỀM THỔ (NHÓM IIA)
I. Vị trí và cấu tạo :
- Nhóm IIA gồm các nguyên tố: Be, Mg, Ca, Sr, Ba, Ra ( là nguyên tố phóng xạ)
II.Tính chất vật lý
- Nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi tương đối thấp.
- Độ cứng có cao hơn kim loại kiềm nhưng vẫn thấp.
- Khối lượng riêng tương đối nhỏ, là những kim loại nhẹ hơn nhôm, (trừ Ba)
Chú ý: Các tính chất vật lý của kim loại kiềm thổ biến đổi không theo quy luật nhất định do chúng
có cấu trúc mạng tinh thể khác nhau.
II.Tính chất hoá học
1) Tác dụng với phi kim:
2Ca + O
2

→
2CaO
Mg + Cl
2

0


2

Mg + H
2
SO
4

→
MgSO
4
+ H
2

3) Tác dụng với H
2
O :
- Ca, Sr, Ba tác dụng với nước ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch bazơ
Ca +2 H
2
O
→
Ca(OH)
2
+ H
2

- Mg tác dụng với H
2
O khi đun nóng, nhưng không tạo Mg(OH)
2

CaO + 2CO
2
+ H
2
O
Mg(HCO
3
)
2



→
MgO + 2CO
2
+ H
2
O
Mg(OH)
2



→
MgO + H
2
O
II. Một số hợp chất của kim loại IIA
Ca(OH)
2

2
+ CaSO
4

* Chú ý : Khi tác dụng với CO
2
tùy thuộc
vào tỉ lệ số mol của CO
2
và Ca(OH)
2

thu được muối khác nhau
.
. $ . $
/01#
$2(% 
   -
$
$



=

CO
2
+ Ca(OH)
2
→

+2CH
3
COOH → (CH
3
COO)
2
Ca
+CO
2
+H
2
O
- CaCO
3
tan trong H
2
O có CO
2

CaCO
3
+ CO
2
H
2
O
(1)
(2)
→
¬ 

tượng
➌ CaSO
4
: thạch
cao khan
16
Chú ý: MỘT SỐ DẠNG TOÁN CO
2
+ Ca(OH)
2
nCO
2
nCaCO
3
TH
1
TH
2
3
2
2
nCaCO a mol
nCO ?
nCa(OH) b mol
=

⇒ =

=


nCO
2
=x+2y
ĐS: nCO
2
= a hoặc x+2y
3
2
2
nCaCO a mol
nCa(OH) ?
nCO b mol
=

⇒ =

=

Daïng 3:
Dạng này thông thường ta so sánh nCO
2
với nCaCO
3
, nếu nCO
2


nCaCO
3


4
2-
hoặc cả 2.
-➂ Nước cứng toàn phần :là nước cứng có chứa các ion Cl
-
, SO
4
2-
, HCO
3
-

3) Cách làm mềm nước cứng:
a) Nguyên tắc: làm giảm nồng độ ion Ca
2+
, Mg
2+
trong nước cứng bằng cách chuyển 2 ion tự do này
vào hợp chất không tan hoặc thay thế chúng bằng những cation khác.
17
b) Phương pháp:
➀ Phương pháp kết tủa:
* Nước cứng tạm thời : đun sôi, hoặc dùng Ca(OH)
2
vừa đủ, Na
2
CO
3
, Na
3

2
O
Ca(HCO
3
)
2
+ Ca(OH)
2

→
2CaCO
3
+ 2H
2
O
Ca(HCO
3
)
2
+ Na
2
CO
3
→
CaCO
3
 + 2NaHCO
3
3Ca(HCO
3


→
CaCO
3
 + 2NaCl
3MgSO
4
+ 2Na
3
PO
4

→
Mg
3
(PO
4
)
2
+ 3Na
2
SO
4
*Tính cứng toàn phần: dùng Na
2
CO
3
hoặc Na
3
PO

CO
3
) → có kết tủa trắng
Ca
2+
+ CO
3
2-
 CaCO
3

NHÔM
I. Tính chất vật lý :
Al là kim loại nhẹ, có màu trắng bạc, khá mềm, dễ kéo sợi , dễ dát mỏng, t
o
nc
= 660
0
C
III/ Tính chất hóa học: thể hiện đầy đủ tính chất của kim loại
1) Tác dụng với phi kim.
Tác dụng trực tiếp và mạnh với nhiều phi kim như: O
2
, Cl
2
, S,…
4Al + 3O
2

0

3
+
3
2
H
2

Với HNO
3
loãng hoặc đặc nóng, H
2
SO
4
đặc nóng thì nhôm khử
5+
N

6+
S
xuống số oxi hoá thấp hơn.
Al + 4HNO
3
loãng→ Al(NO
3
)
3
+ NO + 2H
2
O
Al + HNO

O
2Al + 6H
2
SO
4
đ
0

→
Al
2
(SO
4
)
3
+ 3SO
2
+ 6H
2
O
Với HNO
3
và H
2
SO
4
đặc nguội: không tác dụng
3) Tác dụng với oxit kim loại (phản ứng nhiệt nhôm) ở nhiệt độ cao, Al khử Fe
2
O

+ 2Fe
18
4) Tác dụng với nước.
Các vật bằng nhôm không phản ứng với nước do có lớp oxit bảo vệ. Nếu phá hủy lớp oxit này, nhôm
có thể khử được nước →H
2

2Al + 6H
2
O → 2Al(OH)
3
+ 3H
2

Al(OH)
3
sinh ra bám vào Al làm phản ứng dừng lại

Al không tan trong nước
5) Tác dụng với dung dịch kiềm.
Nhôm tan trong dung dịch kiềm như NaOH, Ca(OH)
2

Al + NaOH + H
2
O→ NaAlO
2
+
3
2

3
+ NaOH → NaAlO
2
IV. Sản xuất trong công nghiệp, nhôm được sản xuất từ quặng boxit bằng phương pháp điện phân. Có
2 công đoạn:
1) Tinh chế quặng boxit (Al
2
O
3
.2H
2
O): loại bỏ tạp chất SiO
2
, Fe
2
O
3

2) Điện phân Al
2
O
3
nóng chảy
Trước khi điện phân, người ta trộn criolit vào Al
2
O
3
, việc làm này có 3 tác dụng
+ làm giảm nhiệt độ của hỗn hợp điện phân ( từ 2050
0

)
3
- Al
2
O
3
là chất rắn màu trắng,
không tan trong H
2
O, t
0

>2050
0
C, không tác dụng với
CO, H
2
.
- Al
2
O
3
là 1 oxit lưỡng tính.
Al
2
O
3
+ 6HCl

2AlCl

là kết tủa keo trắng, kém bền
với nhiệt.
-Al(OH)
3
là hiđroxit lưỡng tính.
Al(OH)
3
+ 3HCl

AlCl
3
+ 3H
2
O
Al(OH)
3
+NaOH

NaAlO
2
+ 2H
2
O
- Điều chế
AlCl
3
+ 3NH
3
+3H
2

2
O)
+ phèn nhôm: khi thay K bằng
M
2
SO
4
. Al
2
(SO
4
)
3
. 24H
2
O hay
MAl(SO
4
).12H
2
O)
19
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Cấu hình e của K
+
là:
A. 1s
2
2s
2

D. 1s
2
2s
2
2p
6
Câu 2: Cation M
+
có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng là 2s
2
2p
6
. Vậy M
+
là cation nào sau đây?
A. Na
+
B. Ag
+
C. K
+
D. Cu
+
Câu 3: Để điều chế Na dùng phương pháp nào sau đây:
A. khử Na
2
O bằng CO nung nóng B. dùng K đẩy Na ra khỏi dung dịch muối
C. điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn D. điện phân muối NaCl nóng chảy
Câu 4: Na không bị khử trong các trường hợp nào sau đây?
A. Điện phânnóng chảy NaOH B. Điện phânnóng chảy NaCl

3
vừa thấy khí bay ra, vừa thu được chất kết tủa, X là:
A. dung dịch HCl B. dung dịch CaCl
2
C. Ba D. Na
Câu 9: Dãy gồm các kim loại dễ dàng hòa tan trong HNO
3
đặc nguội là:
A. Mg, Al, Zn, Cu B. Mg, Ag, Cu, Fe C. Mg, Zn, Cu, Ag D. Zn, Al, Ag, Ni
Câu 10: Khi cho x mol NaOH tác dụng với y mol CO
2
. Muối NaHCO
3
tạo thành khi:
A. x ≥ y B. x < y C. x > y D. x ≤ y
Câu 11: Sản phâm điện phân nóng chảy NaOH là:
A. Na, O
2
, H
2
O B. Na, H
2
, O
2
C. Na, H
2
, H
2
O D. Na, H
2

A. Be, Na, Ca B. Ba, Fe, K C. Na, Ba, K D. Na, Fe, K
Câu 19: Nước cứng không chứa muối nào sau đây:
20
A. MgCl
2
B. Ca(HCO
3
)
2
C. MgSO
4
D. NaNO
3
Câu 20: Cho Al + HNO
3
→ Al(NO
3
)
3
+ NO + H
2
O. Tổng hệ số của phản ứng là:
A. 5 B. 6 C. 9 D. 8
Câu 21: Chỉ dùng dung dịch một hóa chất nào sau đây để phân biệt 3 chất rắn sau: Mg, Al, Al
2
O
3
?
A. HCl B. KOH C. NaCl D. CaCl
2

3
)
3
D. Al(OH)
3
Câu 24: Dãy nào dưới đây gồm các chất vừa tác dụng được với dung dịch axit vừa tác dụng được với
dung dịch kiềm:
A. AlCl
3
và Al
2
(SO
4
)
3
B. Al(NO
3
)
3
và Al(OH)
3
C. Al
2
(SO
4
)
3
và Al
2
O

)
2
và NaHCO
3
đến khối lượng không đổi thì thu được hỗn hợp
rắn gồm
A. CaCO
3
và Na
2
O B. CaO và Na
2
CO
3
C. CaCO
3
và Na
2
CO
3
D. CaO và Na
2
O
Câu 28: Nguyên tố có năng lượng ion hóa nhỏ nhất là:
A. Cs B. Li C. Na D. K
Câu 29: Trường hợp nào sau đây Na
+
bị khử:
A. cho Na tác dụng với H
2

khử CaO ở nhiệt độ cao B. dùng K đẩy Ca
2+
ra khỏi dung dịch CaCl
2
C. điện phânnóng chảy CaCl
2
D. điện phândung dịchCaCl
2
Câu 33: Nhỏ từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch AlCl
3
thì hiện tượng xảy ra là:
A. Có kết tủa không tan B. Có kết tủa sau đó kết tủa bị hòa tan
C. Có sủi bọt khí D. Không có kết tủa
Câu 34: Dãy các ion kim loại nào sau đây đều bị Zn khử thành kim loại:
A. Cu
2+
, Mg
2+
, Pb
2+
B. Cu
2+
, Ag
+
, Na
+
C. Sn
2+
, Pb
2+

2
O
3
, HCl, CO
2
D. H
2
SO
4
, Al(OH)
3
, Mg, Fe
Câu 38: Cho các chất Ca ,Ca(OH)
2
,CaCO
3
, CaO .Dựa vào sự quan hệ giữa các hợp chất vô cơ ,hãy
chọn dãy biến đổi nào sau đây có thể thực hiện được
A. Ca → CaCO
3
→ Ca(OH)
2
→ CaO . B. Ca → CaO → Ca(OH)
2
→ CaCO
3
.
C. CaCO
3
→ Ca → CaO →Ca(OH)

2
;
Mg(HCO
3
)
2
.Có thể dùng dung dịch nào sau đây để làm mềm nước ?
A. NaOH . B. K
2
SO
4
C. Na
2
CO
3
D. NaNO
3
.
Câu 41: Nhôm hiđroxit thu được từ cách nào sau đây ?
A. Cho dung dịch HCl dư vào dung dịch natri aluminat .
B. Thổi khí CO
2
dư vào dung dịch natri aluminat .
C. cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch AlCl
3
.
D. Cho Al
2
O
3

2
O
3
và Al(OH)
3
D. Al đồng thời phản ứng với NaOH và H
2
O .
Câu 46: Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về nhôm oxit ?
A. Al
2
O
3
được sinh ra khi nhiệt phân muối Al(NO
3
)
3
.
B. Al
2
O
3
bị khử bởi CO ở nhiệt độ cao .
C. Al
2
O
3
không tan được trong dung dịch NH
3
.

,(3)HCl , (4)KOH ,(5)Na
2
CO
3
.Có thể dùng những chất nào để
kết tủa Al(OH)
3
từ dung dịch nhôm clorua ?
A. (1) ,(4),(5) B. (3) ,(4),(5) C. (2) ,(3),(5) D. (2) ,(3) .
Câu 49: Có các chất (1) NH
3
,(2)CO
2
,(3)HCl , (4)KOH ,(5)Na
2
CO
3
.Có thể dùng những chất nào để
kết tủa Al(OH)
3
từ dung dịch Natri aluminat ?
A. (1) ,(4),(5) B. (3) ,(4),(5) C. (2) ,(3),(5) D. (2) ,(3) .
22
Câu 50: Cho dung dịch Ca(OH)
2
vào dung dịch Ca(HCO
3
)
2
sẽ

+H
2
O → Ca(HCO
3
)
2
C. Ca(HCO
3
)
2
→ CaCO
3
+ CO
2
+ H
2
O D. Ca(OH)
2
+CO
2
→ CaCO
3
+ H
2
O
Câu 53: Sục khí CO
2
đến dư vào dung dịch Ca(OH)
2
thì thấy

3
,NH
4
NO
3
, MgCO
3
Câu 55: Công thức của thạch cao sống là:
A. CaSO
4
.2H
2
O B. CaSO
4
.H
2
O C. CaCO
3
D. CaSO
4
Câu 56: Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Nước có chứa nhiều ion Ca
2+
,Mg
2+
là nước cứng
B. Nước cứng chứa HCO
3
-
,SO

4
D. HCl
Câu 58: Al(OH)
3
là hidroxit lưỡng tính, phản ứng nào sau đây chứng minh được tính chất đó ?
(1) Al(OH)
3
+ 3HCl → AlCl
3
+ 3H
2
O
(2) Al
2
(SO
4
)
3
+ 6NH
3
+ 6H
2
O → 2Al(OH)
3
+3(NH
4
)
2
SO
4

O
3
có lẫn Al
2
O
3
, SiO
2
. Chỉ dùng chất duy nhất nào sau đây để thu được Fe
2
O
3

nguyên chất
A. dung dịch HCl. B. dung dịch NaOH.
C. dung dịch HNO
3
đặc nguội. D. dung dịch H
2
SO
4
đặc nóng.
Câu 60: Cho dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch chứa 2 muối AlCl
3
và MgCl
2
thu được kết tủa A.
Nung A được chất rắn B. Cho luồng H
2
dư đi qua B nung nóng sẽ thu được chất rắn:

C. Không phản ứng D. Cả A và B
Câu 63: Cho 8,1g Al phản ứng với 16g Fe
2
O
3
đun nóng.Khối lượng chất rắn thu được là
A. 24,1g B. 21,8g C. 32g D. 25,6g
23
Câu 64: Cho 0,1mol Al tác dụng với 0,1mol khí Cl
2
. Kết thúc pư thu được khối lượng AlCl
3

A. 2g B. 3,24g C. 8,9g D. 1,26g
Câu 65: Đốt nhôm trong bình chứa khí Cl
2
, sau pư thấy khối lượng chất rắn trong bình tăng 4,26g,
khối lượng Al đã pư là:
A. 1,08g B. 3,24g C. 0,86g D. 1,26g
Câu 66: Cho 7,8g hỗn hợp Mg và Al tác dụng hết với HCl dư. Sau phản ứng thấy khối lượng dung
dịch tăng thêm 7g. Số mol HCl đã tham gia phản ứng là:
A. 0,8 mol B. 0,7 mol C. 0,6 mol D. 0,5 mol
Câu 67: Cho 0,1 mol hỗn hợp Na
2
CO
3
và KHCO
3
tác dụng hết với dung dịch HCl. Dẫn khí thoát ra
vào dung dịch Ca(OH)

3
1M thì khối lượng kết
tủa sau phản ứng là:
A. 7,8g B. 27,3g C. 3,9g D. 0g
Câu 73: Cho 5,4g Al vào 100 ml dung dịch KOH 0,2M. Sau khi pư xảy ra hoàn toàn thể tích khí H
2

(đktc) thu được là:
A. 4,48 lít B. 0,448 lít C. 0,672 lít D. 0,224 lít
Câu 74: Cho 31,2 g hỗn hợp gồm bột Al và Al
2
O
3
tác dụng với NaOH dư, thu được 13,44 lít H
2

(đktc). Biết rằng người ta đã dùng dư 10ml so với thể tích cần dùng, thể tích dung dịch NaOH 4M tất
cả là:
A. 200ml B. 100ml C. 110ml D. 210ml
Câu 75: Cho Al vào dung dịch HNO
3
vừa đủ thu được 0,9 mol N
2
O . Tìm số mol Al đã phản ứng
A. 2,7 mol B. 2,4 mol C. 1,8 mol D. 0,9 mol
Câu 76: Cho 112ml khí CO
2
(đktc) bị hấp thụ hoàn toàn bởi 200 ml dung dịchCa(OH)
2
ta được 0,1g

3
C. Na
2
CO
3
và NaHCO
3
D. Na
2
CO
3
và NaOH
Câu 79: Cho 2, 24 lít CO
2
(đktc) tác dụng với 300ml dung dịch Ca(OH)
2
2M, muối thành là:
A. CaCO
3
B. Ca(HCO
3
)
2
C. CaCO
3
và Ca(HCO
3
)
2
D. CaCO

A. Be B. Mg C. Ca D. Ba
Câu 85: Cho 8 gam hỗn hợp gồm kim loại kiềm thổ và oxit của nó tác dụng vừa đủ với 1 lit dung dịch
HCl 0,5M. Kim loại là:
A. Ba B. Mg C. Ca D. Sr
Câu 86: Hoà tan một kim loại hoá trị II bằng dung dịch HCl, cô cạn dung dịch sau phản ứng được
24,2 (g) muối khan. Kim loại đã dùng là :
A. Zn B. Fe C. Mg D. Al
Câu 87: Nung 1,871 (g) một muối cacbonat của kim loại hoá trị II thu được 0,656 (g) CO
2
. Kim loại
là :
A. Ca B. Mn C. Mg D. Zn
Câu 88: Điện phân nóng chảy muối clorua của kim loại M. Ở catot thu được 6 gam kim loại và ở anot
có 3,36 lit khí (đktc) thoát ra. Muối clorua là:
A. NaCl B. KCl C. BaCl
2
D. CaCl
2
Câu 89: Điện phân nóng chảy 4,25g muối clorua của 1 kim loại kiềm thuđược 1,568 lit khí ở anot ( đo
ở 109,2
o
C và 1 atm).Kim loại đó là
A. Li B. Na C. K D. Rb
Câu 90: Hòa tan 1,8g muối sunfat của 1 kim loại phân nhóm chính nhóm II trong nước, rồi pha loãng
cho đủ thành 50 ml dung dịch. Để phản ứng với dung dịch này cần 20 ml dung dịch BaCl
2
0,3M. Công
thức phân tử và nồng độ mol của muối này là:
A. CaSO
4

lit H
2
(đktc).2 kim loại kiềm đó là
A. Na,K B. Rb,Cs C. Li,Na D. K,Rb
25

Trích đoạn Nuớc NH3, dung dịch NaOH D Nước NH3, dung dịch AgNO3. cĩ thể bảo quản được quặng sắt khi vận chuyển ,nhưng điều kiện khí hậu ở nơi khác khơng đảm bảo
Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status