KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN - SỞ GD - ĐT QUẢNG NAM - Pdf 17

SỞ GD - ĐT QUẢNG NAM KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
TRƯỜNG THPT NÚI THÀNH MÔN SINH HỌC - CHƯƠNG TRÌNH KHÔNG PHÂN BAN

ĐỀ THAM KHẢO
(Từ bài Quá trình hình thành loài mới đến cuối chương trình)
1. Hình thành loài mới là một quá trình lịch sử, cải biến thành phần kiểu gen của quần thể ban
đầu theo hướng:
a. Ngày càng đa dạng phong phú b. Tổ chức cơ thể ngày càng cao
c. Tạo ra các đột biến có lợi. d. Thích nghi
2. Quá trình hình thành loài mới chịu sự chi phối của các nhân tố nào sau đây?
a. Quá trình đột biến, quá trình giao phối, quá trình CLTN, quá trình phân ly tính trạng,
b. Quá trình đột biến, quá trình giao phối, quá trình CLTN, các cơ chế cách ly.
c. Quá trình đột biến, quá trình giao phối, quá trình CLTN, quá trình củng cố các đột biến.
d. Quá trình đột biến, quá trình giao phối, quá trình CLTN, quá trình di truyền.
3. Hình thức cách ly quan trọng nhất trong quá trình hình thành loài mới là:
a. Cách ly địa lý và cách ly sinh sản b. Cách ly sinh thái và cách ly sinh sản
c. Cách ly sinh sản và cách ly di truyền d. Cách ly địa lý và cách ly di truyền
4. Trong quá trình hình thành loài địa lý, yếu tố địa lý đóng vai trò:
a. Quyết định chiều hướng biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể gốc
b. Tạo điều kiện cho sự phân hóa trong loài
c. Quyết định sự phân ly tính trạng của quần thể gốc.
d. Quyết định nhịp điệu biến đổi kiểu gen của quần thể gốc.
5. Điểm khác biệt giữa hình thành loài bằng con đường địa lý với hình thành loài bằng con
đường sinh thái là:
a. Hình thành loài bằng con đường địa lý tích lũy biến dị nhanh hơn.
b. Hình thành loài bằng con đường địa lý tích lũy biến dị chậm hơn.
c. Hình thành loài bằng con đường địa lý có sự mở rộng khu phân bố.
d. Hình thành loài bằng con đường địa lý phải qua quá trình hình thành nòi.
6. Hình thành loài bằng con đường địa lý là phương thức:
a. Xảy ra ở thực vật vì thực vật không có khả năng di chuyển
b. Xảy ra ở động vật vì động vật có khả năng mở rộng khu phân bố.

12. Nhận định nào sau đây là đúng theo quan điểm tiến hóa hiện đại?
a. Sinh vật tuy đa dạng phong phú nhưng cùng chung nguồn gốc.
b. Sinh vật rất đa dạng phong phú, mỗi loài có nguồn gốc riêng của nó.
c. Sự hình thành loài mới là kết quả sự tác động của ngoại cảnh làm phân hóa sinh vật.
d. Sinh vật ngày càng đa dạng phong phú là hướng tiến hóa quan trọng nhất của sinh giới.
13. Hiện tượng đồng quy tính trạng là hiện tượng:
a. Sinh vật cùng kiểu gen, cùng kiểu hình. b. Sinh vật cùng kiểu gen, khác kiểu hình
c. Sinh vật khác loài nhưng có những đặc điểm tương tự nhau.
d. Sinh vật cùng loài và tích lũy biến dị tương tự nhau.
14. Từ một loài ban đầu, qua quá trình tiến hóa đã tạo ra các nhóm sinh vật khác nhau, theo
quan điểm Đac-uyn đó là:
a. Quá trình đột biến b. Quá trình tích lũy các đột biến theo hướng thích nghi.
c. Quá trình phân hóa kiểu gen của quần thể. d. Quá trình phân ly tính trạng.
15. Sắp xếp nào sau đây được xem là hợp lý nhất?
a. Loài > bộ > họ > chi > lớp > ngành.
b. Loài > họ > bộ > chi > lớp > ngành.
c. Loài > chi > bộ > họ > lớp > ngành.
d. Loài > chi > họ > bộ > lớp > ngành.
16. Những loài đồng quy tính trạng là do:
a. Ăn cùng loại thức ăn b. Sống cùng một môi trường nên tích lũy biến dị tương tự nhau.
c. Có những đột biến gen hoàn toàn giống nhau. d. Có kiểu gen giống nhau.
17. Sinh vật đã tiến hóa theo những hướng nào sau đây?
a. Ngày càng đa dạng phong phú, tổ chức cơ thể ngày càng cao, tính thích nghi ngày càng hợp lý.
b. Ngày càng đa dạng phong phú, tổ chức cơ thể ngày càng cao, tính phân hóa ngày càng mạnh.
c. Ngày càng đa dạng phong phú, tính phân hóa ngày càng mạnh, tính thích nghi ngày càng hợp lý.
d. Ngày càng đa dạng phong phú, tổ chức cơ thể ngày càng cao, sinh vật luôn luôn biến đổi.
18. Tiến hóa nhất trong thế giới sinh vật là:
a. Thực vật hạt trần và động vật đa bào. b. Thực vật hạt kín và động vật thuộc lớp chim.
c. Thực vật hạt kín và động vật đa bào. d. Thực vật hạt kín và động vật thuộc lớp thú.
19. Chọn ý nào sau đây để chỉ rõ hướng tiến hóa cơ bản nhất của sinh giới?

nhiều và nếp nhăn”.
a. Khúc cuộn b. Thùy c. Khu chức năng d. Chất xám
28. Khi xét về những điểm giống nhau giữa người và vượn người, kết luận nào sau đây là đúng?
a. Vượn người ngày nay là tổ tiên trực tiếp của loài người.
b. Vượn người và người có quan hệ thân thuộc rất gần gũi
c. Vượn người và người là hai nhánh tiến hóa theo hai hướng khác nhau.
d. Vượn người có thể tiến hóa thành loài người.
29. Điểm nào sau đây chỉ có ở vượn người và người?
a. ADN được cấu tạo từ các nuclêôtit. b. Mẹ cho con bú đến 1 năm.
c. Có 4 nhóm máu A, B, O và AB d. Di chuyển bằng 2 chân sau.
30. Tay người và tay vượn khác nhau ở điểm:
a. Tay người ngắn hơn chân, tay vượn dài hơn chân.
b. Tay người dài hơn chân, tay vượn ngắn hơn chân.
c. Ngón tay cái của vượn linh động hơn ngón tay cái của người.
d. Tay vượn có thể dùng để di chuyển, tay người không thể dùng để di chuyển.
31. Những điểm giống và khác nhau giữa người và vượn người ngày nay chứng minh:
a. Người và vượn người ngày nay không có quan hệ với nhau về nguồn gốc.
b. Người và vượn người ngày nay có quan hệ nguồn gốc gần gũi.
c. Người và vượn người ngày nay là 2 loài thân thuộc.
d. Người và vượn người là ngày nay là hai nhánh từ một nguồn gốc chung.
32. Dạng vượn người hóa thạch cổ nhất được tìm thấy là:
a. Đriôpitec b. Parapitec c. Prôpliôpitec d. Ơxtralôpitec
33. Hóa thạch của Ơxtralôpitec được phát hiện:
a. Ở Nam Phi năm 1927 b. Ở Bắc Kinh năm 1927
c. Ở Nam Phi năm 1924 d. Ở Java (Inđônêxia) năm 1891
34. Sắp xếp nào sau đây em cho là hợp lý nhất?
a. Người Pitêcantrôp và người Nêanđectan b. Người Nêanđectan và người Crômanhôn
b. Người Pitêcantrôp và người Xinantrôp d. Người Xinantrôp và người Crômanhôn
35. Dạng hóa thạch nào đã bắt đầu biết giữ lửa?
a. Người Crômanhôn b. Người Xinantrôp


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status