ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC MÔN HOÁ NĂM 2011_ĐỀ SỐ8 - Pdf 18

ĐỀ 8
Thời gian làm bài 90 phút
1.

Liên kết trong phân tử X hình thành do sự xen phủ của các obitan s và p. X là
chất nào trong số các chất sau?
A. CH
4
B. HCl
C. Cl
2
D. H
2

2.

Với phân tử NH
3
phát biểu nào sau đây đúng?
A. Liên kết trong phân tử là liên kết cộng hóa trị phân cực.
B. Liên kết trong phân tử là liên kết ion.
C. Liên kết trong phân tử là liên kết cộng hóa trị không phân cực.
D. Liên kết trong phân tử là liên kết cho - nhận.
3.

Cho biết nhiệt độ nóng chảy của nước đá (H
2
O) là 0
0
C, của muối ăn (NaCl) là
810

A. Số electron ngoài cùng B. Số lớp electron
C. Số electron D. Số proton.
8.

CO và H
2
không thể dùng làm chất khử để điều chế kim loại nào sau đây?
A. Fe B. Cu C. Al D. Sn
9.

Điện phân với các điện cực trơ (Pt) dung dịch hỗn hợp 0,2mol FeCl
2
và 0,06 mol
HCl với cường độ dòng điện 1,34 Ampe. Thể tích khí (đktc) thoát ra ở anot sau 2
giờ điện phân là:
A. 8,96 lit B. 0,896 lít
C. 11,2 lít D. 2,24 lit
10.

Điện phân với các điện cực trơ (Pt) dung dịch CuSO
4
có pH = 2. Sau một thời
gian ngừng điện phân, kiểm tra pH của dung dịch. Giá trị của pH nhận khoảng
nào?
A. pH > 2 B. pH = 2
C. pH < 2 D. Không xác định được.
11.

Cho ba chất sau Mg, Al, Al
2

có bao nhiêu dung dịch có pH > 7?
A. 1 B.2 C. 3 D.4.
14.

Cấu hình electron với phân lớp cuối cùng là 3p
6
là của:
A. Ar (Z = 18) B. Cl

(Z = 17)
C. Ca
2+
(Z = 20) D. A, B, C đều đúng.
15.

Có khí CO
2
lẫn tạp chất là SO
2
. Để loại bỏ tạp chất thì có thể sục hỗn hợp khí vào
trong dung dịch nào sau đây?
A. Dung dịch nước brom dư B. Dung dịch Ba(OH)
2

C. Dung dịch Ca(OH)
2
dư D. Dung dịch NaOH dư.
16.

Các chất nào trong dãy sau đây vừa tác dụng với dung dịch kiềm mạnh, vừa tác


Có 4 kim loại: Mg, Ba, Zn, Fe. Chỉ dùng thêm một chất thì có thể dùng chất nào
trong số các chất cho dưới đây để nhận biết các kim loại đó?
A. Dung dịch NaOH B. Dung dịch Ca(OH)
2

C. Dung dịch HCl D. Dung dịch H
2
SO
4
loãng.
18.

Công thức hoá học của supephotphat kép là:
A. Ca
3
(PO
4
)
2
.
B. Ca(H
2
PO
4
)
2
.
C. CaHPO
4

khác nhau?
A. 6 B. 9 C. 10 D. 12.
20.

Cho các phản ứng oxi hoá- khử sau:
3K
2
MnO
4
+ 2H
2
O  MnO
2
+ 2KMnO
4
+ 4KOH (1)
4HCl+MnO
2
 MnCl
2
+ Cl
2
 + 2H
2
O (2)
4KClO
3
 KCl + 3KClO
4
(3)

3
+ 3H
2
O (7)
2KMnO
4
+16 HCl  5Cl
2
+ 2KCl + 2MnCl
2
+ 8H
2
O (8)
Số phản ứng tự oxi hoá, tự khử trong các phản ứng đã cho là:
A. 2 B. 3
C. 4 D. 5

21.

Cho các phản ứng sau:
Cl
2
+ H
2
O  HCl + HClO (1)
Cl
2
+ 2NaOH  NaClO + H
2
O + NaCl (2)


Cho H
2
SO
4
đặc tác dụng đủ với 58,5g NaCl và dẫn hết khí sinh ra vào 146g H
2
O.
Nồng độ % của axit thu được là:
A. 30 B. 20 C. 50 D. 25.
23.

Trộn 200ml dung dịch HCl 1M với 300ml dung dịch HCl 2M. Nếu sự pha trộn
không làm co dãn thể tích thì dung dịch mới có nồng độ mol là:
A. 1,5M B. 1,2M C. 1,6M D. 0,15M.
24.

Trộn 20ml dung dịch HCl 0,05M với 20ml dung dịch H
2
SO
4
0,075M. pH của
dung dịch thu được là:
A. 1 B. 2 C. 3 D. 1,5.
25.

Cho 19,2g kim loại M tác dụng hết với dung dịch HNO
3
thu được 4,48 lít khí NO
(đktc). Cho NaOH dư vào dung dịch thu được, lọc lấy kết tủa nung đến khối

theo chiều tăng của số oxi hóa của clo là:
A. giảm B. tăng
C. không thay đổi D. vừa tăng vừa giảm.
29.

Để điều chế khí CO
2
trong phòng thí nghiệm bằng bình kíp cải tiến, người ta cần
lắp thêm bình rửa khí để loại bỏ tạp chất là khí HCl. Hóa chất được sử dụng trong
dung dịch bình rửa khí là chất nào sau đây?
A. NaOH B. Na
2
CO
3

C. NaHCO
3
D. Ca(OH)
2
.
30.

Lựa chọn các hoá chất cần thiết trong phòng thí nghiệm để điều chế oxi, phương
án nào là đúng?
A. KClO
3
tinh thể, MnO
2
bột.
B. KMnO

. Có thể dùng chất nào sau đây để loại bỏ tạp chất?
A. Dung dịch Br
2
B. Dung dịch KMnO
4

C. Dung dịch K
2
CO
3
D. Dung dịch KOH.
32.

Có thể phân biệt một cách thuận tiện và nhanh chóng rượu bậc 1, rượu bậc 2,
rượu bậc 3 bằng chất nào sau đây?
A. CuO/t
0
B. ZnCl
2
/HCl đặc
C. HCl/H
2
SO
4
đặc, t
0
D. K
2
Cr
2

lượt là:
A. 0,44g và 0,84g B. 4,4g và 8,4g
C. 4,4g và 0,84g D. 0,44g và 8,4g.
36.

Công thức của hiđrocacbon E có dạng (C
n
H
2n+1
)
m
. E thuộc dãy đồng đẳng nào
trong các dãy đồng đẳng sau đây?
A. Ankan B. Anken C. Ankin D. Aren.
37.

Để phân biệt khí SO
2
với C
2
H
4
có thể dùng dung dịch nào trong số các dung dịch
sau?
A. Dung dịch KMnO
4
trong nước B. Dung dịch Br
2
trong nước
C. Dung dịch Br

H
2
D. A và C đúng
39.

Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm một ankan và một anken. Cho sản phẩm cháy
lần lượt đi qua bình 1 đựng H
2
SO
4
đặc, dư và bình 2 đựng KOH rắn dư, thấy bình
1 tăng 3,78g; bình 2 tăng 6,16g. Số mol ankan có trong hỗn hợp là:
A. 0,07 B. 0,08 C. 0,09 D. 0,045.
40.

Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp gồm CH
4
, C
2
H
6
, C
4
H
10
và C
2
H
4
thu được

H
8
, C
3
H
6

C. C
4
H
10
, C
4
H
8
D. C
5
H
12
, C
5
H
10

42.

Đốt cháy hoàn toàn V lít (đktc) một ankin thể khí thu được CO
2
và H
2

sản phẩm cháy hấp thụ hết vào bình đựng nước vôi trong thì khối lượng bình tăng
50,4g. V có giá trị nào dưới đây?
A. 3,36 lít B. 2,24 lít C. 6,72 lít D. 4,48 lít.
44.

Chia hỗn hợp gồm: C
3
H
6
, C
2
H
4
, C
2
H
2
thành 2 phần bằng nhau:
- Đốt cháy phần 1 thu được 2,24 lít khí CO
2
(đktc).
- Hiđro hoá phần 2 rồi đốt cháy hết sản phẩm thì thể tích CO
2
(đktc) thu
được là:
A. 2,24 lít B. 1,12 lít C. 3,36 lít D. 4,48 lít.
45.

Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol ankin được 0,2 mol H
2

Cho a gam C
2
H
5
OH tác dụng với b gam CH
3
COOH (có H
2
SO
4
đặc xúc tác và
đun nóng; giả sử hiệu suất là 100%) được c gam este. c có giá trị là:
A. 4,4g B. 8,8g C.13,2g D.17,6g.
48.

Đốt cháy hỗn hợp 2 anđehit no đơn chức, được 0,4 mol CO
2
. Khi hiđro hoá hoàn
toàn anđehit này cần 0,2 mol H
2
thu được hỗn hợp 2 rượu no đơn chức. Đốt
cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 rượu thì số mol H
2
O thu được là:
A. 0,4 mol B. 0,6 mol C. 0,8 mol D. 0,3 mol.
49.

Cho hỗn hợp HCHO và H
2
đi qua ống đựng bột Ni nung nóng. Dẫn toàn bộ hỗn


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status