Bài giảng Thuế Chương 4 - Pdf 18

Ch-¬ng 4: ThuÕ Gi¸ TrÞ Gia T¨ng Chương 4
THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG

Mục tiêu của chương 4:
(1) Khái niệm và mục đích của thuế, các đối tượng của nộp, chịu thuế giá trị gia
tăng.
(2) Căn cứ tính thuế và phương pháp tính thuế
(3) Đăng ký, kê khai, nộp thuế
(4) Hoàn thuế giá trị gia tăng

Ch-¬ng 4: ThuÕ Gi¸ TrÞ Gia T¨ng

Ở việt Nam, thuế GTGT được nghiên cứu từ khi tiến hành cải cách thuế bước 1
(1990). Việc áp dụng thí điểm thuế GTGT được triển khai ở 11 đơn vị thuộc ngành
đường, dệt, xi măng từ tháng 3/1993. Việc áp dụng thí điểm thuế GTGT đã giúp nước
ta rút ra các bài học, làm cơ sở quan trọng để xây dựng, tổ chức thực hiện luật thuế
GTGT ở nước ta sau này.
Luật thuế GTGT đượ
c Quốc hội khóa IX, kỳ họp thứ 11 thông qua ngày
10/5/1997 và có hiệu lực thi hành từ ngày 1/1/1999. Luật thuế GTGT là một luật thuế
mới nên việc áp dụng sắc thuế này ở nước ta đã gặp thông ít khó khăn, vướng mắc,
trong quá trình thực hiện đã phải điều chỉnh một số quy định tại các văn bản hướng
dẫn thi hành Luật thuế GTGT như điều chỉnh vế phạm vi áp d
ụng, về thuế suất, về
khấu trừ thuế, hoàn thuế... Việc sửa đổi làm cho sắc thuế này hoàn thiện hơn, nâng cao
tính khả thi của nó, góp phần tháo gỡ khó khăn cho các cơ sở hoạt động sản xuất kinh
doanh. Tuy nhiên, cũng cần nhận thấy rằng việc sửa đổi bổ sung một số điếu của Luật
thuế GTGT chưa thực sự cơ bản, còn mang tính xử

(4) Thuế GTGT được tập trung thu ngay từ khâu đầu tiên là khâu sản xuất hoặc nhập
khẩu, ở khâu sau còn kiểm tra được việc thu nộp thuế ở khâu trước nên hạn chế được
thất thu thuế so với thuế doanh thu
(5) Thuế GTGT được thực hiện chặt chẽ theo nguyên tắc căn cứ vào hóa đơn mua
hàng để khấu trừ s
ố thuế đã nộp ở khâu trước. Nếu không có hóa đơn mua hàng ghi rõ
số thuế GTGT đã nộp ở khâu trước thì không được khấu trừ thuế. Vì vậy thuế GTGT
khuyến khích các cơ sở kinh doanh khi mua hàng phải nhận hóa đơn và khi bán hàng
cũng phải xuất hóa đơn theo quy định. Thuế GTGT hạn chế sai sót, gian lận trong việc
ghi chép hóa đơn.
(6) Thuế GTGT góp phần giúp Việt Nam hội nhập với thế giới. Hiện nay Việt Nam đã
là thành viên của ASEAN (Hiệp hội các nước Đông Nam Á), APEC (D)ễn đàn hợp tác
Châu Á - Thái Bình Dương) và WTO (Tổ chức thương mại Quốc tế). Một trong những
yêu cầu đầu tiên và quan trọng nhất trong việc hội nhập với các tổ chức này là việc hạ
thấp hàng rào thuế quan, trong đó có thuế GTGT áp dụng ở khâu nhập khẩu.
Mục đích của việc áp dụng thuế GTGT.
- Động viên một phần thu nhập củ
a người tiêu dùng vào Ngân sách Nhà nước
thông qua quá trình chi tiêu mua sắm hàng hóa dịch vụ
- Thuế GTGT được tập trung thu ngay từ khâu đầu, ở khâu sau còn kiểm tra
được việc tính thuế, nộp thuế ở khâu trước nên hạn chế được thất thu thuế.
- Tăng cường công tác hạch toán kế toán và thúc đẩy việc mua bán hàng hóa có
hóa đơn, chứng từ. Việc tính thuế đầu ra được khấu trừ số thuế đầu vào là biện pháp
kinh tế thúc đẩy cả người mua và ng
ười bán hàng cùng thực hiện tốt chế độ hóa đơn,
chứng từ.
Ch-ơng 4: Thuế Giá Trị Gia Tăng

- Gúp phn thỳc y sn xut phỏt trin, m rng lu thụng hng húa, y mnh
c xut khu do thu GTGT ó khc phc c vic thu trựng lp ca thu Doanh

t
khỏc.
2. Sn phm l ging vt nuụi, ging cõy trng, bao gm trng ging, con ging, cõy
ging, ht ging, tinh dch, phụi, vt liu d) truyn cỏc khõu nuụi trng, nhp khu
v kinh doanh thng mi. Sn phm ging vt nuụi, ging cõy trng thuc i tng
Ch-¬ng 4: ThuÕ Gi¸ TrÞ Gia T¨ng

không chịu thuế GTGT là sản phẩm do các cơ sở nhập khẩu, kinh doanh thương mại
có giấy đăng ký kinh doanh giống vật nuôi, giống cây trồng do cơ quan quản lý nhà
nước cấp. Đối với sản phẩm là giống vật nuôi, giống cây trồng thuộc loại nhà nước
ban hành tiêu chuẩn, chất lượng phải đáp ứng các điều kiện do nhà nước quy định.
3. Tưới, tiêu nước; cày, bừa đất; nạo vét kênh, mương n
ội đồng phục vụ sản xuất nông
nghiệp; dịch vụ thu hoạch sản phẩm nông nghiệp.
4. Sản phẩm muối được sản xuất từ nước biển, muối mỏ tự nhiên, muối tinh, muối i-ốt,
mà thành phần chính có công thức hóa học là NaCl (Natri Clorua).
5. Nhà ở thuộc sở hữu nhà nước do Nhà nước bán cho người đang thuê.
6. Chuyển quyền sử dụng đất.
7. Bảo hiểm nhân thọ bao gồ
m cả bảo hiểm sức khoẻ, bảo hiểm tai nạn con người
trong gói bảo hiểm nhân thọ; bảo hiểm người học và các dịch vụ bảo hiểm con người
như bảo hiểm tai nạn thủy thủ, thuyền viên, bảo hiểm tai nạn con người (bao gồm cả
bảo hiểm tai nạn, sinh mạng, kết hợp nằm viện), bảo hiểm tai nạn hành khách, bảo
hiểm khách du lịch, b
ảo hiểm tai nạn lái - phụ xe và người ngồi trên xe, bảo hiểm cho
người đình sản, bảo hiềm trợ cấp nằm viện phẫu thuật, bảo hiểm sinh mạng cá nhân,
bảo hiểm người sử dụng điện và các bảo hiểm khác liên quan đến con người; bảo hiểm
vật nuôi, bảo hiểm cây trồng và các dịch vụ bảo hiểm nông nghiệp khác; tái bảo hiểm.
8. Dịch vụ tài chính bao gồ
m:

khụng chu thu l ton b giỏ tr cụng trỡnh.
13. Dy hc, dy ngh theo quy nh ca phỏp lut bao gm c dy ngoi ng, tin hc;
dy mỳa, hỏt, hi ha, nhc, kch, xic, th c th thao; nuụi dy tr v dy cỏc ngh
khỏc nhm o to, bi dng nõng cao trỡnh vn húa, kin thc chuyờn mụn ngh
nghip.
Trng hp cỏc c s
dy hc cỏc cp t mm non n trung hc ph thụng cú thu
tin n thỡ tin n cng thuc i tng khụng chu thu.
14. Phỏt súng truyn thanh, truyn hỡnh bng ngun vn ngõn sỏch nh nc.
15. Xut bn, nhp khu, phỏt hnh bỏo. tp chớ, bn tin chuyờn ngnh, sỏch chớnh tr,
sỏch giỏo khoa, giỏo trỡnh, sỏch vnbn phỏp lut, sỏch khoa hc - k thut, sỏch in
bng ch dõn tc thiu s v tranh, nh, ỏp phớch tuyờn truyn c ng, k c
di
dng bng hoc a ghi ting, ghi hỡnh, d liu in t, in tin.
16. Vn chuyn hnh khỏch cụng cng bng xe buýt, xe n l vn chuyn hnh khỏch
cng bng xe buýt, xe n theo cỏc tuyn trong ni tnh, trong ụ th v cỏc tuyn lõn
cn ngoi tnh theo quy nh ca B Giao thụng vn ti.
17. Hng húa thuc loi trong nc cha sn xut c nhp khu trong cỏc trng
hp sau:
a. Mỏy múc, thit b, vt t nhp khu s dng trc tip cho hot ng nghiờn cu
khoa hc, phỏt trin cụng ngh;
b. Mỏy múc, thit b, ph tựng thay th, phng tin vn ti chuyờn dựng v vt t cn
nhp khu tin hnh hot .ng tỡm kim thm dũ, phỏt trin m du, khớ t.
Ch-¬ng 4: ThuÕ Gi¸ TrÞ Gia T¨ng

c. Tàu bay (kể cả động cơ tàu bay), dàn khoan, tàu thủy nhập khẩu tạo tài sản cố định
của doanh nghiệp, thuê của nước ngoài sử dụng cho sản xuất, kinh doanh và để cho
thuê.
18. Vũ khí, khí tài chuyên dùng phục vụ quốc phòng, an ninh.
19. Hàng nhập khẩu và hàng hóa, địch vụ bán cho các tổ chức, cá nhân để viện trợ

ng cùng với máy móc, thiết bị.
Ch-ơng 4: Thuế Giá Trị Gia Tăng

22. Vng nhp khu dng thi, ming v cỏc loi vng cha c ch tỏc thnh sn
phm m ngh, trang sc hay sn phm khỏc.
23. Sn phm xut khu l ti nguyờn, khoỏng sn khai thỏc cha ch bin.
24. Sn phm nhõn to ựng thay th cho b phn c th ca ngi bnh, bao gm
c sn phm l b phn cy ghộp lõu di trong c th ngi; n
ng, xe ln v dng c
chuyờn dựng khỏc dựng cho ngi tn tt. .
25. Hng húa, dch v ca cỏ nhõn kinh doanh cú mc thu nhp bỡnh quõn thỏng thp
hn mc lng ti thiu chung ỏp dng i vi t chc, doanh nghip trong nc, theo
quy nh ca Chớnh ph v mc lng ti thiu vựng i vi ngi lao ng lm vic
cụng ty, doanh nghip, hp tỏc xó, t hp tỏc, trang tri, h gia ỡnh, cỏ nhõn v cỏc
t chc khỏc ca Vi
t Nam cú thuờ mn lao ng.
26. Cỏc hng húa, dch v sau:
a. Hng hoỏ bỏn min thu cỏc ca hng bỏn hng min thu theo quy nh ca Th
tng Chớnh ph.
b. Hng d tr quc gia do c quan d tr quc gia bỏn ra.
c. Cỏc hot ng cú thu phớ, l phớ ca Nh nc theo phỏp lut v phớ v l phớ.
d. R phỏ bom mỡn, vt n do cỏc n v quc phũng thc hin i vi cỏc cụng trỡnh
c u t bng ngun vn ngõn sỏch nh nc.

4.2.2 Ngi np thu GTGT
Ngi np thu GTGT l cỏc t chc, cỏ nhõn sn xut, kinh doanh hng hoỏ,
dch v chu thu GTGT Vit Nam, khụng phõn bit ngnh ngh, hỡnh thc, t chc
kinh doanh (sau õy gi l c s kinh doanh) v t chc, cỏ nhõn nhp khu hng húa,
mua dch v t nc ngoi chu thu GTGT (gi l ngi nhp khu), bao gm:
- Cỏc t chc kinh doanh c thnh lp v ng ký kinh doanh theo Lut

thỡ giỏ tớnh thu GTGT l giỏ bỏn ó gim, ó chit khu thng mi dnh cho khỏch
hng.
Vớ d 4.2: Cụng ty A bỏn cho cụng ty B 1 lụ hng Z v
i giỏ bỏn cha thu GTGT l
300.000.000, thu sut thu GTGT l 10%.
- Giỏ tớnh thu GTGT l: 300.000.000
- Thu GTGT phi np l: 300.000.000 * 10% = 30.000.000
- Giỏ thanh toỏn ca lụ hng :
300.000.000 + 30.000.000 = 330.000.000

Vớ d 4.3 : C s sn xut Y sn xut ru, giỏ bỏn cha cú thu TTB ca lụ hng R
1.000 chai ru l 100.000.000 , thu TTB ca ru l 65%. Thu sut GTGT l
10% .
- Giỏ tớnh thu TTB l: 100.000.000
- Thu TTB phi np l:
100. 000. 000 x 65% = 65.000.000
Ch-¬ng 4: ThuÕ Gi¸ TrÞ Gia T¨ng

- Giá tính thuế.GTGT là:
100.000.000 + 65.000.000 = 165.000.000đ
-Thuế GTGT phải nộp là:
165.000.000 x 10% = 16.500.000đ
Ví dụ 4.4: Công ty A sản xuất sp X, với giá bán là 100.000 đ. Trong đợt khuyến mãi
bán 500 sản phẩm với giá khuyến mãi 80.000 đ/sp. Thuế suất GTGT là 10%.
- Giá tính thuế GTGT là: 80.000 đ/sp
- Thuế GTGT phải nộp:
500 x 80.000 x 10% = 4.000.000đ
(2) Đối với hàng hóa nhập khẩu là giá nhập tại cửa khẩu cộng (+) với thuế nhập khẩu
(nếu có), cộng (+) với thuế tiêu thụ đặc biệt (nếu có). Giá nhập tại cửa khẩu được xác
định theo quy định về giá tính thuế hàng nhập khẩu.

GTGT.
Trường hợp cho thuê theo hình thức trả tiền thuê từng kỳ hoặc trả trước tiền
thuê cho một thời hạn thuê, thì giá tính thuế là tiền cho thuê trả từng kỳ hoặc trả trước
cho thời hạn thuê chưa có thuế GTGT.
Trường hợp thuê máy móc, thi
ết bị, phương tiện vận tải của nước ngoài thuộc
loại trong nước chưa sản xuất được để cho thuê lại, giá tính thuế được trừ giá thuê phải
trả cho nước ngoài.
Ví dụ 4.8: Công ty A là công ty hoạt động trong lĩnh vực cho thuê tài sản, cho doanh
nghiệp An Bình thuê 1 thiết bị phục vụ cho sản xuất. Nguyên giá của tài sản là: 200
triệu, cho thuê trong vòng một năm với giá cho thuê là 50 triệu.
- Thuế GTGT đầu ra của công ty A là: 50 triệu x 10% = 5 triệu
(5) Đối với hàng hóa bán theo phương thức trả góp, trả chậm là giá tính theo giá bán
trả một lần chưa có thuế GTGT của hàng hóa đó, không bao gồm khoản lãi trả góp, trả
chậm.
Ví dụ 4.9: Công ty kinh doanh xe máy bán xe Honda loại 100cc giá bán trả góp chưa
có thuế GTGT là 25,5 triệu đồng/chiếc (trong đó giá bán xe là 25 triệu đồng lãi trả góp
là 0,5 triệu đồng) thì giá tính thuê GTGT là 25 triệu đồng.

Ví dụ 4.10: Công ty Phong Vũ chuyên kinh doanh bán máy tính xách tay, bán trả góp
máy tính HP, giá bán trả góp chưa có thuế GTGT là 13.720.000 (trong đó giá bán trả 1
lần là 13.000.000 đ, lãi trả góp trong 6 tháng là 720.000 đ), thuế suất thuế GTGT là
10%.
Ch-ơng 4: Thuế Giá Trị Gia Tăng

- Giỏ tớnh thu GTGT l: 13.000.000
- Thu GTGT phi np l:
13.000.000 x 10% = 1.300.000
(6) i vi gia cụng hng húa l giỏ gia cụng theo hp ng gia cụng cha cú thu
GTGT, bao gm c tin cụng, chi phớ v nhiờn liu ng lc, vt liu ph v chi phớ

Ch-¬ng 4: ThuÕ Gi¸ TrÞ Gia T¨ng

Trường hợp xây đựng, kinh doanh cơ sở hạ tầng, xây dựng nhà để bán, chuyển
nhượng có thu tiền theo tiến độ thực hiện dự án hoặc tiến độ thu tiến ghi trong hợp
đồng, giá đất được trừ (-) là giá đất thực tế tại thời điểm thu tiền lần đầu theo tiến độ.
Giá đất được trừ tính theo tỷ lệ (%) của số tiền thu theo tiến độ thực hi
ện dự án hoặc
tiến độ, thu tiền ghi trong hợp đồng với giá đất thực tế tại thời điểm chuyển nhượng
(thời điểm thu tiền lần đầu theo tiến độ).
Ví dụ 4.13: Công ty Đầu tư và phát triển nhà A được Nhà nước giao 10.000 m
2
đất để
xây dựng nhà bán. Công ty bán 01 căn nhà có d)ện tích đất là 100 m
2
giá bán nhà và
chuyển quyền sử dụng đất chưa có thuế GTGT là 2 tỷ đồng (trong đó giá nhà Bao gồm
cả cơ sở hạ tầng 1,2 tỷ, giá chuyển quyền sử dụng đất do Công ty kê khai là 8
triệu/m
2
).
Cơ quan thuế quan lý trực tiếp xác định giá Công ty kê khai chưa đủ căn cứ để xác
định giá tính thuế hợp lý theo quy định của pháp luật.
Tại thời điểm chuyển nhượng, giá đất do UBND quy định là 6 triệu đồng/m
2
thì giá
tính thuế GTGT đối với căn nhà trên là:
2 tỷ - (6 triệu đồng x 100 m
2
) = 1,4 tỷ đồng.
- Thuế GTGT đầu ra là

giỏ ó cú thu GTGT nh tem, vộ cc vn ti, vộ x s kin thit... Thỡ giỏ cha cú
thu c xỏc nh nh sau:
Giỏ thanh toỏn (tin bỏn vộ, bỏn tem...)
Giỏ cha cú thu GTGT =
1 + Thu sut ca hng húa, dch v
(11) i vi d)n ca cỏc nh mỏy thy in hch toỏn ph thuc Tp on in lc
Vit Nam, giỏ tớnh thu GTGT xỏc nh s thu GTGT np ti a phng ni cú
nh mỏy c tớnh bng 60% giỏ bỏn in thng phm bỡnh quõn nm trc, cha
bao gm thu giỏ tr gia tng. Trng hp cha xỏc nh c giỏ bỏn d)n thng
phm bỡnh quõn nm tr
c thỡ theo giỏ tm tớnh ca Tp on thụng bỏo, nhng khụng
thp hn giỏ bỏn in thng phm bỡnh quõn ca nm trc lin k. Khi xỏc nh
c giỏ bỏn in thng phm bỡnh quõn nm trc thỡ kờ khai iu chnh chờnh lch
vo k kờ khai ca thỏng ó cú giỏ chớnh thc. Vic xỏc nh giỏ bỏn d)n thng
phm bỡnh quõn nm trc chm nht khụng quỏ ngy 31/3 ca nm sau.
(12) i vi dch v casino, trũ ch
i in t cú thng, kinh doanh gii trớ cú t
cc, l s tin thu t hot ng ny ó bao gm c thu tiờu th c bit tr s tin dó
tr thng cho khỏch.
Ch-ơng 4: Thuế Giá Trị Gia Tăng

Giỏ tớnh thu c tớnh theo cụng thc sau:
S tin thu c

Giỏ tớnh thu
=

1 + Thu sut
Vớ d 4.16: C s kinh doanh dch v casino trong k tớnh thu cú s liu sau:
- S tin thu c do i cho khỏch hng trc khi chi ti quy i tin l: 43 t

Giỏ tớnh thu GTGT theo hp ng ny c xỏc nh nh sau:
+ Doanh thu chu thu GTGT l:
(32.000 USD - 10.000 USD) x 17.000 ng = 374.000.000 ng
Ch-ơng 4: Thuế Giá Trị Gia Tăng

+ Giỏ tớnh thu GTGT l:
374.000.000 ng
Giỏ tớnh thu GTGT
=

1 + 10%
= 340.000.000 ng

(15) i vi dch v cm , giỏ tớnh thu l tin phi thu t dch v ny bao gm tin
lói phi thu t cho vay cm , v khon thu khỏc phỏt sinh t vic bỏn hng cm
(nu cú).
Khon thu t dch v ny c xỏc nh nh trờn l giỏ ó cú thu GTGT.
(16) i vi sỏch chu thu GTGT bỏn theo ỳng giỏ phỏt hnh (giỏ bỡa) theo quy nh
ca Lut Xut bn, thỡ giỏ bỏn ú c xỏc nh l giỏ
ó cú thu GTGT tớnh thu
GTGT v doanh thu ca c s. Cỏc trng hp bỏn khụng theo giỏ bỡa thỡ thu GTGT
tớnh trờn giỏ bỏn ra.
(17) i vi hot ng in, giỏ tớnh thu l tin cụng in. Trng hp c s in thc hin
cỏc hp ng in, giỏ thanh toỏn bao gm c tin cụng in v tin giy in thỡ giỏ tớnh thu
bao gm c tin giy .
(18) i vi dch v i lý giỏm nh, i lý xột bi thng, i lý ũi ngi th ba
b
i hon, i lý x lý hng bi thng 100% hng tin cụng hoc tin hoa hng, thỡ
giỏ tớnh thu GTGT l tin cụng hoc tin hoa hng c hng (cha tr mt khon
phớ tn no) m doanh nghip bo him thu c, cha cú thu GTGT.

ch v xut khu; hot ng xõy dng, lp t cụng
trỡnh ca doanh nghip ch xut; hng bỏn cho ca hng bỏn hng min thu, vn ti
quc t; hng húa, dch v thuc d)n khụng chu thu GTGT khi xut khu, tr cỏc
trng hp khụng ỏp dng mc thu sut 0%.
Hng húa, dch v xut khu:
- Hng húa xut khu ra nc ngoi, k c y thỏc xut khu;
- Hng húa bỏn vo khu phi thu
quan theo quy nh ca Th tng Chớnh ph;
hng bỏn cho ca hng min thu;
- Cỏc trng hp c coi l xut khu theo quy nh ca phỏp lut v thng
mi: Hng hoỏ gia cụng chuyn tip theo quy nh ca phỏp lut thng mi v hot
ng mua, bỏn hng húa quc t v cỏc hot ng i lý mua, bỏn, gia cụng hng húa
vi nc ngoi; Hng húa gia cụng xut khu ti ch theo quy nh ca phỏp lut
thng mi v hot
ng mua, bỏn hng húa quc t v cỏc hot ng i lý mua, bỏn,
gia cụng hng húa vi nc ngoi; Hng húa xut khu bỏn ti hi ch, trin lóm
nc ngoi.
- Dch v xut khu bao gm dch v c cung ng trc tip cho t chc, cỏ
nhõn nc ngoi hoc trong khu phi thu quan.
- Cỏc hng húa, dch v khỏc: Hot ng xõy dng, lp t cụng trỡnh ca
doanh nghip ch xut; Vn ti qu
c t bao gm vn ti hnh khỏch, hnh lý, hng húa
theo chn quc t t Vit Nam ra nc ngoi hoc t nc ngoi n Vit Nam
(trng hp hp ng vn ti quc t bao gm c chng ni a thỡ vn ti quc t gm
Ch-ơng 4: Thuế Giá Trị Gia Tăng

c chng ni a); Hng húa, dch v thuc d)n khụng chu thu GTGT khi xut khu
(tr cỏc trng hp khụng ỏp dng mc thu sut 0%); Dch v sa cha tu bay, tu
bin cung cp cho t chc, cỏ nhõn nc ngoi.
Hng húa, dch li xut khu c ỏp dng thu sut 0% phi ỏp ng iu kin

b. Thuế suất 5%
Áp dụng cho các hàng hóa, dịch vụ thiết yếu cho đời sống xã hội, nguyên liệu
và các phương tiện phục vụ trực tiếp cho sản xuất trong các lĩnh vực nông nghiệp, y tế,
giáo dục, khoa học kỹ thuật nhằm thực hiện chính sách xã hội, khuyến khích đầu tư
sản xuất. Cụ thể:
(1) Nước sạch phục vụ sản xuất và sinh hoạt, không bao gồm các loại nướ
c uống đống
chai, đóng bình và các loại nước giải khát khác thuộc d)ện áp dụng mức thuế suất
10%.
(2) Phân bón; quặng để sản xuất phân bón; thuốc phòng trừ sâu bệnh và chất kích thích
tăng trưởng vật nuôi, cây trồng.
(3) Thức ăn gia súc, gia cầm và thức ăn cho vật nuôi khác, bao gồm các loại đã qua
chế biến hoặc chưa chế biến như cám, bã, khô dầu các loại, bột cá, bột xương và các
loại thứ
c ăn khác dùng cho gia súc, gia cầm và vật nuôi.
(4) Dịch vụ dào đắp, nạo vét kênh, mương, ao hồ phục vụ sản xuất nông nghiệp; nuôi
trồng, chăm sóc, phòng trừ sâu bệnh cho cây trồng; sơ chế, bảo quản sản phẩm nông
nghiệp
(5) Sản phẩm trồng trọt, chăn nuôi, thủy sản, hải sản chưa qua chế biến hoặc chỉ qua
sơ chế làm sạch, phơi, sấy khô, bóc vỏ, tách hạt, cắ
t lát, ướp muối, bảo quản lạnh và
các hình thức bảo quản thông thường khác ở khâu kinh doanh thương mại.
(6) Mủ cao su sơ chế như mủ cờ rếp, mủ tờ, mủ bún, mủ cốm; nhựa thông sơ chế; lưới,
dây giềng và sợi để đan lưới đánh cá bao gồm các loại lưới đánh cá, các loại sợi, dây
giềng loại chuyên dùng để đan lưới đánh cá không phân biệt nguyên liệu s
ản xuất.
(7) Thực phẩm tươi sống; lâm sản chưa qua chế biến ở khâu kinh doanh thương mại,
trừ gỗ, măng .
Thực phẩm tươi sống gồm các loại thực phẩm chưa được làm chín hoặc chế
biến thành sản phẩm khác, chỉ sơ chế dưới dạng làm sạch, bóc vỏ, cắt lát, đông lạnh,

phim; nhập khẩu, phát hành và chiếu phim.
(14) Đồ chơi cho trẻ em; Sách các loại, trừ sách không chịu thuế GTGT
(15) Dịch vụ khoa học và công nghệ là các hoạt động phục vụ việc nghiên cứu khoa
học và phát triển công nghệ; các hoạt động liên quan đến sở hữ
u trí tuệ; các dịch vụ về
không tin, tư vấn, đào tạo, bồi dưỡng, phổ biến, ứng dụng tri thức khoa học và công
nghệ và kinh nghiệm thực tiễn, không bao gồm trò chơi trực tuyến và dịch vụ giải trí
trên Internet.
c. Thuế suất 10%:
Mức thuế suất 10% áp dụng cho tất cả hàng hóa, dịch vụ thông thường và các
hàng hóa, dịch vụ không thiết yếu, không nằm trong d)ện chịu các mức thuế su
ất 0%
hoặc 5%.
Các mức thuế suất thuế GTGT nêu trên đây được áp dụng thống nhất cho từng
loại hàng hóa, dịch vụ ở các khâu nhập khẩu, sản xuất, gia công hay kinh doanh
thương mại.
Ch-¬ng 4: ThuÕ Gi¸ TrÞ Gia T¨ng

Ví dụ 4.18: Hàng may mặc áp dụng thuế suất là 10% thì mặt hàng này ở khâu nhập
khẩu sản xuất gia công hay kinh doanh thương mại đều áp dụng thuế suất 10%.
Cơ sở kinh doanh nhiều loại hàng hóa, dịch vụ có mức thuế suất GTGT khác
nhau phải khai thuế GTGT theo từng mức thuế suất quy định đối với từng loại hàng
hoá, dịch vụ; nếu cơ sở kinh doanh không xác định theo từng mức thuế suất thì phải
tính và nộp thuế theo mức thuế suất cao nhất của hàng hóa, dịch vụ mà cơ sở sản xuất,
kinh doanh.
4.3.2 Phương pháp tính thuế GTGT
Cơ s
ở kinh doanh nộp thuế GTGT theo một trong hai phương pháp: phương
pháp khấu trừ thuế và phương pháp tính trực tiếp trên GTGT. Đối tượng áp dụng và
việc xác định thuế phải nộp theo từng Phương pháp như sau:

=
Giá tính thuế
của hàng hoá,
dịch vụ chịu thuế
bán ra

x
Thuế suất thuế
GTGT của hàng
hoá, dịch vụ đó
Ch-ơng 4: Thuế Giá Trị Gia Tăng

cú thu v thu GTGT thỡ thu GTGT ca hng húa, dch v bỏn ra phi tớnh trờn giỏ
thanh toỏn ghi trờn húa n, chng t.
Vớ d 4.19: Doanh nghip bỏn st thộp giỏ bỏn cha cú thuờ GTGT i vi st F6 l:
11.000.000 ng/tn; thu GTGT 10% bng 1.100.000 ng/tn nhng khi bỏn cú mt
s húa n doanh nghip ch ghi giỏ bỏn l 12.100.000 ng/tn thỡ thu GTGT tớnh
trờn doanh s bỏn c xỏc nh bng: 12.100.000 /tn x 10% = 1.210.000 ng/tn
thay vỡ tớnh trờn giỏ cha cú thu l 11.000.000 ng/tn.
C s kinh doanh phi chp hnh ch k toỏn, húa n, chng t theo quy
nh ca phỏp lut v k toỏn, húa n, chng t. Trng hp húa n ghi sai mc
thu sut thu giỏ tr gia tng m c s kinh doanh cha t iu chnh, c quan thu
kim tra, phỏt hin thỡ x lý nh sau:
i vi c s kinh doanh bỏn hng húa, dch v: Nu thu su
t thu GTGT ghi
trờn húa n cao hn thu sut ó c quy nh ti cỏc vn bn quy phm phỏp lut
v thu GTGT thỡ phi kờ khai, np thu GTGT theo thu sut ó ghi trờn húa; Nu
thu sut thu GTGT ghi trờn húa n thp hn thu sut ó c quy nh ti cỏc vn
bn quy phm phỏp lut v thu GTGT thỡ phi kờ khai, np thu GTGT theo thu sut
thu GTGT quy nh t

phỏp lut v thu GTGT, thỡ khu tr thu u vo theo thu sut quy nh ti cỏc vn
bn quy phm phỏp lut v thu GTGT; Trng hp xỏc nh c bờn bỏn ó kờ
khai, np thu theo ỳng thu sut ghi trờn húa n, thỡ c khu tr thu u vo
theo thu sut ghi trờn n, nhng phi cú xỏc nhn ca c quan thu trc tip qun lý
ngi bỏn; N
u thu sut thu GTGT ghi trờn húa n thp hn thu sut qui nh ti
cỏc vn bn quy phm phỏp lut v thu GTGT thỡ khu tr thu u vo theo thu
sut ghi trờn hoỏ n.
b
3
: Xỏc nh thu GTGT u vo c khu tr:
- Thu GTGT u vo ca hng húa, dch v dựng cho xut, kinh doanh hng
húa, dch v chu thu GTGT c khu tr ton b.
- Thu GTGT u vo ca hng húa, ch v s dng ng thi cho sn xut,
kinh doanh hng húa, dch v chu thu v khụng chu thu GTGT thỡ ch c khu
tr s thu GTGT u vo ca hng húa, dch v dựng cho s
n xut, kinh doanh hng
húa, dch v chu thu GTGT. C s kinh doanh phi hch toỏn riờng thu giỏ tr gia
tng u vo c khu tr v khụng c khu tr; trng hp khụng hch toỏn
riờng c thỡ thu u vo c khu tr theo t l (%) gia doanh s chu thu giỏ
tr gia tng so vi tng doanh s ca hng húa, dch v bỏn ra.
- Thu GTGT u vo ca ti sn c
nh s dng ng thi cho sn xut, kinh
doanh hng húa dch v chu thu GTGT v khụng chu thu GTGT thỡ c khu tr
ton b.
Thu GTGT u vo ca ti sn c nh trong cỏc trng hp sau õy khụng
c khu tr m tớnh vo nguyờn giỏ ca ti sn c nh: ti sn c nh chuyờn dựng
phc v sn xut v khớ, khớ ti phc v quc phũng, an ninh; ti sn c nh l nh
lm tr s
vn phũng v cỏc thit b chuyờn dựng phc v hot ng tớn dng ca cỏc

- Thu GTGT u vo ca hng húa, ti sn c nh mua vo b tn tht, b
hng do thiờn tai, ha hon, tai nn b
t ng khụng c khu tr.
- Thu giỏ tr gia tng u vo ca hng húa (k c hng húa mua ngoi hoc
hng húa do doanh nghip t sn xut) m doanh nghip s dng khuyn mi,
qung cỏo di cỏc hỡnh thc phc v cho sn xut kinh doanh hng húa, dch v chu
thu GTGT thỡ c khu tr.
Ch-ơng 4: Thuế Giá Trị Gia Tăng

- Thu giỏ tr gia tng u vo ca hng húa, dch v s dng cho sn xut, kinh
doanh hng húa, dch v khụng chu thu GTGT c tớnh vo nguyờn giỏ ti sn c
nh, giỏ tr nguyờn vt liu hoc chi phớ kinh doanh. Tr cỏc trng hp sau:
+ Thu GTGT ca hng húa, dch v m c s kinh doanh mua vo
sn xut kinh doanh hng húa, dch v cung cp cho t chc, cỏ nhõn
nc ngoi, t chc quc t vin tr nhõn
o, vin tr khụng hon
li c khu tr ton b;
+ Thu GTGT u vo ca hng húa, dch v s dng cho hot ng tỡm
kim, thm dũ, phỏt trin m du khớ c khu tr ton b
- Thu GTGT u vo phỏt sinh trong thỏng no c kờ khai, khu tr khi xỏc nh
s thu phi np ca thỏng ú, khụng phõn bit ó xut dựng hay cũn trong kho.
Trng hp c s kinh doanh phỏt hin s
thu GTGT u vo khi kờ khai,
khu tr cũn sút húa n hoc chng t np thu cha kờ khai, khu tr thỡ c kờ
khai, khu tr b sung; thi gian kờ khai, khu tr b sung ti a l 6 thỏng, k t
thỏng phỏt sinh húa n, chng t b sút.
Vớ d 4.21: C s kinh doanh A cú 01 húa n GTGT mua vo lp ngy 10/2/2009.
Trong k kờ khai thu thụng 2/2009 k toỏn ca c s kinh doanh b sút khụng kờ
khai húa n ny thỡ c s kinh doanh A c kờ khai v khu tr b sung ti a l k
kờ khai thỏng 7/2009.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status