CHUN ĐỀ VII: TÍCH PHÂN HÀM VƠ TỶ
PHƯƠNG PHÁP
Gọi F là một hàm hữu tỉ theo biến x.
1)VỚI TÍCH PHÂN CÓ DẠNG : I =
∫
dx
r
s
x
m
q
x
n
p
xxF , ,,,
• Cách giải : Ở đây chỉ số các căn thức là n,m,…r .Gọi k = BCNN(n,m,…,r).
Đổi biến số x = t
k
.
2) VỚI TÍCH PHÂN CÓ DẠNG : I =
∫
cbxax ++
2
.
• Cách giải thứ hai : Biến đổi
cbxax ++
2
theo một trong ba kết quả sau :
cbxax ++
2
=
22
uA −
(1)
cbxax ++
2
=
22
uA +
(2)
cbxax ++
2
=
22
Au −
(3)
(Trong đó A là hằng số dương ; u là một hàm số của x )
Với (1) thì đổi biến u = Acost. Với 0
π
≤≤ t
(hoặc u = Asint , với
.
• Cách giải : Đổi biến số t =
nmx +
1
Tính các tích phân sau:
Bài 1:
∫
+
−
81
1
)1
4
(
8
4
dx
xx
xx
Bài 2:
∫
+++
15
0
3
11 xx
dx
Bài 3:
∫
+
6
12
2
x
dxx
Bài 7:
∫
−+
1
0
2
1 xx
dx
Bài 8:
∫
−++
3
1
11 xx
dx
Bài 9:
∫
+
−
1
2
1
1
11
dx
−
1
5
1
2
2 xxx
dx
Bài 14:
∫
− −++
0
3
2
2
23)1( xxx
dx
Bài 15:
∫
−
1
0
4
4 x
xdx
Bài 16:
∫
−
2
1)1
2
( xx
dx
Bài 18:
∫
+
e
xx
xdx
1
ln1
ln
Bài 19:
( )
∫
−
22
3
62
3
2
2xx
dx
Bài 20:
∫
−
1
3
1
2
2
1
x
dxx
Bài 24:
∫
−
1
0
)1(
52
dxx
Bài 25:
∫
−
1
0
1
23
dxxx
Bài 26:
∫
−
2
2
1
25
x
Bài 30:
∫
+
3
0
2
3
1x
dxx
Bài 31:
∫
−+
2
1
2
1
2
xx
xdx
Bài 32:
∫
−
3
2
2
1dxx
Bài 33:
∫
−
2
ln
; riêng câu 33 có thể
giải bằng cách đặt x =
tcos
1