Trờng THCS Diễn Ngọc Gv: Phan huy Năm
ôn tập toán 8 - Hè 2009
A: lý thuyết:
câu 1: Hãy viết bảy hằng đẳng thức đáng nhớ? chứng minh bảy hằng đẳng
thức trên?
Câu 2: Định nghĩa phân thức đại số? nêu các tính chất của phân thức đại số?
Câu 3: Phát biểu định nghĩa phơng trình bậc nhất một ẩn, bất phơng trình
bậc nhất một ẩn. Cho ví dụ minh hoạ ?
Câu 4: Thế nào là hai phơng trình tơng đơng? Nêu hai quy tắc biến đổi tơng
đơng phơng trình. Cho bài tập minh hoạ hai quy tắc biến đổi đó?
Câu 5: Nêu các bớc giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu? Các bớc giải bài toán
bằng cách lập phơng trình?
Câu 6: Thế nào là hai bất phơng trình tơng đơng? Nêu quy tắc biến đổi bất
phơng trình. Cho bài tập minh hoạ các quy tắc biến đổi đó?
Câu 7 : Nêu định nghĩa hình thang, hình thang cân, hình bình hành, hình chữ
nhật, hình thoi, hình vuông.nêu các tính chất và dấu hiệu nhận biết của
chúng?
Câu 8: Phát biểu tính chất đờng phân giác của một góc trong tam giác. vẽ
hình ghi gt,kl của tính chất đó?
Câu 9: Phát biểu định lý Ta lét , định lý Talét đảo và hệ quả của nó.Vẽ hình
ghi gt, kl cho các trờng hợp?
Câu 10: Thế nào là hai tam giác đồng dạng? Nêu các trờng hợp đồng dạng
của hai tam giác, hai tam giác vuông?
Câu 11:
a) Nêu công thức tính thể tích hình lập phơng cạnh a?
b) áp dụng tính thể tích hình lập phơng với a=15dm. Hình lập phơng đó
chứa bao nhiêu lít nớc?
Câu 12:
a) Nêu công thức tính thể tích hình chóp?
b) áp dụng tính thể tích hình chóp tứ giác đều. Biết cạnh tứ giác 12cm đ-
ờng cao 10cm?
6
52 xx
=
j)
2
4
3
12 +
=+
x
x
x
k)
3
2
2
1
=
+ xx
l) 2x-3=5
Bài 2:
a) y(y-1)=
65
2
+ yy
b) y(y-2)(2y=5)=0
c) 4
1
2
a)
13 =x
b)
523 = xx
c)
13 = xx
d)
)2(513
2
1
4 =+ xxx
e)
055 =x
k)
32 =x
h)
357 =+ xx
i)
52323 =+ xxx
Bài 4:
a)
2
2
2
3
=
+
+
x
x
x
x
x
x
d )
2
1
21
=
+
+
x
x
x
x
e)
2
2
1
3
=
+
+
+
x
x
x
x
x
l)
4
11
2
3
2
2
2
2
=
+
+
x
x
xx
x
m)
3
52
32
4
1
Dạng II: Giải bài toán bằng cách lập phơng trình.
Bài 1: Hiệu của hai số bằng 50. Số này gấp ba lần số kia. Tìm hai số đó?
Bài 2: Một ca nô xuôi dòng từ A đến B mất 4 giờ, và ngợc dòng từ bến B đến
bến A mất 5 giờ .Tính khoảng cách giữa hai bến , biết vận tốc dòng nớc là 2
km/h.
Bài 3 : Khu vờn hình chữ nhật có chu vi 82m. Chiều dài hơn chiều rộng
11m .Tính diện tích khu vờn .
Bài 4 : Một ngời đi xe máy từ A đến B với vận tốc 30km/h. Đến B ngời đó
làm việc trong một giờ rồi quay về A với vận tốc 24km/h. Biết thời gian tổng
cộng hết 5h30phút. Tính quãng đờng AB
Bài 5:
Lúc 7 giờ. Một ca nô xuôi dòng từ A đến B cách nhau 36km rồi lập tức quay
về bên A lúc 11 giờ 30 phút . Tính vận tốc của ca nô khi xuôi dòng . Biết rằng
vận tốc nớc chảy là 6km/h.
Bài 6:
Tổng số học sinh của hai lớp 8A và 8B là 78 em. Nếu chuyển 2 em từ lớp 8A
qua lớp 8B thì số học sinh của hai lớp bằng nhau . Tính số học sinh của hai
lớp ?
Bài 7:
Hai thùng dầu A và B có tất cả 100 lít . Nếu chuyển từ thùng A sang thùng B
18 lít thì số lợng dầu ở hai thùng bằng nhau . Tính số học sinh của hai lớp.
Bài 8:
Một xe ô tô đi từ A đến B hết 3g12ph. Nếu vận tốc tăng thêm 10km/h thì
đến B sớm hơn 32ph. Tính quãng đờng AB và vận tốc ban đầu của xe?
tháng 7 năm 2009 Trang 2
Trờng THCS Diễn Ngọc Gv: Phan huy Năm
Bài 9: Một ngời đi từ A đến B, Nếu đi bằng xe máy thì mất thời gian là
3g30ph , còn đi bằng ô tô thì mất thời gian là 2h30ph . Tính quãng đờng AB ,
biết vận tốc ô tô lớn hơn vận tốc xe máy là 20km/h.
+ xx
i)
3
2
1
4
)1(3 +
+
xx
j) 2x+ 3(x-2)<5x-(2x-4)
m) 2(2x-3)(x+4)<
( )
2
2x
+1 n) x(x-2)-(x+1)(x+2)<12
p)
( )
x
xx
x +
+
5
2
23
3
2
3
q) 4x-8
x
4
8
5
5
3
2
+
+
b) B=
x
xx
x
x
+
+
+
+
2
1
6
5
3
2
2
c) C=
x
1
2
3:
32
5
352
2
2
e) P=
+
+ x
x
x
DBDHAD .
2
=
c) Tính độ dài đoạn thẳng DH, AH
Bài 3:
Cho tam giác ABC cân tại A và M là trung điểm của BC. Lấy các điểm D, E
theo thứ tự thuộc các cạnh AB, AC sao cho
BEMD
=
.
a) chứng minh
BDM
đồng dạng với
CME
b) Chứng minh BD.CE không đổi.
c) Chứng minh DM là phân giác của
EDB
Bài 4.
Cho
ABC
vuông tại A có đờng cao AH. Cho biết AB= 15cm, AH= 12cm.
a) Chứng minh
AHB
đồng dạng
CHA
b) Tính độ dài đoạn thẳng HB, HC, AC.
c) Tính tỉ số diện tích của
CMN
và diện tích
CAB
Bài 7:
Cho hình thang cân ABCD có AB//CD và AB<CD, đờng chéo BD vuông góc
với cạnh bên BC .Vẽ đờng cao BH.
a) Chứng minh
BDC
đồng dạng
HBC
b) Cho BC=15, DC=25.Tính HC, HD
c) Tính diện tích hình thang ABCD
Bài 8:
Cho
ABC vuông tại A có AB>AC, M là điểm tuỳ ý trên BC .Qua M kẻ Mx
BC
và cắt AB tại I cắt CA tại D.
a) Chứng minh
ABC
đồng dạng
MDC
b) Chứng minh : BI.BA=BM.BC
c) Cho
0
60
cạnh góc vuông lần lợt là 3cm, 4cm.
a) Tìm diện tích xung quanh của hình lăng trụ
b) Tìm thể tích của hình lăng trụ.
tháng 7 năm 2009 Trang 5