bài giảng tin học đại cương - trường đh tôn đức thắng - Pdf 18


TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÔN ĐỨC THẮNG
KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN & TOÁN ỨNG DỤNG

#" MÔN HỌC
TIN HỌC ĐẠI CƯƠNG GIẢNG VIÊN: LÊ THỊ NGỌC THẢO
11
TIN H
TIN H


C
C
Đ
Đ


I CƯƠNG
I CƯƠNG

4
ĐH Tôn Đức Thắng, Khoa CNTT - TƯD
GV: Lê Thị Ngọc Thảo
4
Phương thức tiến hành
z Lý thuyết: 30 tiết
z Bài tập: 15 tiết
z Tự học: 90 tiết
z Môn học được phân bổ trong 15 tuần
ĐH Tôn Đức Thắng, Khoa CNTT - TƯD
GV: Lê Thị Ngọc Thảo
5
ĐH Tôn Đức Thắng, Khoa CNTT - TƯD
GV: Lê Thị Ngọc Thảo
5
Tài liệu tham khảo
z Tóm tắt bài giảng (slide)
z Giáo trình Tin Học Đại Cương I,II – Hoàng
Kiếm – NXB Giáo Dục, 1997
z Bài Giảng Tin học Đại Cương A1 –
Nguyễn Đức Thắng – ĐHQG Tp.HCM
ĐH Tôn Đức Thắng, Khoa CNTT - TƯD
GV: Lê Thị Ngọc Thảo
6
ĐH Tôn Đức Thắng, Khoa CNTT - TƯD
GV: Lê Thị Ngọc Thảo
6
Phương thức đánh giá
z Điểm kiểm tra 10%
z Điểm thi giữa học kỳ 20%

z Có thể biến dạng, sai lệch hoặc bị phá hủy.
• Ví dụ: thông tin di truyền
ĐH Tôn Đức Thắng, Khoa CNTT - TƯD
GV: Lê Thị Ngọc Thảo
10
ĐH Tôn Đức Thắng, Khoa CNTT - TƯD
GV: Lê Thị Ngọc Thảo
10
Phân biệt Thông tin & Dữ liệu
z Dữ liệu (data) là biểu diễn của thông tin và được
thể hiện bằng các tín hiệu (signal) vật lý.
z Thông tin chứa đựng ý nghĩa.
z Dữ liệu là các dữ kiện không có cấu trúc và
không có ý nghĩa rõ ràng nếu nó không được tổ
chức và xử lý.
z Cùng một thông tin, có thể được biểu diễn bằng
những dữ liệu khác nhau.
• Ví dụ: biểu diễn một đơn vị (1 & I)
z Mỗi dữ liệu lại có thể được thể hiện bằng những
ký hiệu vật lý khác nhau.
• Ví dụ: ký hiệu I (Tôi (tiếng Anh) & giá trị một)
ĐH Tôn Đức Thắng, Khoa CNTT - TƯD
GV: Lê Thị Ngọc Thảo
11
ĐH Tôn Đức Thắng, Khoa CNTT - TƯD
GV: Lê Thị Ngọc Thảo
11
Xử lý thông tin
z Con người tiếp nhận thông tin Æ Xử lý tạo
ra thông tin mới, có ích hơn.

và nhân tạo) lưu trữ, xử lý và dẫn truyền
thông tin.
ĐH Tôn Đức Thắng, Khoa CNTT - TƯD
GV: Lê Thị Ngọc Thảo
14
ĐH Tôn Đức Thắng, Khoa CNTT - TƯD
GV: Lê Thị Ngọc Thảo
14
Công nghệ thông tin
z Information Technology
z Công nghệ thông tin: là ngành nghiên
cứu, thiết kế, phát triển, xây dựng, hỗ trợ
và quản lý các hệ thống thông tin với sự
trợ giúp của máy tính.
ĐH Tôn Đức Thắng, Khoa CNTT - TƯD
GV: Lê Thị Ngọc Thảo
15
Một số từ khóa tiếng Anh
z Computer, Computer science
z Data
z Enginneering, Software engineering
z Information, Information system
z Technique
z Technology, Information technology
z Knowledge
ĐH Tôn Đức Thắng, Khoa CNTT - TƯD
GV: Lê Thị Ngọc Thảo
16
CHƯƠNG 2:
MÁY TÍNH ĐIỆN TỬ

ĐH Tôn Đức Thắng, Khoa CNTT - TƯD
GV: Lê Thị Ngọc Thảo
19
ĐH Tôn Đức Thắng, Khoa CNTT - TƯD
GV: Lê Thị Ngọc Thảo
20
Kiến trúc Harvard
z Được nghiên cứu tại Harvard, dưới sự
lãnh đạo của Howard Aiken (1900-1973)
z Bộ nhớ dữ liệu và bộ nhớ chương trình
sử dụng các bus riêng rẽ Æ thực hiện
song song Æ cải thiện tốc độ.
ĐH Tôn Đức Thắng, Khoa CNTT - TƯD
GV: Lê Thị Ngọc Thảo
20
ĐH Tôn Đức Thắng, Khoa CNTT - TƯD
GV: Lê Thị Ngọc Thảo
21
Kiến trúc SHARC
ĐH Tôn Đức Thắng, Khoa CNTT - TƯD
GV: Lê Thị Ngọc Thảo
21
z SHARC – Super Harvard Architecture
z Xây dựng dựa trên kiến trúc Harvard
z Thêm vào những điểm đặc trưng để cải thiện thông
lượng dữ liệu(
bộ nhớ đệm chỉ lệnh & điều khiển
vào/ra.
)
ĐH Tôn Đức Thắng, Khoa CNTT - TƯD

GV: Lê Thị Ngọc Thảo
24
Đơn vị xử lý trung tâm (1)
z CPU – central processing unit
• Mạch xử lý dữ liệu
• theo chương trình thiết lập trước
• tích hợp phức tạp hàng triệu transitor trên bảng
mạch
• Có thể thi hành hàng triệu lệnh mỗi giây
• Bao gồm nhiều thành phần phức tạp với các
chức năng khác nhau
ĐH Tôn Đức Thắng, Khoa CNTT - TƯD
GV: Lê Thị Ngọc Thảo
24


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status