1
ĐIỆN TỬ SỐ
Digital Electronics
Bộ môn Kỹ thuật máy tính
Khoa Điện ĐiệnTử
Trường ĐH Giao Thông VậnTải
2
3
Mục đích môn học
Cung cấpcáckiếnthứccơ bảnvề:
}
Cấutạo
}
Nguyên lý hoạt động
}
Ứng dụng
củacácmạch số (mạch logic, IC, chip…)
Trang bị nguyên lý
}
Phân tích
}
Thiếtkế
các mạch số cơ bản
Tạocơ sở cho tiếpthucáckiếnthức chuyên ngành
4
Tài liệu tham khảo chính
Introductory Digital Electronics - Nigel P. Cook -
Prentice Hall, 1998
Digital Systems - Principles and Applications -
Tocci & Widmer - Prentice Hall, 1998
Điệntử số
9
GiớithiệuvềĐiệntử số (tiếp)
Hệ thống điệntử, thiếtbịđiệntử
Các
linh kiện
điện, điệntử
(component)
Các
mạch
điệntử
(circuit)
Các
thiếtbị,
hệ thống
điệntử
(equipment,
system)
10
GiớithiệuvềĐiệntử số (tiếp)
Số và tương tự:
}
Trong khoa học, công nghệ hay cuộcsống đờithường, ta thường
xuyên phảitiếpxúcvớisố lượng
}
Số lượng có thểđo, quản lý, ghi chép, tính toán nhằmgiúpchocác
xử lý, ước đoán phứctạphơn
}
Có 2 cách biểudiễnsố lượng:
Dạng tương tự (Analog)
Các hệ thống số dễ thiếtkế hơn:
}
Không cầngiátrị chính xác U, I, chỉ cầnkhoảng cách mứccaothấp
Lưutrữ thông tin dễ
}
Có các mạch chốtcóthể giữ thông tin lâu tùy ý
Độ chính xác cao hơn
}
Việcnângtừđộchính xác 3 chữ số lên 4 chữ sốđơngiảnchỉ cần
lắpthêmmạch
}
Ở hệ tương tự, lắp thêm mạch sẽảnh hưởng U, I và thêm nhiễu
Các xử lý có thể lậptrìnhđược
Ít bịảnh hưởng bởi nhiễu
Có thể chế tạo nhiềumạch số trong các chip
13
GiớithiệuvềĐiệntử số (tiếp)
Công nghệ số - ưu, nhược điểmso vớitương tự
}
Hạnchế:
Thế giớithựcchủ yếulàtương tự
Các số lượng vật lý trong thựctế, tự nhiên chủ yếulàở dạng
tương tự.
VD: nhiệt độ, áp suất, vị trí, vậntốc, độ rắn, tốc độ dòng chảy…
Chuyển đổi
các đầu vào
thựctế
ở dạng
tương tự
thành
Điệnthếởđầuvào, đầu vào hoặcbằng 0, hoặcbằng 1
}
Với 0 hay 1 tượng trưng cho các khoảng điệnthếđược
định nghĩasẵn
}
VD: 0 → 0.8V : 0
2.5 → 5V : 1
Cho phép ta sử dụng Đạisố Boole như là
một công cụđểphân tích và thiếtkế các hệ thống số
18
Giớithiệu(tiếp)
Đạisố Boole:
}
Do George Boole sáng lậpvàothế kỷ 19
}
Các hằng, biếnvàhàmchỉ nhận 1 trong 2 giá trị: 0 và 1
}
Là công cụ toán họckháđơngiản cho phép mô tả mối
liên hệ giữacácđầuracủamạch logic vớicácđầuvào
củanódướidạng biểuthức logic
}
Là cơ sở lý thuyết, là công cụ cho phép nghiên cứu, mô
tả, phân tích, thiếtkế và xây dựng các hệ thống số, hệ
thống logic, mạch số ngày nay.
19
Giớithiệu(tiếp)
Các phầntử logic cơ bản:
}
Còn gọilàcáccổng logic, mạch logic cơ bản
}
Phép Hoặc-"OR"
}
Phép Đảo - "NOT"
23
Các định nghĩa(tiếp)
Các giá trị 0, 1 không tượng trưng cho các con số
thựcmàtượng trưng cho trạng thái giá trịđiệnthế
hay còn gọilàmức logic (logic level)
Mộtsố cách gọi khác của2 mức logic:
Mức logic 0 Mức logic 1
Sai (False) Đúng (True)
Tắt (Off) Bật(On)
Thấp (Low) Cao (High)
Không(No) Có(Yes)
(Ngắt) Open switch (Đóng) Closed switch
24
2. Biểudiễnbiến và hàm logic
Dùng biểu đồ Venn (Ơle):
}
Mỗibiến logic chia không gian thành 2 không gian con.
}
Khônggiancon thứ nhất, biếnnhậngiátrịđúng (=1),
không gian con thứ còn lại, biếnnhậngiátrị sai (=0).
}
VD: F = A AND B
25
Biểudiễnbiến và hàm logic (tiếp)
Dùng biểuthức đạisố:
}