Đề thi thử đại học môn Hoá - THPT Hoàng Lê Kha - Pdf 18

Trường THPT Hoàng Lệ Kha Trang 1/4 - Mã đề thi 132
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 2 NĂM HỌC 2009 – 2010
MÔN HÓA HỌC
Họ tên thí sinh…………………………………………………
Số báo danh………….

Câu 1: Khi tiến hành đồng trùng hợp buta–1,3–đien và acrilonitrin thu được một loại cao su buna–N
chứa 8,69% nitơ. Tỉ lệ số mol buta–1,3–đien và acrilonitrin trong cao su là
A. 1 : 1. B. 3 : 1. C. 1 : 2. D. 2 : 1.
Câu 2: Hỗn hợp Xgồm 2hiđrôcacbon mạch hở thuộc cùng một dãy đồng đẳng .Đốt cháy X thu được
30,8(g) CO
2
và 12,6(g) H
2
O.Dãy đồng đẳng của 2 hiđrocacbon và khối lượng của hỗn hợp X là:
A. Anken;10,6(g) B. Ankadien;8,8(g) C. Anken; 9,8(g) D. Ankan;10,6(g)
Câu 3: Phương trình nào sau đây không đúng ?
A.
3 3 3 2 2
CH NHCH + HCl (CH ) NH Cl


B.

6 5 3 6 5 2 2
C H NH Cl + NaOH C H NH + NaCl + H O

C.
6 5 2 6 5 3 2 2
C H NO + 3Fe + 7HCl C H NH Cl + 3FeCl + 2H O


2
và O
2
C. NH
3
và HCl D. HI và O
3

Câu 7: Hỗn hợp X gồm axit fomic và axit axetic (tỉ lệ mol 1 : 1). Lấy 5,3 gam hỗn hợp X cho tác dụng
với 5,75 gam ancol etylic (có xúc tác H
2
SO
4
đặc) thu được m gam hỗn hợp este (hiệu suất của các phản
ứng este hoá đều bằng 80%). Giá trị của m là
A. 6,48. B. 10,125. C. 8,10. D. 16,20.
Câu 8: Đun a gam hỗn hợp X gồm 2 ancol mạch hở no đơn chức là đồng dẳng kế tiếp nhau với
H
2
SO
4
đặc thu được hỗn hợp hai chất hữu cơ có tỉ khối đối với X bằng 0,66. Công thức phân tử của
hai ancol đó là:
A. C
2
H
5
OH và C
3
H

3
COOCH=CH
2
; (3) CH
3
COOCH
2
CH=CH
2
; (4)
CH
3
CH
2
CHOHCl; (5) CH
3
COOCH
3
. Chất nào thủy phân trong môi trường kiềm tạo ra sản phẩm có
khả năng tham gia phản ứng tráng gương
A. (2) B. (1), (2) C. (1), (2), (4) D. (3), (5)
Câu 10: Thêm HCl vào dd chứa 0,1mol NaOH và 0,1 mol Na[Al(OH)
4
] (hay NaAlO
2
). Khi kết tủa
thu được là 0,08 mol thì số mol HCl đã dùng là:
A. 0,16 B. 0,08 hoặc 0,16 C. 0,18 hoặc 0,26 D. 0,26
Câu 11: Hấp thụ hoàn toàn 2a mol CO
2

, KHSO
4
, Mg(NO
3
)
2
, Ca(OH)
2

D. HCl, Na
2
CO
3
, NaCl, Ca(OH)
2

Câu 12: Cho hỗn hợp X gồm 2 chất hữu cơ có cùng công thức phân tử C
2
H
7
NO
2
tác dụng vừa đủ
với dung dịch NaOH và đun nóng, thu được dung dịch Y và 4,48 lít hỗn hợp Z (ở đktc) gồm 2 khí
(đều làm xanh giấy quỳ tím ẩm). Tỉ khối hơi của Z đối với H
2
bằng 13,75. Cô cạn dung dịch Y thu
được khối lượng muối khan là
A. 16,5 gam. B. 14,3gam. C. 14,39gam D. 15,7 gam.
MÃ ĐỀ 132

OH D. C
3
H
5
OH và C
3
H
7
OH
Câu 14: Quá trình nào sau đây là sự khử xảy ra trong pin điện hoá Zn – Cu ?
A.
2
Cu + 2e Cu


. B.
2
Cu Cu + 2e


.
C.
2
Zn + 2e Zn


. D.
2+
Zn Zn + 2e


2
.
B. C
2
H
5
NH
2
và C
4
H
9
NH
2
.
C. C
3
H
7
NH
2
và C
4
H
9
NH
2
.
D. CH
3

)–COOH.
2. HO–CH
2
–COOH.
3. CH
2
O và C
6
H
5
OH.
4. C
2
H
4
(OH)
2
và p–C
6
H
4
(COOH)
2
.
5. H
2
N–[CH
2
]
6

A. 6. B. 3. C. 4. D. 5.
Câu 19: Dãy gồm tất cả các chất đều tác dụng với dung dịch AgNO
3
trong NH
3
là:
A. axetilen, vinylaxetilen, but -1-in, axit fomic
B. axetilen, but – in, fomanđehit, axit propanoic
C. propin, vinylaxetilen, buta-1,3-đien, anđehit fomic
D. propin, vinylaxetilen, etilen, axitfomic
Câu 20: Xà phòng hóa 1mol este X cần 2 mol NaOH sản phẩm tạo thành chỉ gồm một ancol và một
muối với số mol bằng nhau. Công thức tổng quát của X là:
A. R(COOR’)
2
B. (RCOO)
2
R’ C. R(COO)
2
R’ D. R(COOR’)
n

Câu 21: Điện phân với điện cực trơ 200 ml dd A gồm AgNO
3
và Cu(NO
3
)
2
với cường độ dồng điện
2,68 ampe. Để điện phân hết các cation kim loại trong dd cần 2 giờ. Nồng độ của ion NO
3

3


2KCl + 3O
2
(4)
3NO
2
+ H
2
O

2HNO
3
+ NO (5)
2KMnO
4


K
2
MnO
4
+ MnO
2
+ O
2
(6)
Trong số các phản ứng trên số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoá - khử nội phân tử là:
A. 4 B. 3 C. 2 D. 5


Zn(OH)
2
, NaHS, K
2
SO
3
, (NH
4
)
2
CO
3
, Cr(OH)
3
. Số
chất đều phản ứng với cả dd HCl và dd NaOH là.
A. 4 B. 7 C. 6 D. 5
Câu 26: Cho 2,9gam một anđehit phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO
3
trong NH
3
thu
được 21,6 gam bạc. Công thức cấu tạo thu gọn của andehit đó là:
A. OHC-CHO B. HCHO C. CH
2
=CH-CHO D. CH
3
CHO
Câu 27: Dung dịch chất nào sau đây không làm chuyển màu quỳ tím ?

0
? Biết hiệu suất chuyển hoá etanol
thành buta–1,3–đien là 80% và hiệu suất trùng hợp buta–1,3–đien là 90%, khối lượng riêng của
etanol là 0,8 g/ml.
A. 3081. B. 2563. C. 2957. D. 4536.
Câu 30: Trộn hỗn hợp X gồm 1 hiđrocacbon khí (A) và H
2
với d
X/H
2
= 6,1818. Cho X qua Ni đun
nóng đến phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp Y, d
Y/H
2
= 13,6. Xác định công thức phân tử của
A. C
3
H
6
B. C
5
H
12
C. C
4
H
6
D. C
3
H

)
2
CO
3
D. HCO
3
-
, H
2
PO
4
-
, Al(OH)
3
, (NH
4
)
2
CO
3

Câu 32: Khi thủy phân hoàn toàn một polipeptit ta thu được các amino axit X, Y, Z, E, F. Còn khi
thuỷ phân từng phần thì thu được các đi và tripeptit XE, ZY, EZ, YF, EZY. Trình tự các amino axit
trong polipeptit trên là
A. X–E–Y–Z–F. B. X–E–Z–Y–F. C. X–Z–Y–E–F. D. X–Z–Y–F–E.
Câu 33: Khi hoà tan 160 gam SO
3
vào m gam dd H
2
SO

2

A. V
1
= 0,25V
2
B. V
1
= V
2
C. V
1
=1,5V
2
D. V
1
= 0,5V
2

Câu 35: Một ancol A mạch hở, không làm mất màu dung dịch nước brom. Để đốt cháy hoàn toàn a
lít hơi A thì cần 2,5a lít O
2
ở cùng điều kiện. CTPT của A là
A. C
2
H
4
O
2
B. C

Một loại phân lân Y chứa 70,2%Ca(H
2
PO
4
)
2

Một loại phân kali Z chứa 89,4% KCl
Thành phần dinh dưỡng trong X, Y, Z lần lượt là:
A. 28%; 42,6%; 28,2% B. 28%; 18,6%; 46,8%
C. 28%; 42,6%; 56,4% D. 28%; 18%; 28,2%
Câu 38: Hỗn hợp X gồm Na, Na
2
O, NH
4
Cl, NaHCO
3
và BaCl
2
có số mol các chất bằng nhau. Cho X
vào nước dư đun nóng nhẹ sau các phản ứng hoàn toàn thu được dd chứa
A. NaOH, NaCl B. NaCl, BaCl
2
, NH
4
Cl
C. NaOH, NaCl, BaCl
2
D. NaCl
Trường THPT Hoàng Lệ Kha Trang 4/4 - Mã đề thi 132

. D. HCOOCH
3
.
Câu 42: Khi hòa tan hoàn toàn 0,02 mol Au bằng nước cường toan thì số mol HCl phản ứng và số
mol NO ( sản phẩm khử duy nhất ) tạo thành lần lượt là:
A. 0,03 và 0,01 B. 0,06 và 0,02 C. 0,03 và 0,02 D. 0,06 và 0,01
Câu 43: trong các chất Fe(NO
3
)
2
, Fe(NO
3
)
3
, AgNO
3
, NaNO
3
, Mg(OH)
2
, Al(OH)
3
, CaCO
3

Những chất bị phân hủy cho oxit tương ứng là
A. Fe(NO
3
)
2

, CaCO
3

D. Fe(NO
3
)
2
, Fe(NO
3
)
3
, AgNO
3
, NaNO
3
, Mg(OH)
2
, Al(OH)
3
, CaCO
3

Câu 44: Cho cân bằng hóa học sau N
2 (khí)
+ 3H
2 (khí)
2NH
3 (khí)
. Phản ứng thuận là phản ứng
tỏa nhiệt Cân bằng hóa học không bị chuyển dịch khi:

và P
2
O
5

C. dd H
2
SO
4
và dd KOH D. dd NaHCO
3
và P
2
O
5

Câu 48: Cho hợp chất H
3
N
+
–CH(COOH)–COO

tác dụng với các chất sau : HNO
2
, CH
3
OH
(dư)/HCl, NaOH dư, CH
3
COOH, CuO. Số phản ứng xảy ra là


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status