LÝ 12: BÀI TẬP ÔN VẬT LÝ HẠT NHÂN - Pdf 18

BÀI TẬP ÔN LUYÊN VẬT LÝ HẠT NHÂN

BÀI TẬP THEO TRẬT TỰ LÝ THUYẾT CHƯƠNG VẬT LÝ HẠT NHÂN
Giá trị các hằng số: N
A
= 6,023.10
23
; m
p
= 1,007276u; m
n
= 1,008665u; uc
2
= 931,5MeV; m
e
= 0,00055 u
1.Hạt nhân nguyên tử. Năng lượng liên kết.
Câu 1. Trong nguyên tử đồng vị phóng xạ
235
92
U
có:
A. 92 electron và tổng số proton và electron là 235 B. 92 proton và tổng số proton và electron là 235
C. 92 proton và tổng số proton và nơtron là 235 D. 92 proton và tổng số nơtron là 235
Câu 2. Nguyên tử Liti có 3 electoron và 7 nuclon. Hạt nhân này có kí hiệu như thế nào
A.
7
3
Li
B.
4

25
. B. 1,2.10
25
. C. 2,2.10
25
. D. 4,4.10
25
.
Câu 5. Độ hụt khối của hạt nhân cô ban
Co
60
27
là 4,544u. Khối lượng của hạt nhân coban là:
A.55,340u B. 55,9375u C. 55, 990u D. 55,920u
Câu 6. Khối lượng của hạt nhân
Be
10
4
là 10,0113 (u). Năng lượng liên kết của hạt nhân nó là
A. 65,01311 MeV B. 6,61309 MeV C. 65,1309 eV D. 6,4332 KeV
Câu 7. Năng lượng liên kết là năng lượng tỏa ra khi tạo thành một hạt nhân nguyên tử từ các nuclon rời rạc.
Tính năng lượng tỏa ra khi các nuclon tạo thành 1 mol hêli. Biết hạt α có khối lượng hạt nhân là 4,0015u.
A.
25
' 17,1.10E MeV∆ =
B.
25
10.704,1'=∆E
C.
25

này bằng 7,75MeV/nuclon. Khối lượng của hạt nhân đó bằng bao nhiêu.
A. 16,995u B. 16, 425u C. 17,195u D. 15,995u
2. Phóng xạ.
Câu 11. Iot là chất phóng xạ với chu kỳ bán rã là 8 ngày đêm. Lúc đầu có 10g, tính khối lượng chất iôt còn
lại sau 8 tuần lễ
A. 8,7g B. 7,8g C. 0,087g D. 0,078g
Câu12. Photpho có chu kỳ bán rã là 14 ngày. Ban đầu có 70g thì sau 4 ngày lượng
P
30
15
còn lại là bao nhiêu?
A. 57,324kg B. 57.423g C. 55,231g D. 57.5g
Câu 13. Chu kỳ bán rã của Ra226 là 1600năm. Nếu nhận được 10g rađi thì sau 6 tháng khối lượng còn lại là:
A. 9,978g. B. 9,3425g. C. 9,9978g. D. 9,8819g.
Câu 14. Radon là chất phóng xạ có chu kì bán rã T . Tại thời điểm ban đầu có 1,2 g
222
86
Rn
, sau khoảng thời
gian t = 1,4T số nguyên tử
222
86
Rn
còn lại là bao nhiêu?
A. N = 1.874. 10
18
B. N = 2,615.10
19
C. N = 1,234.10
21

B. 2,5.10
11
C. 4,9.10
11
. D.5,6.10
11
.
Câu 17. Thời gian bán rã của
90
38
Sr
là T = 20 năm. Sau 80 năm, số phần trăm hạt nhân còn lại chưa phân rã là
bao nhiêu?
A. ≈ 25% B. Gần 12,5% C. Gần 50% D. Gần 6,25%
Câu 18. Đồng vị Pôlôni
Po
210
84
là chất phóng xạ α, chu kì bán rã là 138 ngày. Tính độ phóng xạ ban đầu của
2mg
A. 2,879.10
16
Bq. B. 2,879.10
19
Bq. C. 3,33.10
11
Bq. D. 3,33.10
14
Bq.
Câu 19. Chất phóng xạ Pôlôni có chu kì bán rã T = 138 ngày. Một mẫu Pôlôni nguyên chất có khối lượng

A. 276 mg B. 0,383 mg C. 0,444 mg D. 0,115 mg
Câu 22. Một chất phóng xạ có chu kỳ bán rã T = 10s. Sau 30s người ta đo được độ phóng xạ của nó là 25.10
5
Bq. Độ phóng xạ ban đầu của chất đó là
A. 2.10
5
Bq. B. 3,125.10
7
Bq. C. 2.10
10
Bq. D. 2.10
7
Bq.
Câu 23. Ban đầu có m
0
= 1mg chất phóng xạ radon Rn222. Sau 15,2 ngày thì độ phóng xạ của nó giảm
93,75%, độ phóng xạ H của nó ở thời điểm đó là bao nhiêu?
A. 0,7553.10
12
Bq B. 0,358. 10
12
Bq C. 1,4368.10
11
Bq D. 0,86.10
11
Bq.
Câu 24. Đồng vị phóng xạ
66
29
Cu

200
79
biết độ phóng xạ của 3.10
-9
kg chất đó là 58,9 Ci?
A. 47,9 phút B. 74,9 phút C. 94,7 phút D. 97,4phút
Câu 30. Giả sử sau 3 giờ phóng xạ (kể từ thời điểm ban đầu) số hạt nhân của một đồng vị phóng xạ còn lại
bằng 25% số hạt nhân ban đầu. Chu kì bán rã của đồng vị phóng xạ đó bằng
A. 0,5 giờ. B. 2 giờ. C. 1 giờ. D. 1,5 giờ.
Câu 31. Đồng vị
24
11
Na
là chất phóng xạ β
-
và tạo thành đồng vị của magie. Mẫu
24
11
Na
có khối lượng ban
đầu
0
m 0,24g
=
. Sau 105 giờ, độ phóng xạ của nó giảm đi 128 lần. Chu kì bán rã của Na24 là
A.20h B. 25h C. 15h D. 7,5h
Câu 32. Urani (
238
92
U

14
7
N
. Tuổi của mẫu gỗ này là bao nhiêu?
A. 11140 năm B. 13925 năm C. 16710 năm D. 15720 năm
Câu 36. Cho biết
238
92
U

235
92
U
là các chất phóng xạ có chu kì bán rã lần lượt là T
1
= 4,5.109 năm và
T
2
=7,13.10
8
năm. Hiện nay trong quặng urani thiên nhiên có lẫn U238 và U 235 theo tỉ lệ 160 : 1. Giả thiết ở
thời điểm tạo thành Trái đất tỉ lệ 1:1. Cho ln10 = 2,3. Tuổi của Trái đất là bao nhiêu?
A. 4,91.10
9
năm B. 5,48.10
9
năm C. 6,20.10
9
năm D. 7,14.10
9

năm B. ≈ 2.10
8
năm C. ≈ 2.10
9
năm D. ≈ 2.10
10
năm
Câu 39. Tính tuổi một cổ vật bằng gỗ biết độ phóng xạ β của nó bằng 3/5 độ phóng xạ của cùng khối lượng
cùng loại gỗ vừa mới chặt . Chu kỳ bán rã của C
14
là 5600 năm
A. ≈ 4000 năm B. ≈ 4127 năm C. ≈ 3500 năm D. ≈ 2500 năm
Câu 40. Thời gian τ để số hạt nhân phóng xạ giảm đi e = 2,7 lần gọi là thời gian sống trung bình của chất
phóng xạ. Có thể chứng minh được rằng τ = 1/λ. Có bao nhiêu phần trăm nguyên tố phóng xạ bị phân rã sau
thời gian t = τ?
A. 35% B. 37% C. 63% D. 65%
Câu 41. Hạt nhân
24
11
Na
phân rã
β

và biến thành hạt nhân
A
Z
X
với chu kì bán rã là 15giờ. Lúc đầu mẫu
Natri là nguyên chất. Tại thời điểm khảo sát thấy tỉ số giữa khối lượng
A

1
Câu 43. Cho phản ứng hạt nhân
T
3
1
+ X → α + n + 17,6MeV. Tính năng lượng tỏa ra khi tổng hợp được 1g
Heli
A.423,808.10
3
J B. 503,272.10
3
J C. 423,810.10
9
J D. 503,272.10
9
J
Câu 44. Trong quá trình phân rã hạt nhân
238
92
U
phóng ra tia phóng xạ
α
và phóng xạ
β

theo phản ứng
238
92
8 6
A

A. 95,386.10
-14
J. B. 86,7.10
-14
J. C. 5,93.10
-14
J. D. 106,5.10
-14
J.
Câu 46. Cho phản ứng hạt nhân
Cl
37
17
+ p →
Ar
37
18
+ n, biết khối lượng các hạt nhân là m
Cl
= 36,956563u; m
Ar
= 36,956889u. Năng lượng mà phản ứng này tỏa ra hay thu vào là bao nhiêu?
A. Tỏa ra 1,60132 MeV B. Thu vào 1,59752 MeV
C. Tỏa ra 2,562112.10
-19
J D. Thu vào 2,562112.10
-19
J
Câu 47. Tính năng lượng cần thiết để tách hạt nhân cacbon
C

A 2,5MeV. B 6,5MeV. C 1,4MeV. D 3,1MeV.
Câu 49. Hạt proton có động năng E
p
= 2MeV, bắn vào hạt nhân
Li
7
3
đứng yên, sinh ra hai hạt nhân X có
cùng động năng. Cho biết m
p
= 1,0073u; m
Li
= 7,0144u; m
X
= 4,0015u. Động năng của mỗi hạt X là:
A. 9,709MeV; B. 19,41MeV; C. 0,00935MeV; D. 5,00124MeV
Câu 50. Bắn hạt α vào hạt nhân
N
14
7
theo phương trình phản ứng: α +
N
14
7

O
17
8
+ p. Giả sử các hạt sinh ra
có cùng vận tốc, tính tỉ số động năng của các hạt sinh ra và các hạt ban đầu.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status