Các đề tự kiểm tra cuối năm Toán 5 - Pdf 17

Đề tự kiểm tra số 1
1/ Thực hiện các phép tính sau (có đặt tính)
245,58 + 7,492 59,64 + 38 104 – 36,85 2,49 – 0,8745
28,52 x 4,9 12,75 x 38 26 : 2,5 20,88 : 3,6 2/ Tìm y, biết :
13,104 : y – 8,72 = 6,88 (312 – y) : 12,6 = 24,5

3/ Điền số hoặc tên đơn vị vào chỗ chấm :
0,49 km = 490 2km 50m = m
16tạ 40kg = tấn 1280g = 1,28
5m
2
8dm
2
= 508 0,364m
2
= dm
2
7,084m
3
A B
D C
2dm
Tên : Đề tự kiểm tra số 2
1/ Thực hiện các phép tính sau (có đặt tính)
24phút 38giây + 35phút 22giây 3giờ – 28phút 56giây
12phút 30giây x 6 3giờ 20phút : 5 2/ Tìm y, biết :
7 3 1
y × =
10 4 5

(
)
5 3
7
: y + =
Tên : Đề tự kiểm tra số 3
1/ Thực hiện các phép tính sau (có đặt tính)
156,32 + 49 102 – 38,75 27,48 x 65 9,96 : 4,8 + =
7 3
8 4

− =
2
5 3
3

× =
4 5
9 6

=
3
: 6
8

6/ Cùng lúc 7giờ, một xe máy đi từ A và một xe đạp có vận tốc bằng 2/5 vận tốc xe máy đi từ B ngược
chiều nhau . Hai xe gặp nhau lúc 9giờ 15phút . Tính vận tốc mỗi xe, biết quãng đường AB dài 94,5 km
Giải
Tên : Đề tự kiểm tra số 4
1/ Thực hiện các phép tính sau (có đặt tính)
519,32 + 78 204 – 86,53 12phút 40giây x 6 5giờ 20phút : 8 2/ Tìm y, biết : Tính giá trị biểu thức :
13,104 : y – 8,72 = 6,88
 
 ÷

3
= 1 lít)
Giải
Giải Giỏi
25%
TBình
30%
Khá
40%
Yếu 5%
A
B
C
D
M

dm
3
2 giờ 45 phút = giờ 105 giây = phút giây
5/ 12 người thợ dự định xây xong một ngôi nhà 6/ A cách B 162 km. Lúc 7giờ 30phút một xe
trong 40 ngày . Sau khi làm được 10 ngày thì máy có vận tốc 32,4 km/giờ đi từ A về B.
có 3 người nữa đến cùng làm. Hỏi như vậy Sau đó 50phút, một ôtô có vận tốc 48,6 km/g
ngôi nhà sẽ xây tiếp bao lâu nữa thì xong ? khởi hành từ B đi về A . Hỏi :
(sức làm mỗi thợ là như nhau) a) Hai xe gặp nhau lúc mấy giờ ?
b) Chỗ gặp nhau cách A bao xa ?
Giải Giải

Tên : Đề tự kiểm tra số 6
1/ Thực hiện các phép tính sau (có đặt tính)
36phút 18giây + 23phút 42giây 2giờ – 58phút 36giây


b) Tính thể tích bể cá đó.
c) Mực nước trong bể cao bằng 3/4 chiều cao của bể. Tính thể tích nước trong bể đó.
Giải
3,1m
0
,
3
5
m

Đề tự kiểm tra số 7
I - Phần trắc nghiệm
Hãy khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng (2 điểm)
Bài 1: Giá trị của chữ số 5 trong số 28,257 là bao nhiêu?
a) 50 b) 500 c)
10
5
d)
100
5
Bài 2: Đội bóng của một trường học đã thi đấu 20 trận, thắng 19 trận. Như vậy tỉ số phần trăm

dài quãng đường AB là bao nhiêu ki-lô-mét?

Bài 8: hình thang có đáy lớn 2,5dm, đáy bé bằng đáy lớn, chiều cao bằng trung bình cộng hai
đáy. Tính diện tích hình thang đó. Đề tự kiểm tra số 8
1. Khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng : ( 2 điểm )
a). Chữ số 5 trong số 14,205 thuộc hàng nào ?
A. Hàng đơn vò B. Hàng trăm C. Hàng phần trăm D. Hàng phần
nghìn
b). Phân số
5
2
viết dưới dạng số thập phân là :
A. 2,5 B. 5,2 C. 0,4 D. 4,0
c). Từ 9 giờ kém 10 phút đến 9 giờ 30 phút có :
A. 10 phút B. 20 phút C. 30 phút D. 40 phút
d). 0,5% = ?
A.
10

………………………………
………………………………
………………………………
………………………………
4. Viết số thích hợp vào chỗ chấm: ( 1,5điểm )
a). 570dm
3
= m
3
b). 5
10
3
kg = g
c). 25% của 250 l là
5. Tỉnh A và tỉnh B cách nhau 180km. Cùng một lúc có hai ô tô xuất phát từ hai
tỉnh và đi ngược chiều nhau, sau 2 giờ chúng gặp nhau.
a). Hỏi một giờ cả hai ô tô đi được bao nhiêu ki-lô-mét ?
b). Tính vận tốc của mỗi ô tô, biết vận tốc ô tô đi từ A bằng
3
2
vận tốc ô tô đi từ B
Bài giải
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
>
<
=
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….

………………………………………
………………………………………
c) 67,8  1,5
………………………………………
………………………………………
………………………………………
……………………………………

d) 52 : 1,6
………………………………
………………………………
………………………………
………………………………
2. Viết vào chỗ chấm cho thích hợp : ( 1 điểm )
Biểu đồ dưới đây cho biết số điểm 10 của bốn bạn đã đạt được .

a). Bạn ……………. được nhiều điểm 10 nhất.
b). Bạn ……………. được ít điểm 10 nhất.
c). Bạn Hòa được ………… điểm 10 và ít hơn số điểm 10 của bạn Hiền là ……… điểm 10.
3. a). 5,1 …………… 5,08 b). 12,030 ……………. 12,03
c). 25,679 …………… 25,68 d). 0,919 ……………… 0,92
4. Khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng :
a). Hỗn số 4
9
8
viết dưới dạng phân số là :
A.
9
12
B.

35
02
50
50
>
<
=
b).
100
32
viết dưới dạng số thập phân là :
A. 0,0032 B. 0,032 C. 0,32 D. 3,2
c). Số thích hợp điền vào chỗ chấm để 2m
3
= …………… dm
3
là :
A. 20 B. 200 C. 2000 D. 20 000
d). Thể tích của hình hộp chữ nhật có chiều dài 6cm, chiều rộng 5cm, chiều
cao 8cm là :
A. 30cm
2
B. 240cm C. 240 cm
2
D. 240cm
3
e). Một ô tô đi với vận tốc 51km/giờ. Hỏi ô tô đó đi với vận tốc bao nhiêu
mét/ phút ?
A. 850m/phút B. 805m/phút C. 510m/phút D. 5100m/phút
5. Đúng ghi (Đ), sai ghi (S) vào ô trống :

Bài 3 : Thể tích của một bục gỗ hình lập phương có cạnh 5dm là:
A. 125 B. 125dm C. 125dm
2
D. 125dm
3
Bài 4 : Số thích hợp điền vào chỗ chấm để 2m
3
= ……dm
3
là:
A. 20 B. 200 C. 2000 D. 20 000
Bài 5: Thể tích của hình hộp chữ nhật có chiều dài 6 cm, chiều rộng 5 cm, chiều
cao 8 cm là:
A. 30cm
2
B. 240cm C. 240cm
2
D. 240cm
3
Bài 6: Một ô tô đi 126km trong 3 giờ. Vận tốc của ô tô là bao nhiêu ?
A. 34km/giờ B. 38km/giờ C. 42km/giờ D. 44km/giờ
Bài 7: Từ 9 giờ kém 10 phút đến 9 giờ 30 phút có:
A. 10 phút B. 20 phút C. 30 phút D. 40 phút
Bài 8: Năm 1526 thuộc thế kỉ thứ mấy ?
A. XIV. B. XV C. XVI. D. XVII.
Bài 9: Diện tích hình thang ABCD là:
A 4dm B
A. 18 dm
B. 36dm 3,6 dm
C. 36dm

Bài 2 : Câu B
Bài 3 : Câu D
Bài 4 : Câu C
Bài 5 : Câu D
Bài 6 : Câu C
Bài 7 : Câu B
Bài 8 : Câu C
Bài 9 : Câu B
Bài 10 : Câu D
II/ Phần tự luận : ( 5 Điểm )
Câu 1 : ( 2 điểm )
Học sinh đặt tính và có kết quả đúng , mỗi bài được 0,5 điểm .
Bài 2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm: (0,5đ)
a) 5,8dm
3
= 5800 cm
3
. b) 2400cm
3
= 2,4 dm
3

Bài 3. Tính: (0,5)
a) 22 giờ 55 phút
– 12 giờ 35 phút.
10 giờ 20 phút
b) 4 phút 25 giây
x 2
8 phút 50 giây
Câu 2 : Bài toán ( 2 điểm )

C
21
6
Câu 3: 4 tạ 32 kg =………………… tấn
A 43,2 tấn B 0,432 tấn C 432 tấn
Câu 4: 718m
2
=……… ha
A 0,718 ha B 0,0718 ha C 7,18 ha
Câu 5: Kết quả của phép tính nhân 3,47
×
0,6 là
A 20,82 B 18,82 C 2,082
Câu 6: Giá trò của biểu thức: 15,05 – 6,25 : 0,5 là
A 19,5 B 2,55 C 17,6
Câu 7: Tìm x:
8
5
: x =
4
1
2
1

A x =
2
5
B x =
4
1

đất đó người ta thu hoạch được bao nhiêu tấn lúa?
Đáp án và hướng dẫn chấm
Môn: Toán
LỚP: 5
Phần 1: Trắc nghiệm
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Đáp án
C A B B C B A B C B
Điểm 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5
Tổng điểm 5 ĐIỂM
Phần 2 ( 5 điểm )
Bài 1: (2 điểm) Mỗi câu đúng đạt 0,5 điểm
a) 324,99 b) 8 giờ 13 phút 7 giờ 73 phút
– –
6 giờ 25 phút 6 giờ 25 phút
1 giờ 48 phút
c) 108,875 d) 51,52

Bài 2: (3 điểm)
a. Chiều rộng khu đất hình chữ nhật là.
200
5
3
×
= 120 (m) ( 0,5 điểm )
Diện tích khu đất hình chữ nhật là.
200
×
120 = 24000 (m
2

7
B.
3
4
; 1;
8
7
;
7
5

C. 1;
3
4
;
7
5
;
8
7
D. 1;
3
4
;
8
7
;
7
5
Câu 2: Phân số

;
7
15
; phân số nào có thể viết thành phân số
thập phân có mẫu là 100 ?
A.
8
5
B.
9
7
C.
7
15
D.
5
8
Câu 5: Hãy nối biểu thức để được kết quả đúng:
A.
3
4
2
2
1
5 −
1.
2
6
1
B.

8
3
B.
4
7
C.
8
7
D.
4
3
Câu 7: Trung bình cộng của số x và
3
5
là số
3
7
. Tìm x?
A. x = 4 B. x = 2 C. x = 1
D. x = 3
Câu 8:
4
1
5
dm
2
…………mm
2
:
A. 5100mm

5
hm
2
Câu 10: Tìm hai số tự nhiên a và b biết: a+b = 8 và phân số
3
1
=
b
a
A. a = 3 và b = 5 C. a = 2 và b = 6
B. a = 1 và b = 7 D. a = 14 và b = 6
Câu11: Tìm hai số tự nhiên a và b, biết: a – b = 50 và phân số
3
5
=
b
a
A. a = 125 và b = 75 C. a = 120 và b =
80
B. a = 175 và b = 125 D. a = 170 và b = 120
Câu 12: Một lớp học có 40 học sinh, trong đó có 12 học sinh nữ. Hỏi số học sinh
nam chiếm tỉ số bao nhiêu phần trăm so với số học sinh trong lớp ?
A. 75% B. 70% C. 60% D. 65%
Câu 13: Mẹ có 50 triệu đồng gửi vào ngân hàng với lãi suất 0,6%. Hỏi sau 9
tháng mẹ nhận bao nhiêu tiền lãi ?
A. 1 700 000 đồng C. 2 700 000 đồng
B. 1 600 000 đồng D. 2 500 000 đồng
Câu 14: Tìm x biết: 4
×
35% : x = 14%

A. 2.05dm
2
B. 8,2 dm
2
C. 1,95 dm
2
D. 7,8 dm
2
Câu 21: Hình tam giác có cạnh đáy 42,5 m và diện tích là 11050 dm
2
. Tính chiều
cao của hình tam giác ( đơn vò đo là đề-xi-mét).
A. 51 dm B. 50 dm C. 53 dm D. 52 dm
Câu 22: Một bể nước hình hộp chữ nhật có kích thước đo ở trong lòng bể là: dài
5m, rộng 3m, cao 1,5dm. 70% thể tích của bể đang đựng nước. Hỏi phải
đổ thêm bao nhiêu lít nước thì bể chứa đầy nước?
A. 90lít B. 900lít C. 630 lít D. 6300 lít
Câu 23: Cho nửa hình tròn như hình bên. Chu vi hình H là :
A. 6,28cm
B. 10,28cm
C. 12,56cm
D. 16,56cm
Câu 24: Tính diện tích phần tô đậm của hình sau : ( 1 điểm )
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………
270 : 1,25
Đề tự kiểm tra số 13
Bài 1 : Tính (có đặt tính)
524 - 49,62 426 + 593,8 2,97 x 4,6 351 : 14, 04
1202,5 + 949,65 603,7 - 142,58 54,25 x 9,14 270 : 1,25
1202,05 + 949,5 603,327 - 142,58 3042 : 75 5,662 : 0,95
Bài 2 : Tính nhanh :
0,25 x 4,37 3,75 x 19,6 + 19,6 x 6,25

29,4 x 99 + 29 + 0,4 0,5 x 37,5 x 200
Bài 3 : Tìm x
x + 4,75 = 9268 x - 62,9 = 38,47

2,7 x x = 141,48 493,12 : x = 4,9312
54,6 - x = 9,52
x : 3,07 = 10,4
Bài 4 : Thành phố Hồ Chí Minh cách Bà Ròa 96km. Lúc 7giờ 50phút, một người đi
xe máy từ thành phố HCM đến Bà ròa và một ôtô từ Bà Ròa về thành phố. Biết
vận tốc xe máy là 34km/giờ và vận tốc xe ô tô là 46km/giờ. Hỏi :
a) Hai xe gặp nhau lúc mấy giờ ?
b) Chỗ gặp nhau cách Bà Ròa bao nhiêu km?
Bài 5 : Một ôtô và một xe máy cùng khởi hành lúc 12 giờ 30 phútvà đi ngược
chiều nhau trên quãng đường AB. Ôtô đi từ A với vận tốc 51km/giờ, xe máy đi từ
B với vận tốc bằng
3
2
vận tốc ôtô. Hai xe gặp nhau lúc 15 giờ 15 phút cùng ngày.
Tính quãng đường AB.
Bài 6 : Một hình hộp chữ nhật có chiều dài 18cm, rộng 15cm và cao 9cm. Một
hình lập phương có cạnh bằng trung bình cộng của ba kích thước hình hộp chữ

b) Xe đạp đi từ A lúc mấy giờ ?
Bài 4 :Mt canô đi xuôi dòng một khúc sông từ bến A đến bến B mất 3 giờ. Biết vận tốc
của ca nôlà 27,5km/giờ, vận tốc dòng nước là 2,5 km/giờ. Hỏi ca nô đi ngược khúc sông
từ bến A đến bến B mất bao nhiêu thời gian ?
Bài 5: Người ta gò một thùng nước hình hộp chữ nhật không nắp có đáy là một hình
vuông cạnh 25cm, chiều cao 5dm. hỏi :
a) Diện tích miếng tôn để gò cái thùng ?
b) Thùng đó chức được bao nhiêu lít nước ?


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status