Giáo án hóa học 8
NG: 8A…./…./2010 8B…./…./2010
1- Kiến thức:
H/s biết hh là khoa học nghiên cứu các chất, sự biến đổi của chất và ứng dụng của
chúng; H/h là một môn học quan trọng và bổ ích
Bước đầu các em h/s biết rằng : H/h có v/trò quan trọng trong c/s của chúng ta
.Chúng ta ph<i có k/t về các chất để biết cách phân biệt và sử dụng chúng .
2- Kĩ năng :
- HS biết sơ bộ về pp học tập bộ môn và biết ph<i làm thế nào để có thể học tốt
môn hoá học .
4 nhóm HS, mỗi nhóm gồm:
dd CuSO
4
, dd NaOH, dd HCl, miếng nhôm, đinh sắt
ống hút, kẹp gỗ, ống nghiệm
=> Sử dụng cho các thí No 1, 2 SGK và thêm t/no cho sắt td dd CuSO
4
!" #$%&: Sĩ số lớp 8 A Lớp 8B
'(#)*+!, -.*/#0(
)*+!, -+#1/23+45 ,6.7 -
)*+!, -8)'#0($3-9:
;- Giới thiệu qua về bộ môn hoá và
cấu trúc bộ môn ở THCS
Em hiểu hoá học là gì?
GV: làm một số TN giúp h/s hiểu sơ bộ
hh là gì
Các s<n phẩm của hoá học dùng trong
nông nghiệp là: Phân bón hoá học, thuốc
trừ sâu, chất b<o qu<n thực phẩm
Những s<n phẩm hoá học phục vụ cho
việc học tập của em: Sách vở, bút, mực,
tẩy, hộp bút, cặp sách…
Những s<n phẩm phục vụ b<o vệ sức
khoẻ: Các loại thuốc chữa bệnh…
; cho HS xem tranh về ứng dụng của
một số chất cụ thể: ứng dụng của hiđrro,
oxi, gang thép, chất dẻo, pôlime…
GV ? Em có kết luận gì về vai trò của
hoá học trong cuộc sống của chúng ta.
=)'#0((@2A6+45 #B+#> 3)
4) -(7,(CD -(EA(#F -+A:
GH: Hoá học có vai trò rất q/trọng
trong đời sống của chúng ta
)*+!, -IJ#K6$3L-9!M#0(+D+LN #)'#0(?
; yêu cầu HS th<o luận nhóm để tr<
lời câu hỏi:
? Muốn học tốt môn hoá học , các em
ph<i làm gì
GV gợi ý các nhóm th<o luận theo 2
phần:
1/ Các hoạt động cần chú ý khi học tập
môn hoá học
2/ Phương pháp học tập môn hoá học
như thế nào là tốt
< th<o luận ghi lại ý kiến của mình
Nêu ý kiến của nhóm và nhận xét bổ
2- Kĩ năng
- HS biết cách q/sát làm TN, biết dựa vào t/c của chất để nhận biết và giữ an toàn
khi dùng hoá chất
- Mẫu P đỏ, nhôm, đồng, muối tinh
- Chai nước khoáng có nhãn ; 5 ống nước cất
- Dụng cụ làm TN đo nhiệt độ nóng ch<y của S; đun nóng h/hợp nước muối
- D/cụ thử tính dẫn điện
!" #$%&: Sĩ số lớp 8 A Lớp 8B
'(#)*+!, -.*/#0(
)*+!, -8G6ML+4AX36(Y:
3
6>+?
Giáo án hóa học 8
Em hãy cho biết h/h là gì ? vai trò của h/h trong c/s của chúng ta? p/pháp học tập
tốt môn h/h ?
)*+!, -+#1/23+45 ,6.7 -
)*+!, -?#Z+(@[!\7?
<
- Kể tên một số vật thể xung quanh
- Phân loại các vật thể đó thành v/thể tự nhiên
và v/thể nhân tạo.
;: Em hãy cho biết từng loại vật thể và chất
cấu tạo nên vật thể trong b<ng sau:
tt Tên gọi
thông
thường
Vật
thể tự
ghế, không khí….) thước kẻ,
kom
pa….)
- Chất có trong mọi vật thể, ở
đâu có vật thể nơi đó có chất .
)*+!, -I] #(#Z+(EA(#Z+
4
Vật thể
V/thể nhân
tạo
V/thể tự nhiên
Giáo án hóa học 8
GV thông báo mỗi chất có những t/c nhất định
GV thuyết trình
< h/đ nhóm làm TN tự tìm hiểu t/c của muối
ăn và sắt , ghi k/q vào b<ng nhóm
Chất Cách thức
tiến hành TN
Tính chất của
chất
Sắt(nhôm)
-Quan sát Chất rắn màu
trắng bạc
-Cho vào nước Không tan trong
nước
Cân đo thể
tích(bằng cách
cho vào cốc
nước có vạch
-Khối lượng
=] #(#Z+(EA(#Z+
1. Mỗi chất có những t/c nhất
định
a. T/c vật lí gồm:
- Trạng thái màu sắc mùi vị.
- Tính tan trong nước.
- Nhiệt độ sôI , to nóng ch<y,
tính dẫn điện , dẫn nhiệt….
- Khối lượng riêng.
b. Tính chất hh;
- Kh< năng bến đổi chất này
thành chất khác:Ví dụ Kh< năng
bị phân huỷ,tính cháy được…
2.Việc hiểu biết t/c của chất có
lợi gì?
Giúp chúng ta phân biệt được
chất này với chất khác (Nhận biết
được chất)
Biết cách sử dụng chất
- Biết ứng dụng chất thích
hợp trong đời sống và s<n xuất
=E -(DOB% -.P 2Q #3=
5
Giáo án hóa học 8
1. Củng cố khắc sâu kiến thức: :( 2’ )
- Kiến thức cơ b<n:
GV cho HS nhắc lại trọng tâm của bài
2. Hướng dẫn về nhà:( 1’ )
BT : 1,2,3,4,5,6 (11)
NG: 8A…./…./2010 8B…./…./2010
Giáo án hóa học 8
; giới thiệu cách chưng cất nước tự
nhiên→ Nước cất
< lấy 5 VD hh và 1 VD chất tinh
khiết
;
? Muốn tách được muối ra khỏi nước
biển hoạc nước muối ta làm t/nào
< làm TN theo nhóm
? Làm t/n để tách được đường tinh
khiết ra khỏi hh đường kính và cát
=> ? Hãy cho biết nguyên tắc để tách
riêng một chất ra khỏi hh
;: Từ các ví dụ
tách nước tinh khiết ra khỏi nước tự
nhiên
Tách sạn cát lẫn trong dd muối
Tách nước, dầu ăn ra khỏi hỗn hợp
Tách muối ăn ra khỏi nước biển
=> Giúp HS biết các phương pháp tách
- T/phần: Chỉ gồm
một chất(Ko lẫn chất
nào khác )
- T/chất: Có t/c vật
lí và hh nhất định
- Gồm nhiều
chất trộn lẫn với
nhau
- Có t/c thay
đổi(Phụ thuộc
1- Kiến thức:
- HS được làm quen và biết cách sử dụng một số d/cụ TN.
Biết được một số thao tác làm TN đơn gi<n (VD lấy hoá chất vào ô/nghiệm, đun
hoá chất , lắc …)
- Thực hành: Đo T
o
nóng ch<y của pa ra fin, lưu huỳnh. Qua đó rút ra được: các
chất có To n/ch<y khác nhau
Biết cách tách riêng các chất từ hh (dựa vào t/c vật lí )
2- Kĩ năng
- Nắm được một số quy tắc an toàn trong TN
- Một số đồ dùng TN cho HS làm quen
- Bột lưu huỳnh , pa ra fin ,
- 2 nhiệt kế, 2 cốc tt, 3ống nghiệm, 2kẹp gỗ, 1đũa tt, 1đèn cồn, giấy lọc, đũa tt
!" #$%&: Sĩ số lớp 8 A Lớp 8B
'(#)*+!, -.*/#0(
)*+!, -8G6ML+4AX36(Y:
- KT sự chuẩn bị của h/s
- KT đồ dùng hoá chất
Bài mới :
)*+!, -+#1/23+45 ,6.7 -
)*+!, -?'(#Cd.e -#)'(#Z+
; nêu các h/đ trong một bài TH :
- GV hướng dẫn cách tiến hành TN
- HS tiến hành TN
- HS báo cáo k/q TN và làm tường
trình
nóng ch%y khác nhau)
GV hướng dẫn TN
HS quan sát nhận xét hiện tượng
- Chất lỏng ch%y xuống ô/no là đ d
trong suốt
- Cát được giữ lại trên mặt giấy lọc
Cô cạn d d trong suốt – so sánh chất
rắn thu được ở đáy ố/no với hh ban đầu
O#Z+4g +#7!Bh($3L7D6C*(#
^+6 #`#6>+_`)(5 $P ('+
=6> #3 #
1. Thí nghiệm 1:
HS ghi kết qu% và nhận xét thí nghiệm
vào b%n tường trình thí nghiệm
2. Thí nghiệm 2:
HS ghi kết qu% và nhận xét thí nghiệm
vào b%n tường trình thí nghiệm
)*+!, -f=Bi -+49 #
;: Hướng dẫn HS hoàn thành tường trình thí nghiệm theo mẫu cho trước
TT Mục đích thí nghiệm Cách tiến hành Hiện tượng quan sát được Ghi chú
< Thực hiện
;: Yêu cầu HS thu dọn và rửa dụng cụ
=E -(DOB% -.P 2Q #3=
1. Củng cố khắc sâu kiến thức:
- Kiến thức cơ b<n:
2. Hướng dẫn về nhà:( 1’ )
HS đọc trước bài nguyên tử
9
Giáo án hóa học 8
Nguyên tử là những hạt vô cùng nhỏ,
trung hoà về điện
)*+!, -?Z7+*) -7/j +d
; thông báo đđ của hạt electron
; thông báo đ đ của từng loại hạt
; giới thiệu k/n ng/tử cùng loại
?Z7+*) -7/j +d
- Nguyên tử gồm:
+ Hạt nhân mang điện tích dương
+ Vỏ tạo bởi một hay nhiều electron
mang điện tích âm
A*+ #\ -+d
Hạt nhân ng/tử tạo bởi proton và
10
6>+k
Giáo án hóa học 8
- Em có n/x gì về số p và số e trong
ng/tử?
- Em hãy so sánh khối lượng của một
hạt e với kh/l của một hạt p , và kh/l của
một hạt n ?
=> Kh/l của hạt nhân được coi như
kh/l ng/tử
; giới thiệu:
;giới thiệu sơ đồ nguyên tử o xi (Số
e, số lớp e, số e lớp ngoài)
<$3L?
Hãy điền vào ô trống ở b<ng sau:
nơtron
l*+&4)+)
Lớp 2 nhận tối đa 8e
Lớp 3 có thể nhận tối đa nhiều hơn,
nhưng tạm thời dừng ở 8e
;].e : Nguyên tử o xi có 8e, sắp xếp
thành 2 lớp :
Lớp trong có 2 electron
Lớp ngoài có 6 electron
- Số e tối đa ở lớp 1 là : 2e
- Số e tối đa ở lớp 2 là : 8e
11
Giáo án hóa học 8
-+d <D &
+4) -
# #\
<D o
+4) -
-+d
<D
$%&
o
<D o
$%&
-)36
Nhôm
Cac
bon
Si lic
He li
<$3LX36+t&8 điền số thích hợp vào
ô trống (Mẫu T15 SGK) với các nguyên
3. Hãy nói tên,kí hiệu, điện tích của những hạt đó
4. Nguyên tử cùng loại là gì?
5. Vì sao các ng/tử có kh/năng liên kết được với nhau ?
2. Hướng dẫn về nhà:( 1’ )
- Đọc bài đọc thêm
- BT : 1,2,3,4,5 SGK
- nghiên cứu trước bài “ Nguyên tố hóa hoc”
NG: 8A…./…./2010 8B…./…./2010
BÀI 5:Ub
1- Kiến thức:
12
6>+u
Giáo án hóa học 8
- Nắm được ng/tố hh là tập hợp các ng/tử cùng loại , những ng/tử có cùng số p
trong hạt nhân
- Biết được kí hiệu hh dùng để biểu diễn ng/tố ,mỗi kí hiệu còn chỉ một ng/tử của
ng/tố
- Biết cách ghi và nhớ được kí hiệu của một số ng/tố thường gặp
- Biết được tỉ lệ và t/phần kh/lượng các ng/tơ trong vỏ trái đất
2- Kĩ năng HS được rèn luyện về cách viết kí hiệu của một số ng/tố hh
- Tranh v†: Tỉ lệ thành phần kh/lượng các nguyên tố trong vỏ trái đất
- B<ng một số ng/tố hh
!" #$%&: Sĩ số lớp 8 A Lớp 8B
'(#)*+!, -.*/#0(
)*+!, -8G6ML+4AX36(Y:
1. Ng/tử là gì? Ng/tử được cấu tạo bởi những loại hạt nào?
<D
&
<D <Do
-+d8(Ka li) 19 20 19
-+d? (Can
xi)
20 20 20
-+dI(Ka li) 19 21 19
-+df(Clo) 17 18 17
-+dk(Clo) 17 20 17
13
Giáo án hóa học 8
c.Tra b<ngT42 để biết tên các ng/tố
< th<o luận nhóm làm bài tập
; tổ chức cho HS nhận xét sửa sai
; giới thiệu cách viết kí hiệu hh
< tập viết kí hiệu của một số ng/tố
hh
o xi , sắt , bạc , k†m , ma gie , nat ri ,
ba ri ….
; : Mỗi kí hiệu của ng/tố còn chỉ
một ng/tử của ng/tố đó
VD : Viết
H : Chỉ một ng/tử hi đ rô
Fe : Chỉ một ng/tử sắt
Nếu viết 2Fe chỉ 2 ng/tử sắt
Kí hiệu hh được qui định thống nhất
trên toàn tg
Các nguyên tử 1 và 3; 4 và 5 thuộc
cùng một nguyên tố hoá học
14
Giáo án hóa học 8
b. Tất c< những ng/tử có số proton như nhau thuộc cùng một ng/tố hh
c. Trong hạt nhân ng/tử: Số p luôn bằng số n
d. Trong một ng/tử , số p luôn bằng số e.vì vậy ng/tử trung hoà về điện
(Câu đúng:b,d : Câu sai : a,c )
I^HS hđ nhóm) Em hãy điền tên , kí hiệu hh và các số thích hợp vào những
ô trống trong b<ng sau:
Tên ng/tố kí hiệu hh tổng số hạt trong ng/tử Số p Sốe Sốn
34 12
15 16
18 6
16 16
Đáp án
đúng
Tên ng/tố kí hiệu hh tổng số hạt trong ng/tử Số p Sốe Sốn
Nat ri Na 34 11 11 12
Phôt pho P 46 15 15 16
Cac bon C 18 6 6 6
Lưu huỳnh S 48 16 16 16
2. Hướng dẫn về nhà:( 1’ )
- BT 1,2,3SGK
- Học thuộc kí hiệu hh của một số ng/tố thường gặp
- Nghiên cứu mục III của phần còn lại
NG: 8A…./…./2010 8B…./…./2010
kUb
1- Kiến thức:
- HS hiểu được nguyên tử khối là kh/lượng của ng/tử tính bằng đơn vị cac bon
- Biết được mỗi đ/vị cac bon bằng 1/12 kh/lượng của nguyên tử cac bon
các ng/tử trên, ng/tử nào nhẹ nhất ;
ng/tử cac bon , ng/tử o xi nặng gấp bao
nhiêu lần ng/tử hiđro?
; : Khối lượng tính bằng đ.v.c chỉ là
kh/l tương đối giữa các ng/tử.
→ Người ta gọi kh/l này là nguyên tử
khối
Vậy : -7/j +d`#D6$3-9:
; #B% -.P <+4AXK -^f?_ để
biết ng.t.k của các ng/tố
=-7/j +d`#D6 :
- Nguyên tử có khối lượng vô cùng bé,
nếu tính bằng gam thì số trị quá nhỏ, rất
không tiện sử dụng
yz Quy ước: Khối lượng của một
ng/tử hiđro bằng 1 đ.v.c (Qui ước viết
là : H = 1 đ.v.c)
- Dựa theo đơn vị này để tính khối
lượng nguyên tử
+ Kh/l cu< 1 ng/tử cacbon là: C = 12
đ.v.c
+ Kh/l của 1ng/tử o xi là: O = 16
đ.v.c
+ ….
- G#D6 $Bh - +] # X{ - !m 2"
16
Giáo án hóa học 8
Bài tập 1:C$3LX3623)2[
Nguyên tử của ng/tố R có kh/l nặng
gấp 14 lần ng/tử hi đ rô . Em hãy tra
c. Ng/tử S nặng gấp 32 lần ng/tử H và
nặng gấp 2 (32: 16 ) lần so với ng/tử
Oxi
=E -(DOB% -.P 2Q #3=
1. Củng cố khắc sâu kiến thức:
- Kiến thức cơ b<n:
1. HS đọc bài đọc thêm (21)
2. HS th<o luận nhóm làm BT 3 :
Xem b<ng(42) em hãy hoàn chỉnh cho b<ng dưới đây:
j
-+D
G]
#6w7
<D& <Do <D ~ -CD#*+
+4) - -+d
-+d
`#D6
1 Flo 10
2
19 20
3 12 36
4 3 4
-T/gian th<o luận : 4p
- Treo b<ng của một nhóm HS, các nhóm khác n/x chấm điểm
- Nhận xét rút ra mối liên hệ giữa NTK với tổng số hạt n và p trong hạt nhân ng/tử
17
Giáo án hóa học 8
TT Tên
ng/tố
Kí hiệu Số p Số e Số n Tổng
)*+!, -8G6ML+4AX36(Y:
Câu 1: (4 điểm) Chọn những câu phát biểu đúng trong số các câu sau:
a) Các chất đều được tạo nên từ những hạt vô cùng nhỏ, trung hoà về điện gọi là
nguyên tử.
b) Nguyên tử được tạo bởi những hạt nhỏ hơn và không mang điện là proton,
nơtron và electron
18
6>+•
Giáo án hóa học 8
c) Hạt nhân nguyên tử tạo bởi proton và nơtron. Số proton bằng số nơtron
d) Vỏ nguyên tử tạo bởi một hay nhiều electron mang điện tích âm
e) Các nguyên tử cùng loại đều có cùng số proton và số nơtron trong hạt nhân
g) Trong nguyên tử, số proton bằng số electron
h) Các hạt proton, nơtron và electron đều có cùng khối lượng
i) Trong nguyên tử, electron luôn chuyển động rất nhanh xung quanh hạt nhân và
sắp xếp thành từng lớp, mỗi lớp có một số electron nhất định.
TT Tên
nguyên tố
Kí
hiệu
Số
p
Số
e
Số
n
Tổng số hạt trong
nguyên tử
1 flo 10
2 19 20
; giới thiệu phân loại đ/c gồm kl và
p/k
- Giới thiệu b<ng(42) một số KL và
một số PK thường gặp y/cầu h/s về nhà
học thuộc
; giới thiệu phần phân loại hợp chất
gồm hợp chất vô cơ và h/c hữu cơ
< làm bài tập 3 (T26 SGK) một h/s
lên b<ng c
GV thuyết trình đđ của đơn chất và
hợp chất
=m (#Z+23#h&(#Z+
8=m (#Z+ ?=h&(#Z+
A=" # -#vA
Đơn chất là
những chất được
tạo nên từ một
ng/tố hh.
+ Phân loại :
Kim loại và phi
kim
X= ‚( !6ML
(Z7+*):
(SGK)
A=
Hợp chất là
những chất tạo
nên từ hai ng/tố
hh trở lên.
+ P/l : Hợp chất
'&' (1) đơn chất ; (2) nguyên tố hh ; (3) hợp chất ; (4) nguyên tố hh ; (5)
nguyên tố hiđro ; (6) nguyên tố clo
2. Hướng dẫn về nhà:
- 1,2 SGK-25
- Nghiên cứu phần còn lại của bài
NG: 8A…./…./2010 8B…./…./2010
uST;€JTƒJWV
1- Kiến thức:
-HS biết được phân tử là gì ?
+ So sánh được hai k/niệm phân tử và ng/tử
+Biết được trạng thái của chất
- Biết tính thành thạo phân tử khối của một chất .
Biết dựa vào PTK để so sánh xem PT của chất này nặng hay nhẹ hơn phân tử
của chất kia bao nhiêu lần
2- Kĩ năng :
- Tiếp tục củng cố và hiểu rõ hơn về các k/niệm hh đã học .
- Tranh v† H1.10,11,12,13,14
- B<ng phụ có ghi sẵn đề của bài luyện tập 1,2.
!" #$%&: Sĩ số lớp 8 A Lớp 8B
'(#)*+!, -.*/#0(
)*+!, -8G6ML+4AX36(Y:
1. Định nghĩa đơn chất và hợp chất . Cho ví dụ minh hoạ.
2. Hai h/sinh chữa bài tập 1,2 (25)
Bài mới:
)*+!, -+#1/23+45 ,6.7 -
)*+!, -?J#\ +d
21
3H
c. Can xi cac bo nat biết p/tử
II. J#\ +d:
1=" # -#vA
- Phân tử là các hạt đại diện cho chất,
gồm một số ng/tử l/kết với nhau và thể
hiện đầy đủ t/chất hh của chất
OD62%6!(#Z+`$)*6: Nguyên tử là
hạt hợp thành và có vai trò như phân tử
?=J#\ +d`#D6:
Phân tử khối là khối lượng của 1 phân
tử tính bằng đơn vị cac bon.
- Cách tính: Phân tử khối của một chất
bằng tổng ng/tử khối của các ng/tử
trong p/tử chất đó
- VD:
+ Phân tử khối của o xi bằng :
. 2 = 32 đ.v.c
+ PTK của khí clo bằng:
35,5 . 2 = 71 đ.v.c
+ PTK của nước :
. 2 + 16 . 1 = 18 đ.v.c
+ PTK của khí cacbonic :
. 1 + 16 . 2 = 44 đ.v.c
+ PTK của a xit sun fu ric :
1. 2 +32 . 1 + 16 . 4 = 98 đ.v
c
+ PTK của khí amoniac:
. 1 + 1 . 3 = 17 đ.v.c
+ PTK của canxi cacbonat:
So sánh xem &+d 6+m nặng hơn &+d #6!4) bao nhiêu lần?
2. Hướng dẫn về nhà:
- Chuẩn bị cho giờ t/hành: Nước, bông, chuẩn bị b<n tường trình theo mẫu đã
hướng dẫn.
- BT: 4,5,6,7,8 (SGK-26)
2. Hướng dẫn về nhà:
- Nghiên cứu trước bài thực hành : “ Sự lan tỏa của chất”
NG: 8A…./…./2010 8B…./…./2010
23
Giáo án hóa học 8
xa?<aH†T
1- Kiến thức:
- Biết được là một số loại p/tử có thể khuếch tán (lan to< trong chất khí, trong
nước )
- Làm quen bước đầu với việc nhận biết một chất (Bằng quì tím)
2- Kĩ năng :
- Rèn luyện kĩ năng sử dụng một số d/cụ, hoá chất trong phòng TN
4 nhóm HS, mỗi nhóm gồm
- D/cụ: Giá Ô/no, 2Ô/no, 1 kẹp gỗ, 2 cốc tt, 1 đũa tt, 1đèn cồn, diêm
- Hoá chất: D/d amo ni ac(đặc), thuốc tím , quì tím, i ôt, Giấy tẩm tinh bột
!" #$%&: Sĩ số lớp 8 A Lớp 8B
'(#)*+!, -.*/#0(
)*+!, -8G6ML+4AX36(Y:
Sự chuẩn bị của h/s
Y/cầu HS đọc nội dung các TNo
Tiến hành TNo:
)*+!, -+#1/23+45 ,6.7 -
< làm thí nghiệm
<rút ra nhận xét
; hướng dẫn HS làm thí nghiệm
- Đặt 1 lượng nhỏ i ot (Bằng hạt đỗ
xanh ) vào đáy Ô/No.
- Đặt 1 miếng giấy tẩm T/bột vào
miệng ống . Nút chặt sao cho khi đặt
Ô/No thẳng đứng thì miếng giấy tẩm
TB Ko rơi xuống và Ko chạm vào các
tinh thể i ot .
- Đun nóng nhẹ Ô/No.
- Quan sát miếng giấy tẩm t/bột
< làm thí nghiệm
< nhận xét.
&oLA -A A+
r:
Màu của thuốc tím lan to% rộng ra
I=#] -#6wL I: <B+#‰ -#)A(EA
6)+
N/x:
Miếng giấy tẩm TB chuyển sang màu
xanh.
Gi<i thích :
Iôt thăng hoa chuyển thẳng từ thể rắn
sang thể hơi .Phân tử iốt đi lên gặp giấy
tẩm TB chuyển sang màu xanh.
)*+!, -IBi -+49 #
HS làm tường trình theo nội dung câu
hỏi SGK
Bi -+49 #