TAI LIEU ON HE LOP 5 (MON TOAN) - Pdf 17

Đề c ơng ôn tập toán 5
Bài 1: Tính diện tích hình thang có :
a) Độ dài đáy là 14 cm và 28 cm , chiều cao là 15 cm
b) Độ dài đáy là 2,3 và 40 dm , chiều cao là 3,4 m
Bài 2 Tính diện tích hình thang vuông ABCD có 2 đáy là AB, DC , hai góc vuông là góc A và
góc D , biết
a) AB = 1,3 cm , DC = 27 cm , AD = 18 cm
b) AB =1,5 m, DC = 45 dm , AD = 2m
Bài 3 : Cho hình bình hành ABCD có AH = 20 cm , DH = 12 cm , HC = 18 cm .
Tính tỉ số phần trăm của diện tích hình thang ABCH và diện tích hình bình hành ABCD.
Bài 4 : Tính chu vi và diện tích hình tròn có :
a) Đờng kính 2,5 cm
b) Bán kính 0,15 cm
Bài 5: Đờng kính của một bồn hoa hình tròn là 1,5 m
a) Tính chu vi và diện tích của bồn hoa đó .
b) Nếu có 5 bồn hoa nh thế thì tổng chu vi là bao nhiêu?
Bài 6 . Tính chu vi 2 hình tròn có cùng tâm O
2cm
O
5 5c
Bài 7 . Một bánh xe ô tô hình tròn có bán kính o,375 m . Hỏi bánh xe đó phải lăn trên đờng bao
nhiêu vòng nếu ô tô đi đợc 9,42 km?
Bài 8:Cho hình chữ nhật ABCD . Điểm M nằm trên đờng chéo BD sao cho DM = 1/3 BD .
Biết diện tích hình tam giác MDC bằng 8 cm
2
, tính diện tích hình chữ nhật ABCD
A B
D C
Bài 10 . Khoanh vào chữ đặt trớc câu trả lời đúng :
M
Diện tích hình bên là : 28 m

Ngời ta làm một cái hộp dạng hình lập phơng bằng bìa, không có nắp. Tính diện tích bìa dùng để
làm hộp đó, biết cạnh hình lập phơng là 2dm 5cm (không tính mép dán).
Bài18 :
Một hình lập phơng có diện tích xung quanh là 4,48dm
2
. Hỏi diện tich toàn phần của HLP đó là bao
nhiêu xăng - ti - mét vuông?
25 m
2,2m
Bài19 .
- Tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của HLP có số đo nh hình vẽ bên:

Bài 20 :
Ngời ta làm một cái hộp dạng hình lập phơng bằng bìa, không có nắp. Tính diện tích bìa dùng để
làm hộp đó, biết cạnh hình lập phơng là 2dm 5cm (không tính mép dán).
Bài 21 :
Một hình lập phơng có diện tích xung quanh là 4,48dm
2
. Hỏi diện tich toàn phần của HLP đó là bao
nhiêu xăng - ti - mét vuông?
Bài 22: Khoanh vào chữ đặt trớc câu trả lời đúng :
Nếu cạnh của hình lập phơng gấp lên 5 lần thì diện tích toàn phần của hình lập phơng gấp lên :
A 5 lần B 20 lần C 30 lần D 25 lần
Bài 23. Một hình lập phơng có diện tích toàn phần là 216 dm
2
, một hình hộp chữ nhật có chiều cao
bằng cạnh của hình lập phơng , chiều rộng kém cạnh của hình lập phơng 1,2 dm , chiều dài gấp rỡi
chiều rộng . Tính diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật
Bài24 . Một phòng học dạng hình hộp chữ nhật có kích thớc trong phòng là : chiều dài 8 m . chiều rộng
6 m , chiều cao 3,5 m . Ngời ta quét vôi trần nhà và 4 bức tờng phía trong phòng . Biết diện tích các cửa

8 giờ = ngày 25 phút = giờ
20 phút = giờ 33 giây = phút
Bài31 : Khoanh vào chữ đặt trớc câu trả lời đúng :
2700 giây = giờ
Số thích hợp để viết vào chỗ chấm là :
A. 45 B. 270 C. 4,5 D. 0,75
Bài32:
a) Tính :
7 giờ 17 phút + 3 giờ 56 phút 1,45 giờ
3,3 giờ 2 giờ 45 phút + 4 giờ 56 phút
b ) Tính bằng cách thuận tiện nhất :
6 giờ 32 phút + 3 giờ 59 phút + 3giờ 28 phút
19 giờ 12 phút 7,5 giờ 2,7 giờ
Bài 33
Thời gian từ bây giờ đến nửa đêm bằng 1/3 thời gian từ nửa đêm đến bây giờ . Hỏi bây giờ là
mấy giờ?
Bài 34
Một ngời đi xe gắn máy khởi hành từ A lúc 11 giờ 15 phút. Với vận tốc 36 km/giờ và đến B
lúc 15 giờ 45 phút trên đờng đi ngời đó dừng lại để nghỉ hết 1 giờ 10 phút. Hỏi A cách B bao
nhiêu kilômet?
Bài 35
Một ngời đi xe ô tô từ A đến B mất 3 giờ 45 phút. Đờng từ A đến B dài 15km.Hỏi:
a) Vận tốc giờ của xe ô tô biết giữa đờng ngời đó nghỉ hết 1 giờ 15 phút.
b) Ngời đó khởi hành từ A lúc 6 giờ 30 phút thì đến B lúc mấy giờ?
Bài36 . Hoà và Bình ở hai địa điểm cách nhau 2,4 km . Hai bạn đi xe đạp và đi ngợc chiều
nhau . Hoà đi với vận tốc là 8 km/giờ , Bình đi với vận tốc 6 km/giờ.Hỏi Bình phải đi trớc Hoà
bao lâu để khi gặp nhau mỗi ngời đi đợc quãng đờng bằng nhau ?
Bài 37. Qquãng đờng từ Ađến B dài 15 km . Một ngời đi bộ từ A , sau 45 phút ngừơi đó đi xe đạp
với ngời bạn đi cùng chiều , do đó chỉ sau một giở nữa thì tới B .Tính quãng đờng ngời đó đi bộ ,
biết rằng vận tốc đi xe đạp gấp 3 lần vận tốc đi bộ

8
5
;
25
4
;
5
3
;
4
1
Bài49.
Viết các số sau theo thứ tự:
a. Từ bé đến lớn: 7,5; 4,45; 7,46; 4,76; 6,34.
b. Từ lớn đến bé: 8,67; 9,72; 11; 76,99; 9,67.
Bài 50
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm, sao cho:
a. 0,4 < < 0,5
b. 0,13 < < 0,14
1. Tìm tỉ số phần trăm của hai số
a/ 3 và 5
b/ 10 và 12
c/ 10 và 23
d/ 12 và 23
2. a/Tìm 2% của 1000kg
b/Tìm 15 % của 36m
c/Tìm 22% cảu 30 m
2

d/Tìm

0,057 kg = g 2kg 6g = kg
3,5 kg = g 3kg 64 g = kg
3543kg = tấn 65g = kg
567g= g 3 tấn 45 kg = tấn
Bài 53 Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm :
425cm = m 567cm = m
603cm = m 82cm = m
Bài 54
Viết các số đo sau dới dạng số thập phân có đơn vị đo là km:
a, 5km358m b,6km79m c, 904m
Bài 1 Đặt tính rồi tính :
476539 97463 87,64 65,7 79 66,8
Bài 55Tính bằng cách thuận tiện nhất
a) 12,46 4,9 5,1
b) 27/8 7/3 + 4/3 2
Bài56 Tìm x :
a) x + 5,67 = 18,3 6,98
b) 35/9 + x = 11/6 + 3
Bài57 Hiệu của hai số thập phân là 70,78 . Nếu dịch dấu phẩy của số trừ sang phải một hàng thì
hiệu mới là 30,64. Tìm hai số thập phân đó .
Một siêu thị hàng ngày mở cửa bán hàng từ 7 giờ 30 phút đến 21 giờ 45 phút và mở cửa tất cả
các ngày trong tuần . Hỏi mỗi tuần lễ siêu thị đó mở cửa bán hàng trong bao nhiêu thời gian?
Bài58 . Một ngời thợ may trung bình cứ 2 giờ 15 phút may đợc 2 cái áo . Hỏi ngời thợ may đó
muốn may xong 40 cái áo nh thế
Bài59Một con cá có đuôi cân nặng 0,25 kg , đầu cân nặng bằng đuôi và nửa thân , thân cân nặng
bằng đầu và đuôi . Hỏi con cá cân nặng mấy kg?
Bài60:Hiệu của hai số bằng 65,43 .Tìm hai số đó , biết rằng nếu chuyển dấu phẩy của số bé sang
phải một hàng thì đợc số lớn .
Bài 61
Một đội thợ ngày đầu gặt đợc 0,4 diện tích cánh đồng và 0,2 ha . Ngày thứ hai gặt đợc 0,5 diện

Bài69. Đặt tính rồi tính:
a, 5,006 +3,345 +3,5
b, 78,67- 34,89
c. 21,8 x 3,4
d, 24,36 : 6
Bài70 Bài 3
Cho hình thang ABCD có đáy AB = 18 cm và đáy DC = 36 cm .Hai đờng chéo AC và BD cắt
nhau ở E . Biết diện tích hình tam giác EAB là 5 cm
2
Tính diện tích hình thang ABCD.
Bài71: Bài 1:
Cho hình tam giác ABC .Gọi Mlà trung điểm cạnh AC ,Nlà điểm nằm trên cạnh AB sao cho AN
= 1/3 AB Biết diện tích hình tam giác ANM là 4cm
2
.Tính diện tích hình tam giác ABC
Bài 2 Tìm x :
7,5
ì
x + x
ì
3,5 = 39,93
x : 4 + x = 3,75
- GV tổ chức cho HS tự làm bài rồi chữa bài.
- HS lên bảng chữa bài.
Bài72:
Theo kế hoạch , một đội công nhân phải trồng 8 ha rừng,Tuần thứ nhất đội đó trồng đợc số héc
ta rừng bằng 15 % kế hoạch , tuần thứ hai đội đó trồng đợc bằng 105 %tuần thứ nhất . Hỏi sau
hai tuần , đội đó còn phải trồng bao nhiêumét vuông rừng nữa?

Họ và tên :

m. Ngời ta quét vôi trần nhà và bốn bức tờng phía trong . Biết rằng diện tích các cửa bằng 8,6
m
2
. Diện tích cần quét vôi là :
A. 76,6 m
2
B. 44m
2

C. 956 m
2
D. 46 m
2

Câu 6 : 42 phỳt 30giõy : 5 = ?
A. 5 phỳt 30giõy B. 8 phỳt 30giõy
C. 6 phỳt 12giõy D. 6 phỳt 30giõy
Phần ii :T luận ( 7 điểm )
Câu 1: Đặt tính rồi tính :
636,32 + 56,6 723,24- 128,9 159,4 x 51,28 44,1252: 2,04
Điểm Lời phê của thầy ( cô ) giáoCâu2: a/Tính Họ và tên :
Lớp :
Đề thi học kì II khối 5(Đề9)
( Thời gian làm bài 60 phút )
Phần i :Trắc nghiệm ( 3 điểm )
Câu 1: Phân số nào dới đây bằng 1
A .
8
13
. B .
8
15
C.
50
17
. D. .
36
100
Câu 2 : Có 60 lít dầu hoả đợc chứa đều vào 4 thùng . Hỏi 3 thùng nh vậy chứa bao nhiêu lít đầu
A. 45l B. 50l C.180 l C. l2l
Câu3 :2% của 1000kg là
A.10kg B.20kg C.22kg D.100kg
Câu 4 : Hình chữ nhật EKHG có chiều dài 12cm , chiều rộng 9cm. Điểm M là trung điểm của
đoạn thẳng KH E 12 cm G
9cm

Câu 2:Viết số đo thích hợp vào chỗ trống :
8,975 m
3
= .dm
3
2455000m
2
= ha
Câu 3; Một thửa ruộng hình thang có tổng độ dài hai đáy là 250 m , chiều cao bằng 3/5 tổng độ
dài hai đáy . Trungbình cứ 100m
2
thì thu hoạch đợc 64 kg thóc . Hỏi trên cả thửa ruộng đó ngời
ta thu hoạch đợc tất cả bao nhiêu tấn thóc ?

Câu 4: Một mảnh đất hình thang có diện tich 225,75 m
2
, đáy nhỏ là 12,5 m, đáy lớn là 30,5 m.
Nếu mở rộng đáy lớn thêm 5,4 mthì diện tích tăng thêm bao nhiêu ?


Đề bài : Em hãy tả quang trường em trong ra chơi .


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status