vẻ đẹp của văn học trung đại - Pdf 17

Buæi 1 

DuyÖt ngµy : Ngµy lËp kÕ ho¹ch:
Ngµy thùc hiÖn :
 !

  !"#$%&'(
)*+,#-.
 /0123)!/$%&
4&56789.
 :;6$7,<28.=>?
$& # &*-*.
 =>?"4@A?&B%&8.
"#
C((78#BD#)$.
E'8F9(G
H I.
 //B23)$%&*.
$%&'()
JK&9*L8)M9(
GHN=(#;(8O*M<O8)(NF&(N
P.:)-
 !"#$%&'"(%&)
*+,-./%*+01$2(%34(56$4(
7$2(%(5
&
!()*
'!
-2
3*L@.
+,

 6%&C0D1;bQEH".
YYY.J<KB4L1M0N71;4O1;.29.7P9?QR45167809:71;
<=0S7R3M9TU9/?B.C3?V9.W,
¨m häc 2009-
J
+,*+
 ,-
./(01
234
5"678
4
9
F&(7#"

e=D
+:;-<
=4346>
?6
"*@
F6('$7&(
"733
#.
X 5 "684@ Y?QR
;7Z[1'>,
fM0N71;
=*S(&VG')2(&G
8%&F*@H'g.
d&,*@2D);G,%&Rh
G=*S(&VG@
G6D-D$(&%&Sg R

67]],>H'.
qR4&*[@7#2%B7D(
92QK#OGS>53,(
Sg KjB@G6%&6D
-D$#G%&Sg (;2QK.
qK;*$*\)')L]T
D-F.C.R[@FC)6/3l7
,$H'5'X%&H.
]u"6A(3B4C9 ?QR.=3I1.^
fM0N71;,
¨m häc 2009-
P
+,D./(C
01
234
()#E+
6
:)#7D
O76'S.
+,FGEH
C01
234
-
F&("7D
O.
+,I(;-
0()
67
JB<
F2D&(&#@())]g5%&U

4&7X3,2)2L%&6.
/?.B.`19a?.3M99/?B.C39:7Z219:71;<=0,
K,<28*XA@,$7@
%@7@B237&*B$%&*.
=X#;&& $p2w)7>
'$l)'$'$*;g.
F(4H,<X]6g)A;
L%&H@8.
:)B'$@8*X6#6(A&
 &ax[#)q-8^Ep@67
87 a
qEG#2@8.
#aF,#)
Q,<B23)$%&8.
^>'$l'$l(T'$a
aK;#)F";$B7@87
jBA?&%&*D-SD.
¨m häc 2009-
y
-3m
'*$.
R;T(
XF:.
b7Z219PB
:FJz9*,<u=*S(&VGv
%&*_` L#$BD(92)B,
(,/%&8)*.
\'O1c,
&ax:-6)8.
R`qu==Vv')*/&*(uF**@

 237A?&7&s)B%&W3gT
bR.
 FO* '5X(W3gTbR
*L,7$46.
 =>?W3gTbR)?W&'5
'(T)*.
"#,
C(#)8#BD#)$.
¨m häc 2009-
~
}?X;l9@TbR.
$%")'(
J. K&K&]8#B%&
P. :)-
X,I3.0W7k./0
10239l./1029A
B.`1m0294n0?/?9l
3Go1k./?.
+XQ!
D:;PR!
D+R&
34+
F6'S,
=D.
],Gn1;Np19I3
.0W7c1;.qRA4R09:rA
;0/9:s?QRTtNV1;9l
u
+]S>&
0134R!


R@/#676@TR&
/&7&9^(>@T
XR&/,$7s&7;
9 a
R`K€7€;
R@/(TR>(
h&)S3r(((&7
<'$7)<^s;RH>
)/&(h&7"<7(7
3g
R`%&€&M7L€##t7,€
997!2/'(€&#g#i3&(

CW3gTRRO@W3gTR')O
@;l;B.F(T)TXR
i?&7TR>/TS7&
¨m häc 2009-

_,Gn1;Np1Tt
NV1;9l/1029
+_IEV1WR
!DJB<

F6('$7&(".
v,Gn1;Np1
w7Z219PB
E#)$
F&("76'S.
7&(97"<sTXR&/g

/S
b7Z219PB
z>$pH@3rT7/B((
G<(uF*K@v%&*_`3-,*
TU<U$8(
.&;/U(-
VW(#XU%
.$R/BU! -
<YU31G
Z"$<UYN-
fAE(3r@TR.
=/B.
H íng dÉn häc ë nhµ }?@TR.

¨m häc 2009-

Buổi 3: từ vựng - các biện pháp tu từ
từ tiếng việt theo đặc điểm Cấu tạo
Duyệt ngày : Ngày lập kế hoạch:
Ngày thực hiện :
A. Mục tiêu: Giúp học sinh:
1. Kiến thức:
- Củng cố những hiểu biết về cấu tạo từ tiếng Việt: từ đơn, từ phức
- Phân biệt các loại từ phức (từ ghép, từ láy).
2. Kỹ năng:
- Rèn luyện kĩ năng làm bài tập
B. Chuẩn bị của GV và HS:
- GV: Soạn bài và đọc tài liệu tham khảo.
- HS: Đọc và chuẩn bị bài ở nhà; tham khảo tài liệu có liên quan đến bài học.
C. tổ chức hoạt động dạy học

a. Từ ghép đẳng lập:
Từ ghép đẳng lập là từ ghép mà giữa các
tiếng có quan hệ bình đẳng, độc lập
ngang hàng nhau, không có tiếng chính,
tiếng phụ.
VD: bàn ghế, sách vở, tàu xe,
b. Từ ghép chính phụ:
Từ ghép chính phụ là từ ghép mà giữa
các tiếng có quan hệ tiếng chính, tiếng
phụ.
VD: bà + (bà nội, bà ngoại, bà thím,
bà mợ, )
3. Từ láy:
a. Láy toàn bộ:
Láy toàn bộ là cách láy lại toàn bộ cả
âm, vần giữa các tiếng.
VD: xinh xinh, rầm rầm, ào ào,
Lu ý: Tuy nhiên để dễ đọc và thể hiện
một số sắc thái biểu đạt nên một số từ
láy toàn bộ có hiện tợng biến đổi âm
điệu. VD: đo đỏ, tim tím, trăng trắng,
b. Láy bộ phận:
Láy bộ phận là cách láy lại bộ phận nào
đó giữa các tiếng về âm hoặc vần.
+ Về âm: rì rầm, thì thào,
+ về vần: lao xao, lích rích,
Bài tập 1: Hãy hoàn thiện sơ đồ sau về cấu tạo từ tiếng Việt
ăm học 2009-

Bài tập 2: Cho các từ láy sau: lẩm cẩm, hí hửng, ba ba, thuồng luồng, róc rách, đu

Từ ghép ĐL
Từ ghép CP Từ láy Tbộ Từ láy bộ phận
Từ láy vần
Từ láy âm
Buổi 4
nghĩa của từ tiếng việt
Duyệt ngày : Ngày lập kế hoạch:
Ngày thực hiện :
A. Mục tiêu : Giúp học sinh:
1. Kiến thức:
- Củng cố những hiểu biết về nghĩa của từ tiếng Việt: nghĩa đen, nghĩa bóng,
hiện tợng chuyển nghĩa của từ, hiện tợng từ đồng âm - đồng nghĩa - trái nghĩa, cấp
độ khái quát nghĩa của từ, trờng từ vựng.
- Phân biệt một số hiện tợng về nghĩa của từ.
2. Kỹ năng:
Rèn luyện kĩ năng vận dụng lí thuyết làm bài tập.
B. Chuẩn bị của GV và HS:
- GV: Soạn bài và đọc tài liệu tham khảo.
- HS: Đọc và chuẩn bị bài ở nhà; tham khảo tài liệu có liên quan đến bài học.
C. tổ chức hoạt động dạy học
* ổn định lớp, kiểm tra bài cũ.
Bài cũ: Làm bài tập VN: Xác định từ ghép, từ láy trong đoạn thơ 4 câu cuối
đoạn trích Cảnh ngày xuân.
* Tổ chức dạy học bài mới
- GV: Hãy vẽ sơ đồ khái quát về nghĩa
của từ tiếng Việt?
- HS vẽ đúng.
- GV: Thế nào là nghĩ đen, nghĩa bóng
của từ? Lấy VD để làm rõ?
- HS nêu và lấy VD.

Từ trái nghĩa là những từ có nghĩa trái ng-
ợc nhau.
- Một từ nhiều nghĩa có thể thuộc nhiều
cặp từ trái nghĩa khác nhau.
- Từ trái nghĩa đợc dùng trong thể đối, tạo
các hình tợng tơng phản, gây ấn tơng
ăm học 2009-
Nghĩa của từ
Nghĩa đen
Nghĩa bóng
I
- GV: Thế nào là từ ngữ nghĩa rông, từ
ngữ nghĩa hẹp? VD?
- HS nêu và lấy VD.
- GV: Thế nào là trờng từ vựng? VD?
- HS nêu và lấy VD.
mạnh, lời nói thêm sinh động.
VD: cao - thấp, xấu - đẹp, hiền - dữ,
iv. cấp độ khái quát nghĩa của từ -
trờng từ vựng
1. Cấp độ khái quát nghĩa của từ
Nghĩa của một từ ngữ có thể rộng hơn
(khái quát hơn) hoặc hẹp hơn (ít khái quát
hơn) nghĩa của từ khác.
- Một từ ngữ đợc coi là có nghĩa rộng khi
phạm vi nghĩa của từ đó bao hàm phạm vi
nghĩa của một số từ khác.
- Một từ ngữ đợc coi là có nghĩa hẹp khi
phạm vi nghĩa của từ đó đợc bao hàm
trong phạm vi nghĩa của một từ ngữ khác.

b- Ba vuông phấp phới cờ bay dọc( Tú Sơng).
c- Mây nhởn nhơ bay- Hôm nay trời đẹp lắm( Tố Hữu).
d- Vụt qua mặt trận- Đạn bay vèo vèo( Tố Hữu).
e- Chối bay chối biến.
Gợi ý: 1.c 2.b 3.d 4.a 5.e
Bài tập 3: Phân tích nghĩa trong các câu thơ sau:
Trăng cứ tròn vành vạnh
Kể chi ngời vô tình
ánh trăng im phăng phắc
Đủ cho ta giật mình.
(ánh trăng - Nguyễn Du)
Gợi ý:
ăm học 2009-
J
- Hai câu đầu: Gợi lên hình ảnh ánh trăng tròn vành vạnh bất chấp mọi sự thay đổi,
sự vô tình của ngời đời.
- Hai câu cuối: Hình ảnh ánh trăng im lặng nh nhắc nhở con ngời nhớ về quá khứ
tình nghĩa thuỷ chung.
Bài tập 4: a. Trong câu văn Không! Cuộc đời ch a hẳn đã đáng buồn hay vẫn
đáng buồn nhng lại đáng buồn theo một nghĩa khác (Lão Hạc - Nam Cao)
cụm từ đáng buồn theo một nghĩa khác ở đây đợc hiểu với nghĩa nào?
A. Buồn vì Lão Hạc đã chết thật thơng tâm.
B. Buồn vì một ngời tốt nh Lão Hạc mà lại phải chết một cách dữ dội.
C. Buồn vì cuộc đời có quá nhiều đau khổ, bất công.
D. Vì cả ba điều trên.
b. Từ nào có thể thay thế đợc từ bất thình lình trong câu Chẳng ai hiểu lão chết
vì bệnh gì mà đau đớn và bất thình lình nh vậy (Lão Hạc - Nam Cao)
A. nhanh chóng B. đột ngột C. dữ dội D. quằn
quại
Gợi ý: a. D b. B

- GV: Soạn bài và đọc tài liệu tham khảo.
- HS: Đọc và chuẩn bị bài ở nhà; tham khảo tài liệu có liên quan đến bài học.
C. tổ chức hoạt động dạy học
* ổn định lớp, kiểm tra bài cũ.
Bài cũ: Làm bài tập GV giao về nhà.
* Tổ chức dạy học bài mới
Hoạt động 1: Củng cố lí thuyết
i. Củng cố lí thuyết
1. Từ mợn
ăm học 2009-
JJ
? Thế nào là từ mợn? Có những bộ phận
từ mợn nào là chủ yếu trong tiếng Việt?
- HS nêu khái niệm và các bộ phận từ
mợn. GV bổ sung qua sơ đồ.
? Thế nào là từ địa phơng? VD?
- HS nêu khái niệm và VD.
? Thế nào là biệt ngữ xã hội? VD?
- HS nêu khái niệm và VD.
? Thế nào là thuật ngữ? VD?
- HS nêu khái niệm và VD.
? Thế nào là từ tợng thanh ? VD?
- HS nêu khái niệm và VD.
? Thế nào là từ tợng hình? VD?
- HS nêu khái niệm và VD.
Từ mợn là những từ mợn từ tiếng của n-
ớc ngoài để biểu thị sự vật, hiện tợng,
đặc điểm mà tiếng Việt cha có từ thật
thích hợp để diễn đạt.
2. Từ địa phơng

A. vật vã B. rũ rợi C. xôn xao D. xộc xệch
b) Từ nào dới đây không phải là từ Hán Việt?
A. vô địch B. nhân dân C. bộ óc D. chân lý
c) Trong đoạn thơ sau có mấy từ Hán Việt ?
Thanh minh trong tiết tháng ba
Lễ là tảo mộ, hội là đạm thanh
Gần xa nô nức yến anh.
Chị em sắm sửa bộ hành chơi xuân.
Dập dìu tài tử giai nhân
Ngựa xe nh nớc áo quần nh nêm.
Gợi ý:
a) B b) C c) 11
ăm học 2009-
JP
Từ mợn
Từ mợn tiếng Hán
(Từ Hán Việt)
Từ mợn các ngôn
ngữ khác (Pháp,
Anh )
Bài tập 2: Tìm các từ láy tợng thanh, từ láy tợng hình trong các câu, đoạn thơ sau:
a. Ao thu lạnh lẽo nớc trong veo
Một chiếc thuyền câu bé tẻo teo
(Thu điếu - Nguyễn Khuyến)
b. Trời thu trong vắt mấy tầng cao
Cần trúc lơ phơ gió hắt hiu
(Thu vịnh - Nguyễn Khuyến)
c. ôi! Từ không đến có
Xảy ra nh thế nào?
Nay má hây hây gió

phép tu từ so sánh - ẩn dụ - hoán dụ - nhân hoá.
2. Kỹ năng:
- Rèn luyện kĩ năng làm bài tập
B. Chuẩn bị của GV và HS:
- GV: Soạn bài và đọc tài liệu tham khảo.
- HS: Đọc và chuẩn bị bài ở nhà; tham khảo tài liệu có liên quan đến bài học.
C. tổ chức hoạt động dạy học
* ổn định lớp, kiểm tra bài cũ.
Bài cũ: Làm bài tập GV giao về nhà.
* Tổ chức dạy học bài mới
Hoạt động 1: Củng cố lí thuyết
i. Củng cố lí thuyết
Các biện pháp tu từ từ vựng: So sánh, ẩn dụ, nhân hoá,
ăm học 2009-
Jy
- GV cho HS nêu khái
niệm các phép tu từ từ
vựng và lấy đợc các VD.
- HS làm theo yêu cầu
của GV.
hoán dụ, điệp ngữ, chơi chữ, nói quá, nói giảm - nói
tránh.
1. So sánh: Là đối chiếu sự vật, sự việc này với sự vật,
sự việc khác có nét tơng đồng để làm tăng sức gợi hình,
gợi cảm cho sự diễn đạt.
VD: Trẻ em nh búp trên cành
2. Nhân hoá: là cách dùng những từ ngữ vốn dùng để
miêu tả hành động của con ngời để miêu tả vật, dùng
loại từ gọi ngời để gọi sự vật không phải là ngời làm cho
sự vật, sự việc hiện lên sống động, gần gũi với con ng-

Hoạt động 2: Luyện tập
Bài tập 1: Phân biệt ẩn dụ, hoán dụ từ vựng học và ẩn dụ, hoán dụ tu từ học?
Gợi ý: 1.( 1điểm)
Trả lời đợc :
- ẩn dụ, hoán dụ từ vựng học là phép chuyển nghĩa tạo nên nghĩa mới thực
sự của từ, các nghĩa này đợc ghi trong từ điển.
- ẩn dụ, hoán dụ tu từ học là các ẩn dụ, hoán dụ tạo ra ý nghĩa lâm thời
(nghĩa ngữ cảnh) không tạo ra ý nghĩa mới cho từ. Đây là cách diễn đạt bằng hình
ảnh, hình tợng mang tính biểu cảm cho câu nói; Không phải là phơng thức chuyển
nghĩa tạo nên sự phát triển nghĩa của từ ngữ.
Bài tập 2: Biện pháp tu từ đợc sử dụng trong hai câu thơ sau là gì ?
Ngời về chiếc bóng năm canh
Kẻ đi muôn dặm một mình xa xôi .
( Truyện Kiều - Nguyễn Du )
A. ẩn dụ C. Tơng phản
ăm học 2009-
J~
B. Hoán dụ D. Nói giảm , nói tránh .
Gợi ý: C
Bài tập 3: Hai câu thơ sau sử dụng những biện pháp tu từ nào ?
Mặt trời xuống biển nh hòn lửa
Sóng đã cài then đêm sập cửa
A. Nhân hoá và so sánh C. ẩn dụ và hoán dụ.
B. Nói quá và liệt kê. D. Chơi chữ và điệp từ.
Gợi ý: A
Bài tập 4: Hãy chỉ ra biện pháp tu từ từ vựng trong hai câu thơ sau:
Ngày ngày mặt trờ đi qua trên lăng
Thấy một mặt trời trog lăng rất đỏ.
Gợi ý: Phép tu từ ẩn dụ: Mợn hình ảnh mặt trời để chỉ Bác Hồ.
* Hớng dẫn học sinh học bài ở nhà

Thấy xanh xanh những mấy ngàn dâu
Ngàn dâu xanh ngắt một màu
Lòng chàng ý thiếp ai sầu hơn ai? (Chinh phụ ngâm khúc)
D. Bàn tay ta làm nên tất cả
Có sức ngời sỏi đá cũng thành cơm (Chính Hữu)
Gợi ý: A. Nói quá: thể hiện nỗi đau đớn chia li khôn xiết giữa ngời đi và kẻ ở.
B. Nhân hoá - ẩn dụ: Phẩm chất siêng năng cần cù của trenh con ngời Việt Nam
trong suốt chiều dài lịch sử dân tộc.
C. Điệp ngữ: Nhấn mạnh không gian xa cách mênh mông bát ngát gia ngời đi và
kẻ ở. Từ đó tô đậm nỗi sầu chia li, cô đơn của ngời chinh phụ.
ăm học 2009-
J
D. Hoán dụ: bàn tay để chỉ con ngời.
Bài tập 2: Câu nào sau đây sử dụng biện pháp nói giảm nói tránh?
A. Thôi để mẹ cầm cũng đợc.
B. Mợ mày phát đạt lắm, có nh dạo trớc đâu.
C. Bác trai đã khá rồi chứ.
D. Lão hãy yên lòng mà nhắm mắt.
Gợi ý: D
Bài tập 3: Cho các ví dụ sau: Chân cứng đá mềm, đen nh cột nhà cháy, dời non
lấp biển, ngàn cân treo sợi tóc, xanh nh tàu lá, long trời lở đất.
Nhận xét nào sau đây nói đúng nhất về các ví dụ trên?
A- Là các câu tục ngữ có sử dụng biện pháp so sánh.
B- Là các câu thành ngữ có sử dụng biện pháp nói quá.
C- Là các câu tục ngữ có sử dụng biện pháp nói quá.
D- Là các câu thành ngữ dùng biện pháp so sánh.
Gợi ý: B
Bài tập 4: Vận dụng các phép tu từ đã học để phân tích đoạn thơ sau:
Cứ nghĩ hồn thơm đang tái sinh
Ngôi sao ấy lặn, hoá bình minh.

- GV: Soạn bài và đọc tài liệu tham khảo.
- HS: Đọc và chuẩn bị bài ở nhà; tham khảo tài liệu có liên quan đến bài học.
C. tổ chức hoạt động dạy học
* ổn định lớp, kiểm tra bài cũ.
Bài cũ: ? Nêu những cách trau dồi vốn từ?
* Tổ chức HS hoạt động
Hoạt động 1: Củng cố kĩ năng rèn luyện trau dồi vốn từ
ăm học 2009-
J
? Nêu những cách để trau dồi vốn từ?
- HS xác định đợc 2 cách rèn luyện để
trau dồi vốn từ chính.
? Tại sao cần phải nắm vững nghĩa của
từ và cách dùng từ?
- HS lí giải
? Ta có thể làm tăng vốn từ cho bản thân
bằng những cách nào?
- HS rút ra kinh nghiệm cá nhân. GV bổ
sung, rút ra kết luận chung.
i. kĩ năng rèn luyện trau dồi
vốn từ
1. Rèn luyện để nắm vững nghĩa của
từ và cách dùng từ
- Một từ có thể nhiều nghĩa, ngợc lại
một khái niệm có thể đợc biểu hiện
bằng nhiều từ.
- Vì vậy cần phải có ý thức nắm đợc
nghĩa của từ và sắc thái ý nghĩa của từ
trong từng trờng hợp thì mới có thể dùng
từ một cách chính xác.

Bài tập 1: đánh (đánh cho mấy đòn): làm đau, làm tổn thơng bằng tác động của
một lực (nghĩa gốc), các từ đánh còn lại dùng theo nghĩa chuyển.
Bài tập 2: a. bù lao = thù lao; b. cha ruột = cha đẻ; c. cực đoan = dã man;
Bài tập 3: Mẫu : lính có nhiệm vụ dò xét thu thập tình hình quân sự phục vụ chiến
đấu cho địch thì gọi là thám báo, cho ta thì gọi là quân báo.
Bài tập 4: Mẫu: Ông ấy vẫn giữ vững tiết tháo của một nhà nho.
* Hớng dẫn học sinh học bài ở nhà
- Nắm vững toàn bộ kiến thức tiết học;
- BTVN: Làm hoàn chỉnh bài tập vào vở BT.
Bài tập: Tìm những từ Hán Việt đồng nghĩa với các từi Hán Việt sau: vấn đáp,
tứ tuần, phụ mẫu, ẩm thực, trờng độ, cờng độ, không phận, t duy, an khang,
thông minh, thiên kiến.
- Chuẩn bị: Chủ đề 4: Hệ thống hoá một số vấn đề về lịch sử văn học Việt
Nam.
Rút kinh nghiệm
* * * * * * * * *
Buổi 9 n tập văn bản nhật dụngÔ
ăm học 2009-
J
Duyệt ngày : Ngày lập kế hoạch:
Ngày thực hiện :
A . Mục tiêu cần đạt :
- Nắm một cách có hệ thống nội dung , ý nghĩa và cách tiếp cận các văn bản
nhật dụng đã học ở THCS .
- Tiếp tục bồi dỡng năng lực viết bài nhật dụng về các chủ đề xung quanh
cuộc sống của em .
B . Chuẩn bị :
Giấy trong , máy chiếu , bút dạ .
C . Tiến trình tổ chức các hoạt động trên lớp :
* Kiểm tra bài cũ : Giáo viên kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh .

- Giới thiệu danh
lam thắng cảnh .
- Quan hệ giữa
thiên nhiên và con
ngời .
- TS + MT
+ biểu
cảm .
- TM +
MT .
- NL + BC
7
4. Cổng trờng
mở ra .
5. Mẹ tôi .
6. Cuộc chia tay
của những con
búp bê .
7. Ca Huế trên
sông Hơng .
- Tình cảm thiêng liêng của
cha mẹ với con cái . Vai trò
của nhà trờng đối với mỗi
con ngời .
- Tình yêu thơng , kính trọng
cha mẹ là tình cảm thiêng
liêng của con cái .
- Tình cảm thân thiết của hai
anh em và nỗi đau chua xót
khi ở trong hoàn cảnh gia

- Tác hại của thuốc lá đến
kinh tế và sức khoẻ .
- Mối quan hệ giữa dân số và
sự phát triển xã hội .
- Môi trờng
- Chống tệ nạn ma
tuý , thuốc lá
- Dân số và tơng
lai nhân loại .
NL + TM
- TM +
NL + BC
- TM+ NL
9 11. Tuyên bố thế
giới về sự sống
còn , quyền đợc
bảo vệ và phát
triển của trẻ
em .
12. Đấu tranh
cho một thế giới
- Trách nhiệm chăm sóc ,
bảo vệ và phát triển của trẻ
em của cộng đồng quốc tế .
- Nguy cơ chiến tranh hạt
nhân và trách nhiệm ngăn
- Quyền sống con
ngời .
- Chống chiến
tranh , bảo vệ hoà

+ Có ý kiến , quan điểm riêng trớc vấn đề đó .
+ Vận dụng tổng hợp kiến thức các môn học khác để làm sáng tỏ các vấn đề
đợc đặt ra trong văn bản nhật dụng .
+ Căn cứ vào đặc điểm và phơng thức biểu hiện để phân tích một văn bản nhật
dụng .

:!X*"Y"!!Z"![S\!
K7]
(gv hớng dẫn hs tìm hiểu các nội dung )
E?4O9I3.0W7?.y9.a?.
X @LO
JII7,3BJ)*:i7>@#);@
S.uQ(i=<xv')2X(#);K$:N67
[$=\<$H8;%&6ZLF).
]^>W34P?
R#6>&')PX
FTX;uOvi=<x-];>&3,2,
'(.
QXs' p1('DDi=<x.
E?e.0W7451m@1
_`!N"-S+Ea(4b4
()6=2S(2X*,*L.
q&"7>.
qF;>&@-7@rL;-.
E2']8*i=<xH,/@3,2)>&;
-OTl-.
E@-7;->&@rL;-.
:;@( 7')@@.
$)7,/;l*L,.
c`D./(Q>E>?1C4434"3C!N"-S

TW3g8].
.#8]
R01(8Oi=<x')];)s& &*@D
>&3,2-(&>&,'(.
K; &?)#H3B.
K; &*@D).
Rút kinh nghiệm
* * * * * * * * *
Buổi 10: Lục Vân Tiên Nguyễn Đình Chiểu
Duyệt ngày : Ngày lập kế hoạch:
Ngày thực hiện :
A. Mục tiêu cần đạt:
Giúp học sinh:
- Nắm đợc những nội dung cơ bản nhất về tác phẩm.
- Rèn luyện kĩ năng làm văn nghị luận.
B. Phơng pháp: Hớng dẫn ôn luyện kiến thức cũ.
C. Nội dung:
JF6^JPPJa7g')Ei=.C4L1F,F-b&
EBe4L&Q(E@7FT&FLb;.
FS=;2(;)*_*L;627]3,Q
,'-O)&7,3,r'X&7@2[?&#B
OH(#.
ăm học 2009-
P
=2S
qt("#O7r's&7O3[3&7,#2-7O-.
q')OG72,'-@B']D)D;(S7@
's*L-)X#OOD!(,.
C]}9'@G>B-P%@e
q*@3*('<')SZgR,FL7`GFT)x$.

• ŒX(.
• '_(.
• KLS7TD]@G%&*&7(lS
')'\]L7')#"$.
€‹')2,$'<[7<]7)(7?&))h
OT,,$.
,$*&
qZS>FTD73B3)7>l€‹$&A?&('-%&)2
lS%&ZgR,FL)(,?&>.
q=WUu'*i\&v
€‹*&')2S(+/7,?&.
¨m häc 2009-
PJ
&.~$K/&<,$4&)27'S>.D
&37r-H;%&].]27#H3B
&)/B&G&:2.
_b7Zện tập
Hãy phân tích nhân vật Lục Vân Tiên
D Hớng dẫn học ở nhà :
Làm trọn vẹn bài tập .
Rút kinh nghiệm

* * * * *
Kf"Dg\h*i:jk
Duyệt ngày : Ngày lập kế hoạch:
Ngày thực hiện :
A. Mục tiêu cần đạt:
Giúp học sinh:
- Nắm đợc những nội dung cơ bản nhất về tác phẩm.
- Rèn luyện kĩ năng làm văn nghị luận.

l>-H;:2'2,&(6%&.
ăm học 2009-
PP
}'),%&F,l7)(7?&
).
IV Luyện tập
Vấn đề đạo đức mà tác giả gửi gắm trong tác phẩm Lục Vân Tiên .
D Hớng dẫn học ở nhà :
Làm trọn vẹn bài tập .
Rút kinh nghiệm

* * * * *
Buổi 12: Nguyễn du và Truyện Kiều
Duyệt ngày : Ngày lập kế hoạch:
Ngày thực hiện :
A. Mục tiêu cần đạt:
Giúp học sinh:
- Nắm đợc những nội dung cơ bản nhất về tác phẩm.
- Rèn luyện kĩ năng làm văn nghị luận.
B. Phơng pháp: Hớng dẫn ôn luyện kiến thức cũ.
C. Nội dung:
I/ Giới thiệu tác giả :
GV nêu khái quát nội dung.
1/ Tác giả : - Nguyễn Du tên tự là Tố Nh- hiệu là Thanh Hiên. Quê ở Tiên Điền
Nghi Xuân Hà Tĩnh
- Sinh trởng trong một gia đình quí tộc, có truyền thỗng văn học, nhiều đời
làm quan.
- Cha là tiến sĩ Nguyễn Nghiễm, anh là Nguyễn Khảm, từng giữ chức tể tớng.
Bao giờ Ngàn Hống hết cây
Sông Rum hết nớc họ này hết quan

II/ Giới thiệu truyện Kiều :
ăm học 2009-
Py
_`N>k
* Truyện Kiều còn có tên gọi khác là Đoạn trờng tân thanh. Là một truyện thơ
viết bằng chữ Nôm, dài 3254 câu thơ lục bát.
- Dựa theo cốt truyện Kim Vân Kiều truyện của Thanh Tâm Tài Nhân- một
nhà văn Trung Quốc- sống ở đời nhà Thanh . Kể về cuộc đời Thuý kiều ở thế kỷ
XVI, nhà Minh.
- Truyện Kiều không phải bản dịch, mà là sáng tạo của nhà thơ.`]&M(D
*^.^#%&%&F&F,F),^F4DaX
(%&*_`')O'-.
ZX>LuE(SF,F&v7&")uF*K@v.
K;'$Z)8;#+ .
qF-#n*;D3g7 'D*),$.
qC(@$$]]7*#+G.
q$,*3],$!/.
qF66LL.
fFS
R;)(X;VYV^JJIa
iyP~,G'g#.
$7
_>`]
F*K@')2#l&]@292#O7)#(e');
>G6-D$#B%&(S7;>'L ;
']O&)jB)78O7,<%&
(S.
c`bH()k
GV cho HS tóm tắt tác phẩm -bố cục 3 phần.
1- Gặp gỡ và Đính ớc:

Buổi 13
CH EM THUy KIU
(Trớch Truyn Kiu - Nguyn Du)
Duyệt ngày : Ngày lập kế hoạch:
Ngày thực hiện :
A. Mục tiêu cần đạt:
Giúp học sinh:
- Nắm đợc những nội dung cơ bản nhất về đoạn trích .
- Rèn luyện kĩ năng làm văn nghị luận.
B. Phơng pháp: Hớng dẫn ôn luyện kiến thức cũ.
C. Nội dung:
I3.0W7?.71;4L451m@1
_`F'UB-
1S>
S6D7
c`DC--
E(<+[XX%&8u!k)<-v
d`^>W
E(<>&')yX
:D,XR01%&BMR,K@.
:D,;M(R01%&FAR,.
xS&,s'R01))%&FAK@.
E?A9I3.0W7451m@1
_`*+./(34C$IUD;
a>QR1H1b-C]; &TXR-TR;(
'S-T&]LT&&.
[1$%Q
[c9*9+9
H683g7<X701(/7&&(7&
9;l()6(.5Sm&201L.


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status