tổng Hợp các Chủ Đề ôn thi TN - ĐH - Pdf 17

Trung Tõm Luyn thi TN H Tin t. C : 67 Hựng Vng TT Qung Phỳ
Nguyên tử. Bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học. Liên kết hoá học.
1. Cấu hình electron của một nguyên tố
39
19
X
1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s
1
Vậy nguyên tố X có đặc điểm:
A. Là một kim loại kiềm có tính khử mạnh B. Thuộc chu kì 4, nhóm IA
C. Số nơtron trong hạt nhân nguyên tử X là 20 D. Tất cả đều đúng.
2. Cấu hình (e) của ion có lớp vỏ ngoài cùng là 2s
2
2p
6
. Cấu hình (e) của nguyên tử tạo ra ion đó là:
A. 1s
2
2s
2
2p

2
2p
5
B. 1s
2
2s
2
2p
4
C. 1s
2
2s
2
2p
3
D. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
1

5. Ion M
3+
có cấu hình (e) phân lớp ngoài cùng là 3d
5
. Vậy nguyên tủ M có cấu hình (e) là:
A. 1s

2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
8
D. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
5
4s
2
4p
1

6. Một nguyên tử M có 111e và 141n. Kí hiệu nào sau đây là kí hiệu của nguyên tử M.
A.
141
80

D.
38
40
Ca

9. . Ion M
3+
có cấu hình (e) phân lớp ngoài cùng là 3d
2
. Vậy nguyên tủ M có cấu hình (e) là:
A. [Ar] 3d
3
4s
2
B. [Ar] 3d
5
4s
2
C. [Ar] 3d
5
D. [Kr] 3d
3
4s
2

10. Nguyên tố X thuộc chu kì 3 nhóm VA có cấu hình (e) của nguyên tử là:
A. 1s
2
2s
2

3s
2
11. Liên kết đợc tạo thành giữa 2 nguyên tử có cấu hình e hoá trị là 2s
2
2p
5
thuộc loại liên kết:
A. Ion B. Cộng hoá trị phân cực C. Cộng hoá trị không cực D. Kim loại
12. Theo qui luật biến đổi tuần hoàn tính chất của các nguyên tố trong BTH thì:
A. Phi kim mạnh nhất là Iôt B. Phi kim mạnh nhất là Flo
C. Kim loại mạnh nhất là Liti D. Kim loại yếu nhất là Xesi
13. Cấu hình e của nguyên tử nhôm Al (Z= 13) là 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
1
. Vậy:
A. Lớp ngoài cùng của nguyên tử Al có 1e B. Lớp ngoài cùng của nguyên tử Al có 3e
C. Lớp thứ hai của nguyên tử Al có 2e D. Lớp thứ ba của nguyên tử Al có 6e
14. Nguyên tố X tạo hợp chất với iot là XI
3
. Công thức oxit nào của X dới đây viết đúng.
A. X
2
O

3
C. FeCl
3
D. AlBr
3
18. X và Y là 2 nguyên tố kế tiếp nhau trong một phân nhóm chính của BTH (dạng ngắn). Tổng số proton trong hạt nhân
của của chúng bằng 58. Xác định số hiệu nguyên tử của X và Y lần lợt là:
A. 25; 33 B. 20; 38 C. 24; 34 D. 19; 39
19. Ion nào sau đây có bán kính nhỏ nhất?
A. Li
+
B. K
+
C. Be
2+
D. Mg
2+
20. Cho hai phản ứng hạt nhân:
23 4 1
11 2 1
Na He X H+ +

9 4 1
4 2 0
Be He Y n+ +
X, Y là: A.
24
12
Mg



C. K
+
D. Ca
2+
22. Kí hiệu mức năng lợng của Obitan nguyên tử nào sau đây không đúng?
A. 3p B. 4s C. 2d D. 3d
23. Nguyên tử của nguyên tố nào khi chuyển thành Ion 1+ có cấu hình giống khí hiếm
A. F B. Ca C. Na D. Al
24. Ion nào sau đây có 32 e? A.
2
4
SO

B.
2
3
SO

C.
4
NH
+
D.
3
NO

25. Liên kết hoá học nào sau đây có tính Ion rõ nhất? A. K
2
S B. NH

2
2p
6
3s
2
3p
6
D. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s
2
27. Ion hoặc nguyên tử nào sau đây có bán kính nhỏ nhất? A. K B. K
+
C. Ca D. Ca
2+
28. Trong một chu kì của bảng hệ thống tuần hoàn theo chiều từ trái sang phải, tính chất nào của các nguyên tủ giảm dần?
A. Bán kính nguyên tử B. Năng lợng ion hoá C. Độ âm điện D. Số oxi hoá cực đại.
29. Số e tối đa trong phân lớp d là: A. 2 B. 6 C.10 D. 14
30. Cấu hình e nguyên tử nào là của nguyên tố kim loại chuyển tiếp?
1
Trung Tõm Luyn thi TN H Tin t. C : 67 Hựng Vng TT Qung Phỳ
A. 1s

6
3s
2
3p
4
3d
6
4s
2
31. Cho cấu hình e của các nguyên tử nguyên tố sau:
X : 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
4
Y : 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6

B. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
1
3p
5
C. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
1
3p
3
3d
2
D. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2

-
< K
+
< Ca
2+
35. Trong một chu kì từ trái qua phải hoá trị cao nhất của nguyên tố đối với oxi:
A. Giảm dần B. Tăng dần C. Không đổi D. Biến đổi E. Không có quy luật.
36. Trong một nhóm A, trừ nhóm VIIIA, theo chiều ĐTHN nguyên tử tăng dần thì:
A. Tính kim loại của các nguyên tố giảm dần, tính phi kim tăng dần.
B. Tính kim loại của các nguyên tố tăng dần, tính phi kim giảm dần.
C. Tính kim loại và tính phi kim tăng dần.
D. Tính kim loại và tính phi kim giảm dần.
37. Anion Y
3-
có cấu hình e lớp ngoài cùng là: 3s
2
3p
6
. Vị trí của Y trong bảng tuần hoàn là:
A. Chu kì 4, nhóm IIA A. Chu kì 3, nhóm VIIB.
C. Chu kì 4, nhóm VIIA D. Chu kì 3 nhóm VA
38. Obitan nguyên tử là:
A. Vùng không gian xung quanh hạt nhân mà ở đó xác suất có mặt e lớn nhất.
B. Vùng không gian xung quanh hạt nhân mà ở đó chỉ có mặt 2e quay ngợc chiều với nhau.
C. Tập hợp quĩ đạo chuyển động của e có mặt trong nguyên tử.
D. Vùng không gian hình cầu hoặc hình số 8 nổi xung quanh hạt nhân.
39. Nguyên tử của nguyên tố A có hai e hoá trị, nguyên tử của nguyên tố B có 5e hoá trị ở lớp ngoài cùng. Công thức phân
tử của hợp chất tạo bởi A và B có thể là:
A. A
2

D. [Ar] 3d
10
4s
2
4p
5
41. Cấu hình nào sau đây của nguyên tử cacbon ở trạng bthái kích thích:A.

B.C.D.
42. Trong nguyên tử, số e tối đa của lớp thứ n là:
A. n
2
B. 2n
2
+1 C. 2n
2
D. 2n
2
- 1
43. Ion nào sau đây có tổng số proton bằng 48?
A.

C.D.
46. Vị trí của Cl (Z=17) và Ca (Z=20)( chu kì , nhóm , phân nhóm ) trong hệ thống tuần hoàn lần lợt là:
A. Cl (Z=17) thuộc chu kì 4 nhóm IIA; Ca (Z=20) thuộc chu kì 3 nhóm VIIA
B. Cl (Z=17) thuộc chu kì 3 nhóm VIIA; Ca (Z=20) thuộc chu kì 4 nhóm IIA
C. Cl (Z=17) thuộc chu kì 4 nhóm VIIA; Ca (Z=20) thuộc chu kì 3 nhóm IIA
D. Cl (Z=17) thuộc chu kì 3 nhóm IIA; Ca (Z=20) thuộc chu kì 4 nhóm VIIA
47. Liên kết giữa Ca và Cl trong hợp chất CaCl
2
thuộc loại liên kết gì ?
A. Ion B. Cộng hoá trị không cực C. Cộng hoá trị không cực D. Kim loại
48. Nguyên tử F ( Z=9 ) .Xđ vị trí ( chu kì, nhóm, phân nhóm) của các nguyên tố X, Y biết rằng chúng tạo đợc anion X
2-



cation Y
+
có cấu hình e giống ion F
-
.
A. X thuộc chu kì 3 nhóm IA; Y thuộc chu kì 2 nhóm VIA
B. X thuộc chu kì 2 nhóm IA; Y thuộc chu kì 3 nhóm VIA
C. X thuộc chu kì 3 nhóm VIA; Y thuộc chu kì 2 nhóm IA
D. X thuộc chu kì 2 nhóm VIA; Y thuộc chu kì 3 nhóm IA
49. Tổng số hạt p, n ,e trong 2 nguyên tử kim loại A và B là 142, trong đó tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt
không mang điện là 42 . Số hạt mang điện của nguyên tử B nhiều hơn của A là 12.
Cho biết số hiệu nguyên tử của 1 số nguyên tố là : Na (Z=11), Mg (Z=12), Al (Z=13), K (Z=19), Ca (Z=20), Fe (Z=26),

, Cl
-
, Ar B. Li
+
, F
-
, Ne C. Na
+
, F
-
, Ne D. K
+
, Cl
-
, Ar
Phản ứng oxi hoá- khử. Cân bằng hoá học
1. Phản ứng Oxi hoá - khử xảy ra theo chiều:
A. Tạo ra chất khí B. Tạo chất kết tủa
C. Tạo chất điện li yếu D. Tạo chất Oxi hoá và chất khử yếu hơn.
2. Phản ứng nào sau đây là phản ứng Oxi hoá - khử nội phân tử:
A.
3 2 2 2
Cu(NO ) CuO NO O + +
B.
3 2
CaCO CaO CO +
C.
3 2 3 2
Fe(OH) Fe O H O +
D.

C.
2 4 2 2 4 4 2 4
SO 2KMnO 2H O K SO 2MnSO 2H SO+ + + +
D.
2 2 2
SO 2H S 3S 2H O+ +
7. Cân bằng phản ứng sau:
3 4 3 2 2 3 2
CH C CH KMnO KOH CH COOK MnO K CO H O = + + + + +
Hệ số các chất theo thứ tự là:
A. 3, 8, 1, 3, 8, 3, 2. B. 3, 8, 2, 3, 8, 2, 3. C. 3, 8,2, 3, 8,4,2. D. 4,8,2,3,8,2,3.
8. Hoà tan hoàn toàn 13,92 g
3 4
Fe O
bằng dd
3
HNO
thu đợc 448ml khí
x y
N O
(đktc). XĐ
x y
N O
.
A. NO. B.
2
N O
C.
2
NO

C.
2 2
BaO 2HCl BaCl H O+ +
D.
2 2
Zn 2HCl ZnCl H+ +
12. Trong phản ứng:
3 3 2 2
Cu 4HNO Cu(NO ) 2NO 2H O+ + +
. Chất bị OXH là:
A. Cu B. Cu
2+
C.
3
NO

D. H
+
13. Cho phản ứng:
2 x 3 3 3
M O HNO M(NO ) + +
Khi x có giá trị bao nhiêu thì phản ứng trên không thuộc phản
ứng oxi hoá- khử.
A. 1 B. 2 C. 3 D. 1 hoặc 2.
14. Trong p sản xuất nớc Gia-ven:
2 2
Cl 2NaOH NaCl NaClO H O+ + +
.
Cl
2

(xt Ni) f/ Glucozơ+ Ag
2
O/dd NH
3
g/ C
2
H
4
+ Br
2
h/ Glixerin + Cu(OH)
2
Dãy gồm các phản ứng đều thuộc loại phản ứng oxi hoá - khử là:
A. a,b,d, e , f, h B. . a,b,d, e , f, g C. . a,b, c, d, e , h D. . a,b, c, d, e , g
16. Cho từng chất : Fe, FeO, Fe(OH)
2
, Fe(OH)
3
, Fe
3
O
4
, Fe
2
O
3
, Fe(NO
3
)
2

2Cl 6KOH KClO 5KCl 3H O+ + +
. b)
0
t
3 2
2KClO 2KCl 3O +
c)
3 2 2 3 2
CaCO CO H O Ca(HCO )+ +
. d)
2 2 2 3 2
CaOCl CO H O CaCO CaCl 2HClO+ + + +
Số phản ứng OXH - khử là:
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
19. Oxi hoá chậm m gam Fe ngoài không khí thu đợc 12g hỗn hợp A gồm
2 3 3 4
FeO,Fe O ,Fe O
và Fe còn d. Hoà tan A
vừa đủ bởi 200ml dung dịch
3
HNO
thu đợc 2,24 lít khí NO duy nhất (đktc). Tính m và nồng độ
M
C
dung dịch
3
HNO
.
A. 10,08g và 3,2 M B. 10,08 và 2M. C. Kết quả khác. D. Không xác định đợc.
20. Chất xúc tác có tác dụng làm:

ơ
Nhận xét nào sau đây đúng:
A.Thêm dung dịch
2 3
Na CO
cân bằng chuyển dời sang trái.
B. Thêm dung dịch
2 4
H SO
cân bằng chuyển dời sang phải.
C. Thêm dung dịch
2 3
Na CO
cân bằng chuyển dời sang phải.
D. Đun nóng cân bằng chuyển dịch sang phải.
25. Trong công nghiệp sản xuất
2 4
H SO
, giai đoạn oxi hoá
2
SO
thành
3
SO
, đợc biểu diễn bằng phơng trình phản ứng.
o
2 5
V O ,t
2 2 3
2SO (k) O (k) 2SO , H 0

. D. B, C đúng.
27. Trong phản ứng:
2 2
Cl KBr Br KCl+ +
. Nguyên tố Clo:
A. Chỉ bị oxi hoá. B. Chỉ bị khử. C. Vừa bị oxi hoá vừa bị khử. D. Không bị oxi hoá, không bị khử.
28. Cho phản ứng ở trạng thái cân bằng:
2 2
H (k) Cl (k) 2HCl(k), H 0+ <
(phản ứng tỏa nhiệt).
Cân bằng sẽ chuyển dịch sang phải khi tăng:
A. Nhiệt độ B. áp suất C. Nồng độ khí
2
H
D. Nồng độ khí HCl.
29. Trong phản ứng tổng hợp amoniac:
2 2 3
N (k) 3H (k) 2NH (k), H 0+ <
, sẽ thu đợc nhiều amoniac nếu:
A. Giảm nhiệt độ và áp suất B. Tăng nhiệt độ và áp suất
C. Tăng nhiệt độ và giảm áp suất D. Giảm nhiệt độ và tăng áp suất
30. Trong phản ứng este hóa giữa ancol và axit hữu cơ thì cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều tạo ra este khi ta:
A. Cho ancol d hay axit d B. Dùng chất hút nớc để tách nớc.
C. Chng cất ngay để tách este D. Cả 3 biện pháp A, B, C.
31. Bạc tiếp xúc với không khí có mặt
2
H S
bị biến đổi thành sunfua:
2 2 2 2
Ag H S O Ag S H O+ + +

C. Tăng thể tích của bình phản ứng. D. Tăng nhiệt độ của bình phản ứng.
33. Cho cân bằng sau:
2 2
N O 2NO, H 0

+ <
ơ
(phản ứng tỏa nhiệt). Hãy cho biết biện pháp nào sau đây không
làm chuyển dịch cân bằng:
A. Tăng nồng độ khí
2
O
B. Tăng nồng độ khí
2
N
C. Tăng hoặc giảm áp suất D. Cả 3 biện pháp trên.
34. Xét cân bằng:
2 4 2
N O 2NO

ơ
. Thực nghiệm cho biết ở 25
o
C khối luợng mol trung bình của 2 khí là 77,64g/mol
và tại 35
0
C là 72,45g/ mol. Điều đó chứng tỏ theo chiều thuận là:
A. Toả nhiệt B. Thu nhiệt C. Không xảy ra D. Không xác định đợc toả nhiệt hay thu nhiệt
35. ở nhiệt độ không đổi, hệ cân bằng nào sẽ chuyển dịch về bên phải nếu tăng áp suất:
A.

Na CO
B.
4
NH Cl
C.
2 4 3
Fe (SO )
D. ZnSO
4
37. Tốc độ của một phản ứng tăng len bao nhiêu lần nếu tăng nhiệt độ từ 200
0
C đến 240
0
C? Biết rằng khi tăng 10
0
C thì tốc
độ p tăng lên 2 lần.
A. 8 lần B. 16 lần C. 32 lần D. 64 ln
Sự điện li
1. Dung dịch natri axetat trong nớc có môi trờng:
A.Axit B. Kiềm C. Muối D. Trung tính
2. Trộn 3 dd
2 4 3
H SO 0,1M;HNO 0,2M;
và HCl 0,3M với những thể tích bằng nhau thu đợc ddA. Lấy 300ml
ddA cho phản ứng với V lit ddB gồm NaOH 0,2M và KOH 0,29M thu đợc ddC có pH= 2. Giá trị V là:
A. 0,134 lit B. 0,214 lit C. 0,414 lit D. 0,424 lit
3. Ion OH
-
có thể phản ứng đợc với các ion nào sau đây:

ddNa SO
C.
ddNaOH
D.
2 3
ddNa CO
6. Chọn phát biểu sai:
A. dd
3
CH COONa
có pH>7 B. dd
2 3
Na CO
có pH<7
C. dd
4
NH Cl
có pH<7 D. dd
2 4
Na SO
có pH=7
7. Những cặp chất nào sau đây cùng tồn tại trong cùng một dd:
A.
3
KCl & NaNO
B. HCl & AgNO
3
C. Na
2
SO

SO
4
B. dd NaOH C. dd NH
3
D. dd BaCl
2
12. dd nào sau đây có pH<7 ?
A. Na
2
SO
4
B. CuSO
4
C. CH
3
COONa D. Cả 3 dd
13. Cần thêm bao nhiêu gam KCl vào 450 gam dd KCl 8% để thu đợc dd 12%?
A. 20,45g B. 24,05 g C. 25.04g D. 45,20 g
14. Cần trộn theo tỉ lệ nào vềkhối lợng 2 dd NaCl 45% và dd NaCl 15% để đợc dd NaCl 20%
5
Trung Tõm Luyn thi TN H Tin t. C : 67 Hựng Vng TT Qung Phỳ
A.
1
3
B.
1
5
C.
2
5

2
SO
4
có nồng độ mol là:
A. 0.4M B. 0,25M C. 0,38M D. 0,15M
19. dd NaOH không tác dụng với chất nào trong các chất sau đây:
A. NaHCO
3
B. NaHSO
4
C. K
2
CO
3
D. CuSO
4
20. Trộn 100 ml dd KOH có pH= 12 với 100 ml dd HCl 0,012M . Tính pH của dd sau khi trộn:
A. pH=3 B. pH=4 C. pH=8 D. Kết quả khác
21. dd nào sau đây làm giấy quỳ xanh thành đỏ:
A. ddNH
3
B. dd CuSO
4
C. dd Na
2
CO
3
D. dd BaCl
2
22. Cho CO

O và 480g dd CuSO
4
8% B. 60g CuSO
4
.5H
2
O và 500g dd CuSO
4
8%
C. 100g CuSO
4
.5H
2
O và 460g dd CuSO
4
8% D. Kết quả khác.
25. Ion trong dãy nào sau đây đóng vai trò axit trong dd nớc:
A.
3
Al ,Cl
+
B.
3
4
Al , NH
+ +
C. Fe
3+
, C
6

thu đợc V lít dd Y không mầu có pH= 2. Tính V
A. 1,14lít B. 2,28lít C. 22,8 lít D. Kết quả khác.
30. dd Fe
2
(SO
4
)
3
có:
A. pH<7 B. pH>7 C. pH= 7
D. pH

7
31. Cho 2 dd HCl và CH
3
COOH có cùng nồng độ C
M
. Hãy so sánh pH của 2 dd trên
A.
3
HCl CH COOH>
B.
3
HCl CH COOH<
C.
3
HCl CH COOH=
D. Không so sánh đợc.
32. So sánh nồng độ C
M

, Cl
-

a/ Số ion đóng vai trò là axit là:
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
b/ Số ion đóng vai trò là bazơ là:
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
c/ Số ion đóng vai trò là lỡng tính là:
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
d/ Số ion đóng vai trò là trung tính là:
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
34. Trong các dung dịch sau Na
2
CO
3
,CH
3
COONa, NaHSO
4
, KCl , NH
4
Cl. DD có giá trị pH lớn hơn 7 là :
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
35. Cho 50ml dung dịch Ba(OH)
2
0,2M vào 50ml dung dịch chứa đồng thời HCl 0,1M và H
2
SO
4
0,05M. Tính pH của dung

1M bao nhiêu ml dung dịch NaOH 1,8M để thu đợc :
a ) Dung dịch có pH=1.
A. 0,5 lit B. 1 lít C. 1,5 lít D. Kết quả khác
b ) Dung dịch có pH=13.
A. 3,125 lít B. 2,315 lít C. 5,321 lít D. 1,235 lít
39. Trộn 200ml dung dịch gồm HCl 0,1M và dung dịch H
2
SO
4
0,05M với 300ml dung dịch Ba(OH)
2
có nồng độ a mol/l
thu đợc m (g) kết tủa và 500ml dung dịch có pH=13 ,biết [ H
+
].[OH
-
]=10
-14
. Giá trị a và m lần lợt là:
A. 3,23 và 0,15 B. 0,15 và 2,33 C. 0,51 và 2,33 D. 2,33 và 0,51
40. Trộn 250ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 0,08M và H
2
SO
4
0,01M với 250ml dung dịch Ba(OH)
2
a M thu đợc m (g) kết
tủa và 500ml dung dịch có pH=12 ,biết [ H
+
].[OH

.
A.
8
11
B.
9
11
C.
10
11
D. Kết quả khác
43. Dung dịch HCl có pH=3 . Cần pha loãng dung dịch này bằng nớc bao nhiêu lần để đợc dung dịch có pH=4. Trình bày
cách pha loãng.
A. 10 lần B. 11 lần C. 12 lần D. Kết quả khác
44. So sánh pH của các dung dịch có cùng nồng độ mol/lít của NH
3
, NaOH , Ba(OH)
2
.
A. Ba(OH)
2
> NaOH >NH
3
. B. NaOH >Ba(OH)
2
> NH
3
. C. NH
3
> NaOH >Ba(OH)

3
, NaOH, Ba(OH)
2
.
A. NH
3
> NaOH >
Ba(OH)
2
.
B. NaOH> NH
3
>
Ba(OH)
2
.
C. Ba(OH)
2
>.NH
3
>
NaOH
D. Kết quả khác
c ) Dung dịch CH
3
COONa, NaOH, Ba(OH)
2
.
A. CH
3

, NH
4
+
, Cl
-
. Chia G thành 2 phần bằng nhau . Phần thứ nhất cho tác dụng với
dd NaOH d đun nóng đợc 0,58g kết tủa và 0,672 lít khí (đktc). Phần thứ 2 tác dụng với dd BaCl
2
d đợc 4,66g kết tủa . Tính
tổng khối lợng các chất tan trong dd G.
A.3,055g B. 6.11g C. 61,1g D. 1,16g
54. Thuốc thử duy nhất dùng để nhận biết 4 chất rắn : Na
2
O, Al
2
O
3
, Fe
2
O
3
, Al chứa trong các lọ riêng biệt là:
A. dd HCl B. H
2
O C. NaCl D. H
2
SO
4
55. Chỉ cần dùng 1 dung dịch chứa 1 hoá chất để tách Fe
2

Đó là hoá chất:
A. KOH B. HCl C. Quỳ tím D. Phenolphtalein
57. Chỉ dùng thêm một hoá chất có thể nhận biết các lọ riêng biệt bị mất nhãn : NaCl, Na
2
S, Na
2
SO
3
, Na
2
CO
3
. Đó là hoá
chất:
A. KOH B. HCl C. Quỳ tím D. Phenolphtalein
58. Chỉ dùng thêm một hoá chất có thể nhận biết các dung dịch muối sau : Al(NO
3
)
3
, (NH
4
)
2
SO
4
, NaNO
3
, NH
4
NO

2 2
3
Na ,Ca ,Cl ,CO
+ +
B.
2 2 2
4 3
Cu ,SO ,Ba , NO
+ +
C.
2 2 3
3 4
Mg , NO ,SO ,Al
+ +
D.
2 2 3
Zn ,S , Fe ,Cl
+ +
53. Trộn 100ml dung dịch ( gồm Ba(OH)
2
0,1M, và NaOH 0,1M) với 400ml dung dịch ( gồm H
2
SO
4
0.0375M và HCl
0,0125M), thu đợc ddX. Giá trị pH của ddX là:
A. 1 B. 2 C. 6 D. 7
54. Cho dãy các chất sau: Ca(HCO
3
)

A. 1 B. 2 C. 6 D. 7
Phi kim
7
Trung Tõm Luyn thi TN H Tin t. C : 67 Hựng Vng TT Qung Phỳ
4. Khí CO
2
thải ra nhiều đợc coi là ảnh hởng xấu đến môi trờng vì:
A. Rất độc B. Tạo bụi cho môi trờng
C. Gây ma axit D. Gây hiệu ứng nhà kính
8. Khi cho từ từ dd NH
3
vào dd CuSO
4
cho đến d thì:
A. Không thấy kết tủa xuất hiện B. Có kết tủa màu xanh xuất hiện sau đó tan
C. Có kết tủa keo xanh xuất hiện và không tan D. Sau một thời gian mói thấy xuất hiện kết tủa
9. Sục V lít khí CO
2
(đktc)vào dd A chứa 0,2 mol Ca(OH)
2
thu đợc 2,5g kết tủa. Tính V?
A. 0,56 lít B. 8,4 lít C. 11,2 lít D. A hoặc B
11. Cho hh A gồm SO
2
và O
2
có tỉ khối hơi so với metan bằng 3. Thêm V lít O
2
vào 20 lít hhA thu đợc hh khí B có tỉ khối
hơi so với metan bằng 2,5. Giá trị của V là:

2 2
FeS 2HCl FeCl H S+ +
B.
2 2
CuS 2HCl CuCl H S+ +
C.
2 3 2 3
H S Pb(NO ) PbS 2HNO+ +
D.
2 3 2 3
Na S Pb(NO ) PbS 2NaNO+ +
26. Hàm lợng %N trong loại phân đạm nào sau đây là nhiều nhất?
A. NH
4
NO
3
B. (NH
4
)
2
SO
4
C. (NH
2
)
2
CO D. Ca(NO
3
)
2

2
SO
3
35. Khí nào sau đây làm mát mầu thuốc tím?
A. SO
2
B. C
2
H
4
C. CO
2
D. Cả A và B
39. Có một bình khí chứa hh khí Cl
2
, CO
2
, SO
2
, H
2
S và hơi nớc. Dùng hoá chất nào sau đây làm khô bình khí trên.
A. NaOH rắn B. CaO khan C. CuSO
4
khan D. H
2
SO
4
đặc
40. Hoà tan hoàn toàn 0,1 mol hh Na

C.
3 4
H PO
D. NH
3
59. Khí nào sau đây đợc mệnh danh là khí cời?
A. NO B. NO
2
C. N
2
O D. NH
3
61. Công thức hoá học của supephotphat kép là:
A. Ca
3
(PO
4
)
2
B. Ca(H
2
PO
4
)
2
C. CaHPO
4
D. Ca(H
2
PO

3
70. Để nhận biết ion NO
3
-
ngời ta dùng kim loại Cu và dd H
2
SO
4
loãng và đun nóng, bởi vì:
A. Tạo ra khí có mầu nâu B. Tạo ra khí không màu, hoá nâu trong không khí
C. Tạo ra dd có màu vàng D. Tạo ra kết tủa có màu vàng.
76. Cho sơ đồ phản ứng: Khí A
2
H O

dd A
HCl

B
NaOH

khí A. Xác định khí A?
A. HCl B. SO
2
C. Cl
2
D. NH
3
78. Cho FeS tác dụng với dung dịch HCl thu đợc khí A. Nhiệt phân KClO
3

, H
2
S
79. Cho sắt tác dụng với dung dịch HCl thu đợc khí X. Nhiệt phân kali nitrat đợc khí Y.Khí Z thu đợc từ phản ứng của axit
HCl đặc với KMnO
4
. Các khí X, Y, Z lần lợt là:
A. Cl
2
, H
2
, O
2
B. H
2
, Cl
2
, O
2
C. H
2
, O
2
, Cl
2
D. Cl
2,
, O
2
, H

từ:
A. NaNO
2
và H
2
SO
4
đặc C. NH
3
và O
2
B. NaNO
3
và H
2
SO
4
đặc D. NaNO
3
và HCl
84. Điệnphân dd CuCl
2
với điện cực trơ, sau một thời gian thu đợc 0,32g Cu ở catot và một lợng khí X ở anot. Hấp thụ
hoàn toàn kợng khí X trên vào 200ml dd NaOH ( ở nhiệt độ thờng). Sau p nồng độ NaOH còn lại là 0,05M ( giả thiết thể
tích dd không thay đổi). Nông độ ban đầu của dd NaOH là:
A. 0,05M B. 0,1M C. 0,15M D. 0,2M
85. Cho 13,44lít khí clo (đktc) đi qua 2,5 lít dd KOH ở 100
0
C . Sau khi p xảy ra hoàn toàn, thu đợc 37,25g KCl. Dung dịch
KOH trên có nồng độ là:

2 3
2
Cu Fe H (axit) Na H (H O).
+ + + + +
> > > >
B.
3 2 2
2
Fe Cu H (axit) Fe H (H O).
+ + + + +
> > > >

C.
3 2
2
Fe Cu H (axit) H (H O).
+ + + +
> > >
D.
2 3 2
2
Cu Fe Fe H (axit) H (H O).
+ + + + +
> > > >
6. Điện phân dd hỗn hợp gồm AgNO
3
, Cu(NO
3
)
2

)
2
B. Fe(NO
3
)
3
C. Fe(NO
3
)
2
, Cu(NO
3
)
2
D. Fe(NO
3
)
2
, Cu(NO
3
)
2
, AgNO
3
10. Cho 4 kim loại Al, Fe, Mn, Cu và 4 dd muối ZnSO
4
, AgNO
3
, CuCl
2

Cu Fe Cu Fe
+ + +
+ +
D. Có p:
2
2
Cu Cl Cu Cl
+
+ +
15. Để loại tạp chất Cu ra khỏi Ag, ngời ta ngâm hh 2 kim loại trong dd nào sau đây:
A. AlCl
3
B. FeCl
2
C. Cu(NO
3
)
2
D. AgNO
3
17. Ngâm một đinh sắt sạch trong 200 ml dd CuSO
4
. Sau khi phản ứng kết thúc, lấy đinh sắt ra khỏi dd, rửa sạch, sấy khô,
cân thấy khối lợng đinh sắt tăng 0,8g. Nồng độ C
M
dd CuSO
4
ban đầu là:
A. 0,05M B. 0,5M C. 5M D. Kết quả khác.
18. Điện phân dd nào sau đây thực chất là điện phân nớc ?

21. Trờng hợp nào sau đây xảy ra quá trình ăn mòn hoá học?
A. Để một vật bằng gang ngoài khong khí ẩm.
B. Ngâm Zn trong dd H
2
SO
4
loãng có vài giọt dung dịch CuSO
4
C. Thiết bị bằng thép của nhà máy sản xuất NaOH, có tiếp xúc với Cl
2
D. Tôn lợp nhà bị xây xát, tiếp xúc với không khí ẩm.
22. Ngâm một lá Zn nhỏ trong một dd có chứa 2,24 g ion kim loại có điện tích 2+. Phản ứng xong khối lợng lá Zn tăng
0,94g. Xác định ion kim loại trong dd?
A. Mg
2+
B. Fe
2+
C. Cu
2+
D. Cd
2+
25. Trong hiện tợng ăn mòn điện hoá, xảy ra
A. Sự oxi hoá ở cực âm. B. Sự khử ở cực âm C. Sự oxi hoá ở cực dơng D. Sự oxi hoá- khử đều ở cực duơng
28. Điện phân dd chứa ion NO
3
-
và các cation kim loại Cu
2+
, Ag
+

Trung Tõm Luyn thi TN H Tin t. C : 67 Hựng Vng TT Qung Phỳ
30. Khi điện phân dd CuSO
4
thì:
A. KL Cu giải phóng ở anot B. Khí O
2
giải phóng ở anot
C. Khí O
2
giải phóng ở catot D. DD sau điện phân có pH>7
31. Những kim loại nào sau đây có thể điều chế đợc từ oxit, bằng phơng pháp nhiệt luyện bằng chất khử CO?
A. Fe, Al, Cu B. Mg, Zn, Fe C. Fe, Mn, Ni D. Cu, Cr, Ca
33. Trộn dd AgNO
3
với dd Fe(NO
3
)
2
thì:
A. Không có phản ứng xảy ra B. Có phản ứng trao đổi xảy ra
C. Có phản ứng axit- bazơ xảy ra. D. Có phản ứng oxi hoá - khử xảy ra.
34. Khi điện phân một dd muối, giá trị pH ở khu vực gần một điện cực tăng lên. DD muối đem điện phân là:
A. CuSO
4
B. AgNO
3
C. KCl D. K
2
SO
4

)
3
, AgNO
3
37. Trong dãy điện hoá của kim loại vị trí 1 số cặp oxi hoá- khử đợc sắp xếp nh sau: Al
3+
/Al ;
Fe
2+
/Fe ; Cu
2+
/Cu ; Fe
3+
/Fe
2+
; Ag
+
/Ag.
Trong số các kim loại Al, Fe, Cu, Ag kim loại nào đẩy đợc Fe ra khỏi muối sắt III.
A. Al B. Fe C. Cu D. Ag
38. Cho 6,72g Fe vào dung dịch chứa 0,3 mol H
2
SO
4
đặc nóng( giả thiết SO
2
là sản phẩm khử duy nhất). Sau khi phản ứng
xảy ra hoàn toàn thu đợc:
A. 0,03 mol Fe
2

, H
+
, Fe
3+
, Ag
+
C. Ag
+
,Mn
2+
, H
+
, Fe
3+

B. Ag
+
, Fe
3+
, H
+
,

Mn
2+
D. Mn
2+
, H
+
, Ag

C. Fe(NO
3
)
2
D. Fe(NO
3
)
3
43. Dãy các ion xếp theo chiều giảm dần tính oxi hoá là(Biết trong dãy điện hoá, cặp Fe
3+
/Fe
2+
đứn trớc cặp Ag
+
/Ag):
A. Ag
+
, Cu
2+
, Fe
3+
, Fe
2+
B. Fe
3+
, Cu
2+
, Ag
+
, Fe

A. Fe
2+
oxi hoá đợc Cu B. Fe khử đợc Cu
2+
trong dung dịch.
C.Fe
3+
cótính oxi hoá mạnh hơn Cu
2+
D. Tính oxi hoá của các ion tăngtheo thứ tự: Fe
2+
, H
+
, Cu
2+
, Ag
+
.
Kim loại cụ thể ( nhóm IA, IIA, nhôm, kẽm, sắt, đồng).
1. Khi cho hỗn hợp K và Al vào nớc, thấy hỗn hợp tan hết. Chứng tỏ:
A. Nớc d
B. Nớc d và
K Al
n n
C. Nớc d và
K Al
n n<
D. Al tan hoàn toàn trong nớc
2. Để tách nhanh Al
2

10
Trung Tõm Luyn thi TN H Tin t. C : 67 Hựng Vng TT Qung Phỳ
C. Chế hoá nớc bằng nớc vôi. D. Cho Na
2
CO
3
hoặc Na
3
PO
4
vào nớc.
10. Hoà tan 2g sắt oxit cần 20,67 ml dung dịch HCl 10% ( d= 1,05g/ml). Công thức của sắt oxit là:
A. FeO B. Fe
2
O
3
C. Fe
3
O
4
D. Không xác định.
11. Trong một cốc nớc có chứa 0,01 mol Na
+
, 0,02 mol Ca
2+
; 0,01 mol Mg
2+
; 0,05 mol HCO
3
-

O
3

16. Phản ứng nào sau đây dùng để giải thích hiện tợng tạo thành thạch nhũ trong các hang động tự nhiên?
A.
2 2 3 2
CO Ca(OH) CaCO H O+ +
B.
2 3
CaO CO CaCO+
C.
o
t
3 2 3 2 2
Ca(HCO ) CaCO CO H O + +
D.
3 2 2 3 2
CaCO CO H O Ca(HCO )+ +



17. Cho 6,4g hỗn hợp 2 kim loại kế tiếp nhau thuộc nhóm IIA của BTH tác dụng với dung dịch H
2
SO
4
loãng d thu đợc
4,48 lít H
2
(đktc). Hai lim loại đó là:
A. Be và Mg B. Mg và Ca C. Ca cà Sr D. Sr và Ba

SO
4
đặc nguội. C. Dung dịch NaOH, khí CO
2
D. Dung dịch NH
3
23. Có 5 dung dịch đựng trong 5 bình mất nhãn: CaCl
2
, MgCl
2
, FeCl
2
, FeCl
3
, NH
4
Cl. Dùng kim loại nào sau đây để phân
biệt 5 dung dịch trên?
A. Na B. Mg C. Al D. Cu
24. Có thể dùng Ca(OH)
2
để loại:
A. Độ cứng toàn phần của nớc. B. Độ cứng vĩnh cửu của nớc.
C. Độ cứng tạm thời của nớc. D. Cả A, B, C đều đúng.
27. Khi cho kim loại A vào dung dịch NaNO
3
/ NaOH thì thu đợc hỗn hợp khí H
2
và NH
3

)
2
, Fe(OH)
3
và FeCO
3
trong không khí đến khối lợng không đổi thì thu đợc chất rắn
là:
A. Fe
3
O
4
B. FeO C. Fe D. Fe
2
O
3
33. Trộn dung dịch a mol AlCl
3
với dung dịch chứa b mol NaOH. Để thu dợc kết tủa cần có tỉ lệ:
A. a:b = 1: 4 B. a:b < 1: 4 C. a:b = 1: 5 D. a:b > 1: 4
34. Để thu đợc Al
2
O
3
từ hỗn hợp Al
2
O
3
và Fe
2

2
O
3
trong hỗn hợp là:
A. 50% và 50% B. 40% và 60% C. 30% và 70% D. Kết quả khác.
2. Khi cô cạn 400g dung dịch muối có nồng độ 20% thì khối lợng giảm:
A. 120g B. 320g C. 380g D. Kết quả khác
3.Hỗn hợp X gồm hai kim loại A, B có hoá trị không đổi, không tan trong nớc , đứng trớc Cu trong dãy điện hoá. Khi lấy
m gam X cho vào dung dịch CuSO
4
d, toàn bộ lợng Cu thu đợc cho phản ứng với dung dịch HNO
3
d nhận đợc 1,12 lít
NO duy nhất (đktc). Cũng lấy m gam X hoà tan vào dung dịch HNO
3
d thu đợc V lít N
2
duy nhất (đktc). Xác định V?
A. 2,24 lít B. 3,36 lít C. 0,336 lít D. Kết quả khác.
6. Hoà tan hoan toàn 11,2 gam CaO vào nớc thu đợc dung dịch A. Xục V lít CO
2
vào dung dịch A thu đợc 2,5 gam
kết tủa. Tính V(đktc).
A. 0,56 lít B. 8,4 lít C. 8,96 lít D. A hoặc B
7. Hoà tan 0,9 gam kim loại X vào dung dich HNO
3
thu đợc 0,28 lít khí N
2
O duy nhất (đktc). Xác định kim loại X.
A. Mg B. Al C. Zn D.Cu

o
2
H
xt,t trùng hợp
H O
Ni / t
X Y Z Cao su Buna
+


Công thức cấu tạo hợp lí của X là:
A.
2 2
HO CH C C CH OH
B.
2
CH OH CH CH CHO
C.
|| ||
H C CH CH C H
O O
= =
D. Cả A, B, C đều đúng
12. Cho 4,2 g hỗn hợp gồm Mg và Zn tác dụng hết với dung dịch HCl, thấy thoát ra 2,24 lít H
2
(đktc). Khối lợng muối
khan tạo ra trong dung dịch là:A. 7,1 g B. 7,75g C. 11,3 g D. Kết quả khác
13. Cho 2,98 g hỗn hợp X gồm hai kim loại Zn và Fe vào 200 ml dung dịch HCl, sau khi phản ứng hoàn toàn ta cô cạn
(trong điều kiện không có Oxi) thì đợc 5,82 g chất rắn. Tính thể tích H
2

, Cl
2
C. HNO
3
, HCl, CuSO
4
, KNO
3
, ZnO, Zn(OH)
2
D. Al, Al
2
O
3
, MgO, H
3
PO
4
, MgSO
4
, MgCl
2

16. Dung dịch H
2
SO
4
loãng phản ứng đợc với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?
A. FeCl
3

2
, NaCl, KOH
17. Có bốn dung dịch đựng bốn lọ mất nhãn: NH
4
Cl, (NH
4
)
2
SO
4
, Na
2
SO
4
, NaOH. Nếu chỉ đợc dùng một thuốc thử để
nhận biết bốn chất lỏng trên, ta có thể dùng dung dịch nào sau đây?
A. AgNO
3
B. BaCl
2
C. Ba(OH)
2
D. KOH
18. Cho 16,2 g kim loại M(hoá trị n không đổi) tác dụng với 0,15 mol O
2
. Hoà tan chất rắn sau phản ứng bằng dung dịch
HCl d thấy bay ra 13,44 lít H
2
(đktc). Xác định kim loại M?
A. Ca B. Mg C. Fe D.Al

B. H
2
S C. SO
2
D. Cả A, B, C
22. Khi lấy 14,25 g muối clorua của một kim loại M chỉ có hoá trị II và một lợng muối nitrat của M với số mol nh nhau,
thì thấy khối lợng khác nhau là 7,95 g. Công thức của hai muối là:
A. MgCl
2
, Mg(NO
3
)
2
B. CaCl
2
, Ca(NO
3
)
2
C. ZnCl
2
, Zn(NO
3
)
2
D. CuCl
2
, Cu(NO
3
)

1
D.
3
2
E. Kết quả khác
26. Có hai miếng kim loại A có cùng khối lợng, mỗi miếng tan hoàn toàn trong dung dịch HCl và dung dịch H
2
SO
4
đặc
nóng thu đợc khí H
2
và SO
2
(
2 2
SO H
V 1,5.V=
ở cùng điều kiện). Khối lợng muối clorua bằng 63,5% khối lợng muối
sunfat. Kim loại A là. A. Fe B. Mg C. Al D. Zn.
27. Có hai ống nghiệm đựng mỗi ống 2 ml dung dịch HCl 1M và 2 ml dung dịch H
2
SO
4
1M. Cho Zn tác dụng với hai
axit trên, lợng khí hiđro thu đợc trong hai trờng hợp tơng ứng là V
1
và V
2
ml (đktc). So sánh V

CO
3
D. Na
2
SO
4
29. Hỗn hợp A gồm Cu, Fe có tỉ lệ khối lợng m
Cu
: m
Fe
= 7 : 3. Lấy m gam A cho phản ứng hoàn toàn với 44,1 g HNO
3
trong dung dịch thu đợc 0,75.m gam chất rắn, dung dịch B và 5,6 lít khí C gồm NO và NO
2
(đktc). Tính m?
A. 40,5 g B. 50 g C. 50,2 g D. 50,4 g.
30. Cho 12,9 g hỗn hợp gồm Al và Mg phản ứng hết với 100 ml dung dịch hỗn hợp hai axit HNO
3
4M và H
2
SO
4
7M
(đậm đặc) thu đợc 0,1 mol mỗi khí SO
2
, NO, N
2
O. Tính số mol từng kim loại trong hỗn hợp ban đầu?
12
Trung Tõm Luyn thi TN H Tin t. C : 67 Hựng Vng TT Qung Phỳ

3
, MgO, Fe
3
O
4
, CuO. Cho khí CO d qua A nung nóng đợc chất rắn B. Hoà tan B vào dung dịch
NaOH d đợc dd C và chất rắn D. Chất rắn D gồm:
A. MgO, Fe, Cu B. MgO, Fe, CuO C. MgO, Fe
3
O
4
, Cu D. Al
2
O
3
, MgO, Fe
3
O
4
56. Hỗn hợp A gồm BaO, FeO, Al
2
O
3
. Hoà tan A trong lợng d H
2
O đợc dd D và phần không tan B. Sục khí CO
2
d vào D tạo
kết tủa. Cho khí CO d qua B đun nóng đợc chất rắn E. Cho E tác dụng với NaOH d thấy tan 1 phần còn lại là chất rắn G.
Chất rắn G là:

2
,. AlCl
3
, Al(OH)
3
, Al
2
O
3
D. AlCl
3
, NaAlO
2
, Al(OH)
3
, Al
2
O
3
58. Nung 6,58g Cu(NO
3
)
2
trong bình kín sau 1 thời gian thu đợc 4,96g chất rắn và hỗn hợp khí X . Hấp thụ hoàn toàn hỗn
hợp X vào nớc đợc 300ml dung dịch Y. Tính pH của dung dịch Y.
A. pH= 1 B. pH= 2 C. pH= 12 D. pH=13
59. Khi nung hỗn hợp FeS
2
và FeCO
3

và với dd NaOH. dung dịch D chứa:
A. KHCO
3
B. K
2
CO
3
C. K
2
CO
3
và KHCO
3
D. Kết quả khác
61. Cho các sơ đồ phản ứng sau:
đp dd, Mn xt
a ) X
1
+ H
2
O X
2
+ X
3
+ H
2

b ) X
2
+ X

2
O
X
1
, X
2
, X
3
, X
4
, X
5
lần lợt là:
A. KOH, KCl, Cl
2
, Ba(HCO
3
)
2
, H
2
SO
4
B. KCl, KOH, Cl
2
, Ba(HCO
3
)
2
, H

64. Khi cho Cu tác dụng với dung dịch H
2
SO
4
loãng và NaNO
3
, vai trò của NaNO
3
trong phản ứng là:
A. Chất xúc tác B. Chất Oxi hoá C. Môi trờng D. Chất khử.
65. Hỗn hợp X chứa Na
2
O, NH
4
Cl, NaHCO
3
và BaCl
2
có số mol mỗi chất đều bằng nhau. Cho hỗn hợp X vào H
2
O(d), đun
nóng, dung dịch thu đợc chứa:
A. NaCl, NaOH, BaCl
2
B. NaCl, NaOH C. NaCl, NaHCO
3
, NH
4
Cl, BaCl
2

2
=2,5V
1
D. V
2
=1,5V
1
67. trong các dd: HNO
3
, NaCl, Na
2
SO
4
, Ca(OH)
2
, KHSO
4
, Mg(NO
3
)
2
, dãy gồm các chất đều tác dụng đợc với dung dịch
Ba(HCO
3
)
2
là:
A. HNO
3
, NaCl, Na

2
SO
4
loãng bằng một thuốc thử là:
A. Giấy quỳ tím B. Zn C. Al D. BaCO
3
69. Để nhận biết ba axit đặc nguội: HCl, H
2
SO
4
, HNO
3
đựng riêng biệt trong ba lọ mất nhãn ta dùng thuốc thử là:
A. Fe B. CuO C. Al D. Cu
70. Hoà tan hoàn toàn 2,81 g hỗn hợp gồm: Fe
2
O
3
, MgO, ZnO trong 500 ml dung dịch H
2
SO
4
0,1M (vừa đủ). Sau phản ứng
hỗn hợp muối sunfat khan thu đợc khi cô cạn dd có khối lợnglà:
A. 6,81 g B. 4,81 g C. 3,81 g D. 5,81 g
71. Cho mg hh bột Zn và Fe vào lợng d dd CuSO
4
. Sau khi kết thúc các p, lọc bỏ phần dd thu đợc mg bột rắn. Thành phần
% theo khối lơng của Zn trong hh ban đầu là:
13

a. Al: 30%; Fe: 50% v Cu: 20% b. Al: 30%; Fe: 32% v Cu 38%
c. Al: 31,03%; Fe: 32,18% v Cu: 36,79% d. Al: 25%; Fe: 50% v Cu: 25%
Đại cơng hoá hữu cơ. Hiđrocacbon
1. Đốt cháy hoàn toàn hidrocacbon X bằng một lợng oxi vừa đủ. Sản phẩm khí và hơi đợc dẫn qua bình đựng H
2
SO
4
đặc thì
thể tích giảm hơn một nửa. X thuộc dãy đồng đẳng nào?
A. Ankan B. Anken C. Xicloankan D. Ankin. E. Aren
4. Để tách benzen ra khỏi nớc, ngời ta dùng phơng pháp nào sau đây:
a. Chiết B. Chng cất C. Lọc D. Thăng hoa.
5. áp dụng quy tắc Maccopnhicop vào trờng hợp nào sau đây:
A. Phản ứng cộng Br
2
vào anken đối xứng. B. Phản ứng cộng Br
2
vào anken bất đối xứng.
C. Phản ứng cộng HBr vào anken đối xứng. D. Phản ứng cộng HBr vào anken bất đối xứng.
6. Cấu tạo nào sau đây là đồng phân cis?
CH
3
H CH
3
CH
2
OH
A. C = C B. C = C
H C
2

2
d thấy khối lợng bình tăng 1,2kg và còn lại hỗn hợp khí Y. Khối lợng của hỗn hợp khí Y là:
A. 4,6g. B. 7,0g. C. 2,3g. D. Kết quả khác.
9. Anken thích hợp để điều chế 3- Etylpentanol- 3 bằng phản ứng hidrat hoá là:
A. 3 Etylpenten 1. B. 3-Etylpenten 2.
C. 3 Etylpenten 3. D. 3,3 - Đimetylpenten 2.
10. Một hợp chất A có CTPT là C
6
H
6
, khi tác dụng với dung dịch AgNO
3
trong NH
3
tạo ra hợp chất B. Biết M
B
M
A
= 214. Xác định CTCT (A).
A. Benzen B. CH
2
= CH CH = CH C CH. C. HC - CH
2
- CH
2
CH
2
C CH.
D. CH C CH(CH
3

2
thu đợc hợp chất hữu cơ B có d
B/KK
= 5,207. A là:
A. C
5
H
10
. B. C
5
H
8
. C. C
5
H
12
. D. Kết quả khác.
17. Axetilen đợc điều chế bằng cách nào sau đây:
A. Cho Al
4
C
3
tác dụng với H
2
O. B. Cho CaC
2
tác dụng với H
2
O.
C. Đun muối CH

3
| |
CH
3
CH
3
20. Hợp chất nào sau đây cho hơn một sản phẩm khi cộng với HBr?
A. CH
3
CH = CH CH
3
B. CH
3
C = CH CH
2
|
CH
3
CH
3
|
C. CH
3
C = C CH
3
D. Cả A, B, C
|
CH
3
21. Thuốc thử duy nhất có thể dùng để phân biệt 4 chất lỏng benzen, toluen, stiren là:

, CO
2
, H
2
S B. SO
2
, C
2
H
4
, C
2
H
2
C. SO
2
, SO
3
, C
2
H
4
D. C
2
H
4
, C
2
H
2

A là chất nào dới đây:A: CH
2
= CH
2
OH B. CH
3
CHO C. CH
3
COOH D. C
2
H
5
OH
.
HgSO
4
32. Cho phản ứng: Propin + H
2
O A
A là chất nào dới đây:
A. CH
3
C = CH
2
. B. CH
2
= CH CH
2
OH.
|

2
CH = CH
2
D. CH
3
CH = CH CH = CH
2
35. Sản phẩm chính của phản ứng giữa 2-metylbuten 1 với HCl là chất nào dới đây?
A. CH
2
Cl CH (CH
3
) CH
2
CH
3
B. CH
3
CCl(CH
3
) CH
2
CH
3
C. CH
3
CH(CH
3
) CHCl CH
3

và C
4
H
6.
C. C
2
H
2
và C
4
H
8
D. Kết quả khác.
39. Khi cho propylbenzen phản ứng với Br
2
(tỉ lệ số mol 1 : 1) có mặt ánh sáng thì thu đợc bao nhiêu sản phẩm
monobrom:
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. E. 5.
40. Cho hỗn hợp khí X gồm 0,02 mol C
2
H
2
và 0,03 mol H
2
vào một bình kín có mặt xúc tác Ni rồi đun nóng thu đợc
hỗn hợp khí Y. Cho Y lội từ từ vào bình nớc brom d thấy có 448ml khí Z (đktc) bay ra.
Biết d
Z/H2
= 4,5. Tính khối lợng bình brom tăng sau phản ứng?
A. 0,4g. B. 0,58g. C. 0,62g D. Kết quả khác.

)
2
CH CH
2
CH
3
. D. (CH
3
)
2
CHCH(CH
3
)
2
47. Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm C
2
H
4
, C
3
H
6
, C
4
H
8
, C
5
H
10

2
d vào dung dịch thu đợc kết tủa
và tổng khối lợng kết tủa hai lần là 15,76g. Hỗn hợp A thuộc dãy đồng đẳng nào?
A. Ankan B. Anken C. Xicloanken D. Ankin.
58 ba hidrocacbon X, Y, Z kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng trong đó khối lợng phân tử Z gấp đôi KLPT X. Đốt cháy 0,1
mol chất Y, sản phẩm khí hấp thụ hoàn toàn vào dd Ca(OH)
2
(d), thu đợc số gam kết tủa là:
A. 10 B. 20 C. 30 D. 40
59. Một hidrocacbon X cộng hợp với axit HCl theo tỉ lệ mol 1:1 tạo thành sản phẩm có thành phần khối lợng clo là
45,223%. Công thức phân tử của X là:
A. C
3
H
6
B. C
3
H
4
C. C
2
H
4
D. C
4
H
8
60. Hỗn hợp gồm hidrocacbon X và oxi có tỉ lệ mol tơng ứng là 1:10. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp trên thu đợc hh khí Y.
Cho Y qua dd H
2
( )
1

( )
2
X Nhựa PVC
Mêtan Axetilen

( )
4

( )
5

( )
6
Vinyl axetilen Y Cao su Buna
X, Y lần lựot là :
A. Vinyl clorua và Butadien- 1,3 B. Butadien- 1,3 và Vinyl clorua
C. Vinyl clorua và Butadien- 1,4 D. Kết quả khác
2. X và Y là 2 Hiđrocacbon có cùng công thức phân tử là C
5
H
8
. X là Monome dùng để trùng hợp thành cao su Isopren , Y có
mạch C phân nhánh và tạo kết tủa khi cho phản ứng với dung dịch NH
3
có Ag

3
)-CH=CH-CH
3
và CH

C-CH(CH
3
)
2
D. CH
2
=C(CH
3
)-CH=CH
2
và CH

C-CH(CH
3
)
3
3. Chất A là đồng đẳng của Benzen , có công thức đơn giản nhất là (C
3
H
4
)
n
. Hãy xác định CTPT của A
A. C
6

đồng phân lần lợt là:
A. 3, 4 B.4, 5 C. 5, 6 D. 5, 5
8. Cho sơ đồ chuyển hoá sau:
xt , t
0

xt, t
0
Cao su Buna
C
n
H
2n+2
- H
2
A
1
+HBr C
4
H
7
Br (A
2
, A
3
)
xt , t
0

xt, t

A. C
5
H
8
và C
4
H
6
B. C
4
H
6
và C
5
H
10
C. C
5
H
10
và C
5
H
8
D. C
4
H
6
và C
5

H
8
D. C
2
H
6
và C
2
H
2
10. Đốt cháy hoàn toàn 1,04g một hợp chất hữu cơ D cần vừa đủ 2,24 lít khí O
2
(đktc) chỉ thu đợc khí CO
2
, hơi nớc theo tỉ
lệ thể tích V
CO2
: V
H2O
= 2:1 ở cùng điều kiện về nhiệt độ và áp suất . Xác định CTPT của D biết tỉ khối hơi của D so với
H
2
= 52.
A. C
6
H
6
B. C
2
H

3
OH,

C
2
H
5
OH. B. C
2
H
5
OH, C
3
H
7
OH.
C. C
3
H
7
OH, C
4
H
9
OH D. C
4
H
9
OH, C
5

3
C. (CH
3
)
2
CH CH
2
CH
2
CH
2
CH
2
OH D. (CH
3
)
2
CH(OH)CH
2
CH
2
CH
3
E. A hoặc B
5. Đun 132,8g hỗn hợp 3 ancol no đơn chức với H
2
SO
4
đặc ở 140
0

2
OH
C. CH
3
C(CH
3
)(OH) CH
2
CH
3
D. CH
3
CH(CH
3
)CH(OH)CH
3

10. Đốt cháy 1 mol ancol no X mạch hở cần 56l O
2
(đktc). Xác định công thức cấu tạo của ancol X?
A. C
3
H
5
(OH)
3
. B. C
2
H
4

B/A
= 1,75. Xác định CTPT của A?
A. C
3
H
5
OH. B. C
3
H
7
OH. C. C
4
H
7
OH. D. C
4
H
9
OH.
15. Đun ancol A no đơn chức với H
2
SO
4
đặc thu đợc hợp chất hữu cơ B có d
B/A
= 0,7. Xác định CTPT của A?
A. C
3
H
5

O với số mol
bằng nhau và số mol O
2
dùng để đốt cháy gấp 4 lần số mol của X. Biết khi cho X cộng hợp hiđro thì đợc ancol đơn chức,
còn khi cho X tác dụng với dungdịch KMnO
4
loãng nguội thì thu đợc ancol đa chức.
A. CH
2
= CH OH; B. CH
3
CH = CH CH
2
OH;
C. CH
2
= CH - CH
2
OH D. Kết quả khác.
23. Tính khối lợng axit axetic thu đợc khi lên men 1 lít ancol etylic 9,2
0
với hiệu suất phản ứng 80%. Biết dC
2
H
5
OH
= 0,8g/ml.
A. 58,4g. B. 76,8g C. 96g D. Kết quả khác.
26. Ancol A khi bị oxi hoá cho anđehit B. Vậy A là:
A. Ancol đơn chức B. Ancol bậc I. C. Ancol bậc II. D. Ancol bậc III.

3
H
5
(OH)
3
D. C
3
H
6
(OH)
2
33. Cho 15,6g hai ancol (ancol) đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng hết với 9,2 g Na, thu dợc 24,5g chất
rắn. Hai ancol đó là:
A. C
3
H
5
OH, C
4
H
7
OH C. C
3
H
7
OH, C
4
H
9
OH

o o
Cl
NaOHdac du HCl
Fe t t cao pcao
X Y Z
+
+ +

. Hai chất hữu cơ Y, Z lần lợt là:
A. C
6
H
6
(OH)
6
, C
6
H
6
Cl
6
C. C
6
H
4
(OH)
2
, C
6
H

COH C. CH
3
OCH
2
CH
2
CH
3
B. CH
3
CH

(OH)CH
2
CH
3
D. CH
3
CH

(CH
3
)CH
2
OH
37. Số chất ứng với CTPT C
7
H
8
O (là dẫn xuất của benzen) đều TD đợc với dd NaOH là:

2. un núng mt ancol X vi H
2
SO
4
m c nhit thớch hp thu c mt olefin duy nht. Trong cỏc cụng
thc sau:
CH
3
-CH-CH
3
OH
(1)

CH
3
-CH
2
-CH-CH
3
OH
(2)
CH
3
-CH
2
-CH
2
-CH
2
-OH(3)

2
H
5
O. B. C
4
H
10
O
2 .
C. C
6
H
15
O
3 .
D. C
8
H
20
O
4
.
21.A l ng ng ca ancol etylic cú t khi hi so vi oxi bng 2,3125. S ng phõn cú mch cacbon khụng
phõn nhỏnh ca A l
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
23. Mt ancol no, n chc, bc 1 b tỏch mt phõn t nc to anken A. C 0,525 gam anken A tỏc dng va
vi 2g brụm. Ancol ny l
A. Butan-1-ol B. Pentan-1-ol C. Etanol D. Propan-1-ol
26. un 1,66 gam 2 ancol (H
2

5
OH D. C
3
h
7
OH, C
4
H
9
OH
30. un núng 1 hn hp gm 2 ancol no n chc vi H
2
SO
4
c 140
o
C thu c 21,6 gam nc v 72 gam hn
hp 3 ete. Bit 3 ete cú s mol bng nhau (phn ng hon ton). CTPT 2 ancol l:
A. CH
3
OH v C
2
H
5
OH B. C
2
H
5
OH v C
3

OH
(1) (2) (3)
Chất nào thuộc loại phenol?
A. (1) và (2). B. (2) và (3). C. (1) và (3). D. Cả (1), (2) và (3).
35. Hóa chất duy nhất dùng để nhận biết 3 chất lỏng đựng riêng biệt trong ba bình mất nhãn : phenol, stiren và
ancol etylic là
A. natri kim loại. B. quì tím. C. dung dịch NaOH. D. dung dịch brom.
36. Phản ứng nào sau đây chứng minh phenol có tính axit yếu:
A. C
6
H
5
ONa + CO
2
+ H
2
O B. C
6
H
5
ONa + Br
2
C. C
6
H
5
OH + NaOH D. C
6
H
5

ONa
CH
2
OH
41. Cho m(gam) phenol C
6
H
5
OH tác dụng với natri dư thấy thoát ra 0,56 lít khí H
2
(đktc). Khối lượng m cần dùng

A. 4,7g. B. 9,4g. C. 7,4g. D. 4,9g.
42. Cho nước brom dư vào dung dịch phenol thu được 6,62 gam kết tử trắng (phản ứng hoàn toàn). Khối lượng
phenol có trong dung dịch là:
A. 1,88 gam B. 18,8 gam C. 37,6 gam D. 3,76 gam
43. Cho 47 gam phenol tác dụng với hỗn hợp gồm 200 gam HNO
3
68% và 250 gam H
2
SO
4
96% tạo axit picric
(phản ứng hoàn toàn). Nồng độ % HNO
3
còn dư sau khi tách kết tử axit picric ra là:
A. 11,576% B. 1,085% C. 5,425% D. 21,7%
44. Trong các amin sau:
CH
3

48. Một hợp chất có CTPT C
4
H
11
N. Số đồng phân ứng với công thức này là:
A. 8 B. 7 C. 6 D. 5
49. C
7
H
9
N có số đồng phân chứa nhân thơm là
A. 6. B. 5. C. 4. D. 3.
50. Bốn ống nghiệm đựng các hỗn hợp sau:
(1) benzen + phenol (2) anilin + dd HCl dư
(3) anilin + dd NaOH (4) anilin + H
2
O
Ống nghiệm nào só sự tách lớp các chất lỏng?
A. (3), (4) B. (4) C. (1), (2), (3) D. (1), (4)
52. Cho các chất: (1) amoniac. (2) metylamin. (3) anilin. (4) dimetylamin.
Tính bazơ tăng dần theo thứ tự nào sau đây?
A. (1) < (3) < (2) < (4). B. (3) < (1) < (2) < (4).
C. (1) < (2) < (3) < (4). D. (3) < (1) < (4) < (2)
53. Cho các chất: C
6
H
5
NH
2
, C

NH
2
D.C
6
H
5
OH, CH
3
COOH
55. Cho nước brom dư vào anilin thu được 16,5 gam kết tủa. Giả sử H = 100%. Khối lượng anili trong dung dịch
19
Trung Tõm Luyn thi TN H Tin t. C : 67 Hựng Vng TT Qung Phỳ
l:
A. 4,5 B. 9,30 C. 46,5 D. 4,65
56. Mt amin A thuc cựng dóy ng ng vi metylamin cú hm lng cacbon trong phõn t bng 68,97%. Cụng
thc phõn t ca A l
A. C
2
H
7
N. B. C
3
H
9
N. C. C
4
H
11
N. D. C
5

)
n
. Xác định CTPT của axit.
A. C
4
H
6
O
4
. B. C
2
H
3
O
2
. C. C
6
H
9
O
6
D. Kết quả khác.
3. Đốt cháy a mol axit A thu đợc 2a mol CO
2
. Trung hoà a mol axit A cần 2a mol NaOH. A là:
A. Axit no đơn chức. B. Axit 2 chức. C. Axit no đơn chức. D. Axit oxalic.
4. X là chất lỏng không màu, không làm đổi màu phenolphtalein. X tác dụng đợc với dung dịch Na
2
CO
3

O
2
. D. Kết quả khác.
7. Cho 5,76g axit hữu cơ đơn chức A tác dụng hết với đá vôi thu đợc 7,28g muối B. Xác định A?
A. Axit axetic. B. Axit acrylic. C. Axit butyric D. Kết quả khác.
9. Cho hỗn hợp gồm 0,1 mol HCOOH và 0,2 mol HCHO tác dụng hết với dung dịch AgNO
3
d

/NH
3
thu đợc m gam Ag.
Tính m?A. 10,8g. B. 108g. C. 216g. D. 21,6g.
10. Cho hỗn hợp X gồm 2 anđehit no đơn chức. Lấy 0,25 mol X cho phản ứng với dung dịch AgNO
3
/NH
3
d thu đợc 8,64g
kết tủa và khối lợng dung dịch sau phản ứng giảm 77,5g.
Xác định công thức của 2 anđehit?
A. HCHO và CH
3
CHO B. HCHO và C
2
H
5
CHO. C. CH
3
CHO và C
2

4
O.
13. Cho 6,6 g một andehit X đơn chức , mạch hở phản ứng với lợng d AgNO
3
(hoặc Ag
2
O) trong dd NH
3
, đun nóng. L-
ợngAg sinh ra cho phản ứng hết với axit HNO
3
loãng, thoát ra 2,24 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất đo ở điều kiện tiêu
chuẩn). CTCT thu gọn của X là:
A. CH
3
CHO B. HCHO C. CH
3
CH
2
CHO D. CH
2
=CHCHO
14. Cho 0,1 mol andehit X phản ứng với lợng d AgNO
3
(hoặc Ag
2
O) trong dd NH
3
, đun nóng thu đợc 43,2g Ag. Hidro hoá
X thu đợc Y, biết 0,1 mol Y phản ứng vừa đ với 4,6g Na. CTCT thu gọn của X là:

2
=CHCHO
18. Để trung hoà 6,72g một axit cacboxylic Y no, đơn chức cần dùng 200g dd NaOH 2,24%. Công thức của Y là:
A. CH
3
COOH B. HCOOH C. C
2
H
5
COOH D. C
3
H
7
COOH
19. Đốt cháy ht a mol axit hữu cơ Y đợc 2a mol CO
2
. Mặt khác để trung hoà a mol Y cần vừa đủ 2a mol NaOH. CTCT thu
gọn của Y là:
A. HOOC-CH
2
-CH
2
-COOH C. C
2
H
5
COOH
B. CH
3
COOH D. HOOC-COOH


(đkc). Sản phẩm cháy cho qua dung dịch nước vôi trong dư thì thấy có 30 gam kết tủa tạo thành. Công thức phân tử của
axit là …
a. C
3
H
4
O
2
. b. C
3
H
4
O
4
. c. C
4
H
6
O
2
. d. C
4
H
6
O
4
.
72. Khi oxi hóa 6,9 gam ancol etylic bởi CuO, t
o

O. Biết x – y= a. Công thức chung của axit
cacboxilic là …
A. C
n
H
2n-2
O
3
. B. C
n
H
2n
O
z
. C. C
n
H
2n-2
O
2
. D. C
n
H
2n-2
O
z
.
80.Axit metacrylic có khả năng phản ứng với các chất sau :
A. Na, H
2

O, Na
2
CO
3
, Na
2
SO
4
, C
2
H
5
OH, thì số phản ứng xảy
ra là:
A.5 B.6 C.7 D.8
85. Cho 3,38 gam hỗn hợp Y gồm CH
3
COOH, CH
3
OH, C
6
H
5
OH tác dụng vừa đủ với Na, thu được 672 ml khí (đkc) và
dung dịch. Cô cạn dung dịch thu được hỗn hợp muối khan Y
1
. Khối lượng muối Y
1
là …
A. 4,7 gam. B. 3,61 gam. C. 4,78 gam D. 3,87 gam

Điều kiện của phản ứng axetien hợp nước tạo thành CH
3
CHO là …
A. KOH/C
2
H
5
OH. B. Al
2
O
3
/t
0
. C. dd HgSO
4
/80
0
C. D. AlCl
3
/t
0
.
90. Tương ứng với công thức phân tử C
4
H
8
O có bao nhiêu đồng phân có phản ứng với dung dịch AgNO
3
/NH
3

H
5
OH. B. C
2
H
5
OH, CH
3
CHO.
C. C
2
H
5
OH, CH
3
COOH. D. C
2
H
5
OH, C
2
H
2
.
97. Trung hoà hoàn toàn 3,6g một axit đơn chức cần dùng 25g dung dịch NaOH 8%. Axit này là:
A- Axit Fomic B- Axit Acrylic C- Axit Axetic D- Axit Propionic
99. Để đốt cháy 0,1 mol axit hữu cơ đơn chức Z cần 6,72 lít O
2
(đkc). CTCT của Z là:
A- CH

Nếu đốt cháy X thì thể tích CO
2
(đkc) thu được là …
A. 0,112 lít. B. 0,672 lít. C. 1,68 lít. D. 2,24 lít.
21
Trung Tõm Luyn thi TN H Tin t. C : 67 Hựng Vng TT Qung Phỳ
este lipit
1. Xà phòng hoá hoàn toàn 22,2g hỗn hợp hai este là HCOOC
2
H
5
và CH
3
COOCH
3
bằng dung dịch NaOH 1M. Thể
tích dung dịch NaOH cần dùng là:
A. 200ml.B. 300ml. C. 400ml. D. 500ml. E. Kết quả khác.
2. Hỗn hợp X gồm HCOOH và CH
3
COOH trộn theo tỉ lệ mol 1 : 1. Lấy 10,6g hỗn hợp X tác dụng với 11,5g
C
2
H
5
OH có H
2
SO
4
đặc xúc tác thu đợc m gam este (H = 80%). Giá trị m là:

2
CH COOH B. HCOOCH = CH
2
.
C. HCOOCH
3
D. HCOOCH
2
CH
3
.
6. Đốt cháy 2 amin no, đơn chức là đồng đẳng liên tiếp thu đợc 2,24 lít CO
2
(đktc) và 3,6g H
2
O. Công thức phân tử
của 2amin là:
A. CH
3
NH
2
và C
2
H
5
NH
2
B. C
2
H

= 0,5. Hợp chất hữu cơ
C đơn chức khi bị oxi hoá bởi CuO đun nóng tạo ra sản phẩm D không phản ứng với dung dịch [Ag(NH
3
)
2
]OH. Xác định
CTCT của A?
A. CH
3
C O CH CH
3
B. CH
3
C O CH
2
CH
2
- CH
3
|| | ||
O CH
3
O
C. CH
3
CH
2
C O CH CH
3
D. Kết quả khác.

12. Cho glixerol tác dụng với hỗn hợp ba axit béo gồm C
17
H
35
COOH, C
17
H
33
COOH và C
17
H
31
COOH thì tạo ra tối đa
bao nhiêu sản phẩm trieste?
A. 9. B. 12. C. 15. D. 18.
13. Một hợp chất hữu cơ X có CTCP là C
6
H
10
O
4
mạch thẳng. X phản ứng hoàn toàn với dung dịch NaOH tạo ra hai
ancol đơn chức có số nguyên tử cacbon gấp đôi nhau. Xác định CTCT của X?
A. HOOC (CH
2
)
4
COOH B. CH
3
COOC CH

H
35
COOH B. C
15
H
31
COOH , C
17
H
33
COOH
C. C
17
H
33
COOH , C
17
H
31
COOH D. C
17
H
33
COOH , C
17
H
35
COOH
15. Xà phòng hoá 8.8g etylaxetat bằng 200 ml ddNaOH 0,2M. Sau khi p xảy ra ht, cô cạn dd thu đợc chất rắn khan
có khối lợng là:

2n
O
2
) mạch hở và O
2
(số mol O
2
gấp đôi số mol cần cho
phản ứng cháy) ở 139,9
0
C, áp suất trong bình là 0,8atm. Đốt cháy ht X, sau đó đa về nhiệt độ ban đầu, áp suất trong bình
lúc này là 0,95atm. X có CTPT là:
A. C
2
H
4
O
2
B. CH
2
O
2
C. C
4
H
8
O
2
D. C
3

20. Hai este đơn chức X, Y là đồng phân của nhau. Khi hoá hơi 1,85g X, thu đợc thể tích hơi đứng bằng thể tích của
0,7g nitơ ( đo ở cùng ĐK). CTCT thu gọnu của X, Y là:
A. HCOOC
2
H
5
và CH
3
COOCH
3
C. C
2
H
3
COOC
2
H
5
và C
2
H
5
COOC
2
H
3
B. C
2
H
5

O .
phn ng chuyn di u tiờn theo chiu thun, cn dựng cỏc gii phỏp sau :
A. Tng nng ca axit hoc ancol. B. Dựng H
2
SO
4
c xỳc tỏc v hỳt nc.
C. Chng ct tỏch este ra khi hn hp phn ng . D. C a, b, c u dựng.
104. C
4
H
6
O
2
cú bao nhiờu ng phõn mch h phn ng c vi dung dch NaOH?
A. 5 ng phõn. B. 6 ng phõn. C. 7 ng phõn. D. 8 ng phõn.
106. Hn hp A gm 2 este n chc no, ng phõn. Khi trn 0,1 mol hn hp A vi O
2
va ri t chỏy thu
c 0,6 mol sn phm gm CO
2
v hi nc. Cụng thc phõn t 2 este l
A. C
4
H
8
O
2
. B. C
5

C
2
H
4
.
C. (C
2
H
5
COO)
2
C
2
H
4
. D. (CH
3
COO)
3
C
3
H
5
.
110. Cho s : C
4
H
8
O
2

8
O
2
cú nhng chuyn hoỏ sau :

X
. + H
2
O
H
.+
Y
1
Y
2
+
v
Y
2
Y
1
.+O
2
xt
tha món iu kin trờn thỡ X cú tờn l :
A. Isopropyl fomiat. B. Etyl axetat
C. Metyl propyonat. D. n-propyl fomiat.
112. A cú cụng thc phõn t trựng vi cụng thc n gin. Khi phõn tớch A thu c kt qu: 50% C, 5,56% H,
44,44%O theo khi lng. Khi thu phõn A bng dung dch H
2

H
5
D.CH
3
COOCH
3
Amin - Aminoaxit Protit (Protein)
1. Để rửa sạch chai lọ đựng anilin, nên dùng cách nào sau đây:
A. Rửa bằng xà phòng B. Rửa bằng nớc.
C. Rửa bằng dung dịch NaOH sau đó rửa lại bằng nớc.
D. Rửa bằng dung dịch HCl sau đó rửa lại bằng nớc.
2. Cho 0,01 mol aminoaxit A tác dụng vừa đủ với 50ml dung dịch HCl 0,2M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng đ ợc
1,835g muối. Khối lợng mol của A là:
A. 89g/mol B. 103g/mol C. 147g/mol D. Kết quả khác.
3. Đốt cháy hoàn toàn 2 amin no đơn chức mạch hở đồng đẳng liên tiếp thu đợc CO
2
và H
2
O theo tỉ lệ số mol n
CO2
: n
H2O
= 1 : 2. Xác định CTPT của 2 amin?
A. CH
5
N và C
2
H
7
N. B. C

: n
H2O
= 2 : 3 thì amin đó là:
A. Trimetylamin B. Propylamin C. Metyletylamin
23
Trung Tõm Luyn thi TN H Tin t. C : 67 Hựng Vng TT Qung Phỳ
D. Isopropylamin E. Tất cả đều đúng.
5. Amin có tính bazơ do nguyên nhân nào sau đây?
A. Amin tan nhiều trong nớc. B. Có nguyên tử N trong nhóm chức.
C. Nguyên tử N có cặp electron tự do có thể nhận proton. D. Phân tử amin có liên kết hiđro với nớc.
6. Đốt cháy 1 mol aminoaxit NH
2
(CH
2
)
n
COOH phải cần mol oxi là:
2n + 3 6n + 3 6n + 3
A. B. C. D. Kết quả khác.
2 2 4
7. Có bao nhiêu đồng phân amin ứng với CTPT C
3
H
9
N?
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. E. 6.
9. Hợp chất C
3
H
7

O. Công thức phân tử
của 2 amin là:
A. CH
3
NH
2
và C
2
H
5
NH
2
. B. C
2
H
5
NH
2
và C
3
H
7
NH
2
.
C. C
3
H
7
NH

C. (CH
3
)
2
CHOH và CH
3
CH
2
NHCH
3
D. Cả A và B.
12. Một hợp chất hữu cơ A có công thức C
3
H
9
O
2
N. Cho phản ứng với dung dịch NaOH, đun nhẹ, thu đợc muối B và
khí C làm xanh giấy quỳ ẩm. Nung B với NaOH rắn và CaO thu đợc một hidrocacbon đơn giản nhất. Xác định CTCT của
A?
A. CH
3
COONH
3
CH
3
B. CH
3
CH
2

C. HOOC CH
2
CH(NH
2
) CH
2
COOH
D. HOOC CH
2
CH
2
CH
2
CH(NH
2
) COOH
14. Tính bazơ của các chất sau thay đổi nh thế nào?
- NH
2
; CH
3
- - NH
2
NO
2
- NH
2
(a) (b) (c)
A. a > b > c B. b > a > c C. A > c > b D. b > c > a.
16. Tính chất bazơ của metylamin mạnh hơn của anilin vì:

5
(NH
2
)(COOH)
2
.
19. Thực hiện phản ứng este hóa giữa aminoaxit X và ancol CH
3
OH thu đợc este A có tỉ khối hơi so với không khí
bằng 3,069.
A. H
2
N CH
2
COOH B. H
2
N CH
2
CH
2
COOH
C. CH
3
CH(NH
2
) COOH D. Kết quả khác.
20. Hợp chất C
4
H
11

23.


aminoaxit X cha một nhóm -NH
2
. Cho 10,3 g XTD với axit HCl d, thu đợc 13,95g muói khan. CTCT thu
gọn của X là:
24
Trung Tõm Luyn thi TN H Tin t. C : 67 Hựng Vng TT Qung Phỳ
A. H
2
NCH
2
-COOH C. H
2
NCH
2
CH
2
-COOH
B. CH
3
CH
2
CH(NH
2
)COOH D. CH
3
CH(NH
2

7
C. H
2
N-CH
2
-COO-CH
3
B. H
2
N-CH
2
-CH
2
-COOH D. H
2
N-CH
2
-COO-C
2
H
5
141. Cú 4 dung dch sau : dung dch CH
3
COOH, glixerin , h tinh bt , lũng trng trng. Dựng dung dch HNO
3

c nh vo cỏc dung dch trờn, nhn ra c:
a. glixerin b. h tinh bt c. Lũng trng trng d.ax CH
3
COOH

4
H
14
N
2
O
4
C. C
6
H
21
N
3
O
6
D. Kt qu khỏc
148.Thc hin phn ng trựng ngng 2 Aminoaxit :
Glixin v Alanin thu c ti a bao nhiờu ipeptớt
A.1 B.2 C.3 D.4
149.Khi thy phõn Tripeptit H
2
N CH(CH
3
)CO-NH-CH
2
-CO-NH-CH
2
-COOH s to ra cỏc Aminoaxit
A. H
2

2
COOH v H
2
NCH
2
COOH
150. Cho cỏc cht sau : etilen glicol (A) , hexa metylen diamin (B) ,
ax -amino caproic ( C), axit acrylic (D) , axit aipic (E).
Cht cú kh nng tham gia phn ng trựng ngng l:
a. A, B b. A, C, E c. D, E d. A, B, C, E.
151. Cho C
4
H
11
O
2
N + NaOH A + CH
3
NH
2
+ H
2
O
Vy cụng thc cu to ca C
4
H
11
O
2
N l :

CH
2
NH
2
153. 0,1 mol Aminoaxit A phn ng va vi 100ml dung dch HCl 2M. Mt khỏc 18g A cng phn ng va
vi 200ml dung dch HCl trờn. A cú khi lng phõn t l:
A. 120 B. 90 C. 60 D. 80
154. A l mt Aminoaxit cú khi lng phõn t l 147. Bit 1mol A tỏc dng va vi 1 molHCl; 0,5mol tỏc
dng va vi 1mol NaOH.Cụng thc phõn t ca A l:
A. C
5
H
9
NO
4
B. C
4
H
7
N
2
O
4
C. C
5
H
25
NO
3
D. C

.
C. Cho axit fomic tác dụng với dung dịch AgNO
3
/NH
3
.
25


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status