Phương pháp đồ thị áp dụng giải bài tập về tính lưỡng tính.... - Pdf 17

SKKN Sử dụng ph ơng pháp đồ thị giải các bài tập về phản ứng của
Ca(OH)
2
, Ba(OH)
2
, với CO
2
, SO
2
, hoặc các bài tập về tính chất lỡng
tính của Al(OH)
3
, Zn(OH)
2

Phần I: Đặt vấn đề
- Việc giải quyết bài tập trắc nghiệm khách thờng liên quan đến yếu tố quan trọng
mà hầu hết học sinh đều mắc phải đó là yếu tố thời gian để khắc phục yếu tố này
học sinh cần năm vững tính sơ đồ hóa và phơng pháp giải quyết nhanh bài tập.
- Tăng khả năng t duy, làm nhanh bài tập cho học sinh lớp 12 trong giải quyết bài
tập trắc nghiệp dạng tính toán trong sách giáo khoa , sách bài tập , một số dạng
bài tập trong các đề thi vào đại học từ năm 2007 đến nay là vấn đề đặt ra cho các
giáo viên dạy ôn thi cũng nh dạy học sinh giỏi.
- Các bài tập về phản ứng của Ca(OH)
2
, Ba(OH)
2
, với CO
2
, SO
2

2
, với CO
2
, SO
2
, hoặc các bài tập về tính chất lỡng
tính của Al(OH)
3
, Zn(OH)
2GV: Lê Văn Duy Trờng THPT Nguyễn Trung Ngạn
1
SKKN Sử dụng ph ơng pháp đồ thị giải các bài tập về phản ứng của
Ca(OH)
2
, Ba(OH)
2
, với CO
2
, SO
2
, hoặc các bài tập về tính chất lỡng
tính của Al(OH)
3
, Zn(OH)
2

Phần II: nội dung

O + CaCO
3


Ca(HCO
3
)
2
( 2 ) phn ng hon tan kt ta
- Trong bi ton ny xut hin 3 i lng
2
CO
n
,
2
)(OHCa
n
va

3
CaCO
n
. ng vi 3
i lng ny cú 3 dng toỏn. Khi ta bit 2 i lng ta s tỡm ra i lng cũn li


3
CaCO
n
an

+ Kh nng 1:Khụng cú kt ta to thnh( kh nng ny rt ớt xy ra ):
2
CO
n
= 0 hoc
2
CO
n

2
2
)(OHCa
n



3
CaCO
n
= 0 (
0
=
y
)
+ Kh nng 2: Kt ta t cc i:
2
CO
n
=
2




3
CaCO
n
=
2
CO
n
(
xy
=
)
+ Kh nng 4: Kt ta t cc i ri b ho tan mt phn:
( kh nng ny rt thng xy ra )
2
)(OHCa
n
<
2
CO
n
<
2
)(
2
OHCa
n


3
, Zn(OH)
2

DNG 2: Dung dch kim tỏc dng vi mui Al
3+
, Zn
2+

a. Mui Al
3+
phn ng vi dd Kim
co cac phan ng
Al
3+
+ 3 OH
-


Al(OH)
3
(1) phn ngto kt ta
Al(OH)
3
+ OH
-


AlO
2

=
xay
=
4
b

0 x
1
3a x
2
4a

OH
n
- Trong bi ton ny xut hin 3 i lng

+
3
3
)(
,,
OHAl
OHAl
nnn
. ng vi 3 i
lng ny cú 3 dng toỏn. Khi ta bit 2 i lng ta s tỡm ra i lng cũn li
- Cú 4 kh nng xy ra:
+ Kh nng 1: Khụng cú kt ta to thnh( kh nng ny rt ớt xy ra ):

OH

3
Al
n



max)(
3

OHAl
n
=
+
3
Al
n
=
3
1

OH
n
(
ay
=
)
+ Kh nng 3: Kt ta cha t giỏ tr cc i thỡ OH
-
ht:


3
Al
n
<

OH
n
<
+
3
4
Al
n



3
)(OHAl
n
=
+

OHAl
nn
3
4
(
xay
=
4

Zn(OH)
2
+ 2OH
-


ZnO
2-
+ H
2
O (2) phn ng ho tan kt ta


2
)(OHZn
n

an
Zn
=
+
2

yn
OHZn
=

2
)(
a

OHZn
nnn
. ng vi 3 i
lng ny cú 3 dng toỏn. Khi ta bit 2 i lng ta s tỡm ra i lng cũn li
- Cú 4 kh nng xy ra:
+ Kh nng 1: Khụng cú kt ta to thnh( kh nng ny rt ớt xy ra ):

OH
n
= 0 hoc

OH
n


+2
4
Zn
n


2
)(OHZn
n
= 0
+ Kh nng 2: Kt ta t cc i:

OH
n
=

+2
2
Zn
n




2
)(OHZn
n
=
2
1

OH
n
+ Kh nng 4: Kt ta t cc i ri b ho tan mt phn:
( kh nng ny rt thng xy ra )

+2
2
Zn
n
<

OH
n
<
+

tính của Al(OH)
3
, Zn(OH)
2

DNG 3 : Axit tỏc dng vi AlO
2
-
v ZnO
2

-
a. AlO
2
-
tỏc dng vi axit:
AlO
2
-
+ H
+
+ H
2
O

Al(OH)
3

Al(OH)
3


xy
=
3
4 xa
y

=
b

0 x
1
a x
2
4a
+
H
n
- Trong bi ton ny xut hin 3 i lng

2
AlO
n
,
+
H
n
va

3

H
n
=

2
AlO
n


max)(
3

OHAl
n
=

2
AlO
n
=
+
H
n
(y = a)
+ Kh nng 3: Kt ta cha t giỏ tr cc i thỡ OH
-
ht:
+
H
n

AlO
n



3
)(OHAl
n
=
3
4
2
+

H
AlO
nn
(
3
4 xa
y

=
)
GV: Lê Văn Duy Trờng THPT Nguyễn Trung Ngạn
5
SKKN Sử dụng ph ơng pháp đồ thị giải các bài tập về phản ứng của
Ca(OH)
2
, Ba(OH)

2+
+ 2H
2
O


2
)(OHZn
n

an
ZnO
=

2
2

yn
OHZn
=

2
)(
xn
H
=
+

2
x

+
H
n
= 0 hoc
+
H
n



2
2
4
ZnO
n


2
)(OHZn
n
= 0
+ Kh nng 2: Kt ta t cc i:
+
H
n
=

2
2
2

2
2
2
ZnO
n



2
)(OHZn
n
=
2
1
+
H
n
+ Kh nng 4: Kt ta t cc i ri b ho tan mt phn:
( kh nng ny rt thng xy ra )

2
2
2
ZnO
n
<
+
H
n
<

2
, hoặc các bài tập về tính chất lỡng
tính của Al(OH)
3
, Zn(OH)
2

II: BI TP P DNG
Cõu 1. Sc 1,12 lớt CO
2
(kc) vo 200ml dd Ba(OH)
2
0,2M khi lng kt ta thu
c l
A. 78,8g B. 98,5g C. 5,91g D. 19,7g
Cõu 2. Hp th hon ton x lớt CO
2
(kc) vo 2 lớt dd Ca(OH)
2
0.01M thỡ thu c
1g kt ta.Giỏ tr ca x l
A. 0,224 lớt v 0,672 lớt B. 0.224 lớt v 0,336 lớt
C. 0,24 lớt v 0,67 lớt D. 0,42 lớt v 0,762 lớt
Cõu 3. Hp th ht V lớt CO
2
(kc) vo 500ml dd Ca(OH)
2
1M thy cú 25g kt
ta.Giỏ tr ca V l
A. 5,6 lớt B. 16,8 lớt C. 11,2 lớt D. 5,6 lớt hoc 16,8 lớt

2
trong hn hp khớ
A. 2,24% v 15,68% B. 2,4% v 15,68%
C. 2,24% v 15,86% D. 2,8% v 16,68%
Cõu 8. Cho 112ml khớ CO
2
(kc) b hp th hon ton bi 200ml dd Ca(OH)
2
ta
thu c 0.1g kt ta. Nng mol/lớt ca dd Ca(OH)
2
l
A. 0,05M B. 0,005M C. 0,015M D. 0,02M
Cõu 9. Hp th hon ton 2,688 lớt khớ CO
2
(kc) vo 2,5 lớt dd Ba(OH)
2
nng a
mol/lớt, thu c 15,76g kt ta .Giỏ tr ca a l
A. 0,032 B. 0.048 C. 0,06 D. 0,04
Cõu 10. Cho 200ml dung dich AlCl
3
1,5M vao V lit dung dich NaOH 0,5M thu
c 15,6 gam kờt tua. Gia tri ln nhõt cua V la:
A. 1,2 lit B. 1,8 lit C. 2,4 lit D. 2 lit.
Cõu 11. Cho 200 ml dung dch AlCl3 1,5M tỏc dng vi V lớt dung dch NaOH
0,5M, lng kt ta thu c l 15,6 gam. Giỏ tr ln nht ca V l
A. 1,2. B. 1,8. C. 2,4. D. 2.
GV: Lê Văn Duy Trờng THPT Nguyễn Trung Ngạn
7

. Cho 1 mol HCl vo dd ú
thỡ thu c 15,6g kt ta. Hi khi lng NaOH trong dd l kt qu no sau õy?
A.32g B. 3,2g C. 16g D. 32g hoc 16g.
Cõu 15. Cho 260ml dd AlCl
3
0,1M tỏc dng vi 40ml dd KOH thỡ thu c 1,872g
kt ta. Vy nng mol/l ca dd KOH l:
A. 0,18M B. 0,2M C. 0,02M D. 1,8M hoc 2M.
Cõu 16. Ly x (lớt) dd NaOH 0,4M cho vo dd cú cha 58,14g Al
2
(SO
4
)
3
thu c
23,4g kt ta. Tớnh x(lớt)?
A. 2,25 (lớt) hay 2,68 (lớt) B. 2,65 (lớt) hay 2,85 (lớt)
C. 2,25 (lớt) hay 2,65 (lớt) D. C A,, C u sai
Cõu 17. Ho tan 3,9g Al(OH)
3
bng 50ml dd NaOH 3M c ddA. Tớnh V dd HCl
2M cn cho vo A xut hin tr li 1,56g kt ta.
A. 0,05 lớt B. 0,12 lớt
C. 0,06 lớt hoc 0,12 lớt D. 0,05 lớt hoc 0,12 lớt
Cõu 18. Cho 200ml dung dch KOH vo 200 ml dung dch AlCl
3
1M thu c 7,8
gam kt ta. Nng mol/lớt ca dung dch KOH l:
A. 1,5mol/lớt B. 3,5mol/lớt
C. 1,5 mol/lớt hoc 3,5mol/lớt D. 2mol/lớt hoc 3mol/lớt.

0.2M. Sau phn ng thu
c 0.78 g kt ta. Giỏ tr ca m l:
A. 0.69 g B. 2.76 g C. 2.45 g D. 1.69 g
GV: Lê Văn Duy Trờng THPT Nguyễn Trung Ngạn
8
SKKN Sử dụng ph ơng pháp đồ thị giải các bài tập về phản ứng của
Ca(OH)
2
, Ba(OH)
2
, với CO
2
, SO
2
, hoặc các bài tập về tính chất lỡng
tính của Al(OH)
3
, Zn(OH)
2

Cõu 23. Rút t t dd Ba(OH)
2
0.2M vo 150 ml dd AlCl
3
0.04 M n khi thu c
kt ta. Tớnh giỏ tr th tớch Ba(OH)
2
thu c kt ta ln nht hoc kt ta nh
nht
A. 45 ml v 60 ml B. 60 ml v 45 ml

2
.12H
2
O vo nc, thu
c dung dch X. Cho ton b X tỏc dng vi 200 ml dung dch Ba(OH)
2
1M, sau
phn ng thu c m gam kt ta. Giỏ tr ca m l
A. 54,4. B. 62,2. C. 7,8. D. 46,6.
Cõu 28. Cho 200 ml dung dch AlCl
3
1,5M tỏc dng vi V lớt dung dch NaOH
0,5M, lng kt ta thu c l 15,6 gam. Giỏ tr ln nht ca V l
A. 2. B. 1,2. C. 1,8. D. 2,4.
Cõu 29. Cho V lớt dung dch NaOH 2M vo dung dch cha 0,1 mol Al
2
(SO
4
)
3
v
0,1 mol H
2
SO
4
n khi phn ng hon ton, thu c 7,8 gam kt ta. Giỏ tr ln
nht ca V thu c lng kt ta trờn l
A. 0,35. B. 0,45. C. 0,25. D. 0,05.
Cõu 30. Thờm m gam kali vo 300ml dung dch cha Ba(OH)
2

3
, Zn(OH)
2

PHN III: KT LUN
GV: Lê Văn Duy Trờng THPT Nguyễn Trung Ngạn
10


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status