Điện từ sinh học Ký hiệu và đơn vị - Pdf 18

Điện từ sinh học
Ký hiệu và đơn vị
αh, αm, αn Các hệ số vận chuyển (Hodgkin-Huxley model)
βh, βm, βn - " –
δs, δv
two-dimensional [m-2] and three-dimensional [m-3] Dirac
delta functions
ε Hằng số điện môi [F/m]
E Sức điện động (emf) [V]
Θ Vận tốc dẫn ( của sóng) [m/s]
λ Hằng số chiều dài màng [cm] (~ √(rm/ri) = √(Rma/2ρi))
µ - Độ từ thẩm của môi trường [H/m = Vs/Am]
µ, µ0
Hiệu điện thế điện hóa của ion nói chung và trong hệ quy
chiếu [J/mol]
ν Bề rộng nút[µm]
ρ Điện trở suất [Ωm], Mật độ điện tích [C/m3]
ρi
b
,ρo
b
bidomain Điện trở suất trong và ngoài tế bào [kΩ•cm]
ρm
b
Điện trở suất màng [kΩ•cm]
ρt
n
Tổng trở kháng của năng lượng chuyển hóa [kΩ•cm]
ρi, ρo Điện trở suất trong tế bào và giữa các nút [kΩ•cm]
σ Độ dẫn [S/m]
σi

Đơn vị vectơ
A Góc cực trong hệ tọa độ cầu [ ° ]
A Diện tích mặt cắt ngang [m²]

Từ thế véc tơ [Wb/m = Vs/m]

Cảm ứng từ(Mặt độ từ trường) [Wb/m2 = Vs/m2]

Cảm ứng từ qua lại của dây dẫn từ trên cường độ dòng điện
nghịch đảo của một đơn vị đạo hàm theo thời
gian[Wb•s/Am2 = Vs2/Am2]
c Nồng độ khối [mol/m3]

Vec tơ đầu ra
c
i
,c
o

Nồng độ ion trong và ngoài màng tế bào (Hóa trị ion)
[mol/m3]
c^k Nồng đọ ion của ion thấm k^th [mol/m3]
c
m

Điện dung màng trên một đơn vị chiều dài [µF/cm fiber
length]
C Điện tích [C (Coulomb) = As]
Cm
Điện dung màng trên một đơn vị diện tích(điện dung riêng)

Gm Độ dẫn màng trên một đơn vị diện tích [mS/cm2]
h khoảng cách (đọ cao) [m]
h Bề dày màng [µm]
h, m, n Biến chọn (Hodgkin-Huxley model)
Hct Tỷ lệ thể tích huyết cầu [%]

Điện trường [A/m]

Điện trường qua lại của of a trường dẫn due to reciprocal
current of unit time derivative [s/m]
i
m

Cường độ dòng điện màng trên một đơn vị chiều dài
[µA/cm sợi dài] (= 2πaIm)
i
r

Cường độ dòng điện thuận nghịch qua nguyên tố nguồn vi
sai [A]
I Cường độ dòng điện [A]
Ia Dòng đặt vào với trạng thái ổn định ( hoặc kích thích) [µA]

Ii, Io
dòng hướng tâm [µA] và dòng hướng tâm trên một đơn vị
[µA/cm2] trong và ngoài
iK, iNa, iL
cường độ dòng điện màng được mang bởi Ka, Na, CL(rò r
ỉ)
trên một đơn vị chiều dài [µA/cm fiber length]

Is
Cường độ dòng điện kích thích trên một đơn vị diện
tích[µA/cm2]
j, jk dòng ion, dòng ion được tạo bởi k^th ion [mol/(cm2•s)]
jD, je
dòng ion được gây ra bởi khuyếch tán và điện trường
[mol/(cm2•s)]

Mật độ dòng điện [A/m2]

Bộ phận nguồn
i
Mật độ dòng [µA/cm2] và mô men lưỡng cực từ được đặt
vào trên một đơn vị thể tích [µA•cm/cm3]
i, o Mật độ dòng điện trong nội bào và trong các nút [µA/cm2]

iF, iV
Thành phần nguồn dòng và nguồn xung của mật độ dòng
được đặt vào [µA/cm2]
ir, it
Thành phần bán kính và tiếp tuyến của mật độ dòng
[µA/cm2]
L Trường dẫn nói chung [A/m2]
LE
n Điện trường dẫn được tạo bởi đơn vị dòng điện nghịch
[1/m2]
LI
trường dẫn của điện cực cung cấp cho nó trên một đơn vị
dòng điện [1/m2] ( trong phép đo điện trở)
LM

r Hệ số tương quan
Bán kính véc tơ
ri, ro
Điện trở trong nội bào và trong các nút dọc theo trục trên
mộ đơn vị chiều dài [kΩ/cm fiber length] (ri = 1/σi ρa2)
rm
Điện trở màng nhân với đơn vị chiều dài [kΩ•cm fiber
length] (= Rm/2ρa)
R Hằng số khí [8.314 J/(mol•K)]
Ri, Ro
Diện trở dọc theo trục của môi trường nôij bào và giữa các
nút [kΩ]
Rm
Điện trở màng nhân với đơn vị diện tícha (điện trở riêng)
[kΩ•cm2]
Rs Điện trở băng [MΩ]
SCl, SK, Sna

Mật độ dòng điện có được bởi các dòng ion Cl, K, Na
[µA/cm2]
t Thời gian [s]
T Nhiệt độ [ ° C], nhiệt đô tuyệt đối [K]
u Độ linh động của ion [cm2/(V•s)]
v vận tốc [m/s]
v Thể tích [m3]
V Điện thế [V]
V ' Độ lệch điện thế màng ở trạng thái nghỉ [mV] (= Vm - Vr )

Vc Điện thế kẹp[mV]
VL Điện thế dẫn nói chung [V]

được biểu diễn bằng kí tự “J”


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status