Giạo ạn Váût liãûu xáy dỉûng
Trang 29
§2. N
1. Thn
i, sáúy v nung. Khi hm lỉåüng SiO
quạ nhiãưu thç
âáút sẹt
üng
l
O
pháưn thỉï úu trong âáút sẹt cọ tạc dủng hả nhiãût âäü nung. Khi hm
lỉåüng
út sẹt cn cọ mäüt säú tảp cháút khạc, nãúu l MgO, CaO thç cáưn phi
hản ch .
2. Thn
ït l cạc khoạng do do penspat
phong
phủ gi
háút vä cå v hỉỵu cå khạc nhỉ: mica, thảch
anh, håüp cháút c
ảp cháút hỉỵu cå
ìn, bitum. Cạc tảp cháút nọi trãn âãưu nh hỉåíng âãún tênh cháút ca âáút sẹt.
GUN LIÃÛU CH ÚU ÂÃØ SN XÚT VÁÛT LIÃÛU GÄÚM - ÂÁÚT SẸT
I. THNH PHÁƯN KHOẠNG HỌA:
- Ngun liãûu chênh âãø chãú tảo váût liãûu gäúm l âáút sẹt nhỉng cọ thãø pha thãm phủ
gia âãø ci tiãún cäng nghãû sn xút v âiãưu chènh mäüt säú tênh cháút.
h pháưn hoạ hc:
- SiO
2
2 3
quạ êt thç âáút sẹt kẹm do khäng tảo hçnh âỉåüc, khi Al
2
O
3
quạ nhiãưu thç âáút sẹt tråí
nãn quạ do, sn pháøm s bë biãún dảng.
- Fe
O : l thnh
2 3
Fe
2
O
3
nhiãưu thç nhiãût âäü nung tháúp nhỉng cháút lỉåüng sn pháøm khäng cao. Âäúi våïi
âáút sẹt sn xút thỉåìng (gảch, ngọi), u cáưu hm lỉåüng Fe
2
O
3
nh hån 7%, âäúi våïi âáút sẹt
sn xút gäúm, sỉï hm lỉåüng Fe
2
O
3
phi bàòng 0 (âãø sn pháøm âm bo cọ mu tràõng).
Ngoi ra trong âá
ãú vç nọ gáy nåí thãø têch lm nỉït sn pháøm
h pháưn khoạng:
* Cạc khoạng do: Thnh pháưn ch úu ca âáút se
họa tảo thnh. Âọ l cạc alumäsilicat ngáûm nỉåïc cọ cäng thỉïc :
* Cạc khoạng SiO
2
tỉû do: nhỉ sa thảch thảch anh, opan, canxedoan
Ngoi ra, trong âáút sẹt cn chỉïa cạc tảp c
acbonat (CaCO
3
, MgCO
3
), cạc håüp cháút sàõt Fe(OH)
3
, FeS
2
, t
thç åí dảng than bu
Giạo ạn Váût liãûu xáy dỉûng
Trang 30
- Âáút sẹt cọ mu sàõc ráút khạc nhau: tỉì mu tràõng, náu, xanh, xạm âãún mu âen.
M út se ïc ta út vä cå va ỵu cå quút âënh. Khi nung ca ûp chá ỵu
c do u sàõc n p hủ th tảp c õt; ty g
oxi ì sn pháøm cọ nhi ìu kha u.
Fe
2
O
3
(%
10
u sàõc ca âá
å chạy hãút,
h
häưng
Thnh pháưn hoạ hc ca âáút sẹt dng âãø sn xút gảch ngọi thỉåìng dao âäüng trong
MgO Múi kiãưm
phảm vi nhỉ åí bng sau:
Thnh pháưn hoạ hc ca âáút sẹt sn xút gảch ngọi bçnh thỉåìng
SiO
aO
2
Al
2
O
3
Fe
2
O
3
SiO
2
tỉû do C
40 ÷ 0,5 ÷ 3% 1 ÷ 3% 60% 8 ÷ 22% 1 ÷ 7% 15 ÷ 30% 0,5 ÷ 4,5%
II. PHÁ
mm l hảt bủi ; tỉì 0,14 ÷ 5mm
l hảt c
÷
út sẹt âỉåüc chia thnh 3 loải:
ü nung låïn hån 1580
2
O
3
tỉì 10 ÷15%
- Âáút sẹt dãù chy cọ nhiãût âäü nung nh hån 1350
C v thnh pháưn dãù chy nhỉ
CaCO
o
3
, Fe
2
O
3
låïn hån 15%.
III. CẠC ÁÚT SẸT: TÊNH CHÁÚT CA Â
do:
a. Khại niãûm:
-Tênh do ca âáút sẹt l tênh cháút dãù tảo hçnh ca häùn håüp âáút sẹt khä nho träün âãưu
våïi nỉåïc, häùn håüp ny cọ kh nàng tảo ra hçnh dạng dỉå
Giạo ạn Váût liãûu xáy dỉûng
Trang 31
ngun ì tênh do, ta cọ thãø tảo hçnh cho sn pháøm
v cn
cọ tênh do, tênh do chè xút hiãûn khi âáút sẹt khä tỉång tạc våïi
nỉåïc. N
ưn hoạ hc (lỉåüng khoạng do tàng thç tênh do
ût sẹt thç do, nhiãưu cạt thç kẹm do).
: láúy âáút sẹt khä nghiãưn mën träün våïi 17 - 30
g kênh tỉì 4 ÷
6 cm räưi âem vo ẹp
7,5kN, 10kN cho âãún viãn bi âáưu tiãn xút hiãûn vãút n
- Hãû säú do K tênh nhỉ sau :
K = Pa ; kN.cm
trong âọ : K - hãû säú do ca âáút sẹt, kN.cm
P - ti trng tỉång ỉïng våïi lục cọ vãút nỉït, kN
a - âäü biãún dảng dỉ ca viãn bi, cm
Thỉåìng âáút sẹt cọ hãû säú do K = 30 ÷ 35kN.cm
- Càn cỉï vo âäü co khä trong khäng khê: âem âáút sẹt khä nghiã
nỉåïc u cáưu räưi tảo thn
o tỉång âäúi. Âáút sẹt ca
g låïn. Dỉûa theo phỉång phạp ny, âáút sẹt âỉåüc chia thnh 3 loải:
(do cao): nỉåïc u cáưu > 28
%, âäü co 10 ÷ 15%
- Âáút sẹt do trung bçnh: nỉåïc u cáư
- Âáút sẹt kẹm do: nỉåïc u cáưu < 20 % , âäü co 5 ÷ 7%
- Xạc âënh chè säú do D :
D = W
ch
- W
lv
; %
trong âọ : W
ch
- âäü áøm giåïi hản giỉỵa trảng thại do v trảng thại chy nho, %
W
lv
o
= 450 họa hc tạch ra v âáút sẹt máút
tênh do do caolinit c init:
Al
2
O
3
.2SiO
2
+ 2 H
2
O
cạc phn ỉïng phán gii bàõt âáưu xy ra:
Al
2
O
3
.SiO
2
Ỉ 3Al
2
O
3
.2SiO
2
(mulit)
úi lỉåüng thãø têch ca sn pháøm tàng do
xút hi
c åí nhiãût âäü 1370 ÷ 1420
o
2
O
3
chuøn tha
khỉí.
÷ 550
o
C: cháút hỉỵu cå chạy hãút, nỉåïc
huøn thnh mãtacaol
Al
2
O
3
.2SiO
2
.2H
2
O Ỉ γ
meta caolimit dảng th hçnh γ
- Khi t
o
= 550 ÷ 880 ÷ 980
ο
C thç
γ Al
2
O
3
.2SiO
2
2
Ỉ Al
2
O
3
.SiO
2
(silimanit)
- Quạ trçnh kãút khäúi xy ra, thãø têch bë co, khä
ãûn pha lng. Nhiãût âäü cng cao sỉû chuøn hoạ silimanit thnh mulit cng mảnh v
phn ỉïng kãút thụ
ç nọ hçnh thnh nãn bäü khung chëu lỉûc ca sn pháøm v lm cho sn pháøm cọ tênh
bãưn nhiãût.
Trong giai âoản âáưu ca vng dung kãút ny :
+ Nhiãût âäü >
Giạo ạn Váût liãûu xáy dỉûng
Trang 33
+ Khi t
o
= 1050 ÷ 1450
o
C: âáút sẹt âảt trảng thại chy tåïi hản, nghéa l táút c cạc bäü
pháûn dãù chy â chy hãút ra láúp âáưy táút c cạc läù räùng, lục âọ sn pháøm s âàûc chàõc nháút
nhỉng ún d ny gi l hiãûn tỉåüng dung kãút v nhiãût âäü âọ gi l
nhiãût â
+ Nhiãût âäü lå bäü khäúi âáút sẹt s chy lng ra. Hiãûn
üng chy v nhiãût âäü âọ gi l nhiãût âäü chy.
ï :
∆t = t
o
nung
= t
o
dk
÷ t
o
ch
Âáút sẹt thûn låüi cho quạ trçnh nung co
4. Cạc tênh chá
- Tênh chëu lỉía: do hm lỉåüng Al
2
O
3
qui âënh
- Mu: do hm lỉåüng Fe
2
O
3
qui âënh.
IV. PHỦ GIA:
-Ngoi ngun liãûu chênh l âáút sẹt, ngỉåìi ta cn pha thãm vo âáút sẹt cạc váût liãûu
phủ nhàòm ci thiãûn mäüt säú tênh cháút ca âáút sẹt. Cạc váût liãûu phủ thỉåìng d
gáưy, phủ gia chạy v phủ gia tàng do, phủ gia hả nhiãût âäü nung v men.
1. Váût liãûu gáưy:
- Pha träün vo âáút sẹt nhàòm gim âäü do, gim âäü co khi phåi sáúy v nung. Váût liãûu
gáưy thỉåìng dng l samät, âáút sẹt máút nỉåïc, cạt, tro nhiãût âiãûn, xè hoảt họa.
- Samät l váût liãûu gäúm dảng
boric, borat (Na
2
B
2
O.10H
2
O), v.v
- Men dng âãø sn hãø l men mu hồûc men
ûc men âủc, men bọng hồûc men khäng bọng, men sỉï hồûc men
snh v
§3. GẢCH ÂÁÚT SẸT NUNG
I. QUẠ
í láùn läün, âáút thët pha si
ìm gảch âỉåüc.
häúi âäưng nháút. Khi nho träün phi âiãưu
sn pháøm. Nọ cọ tạc dủng hả nhiãût âäü kãút khäúi, lm tàng cỉåìng âäü v âäü âàûc ca sn
pháøm. Phủ gia hả nhiãût âäü nung cọ hai nhọm :
- Nhọm thỉï nháút bao gäưm nhỉỵng cháút bn thán chụng cọ n
nhỉ fenspa
- Nhọm thỉï hai gäưm nhỉỵng cháút bn thán nọ cọ nhiãût âäü nọng chy cao, nhỉng
trong quạ trçnh nung cọ kh nàng kãút håüp våïi cạcthnh pháưn phäúi liãûu khạc âãø tảo ra
nhỉỵng sn pháøm cọ nhiãût âäü nọng chy tháú
p (canxit, âälämit, ).
4. Men:
- L låïp thu tinh lng mng (chiãưu dy 0,1 ÷ 0,3mm) ph lãn bãư màût sn pháøm
gäúm, khi nung cọ kh nàng bạm dênh täút våïi sn pháøm. Låïp men cọ tạc dủng bo vãû s
chäúng lải tạc âäüng ca mäi trỉåìng, tàng tênh chäúng tháúm v nhiãưu tênh cháút khạc,
âäưng thåìi tàng v mé quan cho váût liãûu gäúm.
-Nhỉỵng thnh pháưn ngun liãûu chênh ca men l cạt thảch anh,
múi ca kim loải kiãưm v kiãưm thäø, oxit chç, oxit
i nho träün cọ âäü áøm W = 18 ÷ 25%,
dng m
ång phạp tảo hçnh khä: âáút sẹt sau khi nho träün cọ âäü áøm W = 8 ÷ 12 %,
dng m
4. Phå
ng. Cọ thãø phåi gảch mäüc ngoi tråìi v máút 8 ÷ 15 ngy. Phåi nhỉ váûy
ãn liãûu, thiãút bë nhỉng täún thåìi gian v phủ thüc vo thåìi tiãút.
ìy. Sáúy gảch theo
phỉång
ưn cọ âäü áøm tháúp v cạc viãn cọ âäü áøm bàòng
nhau. Q ản : nung trỉåïc Ỉ nung Ỉ lm ngüi.
Í giai âoản lm ngüi, gảch âỉåüc ngüi tỉì tỉì âãø trạnh biãún dảng nhiãût; khi ra
khi lo
khọi thäng ra äúng khọi chung åí giỉỵa l. Loải l
ny co
âäü do cho thêch håüp bàòng cạch thãm âáút sẹt bẹo hồûc bäüt gảch, hồûc cạt tu theo
âáút kẹm de
* Phỉång phạp khä: Âáút âỉåüc nghiãưn mën sau âọ träün trong mạy träün våïi âäü áøm tỉì
8 ÷ 12% cho âãún khi thnh mäüt khäúi âäưng nháút.
3. Tảo hçnh:
Viãûc tảo hçnh thnh gảch mäüc thỉåìng âỉåüc cå giåïi hoạ våïi cạc phỉång
phạp sau:
* Phỉång phạp tảo hçnh do: âáút sẹt sau kh
ạy ẹp Lento cọ lỉûc ẹp 30 daN/cm
2
. Phỉång phạp ny cọ ỉu âiãøm l dãù tảo hçnh,
nàng xút cao nhỉng täún nhiãn liãûu âãø phåi, sáúy, nung.
* Phỉ
ạy ẹp thy lỉûc cọ lỉûc ẹp tỉì 200 ÷ 300 daN/cm
2
ra vo l, cọ cỉía thäng nhau v cọ cỉía dáùn
ï ỉu âiãøm l hiãûu sút sỉí dủng nhiãût cao: khäng khê lảnh vo lm ngüi khu vỉìa
nung xong, âäưng thåìi khäng khê âỉåüc âäút nọng trỉåïc khi vo khu nung; qua kh
i khu