Bài tập trắc nghiệm Hàm số
Đề số 1 2
Bài 1. Cho đường cong
1x2
3x4
y
−
+−
=
(C) . Lựa chọn phương án đúng
A. Đường thẳng y= -2x-1 là tiếp tuyến của (C)
B. Đường thẳng y= 4x-4là tiếp tuyến của (C)
C. Đường thẳng y=-18x+1 là tiếp tuyến của (C)
D. Đường thẳng y=2x-3là tiếp tuyến của (C)
Bài2. Cho
1x)1x(y
2
−−=
(C) Lựa chọn phương án đúng
A. Đường cong (C) đạt giá trị nhỏ nhất bằng 0 khi x = 1
B. Đồ thị của (C) đối xứng qua trục hoành
C. Đường cong (C) đạt cực tiểu tại điểm (1, 0)
D. Cả 3 phương án đều sai
Bài 3. Cho đường cong
1x
3x2
y
−
+
=
(C) cho 3 điểm A, B, C nằm trên (C)có hoành độ tương ứng là
//
2
∆
B.
1
∆
cắt
2
∆
C. Ít nhất một trong hai tiếp tuyến cắt trục hoành mà không trùng với trục hoành
D. Cả 3 phương án kia đều sai
Bài 5. Cho hàm số
5x7x3xy
23
+−−=
. Chọn phương án Đúng
A. Hàm số có cực đại và cực tiểu và nằm về hai phía của trục tung
B. Hàm số luôn đồng biến
x∀
C. Hàm số có cực đại và cực tiểu và nằm về cùng một phía của trục tung
D. Cả 3 phương án kia đều sai.
Bài 6 . Cho hàm số
1xxxxy
234
++++=
. Chọn phương án Đúng
A. Hàm số có ít nhất một điểm cực trị
B. Hàm số luôn luôn đồng biến
Rx ∈∀
C. Hàm số luôn luôn nghịch biến
6x5x
y
2
+−
=
(C) tìm phương án đúng
A.(C) có ba tiệm cận
B. (C) có tiệm cận xiên
C. (C) có hai tiệm cận
D. (C) chỉ có tiệm cận đứng
Bài 10. Cho Phương trình
02x3x
3
=−−
.Lựa chọn phương án đúng
A. Phương trình có 3 nghiệm
B. Phương trình có 1 nghiệm
C. Phương trình có 2 nghiệm
D. Cả ba phương án kia đều sai
Bài 11. Lựa chọn phương án đúng
A. Mọi đường cong
)0a(,edxcxbxaxy
234
≠++++=
đều có điểm uốn
B. Đường cong
edxcxbxaxy
234
++++=
có tối đa 3 điểm uốn
=
∆
(đơn vị diện tích)
B.
8S
OAB
=
∆
(đơn vị diện tích)
C.
6S
OAB
=
∆
(đơn vị diện tích)
D.
4S
OAB
=
∆
(đơn vị diện tích)
Bài 14. Cho đường cong
2x
1x3
y
−
+
=
(C) Lựa chọn đáp án đúng
A. Đường cong (C) đối xứng với nhau qua đường thẳng x = 2
Bài 17. Cho hàm số
1m,1mxxx
3
1
y
23
<++−=
. Chọn phương án Đúng:
A. Hàm số luôn luôn nghịch biến trên R
B. Hàm số luôn luôn đồng biến trên R
C. Cả 3 phương án kia đều sai
D. Hàm số nghịch biến trên miền D có chứa nửa đường thẳng
Bài 18. Cho f(x) là hàm số đồng biến trên miền D, và g(x) là hàm số nghịch biến trên D.Chọn phương
án Đúng
A. f(x) . g(x) là hàm số nghịch biến trên D
B. f(x) . g(x) là hàm số đồng biến trên D
C. f(x) + g(x) là hàm số đồng biến trên D
D. f(x) - g(x) là hàm số đồng biến trên D
Bài 18. Xét phương trình
4x5x3x2y
23
−+−=
=0. Chọn phương án Đúng
A. Phương trình vô nghiệm
B. Phương trình có duy nhất nghiệm
C. Phương trình có 3 nghiệm
D. Phương trình có 2 nghiệm
Bài 19. Cho hàm số
dcxbxaxy
23
. Gọi ∆ là đường thẳng nối liền cực đại và cực tiểu của nó.
Chọn phương án Đúng
A. ∆đi qua điểm M (-1, 2)
B. ∆đi qua gốc toạ độ
C. ∆đi qua điểm M (1, -2)
D. ∆song song với trục hoành
Câu 23. Giá trị nhỏ nhất của hàm số
4x3xy
3
−−=
trên đoạn [0;2] là
A. – 6
B. – 3
C. – 2
D. – 4
3
Câu 24. Cho hàm số
x
1
5xy −+−=
. Giá trị lớn nhất của hàm số trên khoảng (0; 4) đạt tại x bằng
A. 3
B. 2
C. -1
D. 1
Câu 25. Cho hàm số
23
x3xy −=
+1. Đồ thị hàm số cắt đường thẳng y = m tại 3 điểm phân biệt khi
A. m >1
3
11
xy +=
C.
3
1
xy −=
D.
3
11
xy +−=
Câu 28. Cho hàm số
)x1ln(y
2
+=
, tiếp tuyến của đồ thị tại điểm có hoành độ x = −1, có hệ số góc
bằng
A. 0
B. -1
C. ½
D. Ln2
Câu 29. Cho hàm số
)0a(,dcxbxaxy
23
≠+++=
. a, b, c, d R. Khẳng định nào sau đây là sai?
A. Đồ thị hàm số luôn có khoảng lồi, lõm
B. Hàm số luôn có cực trị.
C. Đồ thị hàm số luôn có tâm đối xứng.
D. Đồ thị hàm số luôn cắt trục hoành.
y
−
+
=
. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là x = −1
B. Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là y =3/2
C. Đồ thị hàm số không có tiệm cận.
D. Đồ thị hàm số có tiệm cận xiên là y =
2
3
x - 1
Câu 33. Cho hàm số
3x2xy
2
−−=
. Số điểm cực trị của hàm số bằng
A. 2
B. 1
C. 4
D. 3
Câu 34. Hàm số
x
1x
y
2
+
=
nghịch biến trên các khoảng
A.
++=
. Đạo hàm y '(1) bằng
A. 5/6
B. 5/3
C. 1/6
D.
5
Câu 37. Cho hàm số
1x
3x5
y
+
−
=
. Đạo hàm y ' bằng
A.
2
)1x(
8
+
−
B.
2
)1x(
1
+
C.
2
)1x(
8
B. [0;1]
C. [-1; 1]
D. (-
]0;∞
Câu 40 . Gọi M, N là giao điểm của đường thẳng y = x +1 và đường cong
1x
4x2
y
−
+
=
. Khi đó hoành
độ trung điểm I của đoạn thẳng MN bằng
A. 5/2
B. 1
C. -5/2
D. 2
Câu 41. Số đường thẳng đi qua điểm A(0;3) và tiếp xúc với đồ thị hàm số
3x2xy
24
+−=
bằng
A. 3
B. 2
C. 0
D. 1
Câu 42. Số giao điểm của đường cong
1x2x2xy
23
−+−=
B. 3
C. -6
D. 0
Câu 46. Cho hàm số
2x
3
y
−
=
. Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số bằng
A. 2
B. 1
C. 0
D. 3
6
Câu 47. Hàm số
x1
x
y
2
−
=
đồng biến trên các khoảng
A.
)2;1(];1;0(
B.
);2();1;( +∞−∞
C.
)1();1;( ∞+−∞
Câu 49. Cho hàm số
1x
1x2
y
−
+
=
. Đồ thị hàm số có tâm đối xứng là điểm
A. (-
2
1
;1)
B. (2; 1)
C. (1; 2)
D. (1; -1)
Câu 50. Số đường thẳng đi qua điểm A(0;3) và tiếp xúc với đồ thị hàm số
3x2xy
24
+−=
bằng
A. 0
B. 3
C. 1
D. 2
7